




Study with the several resources on Docsity
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
Prepare for your exams
Study with the several resources on Docsity
Earn points to download
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
........................................................
Typology: Schemes and Mind Maps
1 / 8
This page cannot be seen from the preview
Don't miss anything!





**1. H ọc ph ần: KINH T ẾVI MÔ (MICROECONOMICS)
H ọc ph ần đ ược thi ết k ế v ới m ục tiêu giúp ng ười h ọc n m b t đ ắ ắ ược nh ững nguyên
lý kinh t ế c ơ b n trong Kinh tả ế h ọc và Kinh t ế vi mô nói riêng. N ội dung h ọc ph ần đi sâu vào
nh ững khái ni m v ệ ề th trị ường, cung- c ầu, co giãn c ủa c ầu và cung, hành vi ng ười tiêu dùng
và doanh nghi p (S n xuệ ả ất - Chi phí - L ợi nhu n), c nh tranh hoàn h o, đ ậ ạ ả ộc quy ền và các
th ất b i th tr ạ ị ường…
7. Chu ẩn đ ầu ra c ủa h ọc ph ần
Sau khi h ọc xong môn h ọc này, h ọc viên có kh ảnăng:
Mã
Tên chu ẩn đ ầu ra
C ấp đ ộ
theo Bloom
Trình bày đ ược khái ni m s ệ ự khan hi ếm, chi phí c ơ h ội,
phân tích biên và vai trò c ủa chúng trong ra quy ết đ nh ị
kinh t ếvi mô
Áp d ụng đ ược lý thuy ết cung c ầu đ ể gi i thích sả ựhình
thành và bi ến đ ộng c ủa giá c ả hàng hóa trên th trị ường và
nh ững t ổn th ất c ủa th tr ị ường khi có s ự can thi p cệ ủa nhà
n ước v ề thu ế, giá
Áp d ụng đ ược lý thuy ết v ề hành vi ng ười tiêu dùng xác
đ nh cách thị ức h ọ ựl a ch ọn s n l ả ượng mua tiêu dùng đ ể
t ối đa hóa l ợi ích
Xác đ nhị đ ược s n l ả ượng s n xu ả ất và giá bán mà doanh
nghi p lệ ựa ch ọn đ ể ốt i thi ểu hóa chi phí ho c t ặ ối đa hóa
doanh thu, l ợi nhu n ậ
Phân tích đ ược s ự ựl a ch ọn giá và s n l ả ượng c ủa doanh
nghi p trong tệ ừng hình thái th ị tr ường và chính sách can
thi p cệ ủa chính ph ủ v ề giá, s n lả ượng và thu ế trong thị
tr ường có s ức m nh đ ạ ộc quy ền
8. Nhi ệm v ụ c ủa h ọc viên:
Sinh viên khi b t đắ ầu nghiên c ứu kinh t ế vi mô, không ai nói r ng đây là môn hằ ọc d ễ,
nhi ều sinh viên th m chí cho r ng đây là môn h ậ ằ ọc khó khăn nh ất đ ối v ới h ọ. M c d ặ ầu nh ư
v y, hậ ầu h ết các b n có th ạ ể ki ểm soát vi c h ệ ọc t p c ậ ủa mình và chúng tôi đ m b o r ng ả ả ằ
b n có thạ ể thành công. Đ ể nghiên c ứu t ốt môn h ọc này đòi h ỏi ng ười h ọc ph i cam k ả ết và
kiên trì v ới m ộ t k ế ho ch hạ ọc t p thích h ậ ợp; đ ọc tài li u và n m yêu c ệ ắ ầu h ọc t p tr ậ ước khi
đ ến l ớp; đ ọc thêm các tài li u liên quan và tin t ệ ức kinh t ế; liên k ết n ội dung bài h ọc v ới các
s ự ki n kinh tệ ế; đ t câu h ặ ỏi phân tích và suy lu n v ậ ấn đ ề. Bên c nh đó, sinh viên c ạ ần th ực
hi n các bài t p cuệ ậ ối ch ương và luy n t p bài t p Kinh t ệ ậ ậ ế vi mô, rèn luy n kệ ỹnăng làm bài
tr c nghi m môn hắ ệ ọc, h ọc theo nhóm.
9. Tài li ệu h ọc t ập:
Giáo trình
TL1. N.Gregory Mankiw (2011), Kinh t ế h ọc vi mô (B n d ch t ả ị ừ Principles of
Microeconomics), Cengage Learning, 6th Edition.
TL2. Lê Th ế Gi ới (2011), Kinh t ếvi mô, NXB Tài chính.
TK1. Nguy ễn Th ị Đà, Tr ương H ồng Trình, Nguy ễn Th ị Bích Th ủy (2010), “Bài t p ậ
Kinh t ế Vi mô”, Nhà xu ất b n tài chính ả
TK2. N.Gregory Mankiw, Principles of Microeconomics, Cengage Learning, 7th Edition.
TK3. Michael Melvin (2013), Microeconomics, Cengage Learning.
TK4. Michael Parkin (2014), Microeconomics, Pearson.
10. Thang đi ểm: Theo thang đi ểm tín ch. ỉ 11. N ội dung chi ti ết h ọc ph ần
1.1 M ười nguyên lý c ủa kinh t ế h ọc
1.1.1 Con ng ười ra quy ết đ nh nh ị ư th ếnào? (4 nguyên lý)
1.1.2 Con ng ười t ương tác v ới nhau nh ư th ếnào? (3 nguyên lý)
1.1.3 N ền kinh t ế v n hành nhậ ư th ếnào? (3 nguyên lý)
1.2 Kinh t ế h ọc là gì?
1.2.1 Kinh t ế h ọc
1.2.2 Kinh t ế h ọc vi mô và kinh t ế h ọc vĩ mô
1.2.3 Ti ếp c n nghiên c ậ ứu: Kinh t ế h ọc th ực ch ứng và chu ẩn t c ắ
1.3. Ph ương pháp và công c ụ h ỗ tr ợ nghiên c ứu
1.3.1 Vai trò c ủa gi ả đ nh và mô hìnhị
3.1.2 Đ ộ co giãn c ủa c ầu theo giá
3.1.3 Đ ộ co giãn c ầu theo thu nh p ậ
3.1.4 Đ ộ co giãn c ủa c ầu theo giá chéo
3.2. Đ ộ co giãn c ủa cung
3.2.1 Đ ộ co giãn c ủa cung theo giá
3.2.2 Các y ếu t ố ảnh h ưởng
3.3. Thuế
3.3.1 Thu ế đánh vào ng ười bán tác đ ộng đ ến th tr ị ường
3.3.2 Thu ế đánh vào ng ười mua tác đ ộng đ ến th tr ị ường
3.3.3 Đ ộ co giãn và ph m viạ ảnh h ưởng c ủa thu ế
Tài li ệu h ọc t ập
TL1. Đ ọc Ph ần II, ch ương 5, giáo trình Kinh t ế h ọc vi mô, B n d ch t ả ị ừ
Principles of Microeconomics tác gi ảN.Gregory Mankiw; Cengage
Learning; 6th Edition.
TL2. Đ ọc ch ương 3, giáo trình Kinh t ế vi mô; Lê Th ế Gi ới; nhà xu ất b n tài ả
chính; 2009.
TK1 Đ ọc Ph ần II, ch ương 5, Principles of Microeconomics; N.Gregory
Mankiw; Cengage Learning; Seventh Edition.
4.1. Ng ười tiêu dùng, nhà s ản xu ất và hi ệu qu ả c ủa th ị tr ường
4.1.1 Th ng dặ ư c ủa ng ười tiêu dùng
4.1.2 Th ng dặ ư c ủa nhà s n xu ả ất
4.1.3 Hi u quệ ả th trị ường
4.2. Ứng d ụng và chi phí c ủa thu ế
4.2.1 T ổn th ất vô ích c ủa thu ế
4.2.2 Các y ếu t ố ảnh h ưởng đ ến t ổn th ất vô ích
4.2.3 T ổn th ất vô ích và doanh thu thu ế khi m ức thu ế thay đ ổi
Tài li ệu h ọc t ập
TL1. Đ ọc Ph ần III, ch ương 7&8, giáo trình Kinh t ế h ọc vi mô, B n d ch t ả ị ừ
Principles of Microeconomics tác gi ảN.Gregory Mankiw; Cengage
Learning; 6th Edition.
TL2. Đ ọc ch ương 3, giáo trình Kinh t ế vi mô; Lê Th ế Gi ới; nhà xu ất b n tài ả
chính; 2009.
TK1 Đ ọc Ph ần II, ch ương 7&8, Principles of Microeconomics; N.Gregory
Mankiw; Cengage Learning; Seventh Edition.
5.1. Lý thuy ết l ợi ích
5.1.1 M ục tiêu l ựa ch ọn tiêu dùng c ủa ng ười tiêu dùng & Các nhân t ố ảnh
h ưởng
5.1.2 Lý thuy ết l ợi ích
5.2. T ố ưi u hóa: ng ười tiêu dùng s ẽ ch ọn gì?
5.2.1 Đ ường bàng quan
5.2.2 Đ ường ngân sách
5.2.3 L ựa ch ọn t ố ưi u c ủa ng ười tiêu dùng
5.2.4 Hi uệ ứng thay th ế, hi u ệ ứng thu nh p ậ
Tài li ệu h ọc t ập
TL1. Đ ọc Ph ần VII, ch ương 21, giáo trình Kinh t ế h ọc vi mô, B n d ch t ả ị ừ
Principles of Microeconomics tác gi ảN.Gregory Mankiw; Cengage
Learning; 6th Edition.
TL2. Đ ọc ch ương 4, giáo trình Kinh t ế vi mô; Lê Th ế Gi ới; nhà xu ất b n tài ả
chính; 2009.
TK1 Đ ọc Ph ần VII,ch ương 21, Principles of Microeconomics; N.Gregory
Mankiw; Cengage Learning; Seventh Edition.
6.1. Lý thuy ết s ản xu ất
6.1.1 Khái ni mệ
6.1.2 S n xuả ất theo th ời gian
6.2. Lý thuy ết chi phí
6.2.1 Chi phí là gì?
6.2.2 S n xuả ất và chi phí
6.2.3 Các đo l ường khác nhau v ềchi phí
6.2.4 Chi phí trong ng n h n và trong dài h nắ ạ ạ
6.2.5 Quy ết đ nh s n xu ị ả ất đ ể ốt i đa hóa l ợi nhu n ậ
Tài li ệu h ọc t ập
TL1. Đ ọc Ph ần V ch ương 13, giáo trình Kinh t ế h ọc vi mô, B n d ch t ả ị ừ
Principles of Microeconomics tác gi ảN.Gregory Mankiw; Cengage
Learning; 6th Edition.
TL2. Đ ọc ch ương 5, giáo trình Kinh t ế vi mô; Lê Th ế Gi ới; nhà xu ất b n tài ả
chính; 2009.
TK1 Đ ọc Ph ần V,ch ương 13, Principles of Microeconomics; N.Gregory
Mankiw; Cengage Learning; Seventh Edition.
7.1. Hình thái th ị tr ường
7.1.1 Phân lo i hình thái th trạ ị ường
7.1.2 C nh tranh trong hình thái th trạ ị ường
7.2. Đ ường c ầu và đ ường doanh thu biên c ủa doanh nghi ệp c ạnh tranh
hoàn h ảo
7.3. Quy ết đ nh s ị ản xu ất c ủa doanh nghi ệp c ạnh tranh hoàn h ảo
7.3.1 Quy ết đ nh s n xu ị ả ất trong ng n h n ắ ạ
7.3.2 Quy ết đ nh s n xu ị ả ất trong dài h n ạ
Ch ương 7: C nh tranh hoàn h o ạ ả X X
Ch ương 8: C nh tranh không hoàn h o ạ ả X X
13. M ối quan h ệ gi ữa chu ẩn đ ầu ra h ọc ph ần (CLO) và ph ương pháp gi ảng d ạy, h ọc
t ập
STT Mã
Tên ph ương pháp gi ảng
d ạy, h ọc t ập
1 TLM1 Gi i thích cả ụ thể
2 TLM2 Thuy ết gi ng ả
3 TLM3 Tham lu nậ
4 TLM4 Gi i quyả ết v ấn đ ề
5 TLM5 T p kích nãoậ
6 TLM6 H ọc theo tình hu ống
7 TLM7 Đóng vai
8 TLM8 Trò ch ơi
9 TLM9 Th ực t p, th ậ ực t ế
10 TLM10 Tranh lu nậ
11 TLM11 Th o lu nả ậ
12 TLM12 H ọc nhóm
13 TLM13 Câu h ỏi g ợi m ở
14 TLM14 D ự án nghiên c ứu
15 TLM15 H ọc tr ực tuy ến X X X X X
16 TLM16 Bài t pậ ở nhà X X X X X
17 TLM17 Khác
14. Phân b ổ th ời gian theo s ố ti ết tín ch ỉ cho 3 tín ch ỉ (1 tín ch ỉ = 15 ti ết)
Ch ương
S ố ti ết tín ch ỉ
Ph ương pháp gi ảng d ạy Lý
thuy ết
Th ực
hành/ th ảo
lu ận
()*
T ổng
số
Ch ương 1
Ch ương 2 6 1 7 TLM2, 15, 16
Ch ương 3 3 1 4 TLM2, 15, 16
Ch ương 4 3 1 4 TLM2, 15, 16
Ch ương 5 6 1 7 TLM2, 15, 16
Ch ương 6 6 2 8 TLM2, 15, 16
Ch ương 7 3 1 4 TLM2, 15, 16
Ch ương 8 3 1 4 TLM2, 15, 16
T ổng 36 9 45
15. M ối quan h ệ gi ữa chu ẩn đ ầu ra h ọc ph ần (CLO) và ph ương pháp đánh giá (AM)
TT Mã Tên ph ương pháp đánh giá
1 AM1 Đánh giá chuyên c ần X
2 AM2 Đánh giá bài t pậ X X X X X
3 AM3 Đánh giá thuy ết trình
4 AM4 Đánh giá ho t đạ ộng
5 AM5 Nh t ký thậ ực t p ậ
6 AM6 Ki ểm tra t ự lu nậ
7 AM7 Ki ểm tra tr c nghi m ắ ệ X X X X X
8 AM8 B o vả ệ và thi v ấn đáp
9 AM9 Báo cáo
10 AM10 Đánh giá thuy ết trình
11 AM11 Làm vi c nhómệ
12 AM12 Báo cáo khóa lu nậ
13 AM13 Khác
16. K ế ho ạch ki ểm tra, đánh giá
TT Tu ần N ội dung PP đánh giá T ỷ ệl (%)
Ch ương 1,2,
Ch ương 1, 2,
3 Theo l chị Toàn bộ
T ổng c ộng 100%
Tr ưởng B ộmôn/Khoa