about some knowledge, Schemes and Mind Maps of Logistics

discribe about some book and some subject

Typology: Schemes and Mind Maps

2021/2022

Uploaded on 11/16/2025

hieu-inh-oi
hieu-inh-oi 🇻🇳

1 document

1 / 26

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
TR NG Đ I H C GIAO THÔNG V N T I PHÂN HI U T IƯỜ
THÀNH PH H CHÍ MINH
KHOA V N T I KINH T
B MÔN KINH T B U CHÍNH Ư
BÁO CÁO TH C T P C S V T CH T Ơ
H VÀ TÊN: NGUY N TÚ NAM
L P: KINH T B U CHÍNH VI N THÔNG K60 Ư
MÃ S SINH VIÊN: 6054021016
GIÁO VIÊN H NG D N: NGUY N TH NH T LINHƯỚ
Đ N V TH C T P: CÔNG TY C PH N TI N H NGƠ Ư
NĂM 2021
pf3
pf4
pf5
pf8
pf9
pfa
pfd
pfe
pff
pf12
pf13
pf14
pf15
pf16
pf17
pf18
pf19
pf1a

Partial preview of the text

Download about some knowledge and more Schemes and Mind Maps Logistics in PDF only on Docsity!

TR ƯỜNG Đ ẠI H ỌC GIAO THÔNG V ẬN T ẢI PHÂN HI ỆU T ẠI

THÀNH PH Ố H ỒCHÍ MINH

KHOA V ẬN T ẢI KINH T Ế

B Ộ MÔN KINH T Ế B ƯU CHÍNH

BÁO CÁO TH ỰC T ẬP C Ơ S Ở V ẬT CH ẤT

H Ọ VÀ TÊN: NGUY ỄN TÚ NAM

L ỚP: KINH T Ế B ƯU CHÍNH VI ỄN THÔNG K

MÃ S ỐSINH VIÊN: 6054021016

GIÁO VIÊN H ƯỚNG D ẪN: NGUY ỄN TH Ị NH ẬT LINH

Đ ƠN V Ị TH ỰC T ẬP: CÔNG TY C Ổ PH ẦN TI ẾN H ƯNG

NĂM 2021

PH Ụ L ỤC

M Ở Đ ẦU

Thiên niên k ỷ m ới đã b t đ ắ ầu nhi ều năm qua, Vi t Nam cũng nh ệ ư th ế gi ới đang ngày càng c ố g ng tiắ ến b ước trên con đ ường phát tri ển, làm giàu đ p cho t ệ ổ qu ốc, cho c ộng đ ồng, t ừng ngày t ừng ngày l i ti ạ ến b ước m ới trên con đ ường mang l i m ạ ột th ế gi ới ngày càng ấm no và h nh phúc nhạ ư bao đ ời nay hy v ọng. Đ ất n ước chúng ta v ới ngàn năm văn hi ến cũng đang nô n ức ph ấn đ ấu trên con đ ường xây d ựng n ền kinh t ế th trị ường đ nh h ị ướng xã h ội ch ủ nghĩa d ưới s ự ch lỉ ố i c ủa Đ ng ả Trong quy ết tâm xây d ựng và làm giàu đ p t ẹ ổ qu ốc ấy, có bi ết bao nhiêu công trình đã đ ược d ựng lên, nh ững tòa nhà, nh ững con đ ường đi ểm tô cho không gian đ ất n ước cũng nh ưđáp ứ ng ngày m t t ộ ốt h ơn nhu c ầu ăn, m c, ặ ở, đi l i… nh ạ ững nhu c ầu th ường ngày nh ư ng h ết s ức quan tr ọng c ủa m ỗi con ng ười. Trên đà phát tri ển đó, xây d ựng là m ột ngành đang trong xu th ế phát tri ển đi lên, do đó em đã ch ọ n công ty xây d ựng là công ty đ ể b t đắ ầu nh ững b ước làm quen, ti ếp xúc, c ọ sát h ơn v ới môi tr ường th ực t ế trong ngành kinh t ế đ ể áp d ựng nh ững ki ến th ức đã h ọc vào đó. Sau m ột th ời gian nghiên c ứu và tìm hi ể u nh ững b ước đ ầu s ơ ượl c v ề công ty, b ộ máy tổ ch ức và cũng nh ư các k ết qu ả ho t đạ ộng kinh doanh c ủa công ty trong th ời gian g ần đay ở công ty C ổ ph ầ n Ti ến H ưng, em đã thu th p đ ậ ược m ột s ố tài li u và t p hệ ậ ợ p trong b ng báoả cáo th ực t p s ậ ơ s ở v t chậ ất. Bài báo cáo cáo em đ ược hoàn thành d ưới s ự ch dỉ ẫn c ủa cô gi ng viên ả ThS. Nguy ễn Th ị Nh ật Linh , cùng v ới s ự giúp đ ỡ ật n tình c ủa ban lãnh đ o, các anh ch trong phòng Tài chính ạ ị k ế toán. Tuy nhiên, do còn h n chạ ế v ề m c kặ ỹ năng, trình đ ộ nên trong bài vi ết s ẽkhông kh ỏi tránh nh ững sai sót. Em r ất mong nh n đ ậ ược s ự nh n xét, ý kiậ ến c ủa quý th ầy cô đ ể em có th ể ch nh sỉ ửa và hoàn ch nh bài báo cáo c ỉ ủa mình h ơn. Em xin chân thành c ảm ơn!

CH ƯƠNG I. KHÁI QUÁT CHUNG V Ề CÔNG TY C Ổ PH ẦN

TI ẾN H ƯNG

I. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI ỂN C ỦA CÔNG TY C Ổ PH ẦN

TI ẾN H ƯNG:

  1. Gi ới thi u v ệ ềcông ty:
  • Tên doanh nghi p: Công ty Cệ ổ ph ần Ti ến H ưng
  • Tên giao d ch quị ốc t ế:
  • Đ a ch công ty: 239 Phan Đình Phùngị ỉ
  • Đi n tho i:ệ ạ
  • Gi ấy phép đăng kí kinh doanh s ố:
  • Đ i di n ( ông ) : Nguyạ ệ ễn Qu ốc Vi t ệ
  • Ch ức v ụ: Giám đ ốc
  • Mã s ố thu ế: 4300315230
  • V ốn đi ều l : 2.100.000.000 đ ệ ồng ( hai t ỷ mốt )
  • M nh giá cệ ổ ph ần: 100.000 đ ồng
  • T ổng s ố c ổ ph ần: 210
  • Ng ười đ i di n theo pháp lu t c ạ ệ ậ ủa công ty: Nguy ễn Qu ốc Vi t ệ
  • Ch ức danh: Giám đ ốc
  • H ọ và tên: Nguy ễn Qu ốc Vi t ệ Gi ới tính: Nam
  • Sinh ngày: 10/10/1978 Dân t ộc: Kinh Qu ốc t ch: Vi t Nam ị ệ
  • Lo i giạ ấy ch ứng nh n cá nhân: gi ậ ấy ch ứng minh nhân dân
  • S ố: 212021791
  • Ngày c ấp: 25/06/2003 N ơi c ấp: Công an t nh Qu ng Ngãi ỉ ả
  • Ch ỗ ở hi n t i: 239 Phan Đình Phùng, phệ ạ ường Chánh L ộ, TP. Qu ng Ngãi, ả t nh Qu ng Ngãi.ỉ ả
  1. Tóm tắt quá trình thành lập và phát triển công ty:
  • Công ty C ổ ph ần Ti ến H ưng là đ ơn v ho ch toán thành l p, v ị ạ ậ ốn s ở h ữu thu ộc lo i hình v ạ ốn góp c ủa các sáng l p viên. Đ ậ ược đ ưa vào ho t đ ạ ộng ngày 24/01/2008, v ới tên g ọi ban đ ầu là công ty Xây d ựng Ti ến H ưng đ ược đăng kí kinh doanh s ố: 3402000122 do s ở k ế ho ch và đạ ầu t ư ỉt nh Qu ng ả Ngãi c ấp ngày 26/12/2002 và đ ến nay đã đ ược ch nh s ỉ ửa thành công ty c ổ ph ần Ti ến H ưng và đ ược đăng kí kinh doanh s ố 4300315230.
  • Với kiến thức được tìm hiểu cùng với kinh nghiệm kinh doanh, sự am hiểu thị trường, ngành nghề cùng các mối quan hệ hữu hảo với các nhà cung cấp sản phẩm xây dựng và các đơn vị có liên quan tới ngành nghề kinh doanh, Tiến Hưng đã
  • Ph m vi ho t đạ ạ ộng: ch ủ y ếu trên đ a bàn t nh Qu ng Ngãi và cái thành ph ị ỉ ả ố lân c nậ
  • Ngành ngh ề kinh doanhchính: xây d ựng công trình k ỹ thu t dân dậ ụng
  • Đ c điặ ểm kinh doanh: công ty ho t đ ạ ộng kinh doanh trên nhi ều lĩnh v ực: xây l p, xây dắ ựng công trình, buôn bán nguyên v t li u, kinh doanh v n t i, ậ ệ ậ ả … nh ưng lĩnh v ực ch ủ y ếu c ủa công ty là xây d ựng công trình k ỹ thu t dânậ d ụng. M t hàng kinh doanh c ặ ủa công ty là khá đa d ng và phong phú, vì v y ạ ậ yêu c ầu đòi h ỏi công ty ph i có nhu c ả ầu v ề v ốn là khá l ớn, s n ph ả ẩm c ố đinh, các y ếu t ố s n cuả ất ph i di chuy ả ển t ới n ơi đ t s n ph ặ ả ẩm, m ỗi s n ả ph ẩm làm ra theo thi ết k ế k ỹ thu t , yêu cậ ầu ch ất l ượng và giá c ảriêng bi t, thanh toán bên giao thệ ầu cho công ty là thành thoán theo giai đo n, ạ đi ểm d ừng, t m ạ ứng,… thanh toán toàn b ộ khi có biên b n giao và thanhả quy ết toán công trình tr ừ đi b o hành tùy dả ựán theo nhóm
  • Chu kì s n xuả ất th ường dài, vì v y công ty ph i ậ ả ứ ng ra m ột l ượng v ốn l ưu đ ộng t ương đ ối l ớn, vì v y vi c t ậ ệ ổ ch ức đ m b o ngu ả ả ồn v ốn đôi khi g p ặ kh ố khăn. Các công trình th ường có ti ến đ ộ thanh toán ch m,ậ ảnh h ưởng t ới th ời gian luân chuy ển v ốn. V ốn kinh doanh n m t ằ ỏng khâu d ự tr ữvà thanh toán là r ất l ớn, vì v y doanh nghi p s ậ ệ ẽ b ị ứ đ ọng v ốn. Đây là m ột trong nh ững đ c đi ặ ểm ảnh h ướng t ới hi u qu ệ ả s ử d ụng v ốn III. V Ị TH Ế C ỦA DOANH NGHI ỆP TRÊN TH Ị TR ƯỜNG:
  1. V thị ế c ủa công ty trong môi tr ường c nh tranh: ạ Công ty C ổ ph ần Ti ến H ưng đ ược chính th ức đ ưa vào ho t đ ạ ộng năm 2008 luôn luôn n ổ ựl c đ ể ạt o d ựng và kh ng đ nh th ẳ ị ường hi u c ệ ủa mình trên th ị tr ường, bên c nh đ ạ ấy công ty luôn có đ ội ngũ cán b ộ, công nhân viên có tay ngh ề cao, luôn h ọc h ỏi và có trách nhi m v ệ ới công vi c. Luôn tích c ệ ực qu ng bá hìnhả ảnh c ủa công ty, xúc ti ến gi ới thi u hình ệ ảnh c ủa công ty đ ến các b n hàng đ ạ ối tác. T ừ đó, công ty đã và đang m ở ộr ng hình ảnh c ủa mình trên th trị ường. Ban lãnh đ o luôn đ ạ ề ra nh ững chi ến l ược phát tri ển ng n, trung và dài h n mắ ạ ột cách nh ất quán phù h ợp v ới xu h ướng c ủa th ị t ường. V ới nh ững đ nh h ị ướng đúng đ n, công ty đang trên con đ ắ ường phát tri ển m nh m ạ ẽ
  2. Tình hình khách hàng và nhu c ầu th tr ị ường: Có th ể nói khách hàng c ủa công ty khác đa d ng, phong phú. B ạ ởi đ c đi ặ ểm ngành ngh ề đa d ng, s n phạ ả ẩm c ủa công ty th ường là nh ững công trình dân d ụng, c ở s ở h ạ ầt ng công c ộng nh ư: nhà c ửa, kho bãi, các công trình c ấp thoát n ước, công trình c ầu, đ ường, th ủy đi n… t i đ a ph ệ ạ ị ương và các t nh ỉ

thành lân c n. Trong nhậ ững năm g ần đây, Vi t Nam đang ngày càng phát ệ tri ển, nhu c ầu cao v ề các công trình công c ộng, do đó nh ư c ầu th tr ị ường đ ối v ới công ty cũng đ ược m ở ộr ng. Đây dù là c ơ h ội cũng là thách th ức đ ối v ới công ty, yêu c ầu công ty ph i nâng cao c ả ơ s ở v t chậ ất, k ỹ thu t và năngậ l ực chuyên môn đ ể đáp ứng nhu c ầu th tr ị ường.

  1. Tình hình nhà cung c ấp: Nhà cung c ấp công ty cũng khá đa d ng trên nhi ạ ều lĩnh v ực ví d ụ nh ưtrong vi c cung cệ ấp v t t ậ ư bao g ồm các nhà cung c ấp v ề xi măng, s t thép, bêắ tông,… cung c ấp máy móc cho thuê nh ư máy xúc, máy ủi, máy đào, máy lu, … m ột s ố nhà cung c ấp th ường xuyên c ủa công ty:
  • Công ty TNHH Th ương m i H ạ ương Lúa
  • Công ty TNHH Dũng Thành
  • Công ty TNHH Xây d ựng Th ương m i Tr ạ ường Thành
  • Công ty TNHH t ư v ấn Xây d ựng và th ương m i Đ ạ ức Phú Toàn
  • Công ty C ổ ph ần đ ầu t ư Xây d ựng công trình Thiên Phúc
  1. Các đ ối th ủ c nh tranh:ạ Trong b ối c nh n ả ền kinh t ế th trị ường ngày càng kh ốc li t hi n nay, ệ ệ ởlĩnh v ực mà công ty đang ho t đ ạ ộng ch ủ y ếu là đ ầu t ư, xây l p, xây d ắ ựng các công trình xây d ựng, công ty không ch ph i c nh tranh v ỉ ả ạ ới các “ông l ớn” đã đ ứng v ững trên th tr ị ường mà còn ph i dè ch ả ừng các công ty m ới gia nh p ậ th trị ường. Vì v y lãnh đ o công ty đã đ ậ ạ ề ra nhi ều chính sách đ ể đ nhị h ướng m ọi ho t đ ạ ộng kinh doanh nói chung, ho t đ ạ ộng xây d ựng, xây l p ắ nói riêng trong th ời gian t ới:
  • C ủng c ố m ở ộr ng th tr ị ường, xây d ựng thêm các chi ến l ược kinh doanh trong t ừng giai đo n… ạ
  • Tìm ki ếm nh ững ngu ồn cung c ấp nguyên v t li u giá t ậ ệ ốt, ch ất l ượng đ m ả b o, nâng cao năng lả ực chuyên môn c ủa đ ội ngũ k ỹ s ư, công nhân
  • Đáp ứng nhu c ầu t ối đa c ủa khách hàng, th tr ị ường trên c ơ s ở ch ấp hành các quy đ nh, chính sách cị ủa Nhà n ước.

(S ơ đ ồ c ơ c ấ u t ổ ch ứ c c ủ a công ty c ổ ph ầ n Ti ế n H ư ng)

II. CH ỨC NĂNG, NHI ỆM V Ụ C ỦA CÁC B Ộ PH ẦN TRONG DOANG

NGHI ỆP:

  1. Ch ức năng, nhi m v ệ ụ c ủa Giám đ ốc:
  • Giám đ ốc công ty là đ i di n pháp nhân c ạ ệ ủa công ty, ch u trách nhi m tr ị ệ ước pháp lu t Nhà nậ ước và chi b ộ c ủa mình v ề đi ều hành ho t đ ạ ộng c ủa công ty. Giám đ ốc là ng ười đi ều hành cao nh ất trong công ty
  • Xây d ựng chi ến l ược phát tri ển, k ế ho ch dài h n, tạ ạ ủng h n, hàng năm, k ạ ế ho ch đạ ầu t ư, đ ề án t ổ ch ức c ủa công ty
  • Đ m b o đả ả ủ vi c làm cho cán bệ ộ, CNV. Đi ều hành SXKD có lãi, th ực hi n ệ ch ế đ ộ công khai dân ch ủ.
  • Rèn luy n và bệ ồ d ưỡng xây d ựng đ ội ngũ cán b ộ d ưới quy ền v ề m ọi m t ặ theo quy đ nh cị ủa công ty
  • Tuy ển d ụng lao đ ộng phù h ợp v ới Lu t lao đ ậ ộng c ủa công ty
  1. Ch ức năng nhi m v ệ ụ c ủa các thành viên trong công ty: a. Các tr ưởng phòng:
  • Ch u sị ự ch huy, qu n lý trỉ ả ực ti ếp v ề m ọi m t c ặ ủa Giám đ ốc
  • T ổ ch ức, ch huy, phân công, đi ỉ ều hành và qu n lý các thành viên tài s n ả ả trong phòng, th ực hi n nhi m v ệ ệ ụ c ủa Giám đ ốc
  • Ch u trách nhi m trị ệ ước Giám đ ốc và Pháp lu t Nhà n ậ ước v ề các nhi m vệ ụ đ ược giao b. Các thành viên thu ộc các phòng:
  • Ch u sị ự đi ều hành và qu n lý tr ả ực ti ếp t ừ tr ưởng phòng và th ực hi n các ệ nhi m vệ ụ đ ược giao ĐỘI THI CÔNG 2 ĐỘI THI CÔNG 1 ĐỘI THI CÔNG 3 ĐỘI THI CÔNG
  • Ch u trách nhi m trị ệ ước Tr ưởng phòng, Giám đ ốc và Pháp lu t Nhà n ậ ước v ề các nhi m vệ ụ đ ược giao và phân công công vi c c ệ ủa mình đ m nhi m ả ệ
  1. Ch ức năng, nhi m v ệ ụ c ủa các phòng nghi p v ệ ụcông ty: a. Phòng k ế ho ch kạ ỹ thu t:ậ
  • Nghiên c ứu ứng d ụng công ngh ệ m ới tiên ti ến vào ho t đ ạ ộng s n xu ả ất kinh doanh c ủa Công ty, qu n lý h ả ồ s ơ, tài li u k ệ ỹ thu t, TKKT, BVTC, hậ ồ sơ nghi m thu, b n vệ ả ẽ hoàn công, h ồ sơ quy ết toán t ất c ả các h ng mạ ục công trình công ty qu n lý; Cả ử cán b ộ ưl u tr ữ h ồ s ơ, m ở s ổ và theo dõi t ừng b ộ h ồ s ơ k ỹ thu t, kậ ế ho ch do phòng qu n lýạ ả
  • Theo dõi, giám sát k ỹ thu t thi công kậ ể c ả kh ối l ượng và ch ất l ượng các h ng mạ ục công trình
  • Ch ủ trì t ổ ch ức, nghi m thu, bàn giao, quy ệ ết toán các h ng m ạ ục công trình, các gói th ầu
  • L p kậ ế ho ch sạ ửa ch ữa, b o d ả ưỡng đ nh kỳ thi ị ết b nhà máy theo quy đ nh ị ị
  • L p kậ ế ho ch s n xuạ ả ất kinh doanh và theo dõi ki ểm tra tình hình th ực hi n ệ k ế ho ch và tiạ ến đ ộhàng tháng, quý, năm
  • L p dậ ự toán các gói th ầu h ng m ạ ục công trình và t ổng d ự toán theo ch ế độ hi n hành cệ ủa nhà n ước, c ủa đ a ph ị ương làm c ơ s ở trình duy t cệ ấp trên.
  • Th ương th o các h ả ợp đ ồng kinh t ế và qu n lý các hả ợp đ ồng kinh t ế
  • K ết h ợp các phòng có liên quan làm các th ủ ụt c thanh toán theo th ỏa thu n ậ trong h ợp đ ồng kinh t ế và thanh lý các h ợp đ ồng kinh t ế khi k ết thúc công trình
  • L p báo cáo thậ ực hi n k ệ ế ho ch đ nh kỳ tháng, quý, năm, theo quy đ nh cạ ị ị ủa pháp l nh thệ ống kê c ủa B ộ K ế ho ch và Đạ ầu t ư
  • L p các hậ ồ s ơ th ủ ụt c đ ấu th ầu, m ở th ầu và tham gia h ội đ ồng xét th ầu các h ng mạ ục công trình, các gói th ầu mua bán v t t ậ ư, thi ết b ,… theo trình t ị ự quy đ nh hi n hànhị ệ
  • K ết h ợp v ới các phòng ban và nhà máy t ổ ch ức mua s m, ti ắ ếp nh n, qu n ậ ả lý và c ấp phát thi ết b , v t t ị ậ ưcông trình b. Phòng tài chính – k ếtoán: - Tham m ưu, t ổng h ợp, đ ề xu ất ý ki ến, giúp Giám đ ốc t ổ ch ức qu n ả lý v ề công tác tài chính, k ế toán theo s ự phân c ấp c ủa Giám đ ốc. K ế

Các công tr ường ph ối h ợp phòng k ỹ thu t l p kậ ậ ế ho ch, bi n pháp, tiạ ệ ến đ ộ, chi ti ết th ực hi n d ệ ự án theo bi ểu m ẫu trình bên A phê duy t, có các n ệ ội dung nh ư:

  • K ế ho ch huy đạ ộng công nhân và trang thi ết b c ị ủa nhà th ầu
  • Ph ối h ợp v ới các phòng nghi p v ệ ụ đ ể xây d ựng đ nh m ị ức n ội b ộ v ềtiêu hao v t tậ ư, máy móc, nhân công c ủa công ty.
  • L p kậ ế ho ch đạ ầu t ư mua s m trang thiắ ết b , s ị ửa ch ữa và thanh lý
  • Chuy ển h ồ s ơ d ự án cho các b ộ ph n liên quan và công trậ ường, các thành viên tham gia thi công d ựán
  • Quan sát ti ến đ ộ thi công, ch ất l ượng d ựán
  • K ế ho ch phạ ối h ợp trong quá trình tri ển khai th ực hi n d ệ ựán
  • Ch huy công trỉ ường cùng các thành viên tham gia d ự án ti ến hành nh n tim, ậ m ốc, m t b ng công trình ặ ằ  Ch ủ trì và ch đ o các thành viên tiỉ ạ ến hành thí nghi p v t li u d ệ ậ ệ ưới s ự gián sát bên A.
  • Ch đ o, quan sát và đôn đỉ ạ ốc vi c th ệ ực hi n thi công c ệ ủa các đ ơn b thành ị viên theo yêu c ầu ti ến đ ộ, ký thu t, m ậ ỹ thu t, chậ ất l ượng c ủa ch ủ đ ầu t ư  Công tác nghi m thu và bàn giao công trình:ệ
  • Công tr ường th ống nh ất k ế ho ch nghi m thu công trình theo giai đo n bênạ ệ ạ A
  • Ti ến hành l p phi ậ ếu yêu c ầu nghi m thu t ệ ừng h ng m ạ ục công trình theo bi ểu m ẫu
  • Ch ủ trì và cùng các đ ơn b thành viên l p h ị ậ ồ s ơ nghi m thu, thanh toán giaiệ đo n hoàn công và quyạ ết toán công trình, ban qu n lý phê duy t ả ệ
  • Ch ủ trì bàn giao công trình cho ban qu n lý sau thả ời gian b o hành. ả III. C Ơ S Ở V ẬT CH ẤT VÀ NGU ỒN NHÂN L ỰC C ỦA CÔNG TY C Ổ PH ẦN TI ẾN H ƯNG:
  1. C ơ s ở v t chậ ất:  Tài s n cả ố đ nh hị ữu hình:
  • Nhà c ửa v t ki ậ ến trúc: các công trình xây d ựng nh ưvăn phòng
  • Thi ết b d ị ụng c ụ qu n lý: bàn ghả ế, máy tính, máy in, máy phát đi n, máy ệ photo, máy in, đi ều hòa 2 chi ều, máy b ơm n ước…
  • Ph ương ti n v n t i: bao g ệ ậ ả ồm các lo i xe ô tô ạ
  • Các công c ụ, d ụng c ụ ph ục v ụ cho quá trình làm vi cệ ở công tr ường  Tài s n cả ố đ nh vô hình bao gị ồm:
  • Quy ền s ử d ụng đ ất V ới tính ch ất s n ph ả ẩm c ủa công ty là c ố đ nh, các yị ếu t ố s n xuả ất s ẽdi chuy ển do đó h ầu h ết các thi ết b máy móc có giá tr l ị ị ớ n, hình dáng c ồng k ềnh,

khó di chuy ển c ủa công ty s ẽ là các thi ết b đi thuê: máy b ị ơm, máy c t, máy ắ phát đi n, máy khoan,…ệ  Trang thi ết b thông d ị ụng ch ủ y ếu c ủa công ty: B ảng 1: Các trang thi ết b ị thông d ụng c ủa công ty Ngoài ra còn có r ất nhi ều các trang thi ết b khác đ ị ể ph ục v ụ cho vi c thi công côngệ trình, d ự án nhà c ửa…

  1. Ngu ồn nhân l ực c ủa công ty: Đ ội ngũ nhân s ự công ty C ổ ph ần Ti ến H ưng là nh ững ng ười có kinh nghi p ệ ngh ề nghi p và chuyên môn cao, có trách nhi m vệ ệ ới công vi c c ệ ủa mình và luôn s n sàng phẵ ục v ụ đ ối tác, khách hàng. B ảng 2: B ảng đ ội ngũ nhân s ự c ủa công ty C ổ ph ần Ti ến H ưng STT Ch ức v ụ S ố ượl ng 1 Giám đ ốc 1 2 K ế toán 4 3 Nhân viên k ỹ thu tậ 7 4 Nhân viên qu n lýả 3 5 Cán b ộ ph ụ trách an toàn lao đ ộng 3 6 Cán b ộ ph ụ trách công tác đ c đ oắ ạ 3 7 Tài x ế lái xe 3 8 Giám sát thi công 3 9 Công nhân công tr ường 57 STT Tên tài s nả Đ ơn v ị S ố ượl ng 1 Xe máy ủi Chi ếc 2 2 Xe máy lu Chi ếc 3 3 Xe đào Chi ếc 6 4 Xe ô tô Chi ếc 3 5 Ô tô t i tả ự đổ Chi ếc 1 6 Xe thang Chi ếc 1 7 Máy th ủy bình Cái 1 8 Ô tô nâng ng ười làm vi c ệ lên cao Chi ếc 1
  • Công trình Th ủy đi n th ch nham Nguyên Phát ệ ạ
  • Khu đô th Nghĩa Phúị
  • Gói th ầu s ố 8 – ĐDL: toàn b ộ ph ần xây d ựng công trình, công trình khu tái đ nh cị ư Đ ồng D ưới L ộ, thu ộc ti ểu d ự án GPMB d ự án đ ầu t ư xây d ựng m ở ộr ng qu ốc l ộ 1 đo n 1027km+780, t nh Qu ng Ngãiạ ỉ ả
  • Gói th ầu s ố 9: thi công xây d ựng công trình, nâng c ấp, ch nh trang tr ỉ ục đ ường Hùng V ương ( đo n t ạ ừ ngã 3 B ồ Đ ề đ ến ngã 5 Thu l ộ) năm 2019. Liên danh công ty c ổ ph ần Ti ến H ưng và công ty TNHH Xây d ựng th ương m i Trạ ường Thành Ngoài ra còn có r ất nhi ều các công trình đ ường xá, nhà c ửa đ ượ c công ty Ti ến H ưng xây d ựng. II. K ẾT QU Ả KINH DOANH TRONG 3 NĂM G ẦN ĐÂY ( 2018 – 2020 ):
  1. Phân tích báo c o kả ết qu ả ho t đạ ộng kinh doanh: B ảng 3: B ảng báo cáo KQHĐKD c ủa năm 2018

Đ ơ n v ti ị ề n: đ ồ ng Vi t Nam ệ

Ch tiêuỉ Mã số Năm nay Năm tr ước 1.Doanh thu bán hàng và cung c ấp d ch vị ụ

2.Các kho ng gi m trả ả ừ doanh thu 02 0 0 3.Doanh thu thu ần v ềbán hàng và cung c ấp d ch v ị ụ( 10 = 01 – 02)

4.Giá v ốn bán hàng 11 59.904.116.754 37.906.393. 5.L ợi nhu n g ậ ộp v ề bán hàng 20 4.621.440.517 3.237.045. 6.Doanh thu ho t đạ ộng tài chính 21 19.965.324 28.463. 7.Chi phí tài chính

  • Trong đó: chi phí lãi vay

8.Chi phí qu n lý kinh doanhả 24 2.157.829.182 2.878.562. 9.L ợi nhu n thu ậ ần t ừ ho t đạ ộng kinh doanh ( 30 = 20 + 21 – 22 -24)

10.Thu nh p khácậ 31 586.045.684 0 11.Chi phí khác 32 500.227.850 0 12.L ợi nhu n khác ( 40 = 31 – 32) ậ 40 85.817.834 0 13.T ổng l ợi nhu n k ậ ế toán tr ước thu ế( 50 = 30 + 40)

14.Chi phí thu ế TNDN 51 68.751.419 65.035. 15.L ợi nhu n sau thu ậ ế thu nh pậ doanh nghi p ( 60 = 50 – 51)ệ

 Qua b ng báo cáo trên ta thả ấy:

  • Doanh thu thu ần v ề bán hàng và cung c ấp d ch v ị ụ trong năm 2018 so v ới năm 2017 tăng 23.382.118.181 đ ồng, t ương đ ương v ới m ức tăng 56,83%. Đây là m ột tín hi u đáng m ệ ừng đ ối v ới doanh nghi p. Năm 2018, doanh ệ nghi p đã nâng cao đệ ược hi u qu ệ ả s n xuả ất kinh doanh và đã có nh ững b ước ti ến đáng khen ng ợi. công ty c ần phát huy trong th ời gian t ới, c ần đ ưa ra nh ững đ nh h ị ướng phát tri ển lâu dài đ ể có th ể phát tri ển m ột cách b ền v ững và ổn đ nh ị
  • Giá v ốn hàng hóa năm 2018 so v ới năm 2017 tăng 21.997.723.227 đ ồng t ương ứng v ới t ỷ ệl tăng là 58,03%. Vi c gia tăng doanh thu biệ ểu hi n ệ ở số công trình đ ược thi công trên th tr ị ường cũng tăng theo. Vi c này cũng d ệ ẫn t ới giá v ốn hàng bán do ph i mua nguyên v t li u. Giá v ả ậ ệ ố n hàng bán tăng khá cao nh ưng t ốc đ ộ tăng giá v ốn bán hàng v ẫn cao h ơn so v ới t ố c đ ộtăng doanh thu nên l ợi nhu n g ậ ộp v ề bán hàng và cung c ấp d ch v ị ụ c ủa công ty v ẫn có m ức tăng là 42,77%. Doanh nghi p c ệ ần tìm ra các bi n pháp nh m ệ ằ gi m giá vả ốn hàng bán đ ể ti ết ki m chi phí, tăng l ệ ợi nhu n cho doanh ậ nghi pệ
  • L ợi nhu n g ậ ộp t ỷ ệl tăng lên đáng k ể so v ới năm 2017 tăng 42,77%. Đi ều này có th ể lý gi i là do sả ự tăng tr ưởng trong giá v ốn các công trình đã hoàn thành và bàn giao ( đ ồng nghĩa v ới doanh thu bán hàng tăng) so v ới năm 2017 nên d ẫn đ ến doanh thu bán hàng, giá v ốn bán hàng và l ợi nhu n g ậ ộp trong năm 2018 đ ều tăng tr ưởng khá t ốt so v ới năm 2017. Doanh nghi p nên ệ phát huy trong th ời gian t ới
  • Doanh thu ho t đạ ộng tài chính năm 2018 so v ới năm 2017 gi m 8.497.727 ả đ ồng, t ương ứng v ới t ỷ ệl là gi m 29,86%. Điả ều này cho th ấy trong năm 2018, công ty đã m ất đi m ột kho ng thu l ả ớn t ừ lãi do chuy ển nh ượng, thanh lý các kho ng vả ốn góp, các chi ết kh ấu thanh toán h ưởng khi mua hàng hóa d ch vị ụ,…
  • Chi phí tài chính tăng 2.163.868.145 đ ồng, t ương ứng v ới m ức tăng 3503.15%. chi phí tài chính c ủa doanh nghi p bao g ệ ồm chi phí lãi vay doanh nghi p ph i ch u khi sệ ả ị ử d ụng v ốn bên ngoài. Trong năm 2018, công ty đã đi vay ngoài đ ể m ở ộr ng, phát tri ển ho t đ ạ ộng s n xu ả ất xây d ựng. Chính vì v y công ty cậ ần có chính sách tài chính phù h ợp đ ể gi m chi phí vả ốn vay ngoài và s ử d ụng hi u qu ệ ả h ơn n ữa kho ng vay trong ho t đ ả ạ ộng kinh doanh
  • Chi phí qu n lý kinh doanh gi m 720.733.655 đả ả ồng, t ương ứng gi m ả 25,04%. Đi ều này là m ột tín hi u t ệ ốt đ ối v ới doanh nghi p. Trong năm ệ 2018, doanh nghi p đã tiệ ến hành c ơ c ấu l i b ạ ộ máy nhân s ự nh m đ m b oằ ả ả

thu ế( 50 = 30 + 40) 14.Chi phí thu ế TNDN 51 53.170.472 68.751. 15.L ợi nhu n sau thu ậ ế thu nh pậ doanh nghi p ( 60 = 50 – 51)ệ

 Qua b ng báo cáo trên ta thả ấy:

  • Doanh thu thu ần v ề bán hàng và cung c ấp d ch v ị ụ trong năm 2019 so v ới năm 2018 gi m 22.247.553.158 đả ồng, t ương đ ương v ới m ức gi m là ả 34,48%. Đi ều này cho th ấy công ty đã b gi m hi u qu ị ả ệ ả s n xuả ất kinh doanh. Doanh nghi p cệ ần ph i đ ả ề ra các chính sách, chi ến l ược phù h ợp đ ể phát tri ển công ty
  • Giá v ốn hàng hóa năm 2019 so v ới năm 2018 gi m 20.742.163.938 đ ả ồng t ương ứng v ới t ỷ ệl gi m là 34,63%. Vi c gi m doanh thu biả ệ ả ểu hi n ệ ở số công trình đ ược thi công trên th tr ị ường cũng gi m theo. T ả ừ đó d ẫn t ới vi c ệ giá v ốn hàng hóa cũng gi m. ả
  • L ợi nhu n g ậ ộp t ỷ ệl gi m so vả ới năm 2018 gi m 32,57%. Đi ả ều này có th ể lý gi i là do gi m trong giá vả ả ốn các công trình đã hoàn thành và bàn giao ( đ ồng nghĩa v ới doanh thu bán hàng gi m) so v ả ới năm 2018 nên d ẫn đ ến doanh thu bán hàng, giá v ốn bán hàng và l ợi nhu n g ậ ộp trong năm 2019 đ ều gi m so vả ới năm 2018. Doanh nghi p nên tìm ra các ph ệ ương phát đ ể đ ưa công ty phát tri ển h ơn
  • Doanh thu ho t đạ ộng tài chính năm 2019 so v ới năm 2018 gi m 17.788.696 ả đ ồng, t ương ứng v ới t ỷ ệl là gi m 89,10%. Điả ều này cho th ấy trong năm 2018, công ty đã m ất đi m ột kho ng thu l ả ớn t ừ lãi do chuy ển nh ượng, thanh lý các kho ng vả ốn góp, các chi ết kh ấu thanh toán h ưởng khi mua hàng hóa d ch vị ụ,…
  • Chi phí tài chính 2.225.637.398 đ ồng, t ương ứng v ới m ức gi m 100%. Chi ả phí tài chính c ủa doanh nghi p ch bao g ệ ỉ ồm chi phí lãi vay doanh nghi p ệ ph i ch u khi sả ị ử d ụng v ốn bên ngoài. Trong năm 2019, công ty đã ng ưng đi vay ngoài.
  • Chi phí qu n lý kinh doanh gi m 402.501.858 đả ả ồng, t ương ứng gi m ả 18,65%. Đi ều này là m ột đi ều t ốt đ ối v ới doanh nghi p. Trong năm 2019, ệ doanh nghi p đã phát huy đệ ược t ốt trong vi c ti ệ ến hành c ơ c ấu l i b ạ ộmáy nhân s ự.
  • L ợi nhu n thu ậ ần t ừ ho t đạ ộng kinh doanh có m ức tăng là 1.104.961. đ ồng t ương đ ương v ới 428,38%. Doanh nghi p nên phát huy trong th ệ ời gian t ới.
  • Thu nh p khác tăng 232.136.134 đậ ồng kéo theo chi phí khác cũng tăng 1.415.002.219 đ ồng đi ều này đã d ẫn đ ến l ợi nhu n khác b gi m xu ậ ị ả ống t ới

1.182.866.085 đ ồng b ởi vì chi phí khác quá cao. Doanh nghi p nên tìm ra ệ nguyên nhân và kh c phắ ục nó.

  • T ổng l ợi nhu n k ậ ế toán tr ước thu ế gi m 77.904.735 đả ồng t ương ứng gi m ả 22,66% so v ới năm 2018
  • Chi phí thu ế TNDN gi m 15.580.947 đả ồng t ương đ ương gi m 22,66% so ả v ới năm 2018
  • Sau khi bù tr ừ m ức đ ộ ảnh h ưởng c ủa các nhân t ố, ta th ấy l ợi nhu n sau ậ thu ế c ủa công ty năm 2019 so v ới năm 2018 gi m 62.323.788 đ ả ồng t ương ứ ng gi m 22,66%. V y thì v ả ậ ới m ức gi m đ ả ưa l ợi nhu n c ậ ủcông ty đi xu ống nh ư v y, công ty nên đậ ề ra các ph ương án k p th ị ời đ ể khác ph ục và đ ưa công ty phát tri ển h ơn trong th ời gian t ới B ảng 5: B ảng báo cáo KQHĐKD năm 2020

Đ ơ n v ti ị ề n: đ ồ ng Vi t Nam ệ

Ch tiêuỉ Mã số 2020 2019 1.Doanh thu bán hàng và cung c ấp d ch vị ụ

2.Các kho ng gi m trả ả ừ doanh thu 02 50.651.819 202.998. 3.Doanh thu thu ần v ềbán hàng và cung c ấp d ch v ị ụ( 10 = 01 – 02)

4.Giá v ốn bán hàng 11 44.504.917.560 39.161.925. 5.L ợi nhu n g ậ ộp v ề bán hàng 20 4.344.578.803 3.116.051. 6.Doanh thu ho t đạ ộng tài chính 21 25.148.435 2.176. 7.Chi phí tài chính

  • Trong đó: chi phí lãi vay

8.Chi phí qu n lý kinh doanhả 24 3.066.891.275 1.755.327. 9.L ợi nhu n thu ậ ần t ừ ho t đạ ộng kinh doanh ( 30 = 20 + 21 – 22 -24)

10.Thu nh p khácậ 31 104.317.000 818.181. 11.Chi phí khác 32 0 1.915.230. 12.L ợi nhu n khác ( 40 = 31 – 32) ậ 40 104.317.000 (1.097.048.251) 13.T ổng l ợi nhu n k ậ ế toán tr ước thu ế( 50 = 30 + 40)

14.Chi phí thu ế TNDN 51 61.537.797 53.170. 15.L ợi nhu n sau thu ậ ế thu nh pậ doanh nghi p ( 60 = 50 – 51)ệ

 Qua b ng báo cáo trên ta thả ấy: