IFRS 10 EXERCISE KIESO, Cheat Sheet of Accounting

IFRS 10 EXERCISE KIESO HHHHHHHHHHHHHHHH

Typology: Cheat Sheet

2024/2025

Uploaded on 02/22/2026

phan-vo-song-khue
phan-vo-song-khue 🇺🇸

1 document

1 / 3

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
E10.3 (LO 1, 3) (Mua xe t i) Công ty Haddad đi u hành m t c a hàng máy tính bán l . Đ c i thi n
d ch v giao hàng cho khách hàng, công ty mua b n xe t i m i vào ngày 01/4/2022. Các đi u kho n
mua đ i v i m i xe t i đ c mô t bên d i. ượ ướ
1. Xe t i s 1 có giá niêm y t là $15,000 và đ c mua v i kho n thanh toán b ng ti n m t là ế ượ
$13,900.
2. Xe t i s 2 có giá niêm y t là $20,000 và đ c mua v i kho n tr tr c b ng ti n m t là $2,000 ế ượ ướ
và m t th ng phi u không lãi su t v i m nh giá là $18,000. Th ng phi u này đáo h n vào ngày ươ ế ươ ế
01/4/2023. Thông th ng, Haddad s ph i tr lãi su t 10% cho kho n vay nh v y và đ i lý có t lườ ư
vay tăng thêm là 8%.
3. Xe t i s 3 có giá niêm y t là $16,000 và đ c mua b ng cách đ i m t h th ng máy tính mà ế ượ
Haddad đang t n kho. H th ng máy tính có giá g c là $12,000 và th ng đ c Haddad bán v i giá ườ ượ
$15,200. Haddad s d ng h th ng kê khai th ng xuyên. ườ
4. Xe t i s 4 có giá niêm y t là $14,000 và đ c mua b ng cách đ i ế ượ $1,000 c phi u ph thông c a ế
Công ty Haddad. C phi u có m nh giá là $10 và giá th tr ng là $13 trên m i c phi u. ế ườ ế
Yêu c u: L p các bút toán nh t ký thích h p cho các giao d ch nói trên c a Công ty Haddad.
BÀI LÀM
Ngày 01/04/2022
Xe tải 1 13.900
Tiền mặt 13.900
Theo nguyên tắc giá gốc
Xe tải 2 18.364
Tiền mặt 2.000
Thương phiếu phải trả 16.364
PV = 18,000 × (1 / 1.10) = 18,000 × 0.90909 16,364
(Lãi suất thị trường 10%/năm, kỳ hạn 1 năm)
Xe tải số 3 15,200
Giá vốn hàng bán 12,000
Hàng tồn kho (hệ thống máy tính) 12,000
Doanh thu 15,200
Ghi nhận giao dịch trao đổi xe tải lấy hệ thống máy tính thì ghi nhận theo
giá trị hợp lý của tài sản nhận được. Sử dụng nguyên tắc giá gốc nên lấy
giá 15,200 ghi vào giá xe tải
Xe tải số 4 13,000
Vốn cổ phần - Cổ phiếu phổ thông 10,000
Thặng dư vốn cổ phần - Cổ phiếu phổ thông 3,000
Giá trị thị trường: 1,000 cp × $13 = $13,000
Mệnh giá: 1,000 cp × $10 = $10,000
Vậy Thặng dư vốn cổ phần = 13,000 − 10,000 = 3,000
E10.4 (LO 1, 2, 4) (Chi phí mua và t xây d ng/ch t o tài s n) Dane ASA v a mua v a ch t o ế ế
nhi u thi t b khác nhau đ s d ng trong ho t đ ng c a mình. Các h ng m c sau đây dành cho hai ế
lo i thi t b khác nhau và đ c ghi l i theo th t ng u nhiên trong năm d ng l ch 2022. ế ượ ươ
Mua
Mua Ti n m t tr cho thi t b , bao g m thu bán hàng €5,000 ế ế €105,000
Chi phí v n chuy n và b o hi m trong quá trình v n chuy n 2,000
Chi phí b c x p thi t b vào v trí t i nhà máy ế ế 3,100
Chi phí l ng cho k thu t viên ki m tra thi t bươ ế 6,000
Phí b o hi m đ c thanh toán trong năm đ u tiên v n hành thi t b này ượ ế 1,500
Thi t b ng n c đ c bi t c n thi t cho thi t b m iế ướ ế ế 8,000
pf3

Partial preview of the text

Download IFRS 10 EXERCISE KIESO and more Cheat Sheet Accounting in PDF only on Docsity!

E10.3 (LO 1, 3) (Mua xe t i) Công ty Haddad điả ều hành m ột c ửa hàng máy tính bán l. Đ ẻ ể c i thi nả ệ d ch vị ụ giao hàng cho khách hàng, công ty mua b ốn xe t i m ả ới vào ngày 01/4/2022. Các đi ều kho n ả mua đ ối v ới m ỗi xe t i đ ả ược mô t ả bên d ưới.

  1. Xe t i sả ố 1 có giá niêm y ết là $15,000 và đ ược mua v ới kho n thanh toán b ng ti ả ằ ền m t là ặ $13,900.
  2. Xe t i sả ố 2 có giá niêm y ết là $20,000 và đ ược mua v ới kho n tr ả ả tr ước b ng ti ằ ền m t là $2,000 ặ và m ột th ương phi ếu không lãi su ất v ới m nh giá là $18,000. Th ệ ương phi ếu này đáo h n vào ngày ạ 01/4/2023. Thông th ường, Haddad s ẽ ph i trả ả lãi su ất 10% cho kho n vay nh ả ư v y và đ i lý có tậ ạ ỷ ệl vay tăng thêm là 8%.
  3. Xe t i sả ố 3 có giá niêm y ết là $16,000 và đ ược mua b ng cách đ ằ ổi m ột h ệ th ống máy tính mà Haddad đang t ồn kho. H ệ th ống máy tính có giá g ốc là $12,000 và th ường đ ược Haddad bán v ới giá $15,200. Haddad s ử d ụng h ệ th ống kê khai th ường xuyên.
  4. Xe t i sả ố 4 có giá niêm y ết là $14,000 và đ ược mua b ng cách đ ằ ổi $1,000 c ổ phi ếu ph ổ thông c ủa Công ty Haddad. C ổ phi ếu có m nh giá là $10 và giá th tr ệ ị ường là $13 trên m ỗi c ổ phi ếu. Yêu c ầu: L p các bút toán nh t ký thích hậ ậ ợp cho các giao d ch nói trên c ị ủa Công ty Haddad. BÀI LÀM Ngày 01/04/ Xe tải 1 13. Tiền mặt 13.

Theo nguyên tắc giá gốc

Xe tải 2 18. Tiền mặt 2. Thương phiếu phải trả 16.

PV = 18,000 × (1 / 1.10) = 18,000 × 0.90909 ≈ 16,

(Lãi suất thị trường 10%/năm, kỳ hạn 1 năm)

Xe tải số 3 15, Giá vốn hàng bán 12, Hàng tồn kho (hệ thống máy tính) 12, Doanh thu 15,

Ghi nhận giao dịch trao đổi xe tải lấy hệ thống máy tính thì ghi nhận theo

giá trị hợp lý của tài sản nhận được. Sử dụng nguyên tắc giá gốc nên lấy

giá 15,200 ghi vào giá xe tải

Xe tải số 4 13, Vốn cổ phần - Cổ phiếu phổ thông 10, Thặng dư vốn cổ phần - Cổ phiếu phổ thông 3,

Giá trị thị trường: 1,000 cp × $13 = $13,

Mệnh giá: 1,000 cp × $10 = $10,

Vậy Thặng dư vốn cổ phần = 13,000 − 10,000 = 3,

E10.4 (LO 1, 2, 4) (Chi phí mua và t ự xây d ựng/ch ế ạt o tài s n) Dane ASA v ả ừa mua v ừa ch ế ạt o nhi ều thi ết b khác nhau đ ị ể s ử d ụng trong ho t đ ạ ộng c ủa mình. Các h ng m ạ ục sau đây dành cho hai lo i thiạ ết b khác nhau và đ ị ược ghi l i theo th ạ ứ ựt ng ẫu nhiên trong năm d ương l ch 2022. ị Mua Mua Ti ền m t tr ặ ả cho thi ết b , bao g ị ồm thu ế bán hàng €5,000 €105, Chi phí v n chuyậ ển và b o hi ả ểm trong quá trình v n chuy ậ ển 2, Chi phí b ốc x ếp thi ết b vào v trí t i nhà máy ị ị ạ 3, Chi phí l ương cho k ỹ thu t viên kiậ ểm tra thi ết b ị 6, Phí b o hiả ểm đ ược thanh toán trong năm đ ầu tiên v n hành thi ậ ết b này ị 1, Thi ết b ị ống n ước đ c bi t c ặ ệ ần thi ết cho thi ết b m ị ới 8,

Chi phí s ửa ch ữa phát sinh trong năm đ ầu tiên v n hành liên quan đ ậ ến thi ết b này ị 1, Ch ế ạt o V t li u và các bậ ệ ộ ph n đã mua (tậ ổng chi phí €200,000; không đ ược gi m giá 1% ti ả ền m t) ặ €200, Ti ền lãi tính trên v ốn s ử d ụng trong quá trình ch ế ạt o (tài tr ợ b ng cằ ổ ph ần) 14, Chi phí nhân công 190, Chi phí chung đ ược phân b ổ (c ố đ nh – €20,000; biị ến đ ổi – €30,000) 50, L ợi nhu n t ậ ừ vi c tệ ự ch ế ạt o 30, Chi phí l p đ t thiắ ặ ết b ị 4, Yêu c ầu: Tính t ổng giá g ốc c ủa t ừng lo i thi ạ ết b này. N ị ếu có m ột kho n m ả ục không đ ược v ốn hóa vào giá g ốc c ủa thi ết b , hãy cho bi ị ết cách báo cáo kho n m ả ục đó. BÀI LÀM Mua Mua Ti ền m t tr ặ ả cho thi ết b , bao g ị ồm thu ế bán hàng €5,000 €105, Chi phí v n chuyậ ển và b o hi ả ểm trong quá trình v n chuy ậ ển 2, Chi phí b ốc x ếp thi ết b vào v trí t i nhà máy ị ị ạ 3, Chi phí l ương cho k ỹ thu t viên kiậ ểm tra thi ết b ị 6, Thi ết b ị ống n ước đ c bi t c ặ ệ ần thi ết cho thi ết b m ị ới 8, T ổng giá gốc €124,

Phí b ả o hi ể m tr ả trong năm đ ầ u tiên v ậ n hành thi ế t b ị nàynên đ ượ c ghi nh ậ n là chi phí b ả o

hi ể m, ch ứ không đ ượ c v ố n hóa. Chi phí s ử a ch ữ a phát sinh trong năm đ ầ u tiên v ậ n hành liên

quan đ ế n thi ế t b ị nàynên đ ượ c ghi nh ậ n là chi phí s ử a ch ữ a và b ả o trì, ch ứ không đ ượ c v ố n

hóa. C ả hai kho ả n chi phí này đ ề u liên quan đ ế n các kỳ sau khi mua.

Ch ế ạt o V t li u và các bậ ệ ộ ph n đã mua (tậ ổng chi phí €200,000; không đ ược gi m giá 1% ti ả ền m t) ặ Nên tổng chi phí chỉ có 198.000 (nguyên giá ghi theo giá mua ròng đã trừ chiết khấu, dù có lấy hay không)

Chi phí nhân công 190, Chi phí chung đ ược phân b ổ (c ố đ nh – €20,000; biị ến đ ổi – €30,000) 50, Chi phí l p đ t thiắ ặ ết b ị 4, T ổng giá gốc €442,

Vì chi phí vật liệu và các bộ phận mua ngoài được giảm đi bằng số tiền

chiết khấu tiền mặt không được hưởng nên thiết bị phải được báo cáo

theo giá trị tương đương tiền mặt. Lãi suất giả định trên các khoản vốn

sử dụng trong quá trình xây dựng liên quan đến tài trợ bằng cổ phiếu

không nên được vốn hóa hoặc hạch toán vào chi phí (được xem như chi

phí cơ hội nên không báo cáo vào giá gốc). Lợi nhuận từ việc tự xây dựng

không nên được báo cáo. Lợi nhuận chỉ nên được báo cáo khi tài sản được

bán.

E10.7 (LO 2) (V ốn hóa chi phí đi vay) McPherson Furniture đã b t đ ắ ầu xây d ựng m ột tòa nhà văn

phòng và nhà kho k ết h ợp đ ể s ử d ụ ng cho riêng mình v ới chi phí ước tính là €5,000,000 vào ngày

01/1/2022. McPherson d ự ki ến s ẽ hoàn thành tòa nhà tr ước ngày 31/12/2022. McPherson có các nghĩa v ụ n ợ ồt n đ ọng trong th ời gian xây d ựng sau đây: Kho n vay xây dả ựng – lãi su ất 12%, tr ả n ửa năm m ột l ần, phát hành ngày 31/12/2021 €2,000,