exercise chinese twenty four, Exercises of Chinese Language

exercise chinese twenty four keyi

Typology: Exercises

2023/2024

Uploaded on 07/23/2024

phuong-uyen-tran-3
phuong-uyen-tran-3 🇭🇰

2 documents

1 / 3

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
27 课文
Sắp xếp câu
1. 每天晚上我吃了晚饭就去阅览室自学
2. 昨天我还买了两本书人民画报
3. 中学的时候他看读很多小说中文了
4. 昨天晚上我做了八个练习以后看电视
5. 下午 他看了一个法文电影
6. 下课我们就去了操场练习身体
7. 昨天我回了学校 就买书了
8. 上课 请大家了别说话了
Dịch Trung Việt
1. Khi nào bạn đi mua vé máy bay?
Tôi muốn tan học rồi đi mua vé máy bay
2. Bác sĩ, gần đây răng tôi đau rất kinh khủng, không biết là có chuyện gì
Bạn nằm đây đi, mở miệng ra tôi xem xem
3. Kết quả như thế nào?
Bác sĩ kiểm tra sau đó nói tôi không bị viêm ruột, chỉ là tiêu hóa không tốt
4. Bệnh nhân cần yên tĩnh, mời mọi người đừng nói chuyện
5. Thứ 6 mỗi tuần sau giờ tan học tôi đều về nhà thăm ba mẹ tôi
6. Buổi chiều tôi đi hiệu sách mua sách, bạn muốn mua sách không? Tôi giúp
bạn mua
Tôi mua sách rồi, bạn không cần mua cho tôi đâu
7. Bạn trước tiên nên kiểm tra một chút, tôi kiểm tra lại cho bạn
Được, cho hỏi phòng thí nghiệm nằm ở đâu?
8. Hiện nay rất nhiều người muốn đi du học, với bạn mà nói, bạn thích học ở
trong nước hay di du học nước ngoài?
9. Tại sao đứa trẻ khóc nhiều quá vậy?
Đứa bé sợ tiêm thuốc
10.Bạn đã uống thuốc chưa?
pf3

Partial preview of the text

Download exercise chinese twenty four and more Exercises Chinese Language in PDF only on Docsity!

Sắp xếp câu

  1. 每天晚上我吃了晚饭就去阅览室自学
  2. 昨天我还买了两本书人民画报
  3. 中学的时候他看读很多小说中文了
  4. 昨天晚上我做了八个练习以后看电视
  5. 下午 他看了一个法文电影
  6. 下课我们就去了操场练习身体
  7. 昨天我回了学校 就买书了
  8. 上课 请大家了别说话了 Dịch Trung Việt
  9. Khi nào bạn đi mua vé máy bay? Tôi muốn tan học rồi đi mua vé máy bay
  10. Bác sĩ, gần đây răng tôi đau rất kinh khủng, không biết là có chuyện gì Bạn nằm đây đi, mở miệng ra tôi xem xem
  11. Kết quả như thế nào? Bác sĩ kiểm tra sau đó nói tôi không bị viêm ruột, chỉ là tiêu hóa không tốt
  12. Bệnh nhân cần yên tĩnh, mời mọi người đừng nói chuyện
  13. Thứ 6 mỗi tuần sau giờ tan học tôi đều về nhà thăm ba mẹ tôi
  14. Buổi chiều tôi đi hiệu sách mua sách, bạn muốn mua sách không? Tôi giúp bạn mua Tôi mua sách rồi, bạn không cần mua cho tôi đâu
  15. Bạn trước tiên nên kiểm tra một chút, tôi kiểm tra lại cho bạn Được, cho hỏi phòng thí nghiệm nằm ở đâu?
  16. Hiện nay rất nhiều người muốn đi du học, với bạn mà nói, bạn thích học ở trong nước hay di du học nước ngoài?
  17. Tại sao đứa trẻ khóc nhiều quá vậy? Đứa bé sợ tiêm thuốc 10.Bạn đã uống thuốc chưa?

Tôi đã uống thuốc rồi, bạn đừng lo nha

  1. Tại sao chúng ta vừa mới ra ngoài thì trời mưa, hay là đi về nhà đi 12.Sự việc đã xảy ra rồi, bạn đừng buồn như thế, chúng ta cùng nhau xem phim nha
  2. Bởi vì trời mưa, chiều nay chúng tôi không thể đi công viên rồi 14.Khi tôi vừa đến Trung Quốc, tôi luôn nhớ nhà, cho nên khi tôi có thời gian rảnh, tôi thường gọi điện thoại cho ba mẹ
  3. Bác sĩ, tôi có cần phải nhập viện không? Bệnh của bạn không nghiêm trọng , không cần nhập viện, đây là thuốc tôi kê cho bạn, bạn uống thuốc đi, bệnh sẽ khỏe Dịch Việt Trung
    1. 今天我 牙痛得很厉害, 下午我 去 医院 检查
    2. 星期下我 病了,医生给我开很多药
    3. 星期五上星期我和我朋友已经坐飞机去上海
    4. 为什么你得父母不要让你去韩国留学? 因为我得父母中国工作所以我得父母要我去中国留学
    5. 你自己在北京学习, 你要感到寂寞吗? 有以后我也感到寂寞, 但是 một lát 就好
    6. 你们 应该(yinggai: nên )先学习 生词和 语法 以后读课文
    7. 今天 练习很多, 我想吃了午饭 以后就去教室做作业
    8. 你 是怎么样? 因为她做作业得不好,所以她感到很难过
    9. 下周考试, 我应该复习, 别看电视 10.因为她学习很努力, 所以她学习很好 11.他 对中国电影 很感兴趣。 以后去来中国,他 已经看不少中国电影
    10. 昨天我买了书以后就去学校。 你呢? 13.玛丽, 田芳 怎么样?她 没关系吗? 医生说她 有徜徉,要在院 14.现在你搞到怎么样? 我感到 有点发烧,头疼,嗓子 15.上课了, 大家不说话了 Dịch đoạn văn