........................................., Schemes and Mind Maps of Environmental Economics

........................................................

Typology: Schemes and Mind Maps

2024/2025

Uploaded on 11/30/2025

quynh-tho-bui
quynh-tho-bui 🇭🇰

1 document

1 / 8

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
1. H c ph n: KINH T VI MÔ (MICROECONOMICS)
2. Mã h c ph n: MGT1001
3. Kh i l ng h c t p: ượ 3 tín ch
4. Trình đ :Đ i h c
5. H c ph n đi u ki n h c tr c: Không ướ
6. Mô t chung
H c ph n đ c thi t k v i m c tiêu giúp ng i h c n m b t đ c nh ng nguyên ượ ế ế ườ ượ
lý kinh t c b n trong Kinh t h c và Kinh t vi nói riêng. N i dung h c ph n đi sâu vàoế ơ ế ế
nh ng khái ni m v th tr ng, cung- c u, co giãn c a c u và cung, hành vi ng i tiêu dùng ườ ườ
và doanh nghi p (S n xu t - Chi phí - L i nhu n), c nh tranh hoàn h o, đ c quy n và các
th t b i th tr ng… ườ
7. Chu n đ u ra c a h c ph n
Sau khi h c xong môn h c này, h c viên có kh năng:
TT
CĐR Tên chu n đ u ra C p đ
theo Bloom
1 CLO1
Trình bày đ c khái ni m s khan hi m, chi phí c h i,ượ ế ơ
phân tích biên vai trò c a chúng trong ra quy t đ nh ế
kinh t vi môế
2
2 CLO2
Áp d ng đ c lý thuy t cung c u đ gi i thích s hìnhượ ế
thành và bi n đ ng c a giá c hàng hóa trên th tr ng vàế ườ
nh ng t n th t c a th tr ng khis can thi p c a nhà ườ
n c v thu , giáướ ế
3
3 CLO3
Áp d ng đ c lý thuy t v hành vi ng i tiêu dùng xácượ ế ườ
đ nh cách th c h l a ch n s n l ng mua tiêu dùng đ ượ
t i đa hóa l i ích
3
4 CLO4
Xác đ nh đ c s n l ng s n xu t và giá bán mà doanhượ ượ
nghi p l a ch n đ t i thi u hóa chi phí ho c t i đa hóa
doanh thu, l i nhu n
3
5 CLO5
Phân tích đ c s l a ch n giá và s n l ng c a doanhượ ượ
nghi p trong t ng hình thái th tr ng và chính sách can ườ
thi p c a chính ph v giá, s n l ng và thu trong th ượ ế
tr ng có s c m nh đ c quy nườ
4
8. Nhi m v c a h c viên:
pf3
pf4
pf5
pf8

Partial preview of the text

Download ......................................... and more Schemes and Mind Maps Environmental Economics in PDF only on Docsity!

**1. H ọc ph ần: KINH T ẾVI MÔ (MICROECONOMICS)

  1. Mã h ọc ph ần: MGT
  2. Kh ối l ượng h ọc t ập: 3 tín chỉ
  3. Trình đ ộ: Đ ại h ọc
  4. H ọc ph ần đi ều ki ện h ọc tr ước: Không
  5. Mô t ảchung**

H ọc ph ần đ ược thi ết k ế v ới m ục tiêu giúp ng ười h ọc n m b t đ ắ ắ ược nh ững nguyên

lý kinh t ế c ơ b n trong Kinh tả ế h ọc và Kinh t ế vi mô nói riêng. N ội dung h ọc ph ần đi sâu vào

nh ững khái ni m v ệ ề th trị ường, cung- c ầu, co giãn c ủa c ầu và cung, hành vi ng ười tiêu dùng

và doanh nghi p (S n xuệ ả ất - Chi phí - L ợi nhu n), c nh tranh hoàn h o, đ ậ ạ ả ộc quy ền và các

th ất b i th tr ạ ị ường…

7. Chu ẩn đ ầu ra c ủa h ọc ph ần

Sau khi h ọc xong môn h ọc này, h ọc viên có kh ảnăng:

TT

CĐR

Tên chu ẩn đ ầu ra

C ấp đ ộ

theo Bloom

1 CLO

Trình bày đ ược khái ni m s ệ ự khan hi ếm, chi phí c ơ h ội,

phân tích biên và vai trò c ủa chúng trong ra quy ết đ nh ị

kinh t ếvi mô

2 CLO

Áp d ụng đ ược lý thuy ết cung c ầu đ ể gi i thích sả ựhình

thành và bi ến đ ộng c ủa giá c ả hàng hóa trên th trị ường và

nh ững t ổn th ất c ủa th tr ị ường khi có s ự can thi p cệ ủa nhà

n ước v ề thu ế, giá

3 CLO

Áp d ụng đ ược lý thuy ết v ề hành vi ng ười tiêu dùng xác

đ nh cách thị ức h ọ ựl a ch ọn s n l ả ượng mua tiêu dùng đ ể

t ối đa hóa l ợi ích

4 CLO

Xác đ nhị đ ược s n l ả ượng s n xu ả ất và giá bán mà doanh

nghi p lệ ựa ch ọn đ ể ốt i thi ểu hóa chi phí ho c t ặ ối đa hóa

doanh thu, l ợi nhu n ậ

5 CLO

Phân tích đ ược s ự ựl a ch ọn giá và s n l ả ượng c ủa doanh

nghi p trong tệ ừng hình thái th ị tr ường và chính sách can

thi p cệ ủa chính ph ủ v ề giá, s n lả ượng và thu ế trong thị

tr ường có s ức m nh đ ạ ộc quy ền

8. Nhi ệm v ụ c ủa h ọc viên:

Sinh viên khi b t đắ ầu nghiên c ứu kinh t ế vi mô, không ai nói r ng đây là môn hằ ọc d ễ,

nhi ều sinh viên th m chí cho r ng đây là môn h ậ ằ ọc khó khăn nh ất đ ối v ới h ọ. M c d ặ ầu nh ư

v y, hậ ầu h ết các b n có th ạ ể ki ểm soát vi c h ệ ọc t p c ậ ủa mình và chúng tôi đ m b o r ng ả ả ằ

b n có thạ ể thành công. Đ ể nghiên c ứu t ốt môn h ọc này đòi h ỏi ng ười h ọc ph i cam k ả ết và

kiên trì v ới m ộ t k ế ho ch hạ ọc t p thích h ậ ợp; đ ọc tài li u và n m yêu c ệ ắ ầu h ọc t p tr ậ ước khi

đ ến l ớp; đ ọc thêm các tài li u liên quan và tin t ệ ức kinh t ế; liên k ết n ội dung bài h ọc v ới các

s ự ki n kinh tệ ế; đ t câu h ặ ỏi phân tích và suy lu n v ậ ấn đ ề. Bên c nh đó, sinh viên c ạ ần th ực

hi n các bài t p cuệ ậ ối ch ương và luy n t p bài t p Kinh t ệ ậ ậ ế vi mô, rèn luy n kệ ỹnăng làm bài

tr c nghi m môn hắ ệ ọc, h ọc theo nhóm.

9. Tài li ệu h ọc t ập:

Giáo trình

TL1. N.Gregory Mankiw (2011), Kinh t ế h ọc vi mô (B n d ch t ả ị ừ Principles of

Microeconomics), Cengage Learning, 6th Edition.

TL2. Lê Th ế Gi ới (2011), Kinh t ếvi mô, NXB Tài chính.

Tài li u tham kh o ệ ả

TK1. Nguy ễn Th ị Đà, Tr ương H ồng Trình, Nguy ễn Th ị Bích Th ủy (2010), “Bài t p ậ

Kinh t ế Vi mô”, Nhà xu ất b n tài chính ả

TK2. N.Gregory Mankiw, Principles of Microeconomics, Cengage Learning, 7th Edition.

TK3. Michael Melvin (2013), Microeconomics, Cengage Learning.

TK4. Michael Parkin (2014), Microeconomics, Pearson.

10. Thang đi ểm: Theo thang đi ểm tín ch. ỉ 11. N ội dung chi ti ết h ọc ph ần

CH ƯƠNG 1

T ỔNG QUAN V Ề KINH T ẾVI MÔ

1.1 M ười nguyên lý c ủa kinh t ế h ọc

1.1.1 Con ng ười ra quy ết đ nh nh ị ư th ếnào? (4 nguyên lý)

1.1.2 Con ng ười t ương tác v ới nhau nh ư th ếnào? (3 nguyên lý)

1.1.3 N ền kinh t ế v n hành nhậ ư th ếnào? (3 nguyên lý)

1.2 Kinh t ế h ọc là gì?

1.2.1 Kinh t ế h ọc

1.2.2 Kinh t ế h ọc vi mô và kinh t ế h ọc vĩ mô

1.2.3 Ti ếp c n nghiên c ậ ứu: Kinh t ế h ọc th ực ch ứng và chu ẩn t c ắ

1.3. Ph ương pháp và công c ụ h ỗ tr ợ nghiên c ứu

1.3.1 Vai trò c ủa gi ả đ nh và mô hìnhị

3.1.2 Đ ộ co giãn c ủa c ầu theo giá

3.1.3 Đ ộ co giãn c ầu theo thu nh p ậ

3.1.4 Đ ộ co giãn c ủa c ầu theo giá chéo

3.2. Đ ộ co giãn c ủa cung

3.2.1 Đ ộ co giãn c ủa cung theo giá

3.2.2 Các y ếu t ố ảnh h ưởng

3.3. Thuế

3.3.1 Thu ế đánh vào ng ười bán tác đ ộng đ ến th tr ị ường

3.3.2 Thu ế đánh vào ng ười mua tác đ ộng đ ến th tr ị ường

3.3.3 Đ ộ co giãn và ph m viạ ảnh h ưởng c ủa thu ế

Tài li ệu h ọc t ập

TL1. Đ ọc Ph ần II, ch ương 5, giáo trình Kinh t ế h ọc vi mô, B n d ch t ả ị ừ

Principles of Microeconomics tác gi ảN.Gregory Mankiw; Cengage

Learning; 6th Edition.

TL2. Đ ọc ch ương 3, giáo trình Kinh t ế vi mô; Lê Th ế Gi ới; nhà xu ất b n tài ả

chính; 2009.

TK1 Đ ọc Ph ần II, ch ương 5, Principles of Microeconomics; N.Gregory

Mankiw; Cengage Learning; Seventh Edition.

CH ƯƠNG 4

TH Ị TR ƯỜNG VÀ PHÚC L ỢI

4.1. Ng ười tiêu dùng, nhà s ản xu ất và hi ệu qu ả c ủa th ị tr ường

4.1.1 Th ng dặ ư c ủa ng ười tiêu dùng

4.1.2 Th ng dặ ư c ủa nhà s n xu ả ất

4.1.3 Hi u quệ ả th trị ường

4.2. Ứng d ụng và chi phí c ủa thu ế

4.2.1 T ổn th ất vô ích c ủa thu ế

4.2.2 Các y ếu t ố ảnh h ưởng đ ến t ổn th ất vô ích

4.2.3 T ổn th ất vô ích và doanh thu thu ế khi m ức thu ế thay đ ổi

Tài li ệu h ọc t ập

TL1. Đ ọc Ph ần III, ch ương 7&8, giáo trình Kinh t ế h ọc vi mô, B n d ch t ả ị ừ

Principles of Microeconomics tác gi ảN.Gregory Mankiw; Cengage

Learning; 6th Edition.

TL2. Đ ọc ch ương 3, giáo trình Kinh t ế vi mô; Lê Th ế Gi ới; nhà xu ất b n tài ả

chính; 2009.

TK1 Đ ọc Ph ần II, ch ương 7&8, Principles of Microeconomics; N.Gregory

Mankiw; Cengage Learning; Seventh Edition.

CH ƯƠNG 5

LÝ THUY ẾT V Ề S Ự L ỰA CH ỌN C ỦA NG ƯỜI TIÊU DÙNG

5.1. Lý thuy ết l ợi ích

5.1.1 M ục tiêu l ựa ch ọn tiêu dùng c ủa ng ười tiêu dùng & Các nhân t ố ảnh

h ưởng

5.1.2 Lý thuy ết l ợi ích

5.2. T ố ưi u hóa: ng ười tiêu dùng s ẽ ch ọn gì?

5.2.1 Đ ường bàng quan

5.2.2 Đ ường ngân sách

5.2.3 L ựa ch ọn t ố ưi u c ủa ng ười tiêu dùng

5.2.4 Hi uệ ứng thay th ế, hi u ệ ứng thu nh p ậ

Tài li ệu h ọc t ập

TL1. Đ ọc Ph ần VII, ch ương 21, giáo trình Kinh t ế h ọc vi mô, B n d ch t ả ị ừ

Principles of Microeconomics tác gi ảN.Gregory Mankiw; Cengage

Learning; 6th Edition.

TL2. Đ ọc ch ương 4, giáo trình Kinh t ế vi mô; Lê Th ế Gi ới; nhà xu ất b n tài ả

chính; 2009.

TK1 Đ ọc Ph ần VII,ch ương 21, Principles of Microeconomics; N.Gregory

Mankiw; Cengage Learning; Seventh Edition.

CH ƯƠNG 6

LÝ THUY ẾT S ẢN XU ẤT – CHI PHÍ

6.1. Lý thuy ết s ản xu ất

6.1.1 Khái ni mệ

6.1.2 S n xuả ất theo th ời gian

6.2. Lý thuy ết chi phí

6.2.1 Chi phí là gì?

6.2.2 S n xuả ất và chi phí

6.2.3 Các đo l ường khác nhau v ềchi phí

6.2.4 Chi phí trong ng n h n và trong dài h nắ ạ ạ

6.2.5 Quy ết đ nh s n xu ị ả ất đ ể ốt i đa hóa l ợi nhu n ậ

Tài li ệu h ọc t ập

TL1. Đ ọc Ph ần V ch ương 13, giáo trình Kinh t ế h ọc vi mô, B n d ch t ả ị ừ

Principles of Microeconomics tác gi ảN.Gregory Mankiw; Cengage

Learning; 6th Edition.

TL2. Đ ọc ch ương 5, giáo trình Kinh t ế vi mô; Lê Th ế Gi ới; nhà xu ất b n tài ả

chính; 2009.

TK1 Đ ọc Ph ần V,ch ương 13, Principles of Microeconomics; N.Gregory

Mankiw; Cengage Learning; Seventh Edition.

CH ƯƠNG 7

C ẠNH TRANH HOÀN H ẢO

7.1. Hình thái th ị tr ường

7.1.1 Phân lo i hình thái th trạ ị ường

7.1.2 C nh tranh trong hình thái th trạ ị ường

7.2. Đ ường c ầu và đ ường doanh thu biên c ủa doanh nghi ệp c ạnh tranh

hoàn h ảo

7.3. Quy ết đ nh s ị ản xu ất c ủa doanh nghi ệp c ạnh tranh hoàn h ảo

7.3.1 Quy ết đ nh s n xu ị ả ất trong ng n h n ắ ạ

7.3.2 Quy ết đ nh s n xu ị ả ất trong dài h n ạ

Ch ương 7: C nh tranh hoàn h o ạ ả X X

Ch ương 8: C nh tranh không hoàn h o ạ ả X X

13. M ối quan h ệ gi ữa chu ẩn đ ầu ra h ọc ph ần (CLO) và ph ương pháp gi ảng d ạy, h ọc

t ập

STT Mã

Tên ph ương pháp gi ảng

d ạy, h ọc t ập

CLO1 CLO2 CLO3 CLO4 CLO

1 TLM1 Gi i thích cả ụ thể

2 TLM2 Thuy ết gi ng ả

X X X X X

3 TLM3 Tham lu nậ

4 TLM4 Gi i quyả ết v ấn đ ề

5 TLM5 T p kích nãoậ

6 TLM6 H ọc theo tình hu ống

7 TLM7 Đóng vai

8 TLM8 Trò ch ơi

9 TLM9 Th ực t p, th ậ ực t ế

10 TLM10 Tranh lu nậ

11 TLM11 Th o lu nả ậ

12 TLM12 H ọc nhóm

13 TLM13 Câu h ỏi g ợi m ở

14 TLM14 D ự án nghiên c ứu

15 TLM15 H ọc tr ực tuy ến X X X X X

16 TLM16 Bài t pậ ở nhà X X X X X

17 TLM17 Khác

14. Phân b ổ th ời gian theo s ố ti ết tín ch ỉ cho 3 tín ch ỉ (1 tín ch ỉ = 15 ti ết)

Ch ương

S ố ti ết tín ch ỉ

Ph ương pháp gi ảng d ạy Lý

thuy ết

Th ực

hành/ th ảo

lu ận

()*

T ổng

số

Ch ương 1

6 1 7 TLM2, 15, 16

Ch ương 2 6 1 7 TLM2, 15, 16

Ch ương 3 3 1 4 TLM2, 15, 16

Ch ương 4 3 1 4 TLM2, 15, 16

Ch ương 5 6 1 7 TLM2, 15, 16

Ch ương 6 6 2 8 TLM2, 15, 16

Ch ương 7 3 1 4 TLM2, 15, 16

Ch ương 8 3 1 4 TLM2, 15, 16

T ổng 36 9 45

Ghi chú: S ố gi ờ th ự c hành/ th o lu n trên th ả ậ ự c t ế ẽ s b ng s ằ ố ti ế t th ự c hành/ th o lu n ả ậ

trên thi ế t k ế x 2.

15. M ối quan h ệ gi ữa chu ẩn đ ầu ra h ọc ph ần (CLO) và ph ương pháp đánh giá (AM)

TT Mã Tên ph ương pháp đánh giá

CL

O

CL

O

CL

O

CL

O

CL

O

1 AM1 Đánh giá chuyên c ần X

2 AM2 Đánh giá bài t pậ X X X X X

3 AM3 Đánh giá thuy ết trình

4 AM4 Đánh giá ho t đạ ộng

5 AM5 Nh t ký thậ ực t p ậ

6 AM6 Ki ểm tra t ự lu nậ

7 AM7 Ki ểm tra tr c nghi m ắ ệ X X X X X

8 AM8 B o vả ệ và thi v ấn đáp

9 AM9 Báo cáo

10 AM10 Đánh giá thuy ết trình

11 AM11 Làm vi c nhómệ

12 AM12 Báo cáo khóa lu nậ

13 AM13 Khác

16. K ế ho ạch ki ểm tra, đánh giá

TT Tu ần N ội dung PP đánh giá T ỷ ệl (%)

CL

O

CL

O

CL

O

CL

O

CL

O

Ch ương 1,2,

AM1, AM2,

AM

X X X X X

Ch ương 1, 2,

AM

X X X

3 Theo l chị Toàn bộ

AM

X X X X X

T ổng c ộng 100%

Tr ưởng B ộmôn/Khoa