it was everything about maths, Schemes and Mind Maps of Mathematics

math jhhdh hshsi wuush iiia aid

Typology: Schemes and Mind Maps

2023/2024

Uploaded on 08/28/2024

hoai-an-nguyen-hoang
hoai-an-nguyen-hoang 🇭🇰

2 documents

1 / 4

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
I. Bài tập chuyển đổi đơn vị
1.Đổi đơn vị đo độ dài
1. 7 km = … m
2. 4500 m = … km
3. 12 m 8 dm = … cm
4. 1540 m = … dm
5. 36 m 45 cm = … mm
6. 8 km 500 m = … m
7. 2500 cm = … m
8. 9 m 3 cm = … mm
9. 5 km 200 m = … m
10.1234 m = … km
2.Đổi đơn vị đo khối lượng
11.4 yến 6 kg = … kg
12.150 yến = … tấn
13.6 tạ 5 yến = … kg
14.3000 kg = … tấn
15.2 tấn 3 tạ = … kg
16.7 kg 500 g = … g
17.4500 g = … kg
18.8 tạ 4 kg = … kg
19.5 tấn 200 kg = … kg
20.12345 g = … kg
3.Đổi đơn vị đo thời gian
21.8 phút = … giây
22.5 giờ 15 phút = … phút
23.2 phút 45 giây = … giây
24.6 ngày 3 giờ = … giờ
25.4 thế kỷ = … năm
26.3 giờ 30 phút = … phút
27.10 phút 20 giây = … giây
28.2 giờ 45 phút = … phút
29.7 ngày 5 giờ = … giờ
30.2 thế kỷ = … năm
4.Đổi đơn vị đo diện tích
pf3
pf4

Partial preview of the text

Download it was everything about maths and more Schemes and Mind Maps Mathematics in PDF only on Docsity!

I. Bài tập chuyển đổi đơn vị 1.Đổi đơn vị đo độ dài

  1. 7 km = … m
  2. 4500 m = … km
  3. 12 m 8 dm = … cm
  4. 1540 m = … dm
  5. 36 m 45 cm = … mm
  6. 8 km 500 m = … m
  7. 2500 cm = … m
  8. 9 m 3 cm = … mm
  9. 5 km 200 m = … m 10.1234 m = … km 2.Đổi đơn vị đo khối lượng 11.4 yến 6 kg = … kg 12.150 yến = … tấn 13.6 tạ 5 yến = … kg 14.3000 kg = … tấn 15.2 tấn 3 tạ = … kg 16.7 kg 500 g = … g 17.4500 g = … kg 18.8 tạ 4 kg = … kg 19.5 tấn 200 kg = … kg 20.12345 g = … kg 3.Đổi đơn vị đo thời gian 21.8 phút = … giây 22.5 giờ 15 phút = … phút 23.2 phút 45 giây = … giây 24.6 ngày 3 giờ = … giờ 25.4 thế kỷ = … năm 26.3 giờ 30 phút = … phút 27.10 phút 20 giây = … giây 28.2 giờ 45 phút = … phút 29.7 ngày 5 giờ = … giờ 30.2 thế kỷ = … năm 4.Đổi đơn vị đo diện tích

31.5 m² = … cm² 32.3000 cm² = … m² 33.12 dm² = … cm² 34.4500 cm² = … dm² 35.8 m² 500 cm² = … cm² 36.2500 dm² = … m²

  1. 9 m² 3 dm² = … cm²
  2. 5 m² 200 cm² = … cm²
  3. 1234 cm² = … m² 40.7 m² 4 dm² = … cm² 5.Đổi đơn vị đo thể tích 41.5 lít = … ml 42.3000 ml = … lít 43.12 lít 8 ml = … ml 44.4500 ml = … lít 45.8 lít 500 ml = … ml 46.2500 ml = … lít 47.9 lít 3 ml = … ml 48.5 lít 200 ml = … ml 49.1234 ml = … lít 50.7 lít 4 ml = … ml *** Tiếp theo :**
    1. 6000 m = … km
    2. 15 m 7 dm = … cm
    3. 1800 m = … dm
    4. 40 m 50 cm = … mm
    5. 9 km 300 m = … m
    6. 3000 cm = … m
    7. 12 m 5 cm = … mm
    8. 6 km 400 m = … m
    9. 1500 m = … km 10.8 km 250 m = … m 11.5000 cm = … m 12.10 m 8 cm = … mm 13.7 km 100 m = … m 14.2000 m = … km 15.5 yến 9 kg = … kg 16.250 yến = … tấn

b) 28584 : 6 d) 115947 : 9 Câu 3. Đặt tính rồi tính: a) 135 x 16 b) 562 x 103 c) 406 x 45 d) 1246 x 127 Câu 4. Đặt tính rồi tính: a) 63802 : 38 b) 17408 : 34 c) 62702 : 293 d) 14250 : 114 Câu 5. Tính bằng cách thuận tiện: a) 3727 + 2540 + 1273 b) 25 x 8346 x 4 c) 123 x 14 + 123 x 86 d) 92 x 1024 – 24 x 92 Câu 6. Tính bằng cách thuận tiện nhất a) 195 x 96 + 3 x 195 + 195 b) 48 x 21 + 68 x 48 + 48 x 11 c) 4 x 125 x 25 + 4 x 175 x 25 d) 354 x 4 + 354 x 5 + 354 – 350 Câu 7. Tìm x biết: a) 19040 : x = 340 b) x – 3678 = 2541 x 4