Investment projects., Exercises of Investment Theory

to examine for business administration

Typology: Exercises

2022/2023

Uploaded on 09/17/2023

nguyen-thu-ngan-1
nguyen-thu-ngan-1 🇻🇳

1 document

1 / 10

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
lương 120 trđ
tiền cho thuê 60 trđ
thời gian hoạt động 3 năm
TSCĐ 3000 trđ khấu hao đường thẳng
5 năm
sản lượng 800 1120 1568
giá bán 10 trđ
CPSX 4000 6000 7000
CP bán hàng và quản lý 300 400 500
vay năm 0 2000 trđ
lãi suất 16%
trả trong 3 năm kì khoản đều
AP 20% CPSX
CB 10% DT
t (thuế thu nhập) 25%
Mức sinh lời đòi hỏi của chủ sở hữu 18%
g (lạm phát) 9%
r dn 26.4%
Bảng lịch vay và trả nợ theo pp kì khoản đều
Năm 0 1 2 3 4
Dư nợ đầu kỳ 2000.00 1638.28 1180.93
Trả ngân hàng 890.52 890.52 890.52
+ Trả gốc 361.72 457.35 578.28
+ Trả lãi 528.8 433.1624 312.2381
Dư nợ cuối kỳ 2000.00 1638.28 1180.93 602.65
Bảng khấu hao
Năm 0 1 2 3 4
Giá trị còn lại đầu kì 3000 2400 1800 1200
Khấu hao trong kì 600 600 600
Khấu hao tích lũy 600 1200 1800
Giá trị còn lại cuối kì 3000 2400 1800 1200
Bảng chiết tính lời lỗ
Năm 0 1 2 3 4
CSLP 1.00 1.09 1.19 1.30
1. Doanh Thu 8720 13306.72 20306.05
2. Tổng chi phí 4687 7603.84 9712.718
3. Khấu Hao 600 600 600
4. EBIT 3433 5102.88 9993.337
5. Lãi vay 528.8 433.1624 312.2381
6. EBT 2904.2 4669.718 9681.099
7. Thuế thu nhập 726.05 1167.429 2420.275
8. EAT 2178.15 3502.288 7260.824
pf3
pf4
pf5
pf8
pf9
pfa

Partial preview of the text

Download Investment projects. and more Exercises Investment Theory in PDF only on Docsity!

lương 120 trđ tiền cho thuê 60 trđ thời gian hoạt động 3 năm TSCĐ 3000 trđ khấu hao đường thẳng 5 năm sản lượng 800 1120 1568 giá bán 10 trđ CPSX 4000 6000 7000 CP bán hàng và quản lý 300 400 500 vay năm 0 2000 trđ lãi suất 16% trả trong 3 năm kì khoản đều AP 20% CPSX CB 10% DT t (thuế thu nhập) 25% Mức sinh lời đòi hỏi của chủ sở hữu 18% g (lạm phát) 9% r dn 26.4% Bảng lịch vay và trả nợ theo pp kì khoản đều Năm 0 1 2 3 4 Dư nợ đầu kỳ 2000.00 1638.28 1180. Trả ngân hàng 890.52 890.52 890.

  • Trả gốc 361.72 457.35 578.
  • Trả lãi 528.8 433.1624 312. Dư nợ cuối kỳ 2000.00 1638.28 1180.93 602. Bảng khấu hao Năm 0 1 2 3 4 Giá trị còn lại đầu kì 3000 2400 1800 1200 Khấu hao trong kì 600 600 600 Khấu hao tích lũy 600 1200 1800 Giá trị còn lại cuối kì 3000 2400 1800 1200 Bảng chiết tính lời lỗ Năm 0 1 2 3 4 CSLP 1.00 1.09 1.19 1.
  1. Doanh Thu 8720 13306.72 20306.
  2. Tổng chi phí 4687 7603.84 9712.
  3. Khấu Hao 600 600 600
  4. EBIT 3433 5102.88 9993.
  5. Lãi vay 528.8 433.1624 312.
  6. EBT 2904.2 4669.718 9681.
  7. Thuế thu nhập 726.05 1167.429 2420.
  8. EAT 2178.15 3502.288 7260.

Bảng thay đổi nhu cầu vốn lưu động

Phân tích ngân lưu theo quan điểm AEPV

  • Năm
  • AP
  • delta(AP) -800 -400 -200
  • CB 872 1330.672 2030.605
  • delta(CB) 872 458.672 699.9335 -2030.
  • Năm Phân tích ngân lưu theo quan điểm EPV
  • CSLP 1.00 1.09 1.19 1.30 1.
      • Doanh thu 8720 13306.72 20306. 1. Ngân lưu vào
      • vốn vay
      • Thanh lý TSCĐ
  • Tổng vào 2000 8720 13306.72 20306.05
      • TSCĐ 2. Ngân lưu ra
      • Tổng chi phí 4687 7603.84 9712.
      • Delta AP 0 -800 -400 -200
      • Delta CB 0 872 458.672 699.9335 -2030.
      • Trả ngân hàng 0.00 890.52 890.52 890.
      • Thuế 0 726.05 1167.429 2420.275
  • GIỮ NGUY + CPCH
    • Tổng ra 3000 6555.5657 9900.457 13703.44 -630.
      1. Ngân lưu ròng -1000 2164.4343 3406.263 6602.613 1830.
    • PV ncf -1000 1834.2663 2446.325 4018.554 944.
    • PVncf tích lũy -1000 834.26632 3280.591 7299.146 8243.
    • NPV 8243.
    • BCR 9. IRR 264%
    • PP 0.
  • Năm
  • AP
  • delta(AP) -800 -400 -200
  • CB
  • delta(CB) 800 320 448 -
  • Năm
      • Doanh thu 1. Ngân lưu vào
      • Thanh lý TSCĐ
  • Tổng vào
      • TSCĐ 2. Ngân lưu ra
      • Tổng chi phí
      • Delta AP 0 -800 -400 -200
      • Delta CB 0 800 320 448 -
      • Thuế
      • CPCH
  • Tổng ra 3000 5255 7550 9823 -
    1. Ngân lưu ròng -3000
  • PV ncf -3000 2326.271 2621.373 3564.751 705.
  • PVncf tích lũy -3000 -673.7288 1947.644 5512.395 6217.
  • NPV 6217.
  • BCR 3. IRR 104%
  • PP 1.

Bảng Thông Số vay 400 trđ trả 2 năm pp kỳ khoản giảm dần r 10% tscđ năm 0 540 trđ tuổi thọ 3 năm DT 650 850 trđ CPHĐ 200 300 trđ (thuế thu nhập) 28% AR 30% DT AP 40% CPHĐ CB 35% DT sck 16%

Bảng lịch vay và trả nợ

Có 2 pp trả nợ PP kì khoảng giảm dần Tính trả gốc trước Năm 0 1 Dư nợ đầu kỳ 400 Trả ngân hàng 240

  • Trả gốc 200
  • Trả lãi 40 Dư nợ cuối kỳ 400 200 pp đường thẳng Năm 0 1 Giá trị còn lại đầu kì 540 Khấu hao trong kì 180 Khấu hao tích lũy 180 Giá trị còn lại cuối kì 540 360

Bảng chiết tính lời lỗ

Năm 1 2

  1. Doanh Thu 650 850
  2. CPSX 200 300
  3. Khấu Hao 180 180
  4. EBIT 270 370
  5. Lãi vay 40 20
  6. EBT 230 350
  7. Thuế thu nhập 64.40 98.
  8. EAT 165.60 252.

Bảng kế hoạch

khấu hao

pp kỳ khoản giảm dần Có 2 pp trả nợ phương pháp kì khoảng giảm dần trả nợ gốc bằng nhau = nợ gốc / số năm trả phương pháp kì khoản đều trả trong kì, A=(dư nợ ban đầu*r)/(1-(1+r)^-n) PP kì khoảng đều Tính trả ngân hàng trước 2 Năm 0 1 200 = dư nợ cuối kỳ năm trước Dư nợ đầu kỳ 400 220 = trả gốc + trả lãi Trả ngân hàng 230. 200 = nợ ban đầu / số năm trả + Trả gốc 190. 20 = nợ đầu kì * lãi suất + Trả lãi 40. 0 = nợ đầu kì - trả gốc Dư nợ cuối kỳ 400 209. 2 360 = giá trị còn lại cuối kỳ trước 180 = Giá trị ban đầu / số năm sử dụng 360 = khấu hao tích lũy kì trước + khấu hao trong kì 180 = giá trị đầu kì - khấu hao trong kì = sản lượng * giá bán = khấu hao trong kì = Doanh thu - CPSX - Khấu hao Lợi nhuận trước lãi vay và thuế = trả lãi (bảng lịch vay và trả nợ = EBIT - lãi vay lợi nhuận trước thuế = EBT * thuế thu nhập = EBT - thuế thu nhập lợi nhuận sau thuế

-60 255 = năm trước - năm sau 120.00 0. -40 120 = năm trước - năm sau 297.5 0 70 -297.5 = năm sau - năm trước 2 3 850 -60 255 AEPV không vốn vay không trả ngân hàng 180 tính lại thuế 790 435 TIP không vốn vay không trả ngân hàng không tính lại thuế 300 -40 120 70 -297. 220

648 -177. 142 612. n có mua đất ở năm 0 thì giá trị thanh lý ở năm n+1 = giá mua có chi phí cơ hội thì để ở ngân lưu ra có chi phí ẩn, chi phí chìm thì chi phí đó không tính vào dự án

ước - năm sau ước - năm sau u - năm trước không vốn vay không trả ngân hàng tính lại thuế không vốn vay không trả ngân hàng không tính lại thuế