Solving a System of Three Linear Equations - Exercise 9, Essays (high school) of Mathematics

The solutions to a system of three linear equations of the form ax + by + cz = d, where a, b, c, and d are constants. It includes the steps to find the values of x and y that satisfy the system of equations. The document also covers topics such as understanding the equations, solving the system, and using the solution to find the intersection of the lines.

Typology: Essays (high school)

2019/2020

Uploaded on 01/15/2020

qui-xuan-le
qui-xuan-le 🇻🇳

6 documents

1 / 3

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
KIỂM TRA CHƯỞNG 3 ĐẠI SỐ - KHỐI 9
C©u 1 (3.5®iÓm) Gi¶i c¸c hÖ ph¬ng tr×nh sau:
a)
2 5
1
x y
x y
b)
5)(2)(
11)(3)(2
yxyx
yxyx
c)
1 1 1
16
3 6 1
4
x y
x y
(với x
0, y
0)
C©u 2: (1.5®) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A(4; -1) và B(3; 2)
C©u 3 (2®) Tìm giá trị m để ba đường thẳng sau đồng qui :
(d1) : 5x + 11y = 8
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TR A CHƯƠNG III DẠI SỐ 9
Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao
2. Cách giải hẽ
phương trình
bậc nhất hai ẩn
Biết giải hệ
phương trình bậc
nhất hai ẩn
Biết giải hệ
phương trình
đưa dược về hệ
phương trình
bậc nhất hai ẩn
Biết giải hệ
phương trình
bậc nhất hai ẩn
bằng cách đặt
ẩn phụ
Số câu 1 1 1 3
Số điểm 2 2 2 6điểm (60%)
3. Đồ thị
phương trình
bậc nhất hai ẩn
Biết vận dụng
việc giải hpt bậc
nhất hai ẩn để
tìm tọa độ giao
điểm của hai
đường thẳng ,
tim tham số m
Số câu 1 1
Số điểm 1 1điểm (10%)
4. Giải bài toán
bằng cách lập
hệ phương
trình
Biết cách giải
bài toán bằng
cách lập hệ
phương trình
Số câu 1 1
Số điểm 3 3điểm (30%)
TS Câu 1 2 2 5
TS Điểm 2 3 5
10điểm
(100%)
Tỷ lệ % 20% 20% 60%
pf3

Partial preview of the text

Download Solving a System of Three Linear Equations - Exercise 9 and more Essays (high school) Mathematics in PDF only on Docsity!

KIỂM TRA CHƯỞNG 3 ĐẠI SỐ - KHỐI 9

C©u 1 (3.5®iÓm) Gi¶i c¸c hÖ ph¬ng tr×nh sau:

a)

x y

x y

^ ^ 

 ^ 

b) ^ 

x y x y x y x y

c)

x y

x y

 ^ 

(với x 0, y 0)

C©u 2: (1.5®) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A(4; -1) và B(3; 2)

C©u 3 (2®) Tìm giá trị m để ba đường thẳng sau đồng qui :

(d1) : 5x + 11y = 8

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TR A CHƯƠNG III DẠI SỐ 9

Cấp độ

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao

2. Cách giải hẽ

phương trình

bậc nhất hai ẩn

Biết giải hệ

phương trình bậc

nhất hai ẩn

Biết giải hệ

phương trình

đưa dược về hệ

phương trình

bậc nhất hai ẩn

Biết giải hệ

phương trình

bậc nhất hai ẩn

bằng cách đặt

ẩn phụ

Số câu 1 1 1 3

Số điểm 2 2 2 6điểm (60%)

3. Đồ thị

phương trình

bậc nhất hai ẩn

Biết vận dụng

việc giải hpt bậc

nhất hai ẩn để

tìm tọa độ giao

điểm của hai

đường thẳng ,

tim tham số m

Số câu 1 1

Số điểm 1 1điểm (10%)

4. Giải bài toán

bằng cách lập

hệ phương

trình

Biết cách giải

bài toán bằng

cách lập hệ

phương trình

Số câu 1 1

Số điểm 3 3điểm (30%)

TS Câu 1 2 2 5

TS Điểm 2 3 5

10điểm

Tỷ lệ % 20% 20% 60%

( d2) : 10x – 7y = 74

(d3) : y = ( 2m– 5).x – 5m

C©u 4: (2 ®iÓm). Gi¶i bμi to¸n b»ng c¸ch lËp hÖ ph¬ng tr×nh:

Hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông hơn kém nhau 1cm. Nếu tăng cạnh lớn lên 8cm và

giảm cạnh nhỏ đi 2cm thì diện tích không đổi. Tính cạnh huyền của tam giác vuông

Câu 5 : (1 ®iÓm). Tìm a,b biết hệ phương trình ^ 

ax b y a x by

có nghiệm

(x ;y)=(3 ;-1)

GV ra đề

Nguyễn Thị Hồng Thu

ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯỞNG 3 ĐẠI SỐ - KHỐI 9

C©u 1 Gi¶i c¸c hÖ ph¬ng tr×nh sau:

a) hệ phương trình

x y

x y

^ ^ 

 ^ 

có nghiệm ( x= 2, y= 1

b) ^ 

x y x y x y x y

x y

x y

^ ^ 

 ^ 

hệ phương trình có nghiệm ( x= 3, y= 4)

c)

^  

^  

x y x y

(với x 0, y 0)

hệ phương trình có nghiệm ( x= 24, y= 48)

C©u 2: Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A(4; -1) và B(3; 2)

(d) có dạng tổng quát : y = ax+ b

(d) đi qua A(4; -1) và B(3; 2) nên ta có hệ phương trình ^ 

a b a b 2 3

 ^ ^  

b a

(d) y= -3x+