Giới hạn chống Casio, Exercises of Mathematics

Các bài tập về giới hạn chống Casio

Typology: Exercises

2021/2022

Uploaded on 08/26/2025

kieu-trang-nguyen-5
kieu-trang-nguyen-5 🇻🇳

4 documents

1 / 7

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
GV:Dương Thành Tú
1
TN Gii hn chng casio
Câu 1. : Biết
2
2
2017 2018
lim 36
x
x x a
xb


(,ab
là hai s nguyên và
( , ) 1ab
). Tính
S a b
.
A.
4
B.
2014
C.
5
D.
Câu 2. : Biết
2
2
1
1
lim ( , ).
12
x
x ax b
I a b R
x

Tính
22
S a b
A.
1
B.
13
C.
9
D.
4
Câu 3. : Biết
22
lim 1 2 2( , ).
x
I ax x x bx a b R

Tính
P ab
A.
3.
B.
3.
C.
2.
D.
2
Câu 4. : Biết
21
lim 2.
21
x
ax x x
x

Khi đó
A.
1.a
B.
11a
C.
12a
D.
2a
Câu 5. : Biết
2
2
2 4 4
lim 2
2
x
x ax a
x

,khi đó
A.
1a
B.
24a
C.
12a
D.
4a
Câu 6. : Biết
2( 1) 1
lim 2 2 2
xa
x a x a
xa
,khi đó
A.
0a
B.
01a
C.
13a
D.
3a
Câu 7. Biết
2
lim 2 1
xx ax bx

,khi đó
A.
22
5ab
B.
22
9ab
C.
22
2ab
D.
22
10ab
Câu 8. Biết
1
2 2 1
lim 125
x
x a ax
x
,khi đó
A.
01a
B.
1a
C.
1a
D.
10a
pf3
pf4
pf5

Partial preview of the text

Download Giới hạn chống Casio and more Exercises Mathematics in PDF only on Docsity!

TN Giới hạn chống casio

Câu 1. : Biết

2

2

lim x 3 6

x x a

 x b

( , a b là hai số nguyên và ( , a b )  1 ). Tính (^) Sab.

A. 4 B.  2014 C. 5 D.

Câu 2. : Biết

2

1 2

lim ( , ). x 1 2

x ax b I a b Rx

Tính

2 2 Sab

A. 1 B. 13 C. 9 D. 4

Câu 3. : Biết  

2 2 lim 1 2 2( , ). x

I ax x x bx a b R 

        Tính Pab

A. 3. B. 3. C. 2. D.^2

Câu 4. : Biết

2 1 lim 2. x 2 1

ax x x

 x

Khi đó

A. (^) a  1. B. (^)   1 a  1 C. (^1)  a  2 D. a  2

Câu 5. : Biết

2

2

lim 2 x 2

x ax a

x

,khi đó

A. a   1 B. 2  a  4 C.   1 a  2 D. a  4

Câu 6. : Biết

2 ( 1) 1 lim x a 2 2 2

x a x a

x a

,khi đó

A. a  0 B. 0  a  1 C. 1  a  3 D. a  3

Câu 7. Biết  

2 lim 2 1 x

x ax bx 

    ,khi đó

A.

2 2 ab  5 B.

2 2 ab  9 C.

2 2 ab  2 D.

2 2 ab  10

Câu 8. Biết 1

lim x (^1 2 )

x a ax

x

,khi đó

A. (^0)  a  1 B. (^) a  1 C. (^) a   1 D.  1 a  0

Câu 9. Giả sử

2 lim 1

a n n n b

a

b

là phân số tối giản), khi đó (^) ab bằng

A. 2 B. 3 C. 1 D. 5

Câu 10. Biết  

3 3 2 lim 1 1 x

x ax bx 

     , khi đó

A. 2 ab   5 B. ab  0 C. a  2 b  4 D. ab  2

Câu 11. Tìm m để A = 3 với: 2

lim x 2

x m Ax

A. 6 B. 14 C. 3 D.

Câu 12. Tìm m để B > 7 với:  

2 2

1

lim 3 2 x

B x x m m

A. m  1 , m  3 B.

m

m

^  

C.   1 m  3 D.

m

m

^ 

Câu 13. Tìm m để C = 2. Với

2

1 2

lim x 1

x mx m Cx

A. m = 2 B. m = - 2 C. m = 1 D. m = - 1

Câu 14. Cho hàm số:  

2 3 1 2

x x khi x f x x khi x

 ^ 

. Khi đó  

2

lim x

f x 

bằng

A. 11 B. 7 C.  1 D. 13

Câu 15. Cho hàm số  

3

3

2 2 1

3 1

x x khi x f x x x khi x

 (^)    

 ^ 

. Khi đó  

1

lim x

f x 

bằng

A. – 4 B. – 3 C. – 2 D. 2

Câu 16. Cho hàm số  

2 2 3 khi 1 1

x x x y f x

khi x

. Khi đó  

1

lim x

f x 

bằng

A.
B.
 C. 0 D.

Câu 17. Cho hàm số:  

2 1 1 1

x neu x f x (^) x

x neu x

 ^ 

. Khi đó  

1

lim x

f x 

bằng

A. – 1 B. 0 C. 1 D.

Câu 18. Giá trị của a,b để giới hạn:  

2 lim 6 2 x

ax b x x 

    =5 là

A. a = 2;b=1 B. a= 1;b=2 C. a= - 1;b=3 D. a= - 2=b

Câu 30. Tìm m để hàm số sau có giới hạn tại x=

2 5 6 ; 2

( ) ;

4; 2

x x x

f x

mx x

 (^)      

 ^  

A. - 1 B. - 5 C.- 2 D. Không tồn tại

Câu 31. : cho hàm số: để f(x) liên tục tại điêm x 0 = 0 thì

a bằng?

A. 3 B. 1 C. - 2 D. - 1

Câu 32. : cho hàm số: để f(x) không liên tục tại điêm x 0 = 1 thì?

A. a = 3 B. a = 1 C. a = 2 D.

Câu 33. : cho hàm số: để f(x) liên tục tại x 0 = 1 thì a bằng?

A. - 2 B. - 1 C. 0 D. 1

Câu 34. : cho hàm số: để f(x) liên tục tại x 0 = 1 thì a bằng?

A. 4 B. - 1 C. - 4 D. 1

Câu 35.. Nếu thì giá trị của a bằng:

A. Không tồn tại B.  3 C.

2

2

lim 2
x 2 4 1
x a x
 x x
D.  a

Câu 36.. Để hàm số

2 2x 3x 1 khi x 1 f (x) (^) x 1

m khi x 1

liên tục tại x = 1 thì giá trị của m bằng:

A. 3 B. 4 C. 1 D. 2

Câu 37. Cho hàm số yfx liên tục trên đoạn (^)  ^ 2;5và f   1    3 ; f   5  f ( 2)  5.

Số nghiệm của phương trình f (^)  x (^)  9 trên đoạn (^)  ^ 1;4là

A. Có ít nhất một nghiệm B. Có ít nhất hai nghiệm

C. Không thể kết luận D. Vô nghiệm

2 1 1 0

( )

2 0 8

x x x neu x x f x

a neu x

x neu x

x f x

a neu x

a  3

2

ax neu x x f x x x neu x x

2

2

x ax neu x f x (^) x

x x neu x

 ^ ^ 

Câu 38. Biết

2

1 2

lim , , , 0

x

x x a
a b Z b
x x b

b. Giá trị lớn nhất của a b. bằng:
A. - 10 B. 10 C. - 15 D. 15

Câu 39. Biết

2

1 2

lim

x

x
a
x

. Hỏi a là hoành độ đỉnh của parabol nào dưới đây?

A.

2

y  2 x  4 x  16 B.

2

y  x  4 x  16
C.

2

y  2 x  8 x  16 D.

2

y  2 x  8 x  16

Câu 40.. Cho hàm số  

 (^)     

  ^ 

4 2 x x khi x 0 f x (^) x

m 3 khi x 0

. Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho

liên tục tại x  (^0).

A. m   3 B. Không có m C. m   4 D. m = - 2

Câu 41.. Biết hàm số  

3

x a b x a
khi x a
x a
f x
khi x a

, (a,b là các số thực )

liên tục tại điểm xa. Khi đó giá trị của b là:

A.
B.
. C. 3. D. 6.

Câu 42. Nếu

2

2

lim 2
x 2 4 1
ax a x
 x x

thì giá trị của a bằng:

A. Không tồn tại B. 1 C. a  0 D.  a

Câu 43. Cho hàm số yf (^)  x liên tục trên đoạn (^)   2;5và f (^)   (^1)   10 ; f (^)   5  f ( 2)  5.

Số nghiệm của phương trình f (^)  x (^)  9 trên đoạn (^)   1;4là

A. Có ít nhất một nghiệm B. Có ít nhất hai nghiệm

C. Không thể kết luận D. Vô nghiệm

Câu 44. Biết

2

2 2

lim , , , 0

x

x x a
a b Z b
x x b

b. Giá trị nhỏ nhất của a b. bằng:
A. - 10 B. 10 C. - 15 D. 7

Câu 45. Giới hạn ( )

lim 1 2

an + bn + - n = ( a b , Î ¢). Khi đó

2 2 (^) a + b bằng

A. 9 B. 11 C. 10 D. 12

Câu 51. Cho

0

lim ( ) x x 2

f x ®

= .Tính giá trị 0

lim 4 ( ) 7 x x

P f x ®

= é^ - ù êë úû

A. 2 B. 9 C. - 3 D. - 5

Câu 63. Cho

2 lim ( ax 5 ) 3 x

x x 

^ ^ ^ . Khi đó giá trị của a là:

A. 6 B. 10 C. - 10 D. - 6

Câu 64 : Giới hạn bằng (phân số tối giản). Giá trị của là

A.
B.
C..^ D..

Câu 27: Tìm chính xác giá trị của 0

lim?

m n

x

ax bx

® x

A. 2 2

a b

m n

+ B.

a b

m n

- C.

a b

m n

- D.

a b

m n

3

lim x 4 3

x x

x x

a

b

ab