




























































































Study with the several resources on Docsity
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
Prepare for your exams
Study with the several resources on Docsity
Earn points to download
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
Instructions on designing an access database, focusing on creating tables, queries, and defining data types. It covers topics such as setting up relationships, filtering data, and creating various types of queries. Students will learn how to structure their database effectively and efficiently.
Typology: Summaries
1 / 120
This page cannot be seen from the preview
Don't miss anything!





























































































Câu 1: Khi t o c u trúc c a Table c t MSV có ki u TEXT, t i thu c tính Inputmask n u đ nh d ng 00C00000L thìạ ấ ủ ộ ể ạ ộ ế ị ạ d ữ li u c a trệ ủ ường MSV s ẽ ch p nh n các giá tr nào.ấ ậ ị ● A) 14.C00010N ● B) 14.D00001N ● C) Không ch p nh n giá tr nào c .ấ ậ ị ả ● D) 14.A0001NB Câu 2: V i các trớ ường có ki u d ể ữ li u Text t i tab Lookup c a ph n Thu c tính Properties nh n giá tr nào?ệ ạ ủ ầ ộ ậ ị ● A) Text Box ● B) List Box ● C) C ả3 đáp án trên ● D) Combo Box Câu 3: M t sinh viên sau khi kh o sát CSDL qu n lý hàng hoá và đ a ra g i ý nhộ ả ả ư ợ ư hình v .D a vào g i ý trên , xácẽ ự ợ đ nh trị ường nào là khoá chính cho b ng Khách hàng ả ● A) Đi n tho i(DT)ệ ạ ● B) Tên công ty (TCT) ● C) Mã khách hàng(MKH) ● D) Thành phố Câu 4: Khi t o c u trúc c a Table c t MSV có ki u TEXT, t i thu c tính Input mask n u đ nh d ng 00900000L thìạ ấ ủ ộ ể ạ ộ ế ị ạ d ữ li u c a trệ ủ ường MSV s ẽ ch p nh n các giá tr nào.ấ ậ ị ● A) 14C ● B) 14D ● C) Không ch p nh n giá tr nào cấ ậ ị ả ● D) 14A00001N Câu 5: T i sao nói Excel hay Word không ph i là hạ ả ệ qu n tr CSDLả ị
● A) Vì Excel hay Word không có công c ụ ậl p trình. ● B) Vì Excel hay Word Không l u trư ữ d ữ li uệ ● C) Vì Excel hay Word không x ử lý đ ược d ữ li uệ ● D) Vì Excel hay Word không ph i dả ữ li u có c u trúc và không thoệ ấ ả mãn h t yêu c u khai thác thông tin.ế ầ Câu 6: Khi t o c u trúc c a Table N u nh p ký tạ ấ ủ ế ậ ự C trong khuôn d ng c a thu c tính Input mask.ạ ủ ộ ● A) V trí dành cho ký tị ự b t kỳ không b t bu c ph i nh p.ấ ắ ộ ả ậ ● B) V trí dành cho cị ả ch ữ và s , không b t bu c ph i nh p.ố ắ ộ ả ậ ● C) V trí dành cho các chị ữ s ố 0..9, không b t bu c ph i nh p.ắ ộ ả ậ ● D) V trí dành cho các chị ữ s ố 0..9, b t bu c ph i nh p .ắ ộ ả ậ Câu 7: Gi ả s ử b ng Nhân viên : xác đ nh mã nhân viên(MNV), hả ị ọ tên(HT), ngày sinh(NS), gi i tính(GT), đ aớ ị ch (DC),ỉ ảnh (ANH),s ố đi n tho i(SDT) .Trệ ạ ường Ngày sinh có ki u date/time n u mu n ngày sinh đ ể ế ố ược nh p d ng ậ ạ Ngày/tháng/năm thì t i Format gõ:ạ ● A) dddddd ● B) dd/mm/yy ● C) mm/dd/yy ● D) long date Câu 8: Khi t o c u trúc c a Table N u nh p sạ ấ ủ ế ậ ố không (0) trong khuôn d ng c a thu c tính Input mask.ạ ủ ộ ● A) V trí dành cho các chị ữ s ố 0..9, không b t bu c ph i nh p.ắ ộ ả ậ ● B) V trí dành cho các chị ữ s ố 0..9, b t bu c ph i nh p .ắ ộ ả ậ ● C) V trí dành cho cị ả ch ữ và s , không b t bu c ph i nh p.ố ắ ộ ả ậ ● D) V trí dành cho cị ả ch ữ và s , b t bu c ph i nh p.ố ắ ộ ả ậ Câu 9: Khi t o c u trúc c a Table thu c tính AllowZerolength dùng đ :ạ ấ ủ ộ ể ● A) Cho phép hay không cho phép các tr ường Text và memo nh n các chu i r ng. ậ ỗ ỗ ● B) Thông báo l i khi m t b n ghi vi ph m đi u ki nỗ ộ ả ạ ề ệ ● C) Quy t c h p l. Ki m tra các đi u ki n trắ ợ ệ ể ề ệ ước khi nh p m t m u tin m i. ậ ộ ẫ ớ ● D) Dùng đ ề quy đ nh m t giá tr ban đ u c a m t lo i dị ộ ị ầ ủ ộ ạ ữ li u.ệ
● A) Khuôn n ạ nh p li u.ậ ệ ● B) Đ nh d ng trị ạ ường, xác đ nh cung cách hi n th ... ị ể ị ● C) Đ ộ dài t i đa cho phép c a trố ủ ường. ● D) Cho phép hay không cho phép các tr ường Text và memo nh n các chu i r ng. ậ ỗ ỗ Câu 16: Cho bi t l i sau xu t hi n khi nào?ế ỗ ấ ệ ● A) Khi nh p trậ ường NGAYLAPHD trong b ng HOA DON sau ngày hi n t i trong máy tính. ả ệ ạ ● B) Khi nh p trậ ường NGAYLAPHD trong b ng HOA DON tr ả ước ngay hi n t i trong máy tính. ệ ạ ● C) Khi nh p trậ ường NGAYLAPHD trong b ng HOA DON theo d ng dd/mm/yy. ả ạ ● D) Khi nh p trậ ường NGAYLAPHD trong b ng HOA DON tr oc ngày giao nh n hoá đ n. ả ứ ậ ơ Câu 17: Khi t o c u trúc c a Table n u mu n dạ ấ ủ ế ố ữ li u trệ ường đó nh n các giá tr s ậ ị ố thì ki u trể ường ph i ch n là: ả ọ ● A) AutoNumber. ● B) Number. ● C) Yes/No. ● D) Text. Câu 18: Đ ể tr ường nào đó có ki u Date/time đ ể ược hi n th d ng ngày/ tháng/ năm thì t i format ta gõ: ệ ị ạ ạ ● A) dd/mm/yy ● B) mm/dd/yy ● C) long date ● D) short date Câu 19: Qui đ nh dị ữ li u nh p ki u ngày có d ng mm/dd/yy ch n Format làệ ậ ể ạ ọ ● A) General ● B) Medium Date ● C) Long Date ● D) Short Date Câu 20: M t sinh viên sau khi kh o sát CSDL qu n lý hàng hoá và đ a ra g i ý nhộ ả ả ư ợ ư hình v. D a vào g i ý trên , xácẽ ự ợ đ nh trị ường nào là khoá ngo i cho b ng Chi ti t Hoá đ n ạ ả ế ơ
● A) Mã s n ph m(MSP)ả ẩ ● B) Mã hoá đ n(MHD)ơ ● C) Mã hoá đ n(MHD),mã s n ph m(MSP)ơ ả ẩ ● D) S ố lu ng(SL)ợ Câu 21: Khi t o c u trúc c a Table N u nh p ký tạ ấ ủ ế ậ ự a trong khuôn d ng c a thu c tính Input mask.ạ ủ ộ ● A) V trí dành cho các chị ữ s ố 0..9, b t bu c ph i nh p .ắ ộ ả ậ ● B) V trí dành cho các chị ữ s ố 0..9, không b t bu c ph i nh p.ắ ộ ả ậ ● C) V trí dành cho cị ả ch ữ và s , không b t bu c ph i nh p.ố ắ ộ ả ậ ● D) V trí dành cho cị ả ch ữ và s , b t bu c ph i nh p.ố ắ ộ ả ậ Câu 22: Khi t o c u trúc c a Table thu c tính Format dùng đ :ạ ấ ủ ộ ể ● A) Đ nh d ng trị ạ ường, xác đ nh cung cách hi n th ... ị ể ị ● B) Đ ộ dài t i đa cho phép c a trố ủ ường. ● C) Khuôn n ạ nh p li u.ậ ệ ● D) Cho phép hay không cho phép các tr ường Text và memo nh n các chu i r ng. ậ ỗ ỗ Câu 23: C u trúc c a B ng đấ ủ ả ược xác đ nh b i? ị ở ● A) Thu c tính c a trộ ủ ường ● B) Các thu c tính c a đ i tộ ủ ố ượng qu n lý ả ● C) Các tr ường và thu c tính c a tr ộ ủ ường ● D) Các b n ghi dả ữ li uệ Câu 24: M t sinh viên sau khi kh o sát CSDL qu n lý hàng hoá và đ a ra g i ý nhộ ả ả ư ợ ư hình v ẽ. D a vào g i ý trên ,ự ợ xác đ nhxem c n xây d ng b ng Nhân viên g m trị ầ ự ả ồ ường nào? ● A) Mã nhân viên, h ọ tên, ngày sinh, gi i tính , đ a ch , ngày l p hoá đ nớ ị ỉ ậ ơ ● B) Mã nhân viên, h ọ tên, ngày sinh, gi i tính , đ a ch .ớ ị ỉ ● C) Mã nhân viên, h ọ tên, ngày sinh, gi i tính , đ a ch ,ớ ị ỉ ả nh. ● D) Mã nhân viên, h ọ tên, ngày sinh, gi i tính .ớ
Câu 30: Tr ường DONGIA(đ n giá) có ki u number n u t i thu c tính format gõ: 0;-0;;Null khi không nh p d ơ ể ế ạ ộ ậ ữ li uệ thì s ẽ hi n th trên b ng là:ệ ị ả ● A) Đ ể tr ngố ● B) Hi n th chệ ị ữNull ● C) Hi n th 0ệ ị ● D) Hi n th chệ ị ữzero Câu 31: Khi k t n i dế ố ữ li u c a hai b ng x y ra l i nhệ ủ ả ả ỗ ư sau( hình ảnh). Hãy đ a ra cách kh c ph c ư ắ ụ ● A) Ki m tra đã t o khóa cho hai trể ạ ường d ữ li u hay ch a?ệ ư ● B) Ki m tra hai trể ường tham gia liên k t đã cùng tên hay ch a? ế ư ● C) Ki m tra hai trể ường tham gia liên k t đã cùng cùng thu c tính field size hay ch a? ế ộ ư ● D) Ki m tra hai trể ường tham gia liên k t đã cùng ki u hay ch a? ế ể ư Câu 32: Quan h ệ M t- Nhi u (One-to-Many)ộ ề ● A) Không t n t i m i quan hồ ạ ố ệnày. ● B) Là quan h ệ các dòng d ữ li u có trong 2 b ng quan hệ ả ệ ph i tả ương ứng v i nhau. ớ ● C) Là quan h ệ nhi u b n ghi b t kỳ trong b ng thề ả ấ ả ứ nh t có m i quan hấ ỗ ệ v i nhi u b n ghi trong b ng thớ ề ả ả ứ2. ● D) Là quan h ệ m t dòng dộ ữ li uệ ở b ng bên m t sả ộ ẽ có t ương ứng nhi u dòng d ề ữ li uệ ở b ng bên nhi u.ả ề Câu 33: Khi nh p dậ ữ li u máy báo l i nhệ ỗ ư hình 2, cho bi t cách kh c ph c?ế ắ ụ ● A) Nh p đ y đậ ầ ủ giá tr cho trị ường khoá. ● B) Nh p l i cho đúng, đậ ạ ủ giá tr các trị ường đã yêu c u cho đ n khi không còn báo l i. ầ ế ỗ ● C) Nh p l i giá tr trậ ạ ị ường khoá khác sao cho v a đúng, đ ừ ủ và không b trùng.ị ● D) Ph i nh p đả ậ ủ d ữ li u cho các trệ ường b t bu c ph i nh p d ắ ộ ả ậ ữ li u.ệ Câu 34: Sau khi thi t l p m i quan hế ậ ố ệ cho hai b ng không hi n th ki u quan h , nhả ể ị ể ệ ư hình 1. Cho bi t cách kh c ph cế ắ ụ c a l i trên?ủ ỗ ● A) Nh p l i giá tr trậ ạ ị ường khoá khác sao cho v a đúng, đ ừ ủ và không b trùng.ị ● B) Nh p l i cho đúng, đậ ạ ủ giá tr các trị ường đã yêu c u cho đ n khi không còn báo l i. ầ ế ỗ ● C) Tích đ ủ ba m c đụ ể đ m b o toàn v n dả ả ẹ ữ li u.ệ
● D) Ph i nh p đả ậ ủ d ữ li u cho các trệ ường b t bu c ph i nh p d ắ ộ ả ậ ữ li u.ệ Câu 35: Khi thi t kế ế c u trúc c a b ng đấ ủ ả ể quy đ nh kích thị ước c a tr ủ ường ch n thu c tính ọ ộ ● A) Field Size ● B) Format ● C) Input mask ● D) Decimal places Câu 36: Khi t o c u trúc c a Table đ i tạ ấ ủ ố ượng FIELD NAME dùng đ : ể ● A) Mô t ả tr ường. ● B) Ch n ki u trọ ể ường. ● C) Đ t tên trặ ường. ● D) Thi t l p các thu c tính trế ậ ộ ường. Câu 37: Khi k t n i dế ố ữ li u c a hai b ng x y ra l i nhệ ủ ả ả ỗ ư sau( hình ảnh). Đó là l i gì? ỗ ● A) Hai tr ường tham gia k t n i không cùng ki u d ế ố ể ữ li uệ ● B) Hai tr ường tham gia k t n i có cùng ki u d ế ố ể ữ li uệ ● C) Hai tr ường tham gia k t n i có tên không gi ng nhau ế ố ố ● D) Hai tr ường tham gia k t n i có thu c tính Field size khác nhau. ế ố ộ Câu 38: Gi ả s ử b ng Nhân viên : xác đ nh mã nhân viên(MNV), hả ị ọ tên(HT), ngày sinh(NS), gi i tính(GT), đ aớ ị ch (DC),ỉ ảnh(ANH), s ố đi n tho i(SDT).Trệ ạ ường s ố đi n tho i (SDT) có ki u TEXT n u mu n nh p sệ ạ ể ế ố ậ ố đi n tho iệ ạ theo nguyên t c: 3 kí t đ u là sắ ự ầ ố mã vùng có th ể nh p ho c không, ti p đ n là kí tậ ặ ế ế ự - ,7 kí t ự sau là s ố đi n tho i b tệ ạ ắ bu c ph i nh p t i input mask gõ:ộ ả ậ ạ ● A) !000- ● B) !000- ● C) !999- ● D) !999- Câu 39: Khi t o c u trúc c a Table N u nh p ký tạ ấ ủ ế ậ ự A trong khuôn d ng c a thu c tính Input mask.ạ ủ ộ ● A) V trí dành cho cị ả ch ữ và s , b t bu c ph i nh p.ố ắ ộ ả ậ
● C) Là quan h ệ các dòng d ữ li u có trong 2 b ng quan hệ ả ệ ph i tả ương ứng v i nhau. ớ ● D) Không t n t i m i quan hồ ạ ố ệnày. Câu 45: M t sinh viên sau khi kh o sát CSDL qu n lý hàng hoá và đ a ra g i ý nhộ ả ả ư ợ ư hình v : D a vào g i ý trên , xácẽ ự ợ đ nh B ng Nhân viên có quan hị ả ệ v i b ng nàoớ ả ● A) Hoá đ nơ ● B) S n ph mả ẩ ● C) Khách hàng ● D) Chi ti t hoá đ nế ơ Câu 46: M t sinh viên sau khi kh o sát CSDL qu n lý hàng hoá và đ a ra g i ý nhộ ả ả ư ợ ư hình v : D a vào g i ý trên , xácẽ ự ợ đ nh B ng Khách hàngcó quan hị ả ệ v i b ng nàoớ ả ● A) S n ph mả ẩ ● B) Chi ti t hoá đ nế ơ ● C) Nhân viên ● D) Hoá đ nơ Câu 47: M t sinh viên sau khi kh o sát CSDL qu n lý hàng hoá và đ a ra g i ý nhộ ả ả ư ợ ư hình v : D a vào g i ý trên , xácẽ ự ợ đ nh trị ường nào là khoá chính cho b ng S n ph m ả ả ẩ ● A) Đ n giáơ ● B) Mã s n ph m(MSP), sả ẩ ố lu ng(SL)ợ ● C) Tên s n ph m(TSP)ả ẩ ● D) Mã s n ph m(MSP)ả ẩ Câu 48: Gi ả s ử b ng Nhân viên : xác đ nh mã nhân viên(MNV), hả ị ọ tên(HT), ngày sinh(NS), gi i tính(GT), đ aớ ị ch (DC),ỉ ảnh (ANH), s ố đi n tho i(SDT). T i thu c tính FORMAT c a trệ ạ ạ ộ ủ ường mã nhân viên (MNV) ta gõ: >[red] thì d ữ li u nh p vào sệ ậ ẽlà: ● A) In hoa và màu đỏ ● B) Màu đỏ ● C) In hoa ● D) In th ường và màu đ ỏ
Câu 49: Khi t o c u trúc c a Table c t MSV có ki u TEXT, t i thu c tính Input mask n u đ nh d ng 00L00000C thìạ ấ ủ ộ ể ạ ộ ế ị ạ d ữ li u c a trệ ủ ường MSV s ẽ ch p nh n các giá tr nào.ấ ậ ị ● A) Ch p nh n t t cấ ậ ấ ả các giá tr .ị ● B) 14D ● C) 14C ● D) 14A00001N Câu 50: Khi t o c u trúc c a Table đ i tạ ấ ủ ố ượng DATA TYPE dùng đ : ể ● A) Ch n ki u trọ ể ường. ● B) Đ t tên trặ ường. ● C) Mô t ả tr ường. ● D) Thi t l p các thu c tính trế ậ ộ ường. Câu 51: Khi t o c u trúc c a Table c t MSV có ki u TEXT, t i thu c tính Input mask n u đ nh d ng 00L00000L thìạ ấ ủ ộ ể ạ ộ ế ị ạ d ữ li u c a trệ ủ ường MSV s ẽ ch p nh n các giá tr nào.ấ ậ ị ● A) 14C ● B) 14D ● C) 14A00001N ● D) Ch p nh n t t cấ ậ ấ ả các giá tr .ị Câu 52: Đ ể đ nh d ng chu i kí tị ạ ỗ ự nh p vào thành in hoa dùng kí t :ậ ự ● A) @ ● B) < ● C)! ● D) > Câu 53: B ng (Table) là gì?.ả ● A) Là thành ph n cầ ơ s ở c a Access dùng đủ ể ưl u tr ữ d ữ li u. M t b ng bao g m các c t(Trệ ộ ả ồ ộ ường, Fields), các dòng (B n ghi,record).ả ● B) Là đ i tố ượng thi t k ế ế đ ể nh p ho c hi n th dậ ặ ể ị ữ li u giúp xây d ng các thành ph n giao ti p gi a ngệ ự ầ ế ữ ười s ử d ng v i chụ ớ ươngtrình.
● A) Không b t đ u là d u cách, không ch a ký tắ ầ ấ ứ ự:(.),(!),([),(]). ● B) Không b t đ u là chắ ầ ữ số ● C) B t bu c ph i là chắ ộ ả ữ cái đ u tiên.ầ ● D) Không theo m t quy cách nào c .ộ ả Câu 59: Thi t kế ế b ng v i sả ớ ự tr ợ giúp c a MS Access ta sủ ử d ng:ụ ● A) Create / Table ● B) Create / Table Design ● C) Create / Design View ● D) Create / Datasheet View Câu 60: Khi t o c u trúc c a Table đ i tạ ấ ủ ố ượng Description dùng đ : ể ● A) Thi t l p các thu c tính trế ậ ộ ường. ● B) Đ t tên trặ ường. ● C) Ch n ki u trọ ể ường. ● D) Mô t ả tr ường. Câu 61: T ng sổ ố ký t ự ốt i đa trong Field ki u Text ể ● A) Không gi i h nớ ạ ● B) 1024 ● C) 64 ● D) 255 Câu 62: Trong access khi m ở b ng b t kì mu n đ t l c dả ấ ố ặ ọ ữ li u có n i dung khác v trí con trệ ộ ị ỏ đang đ ng l a ch n:ứ ự ọ ● A) Home/Sort & Filter/Selection/Equal..."N i dung"ộ ● B) Home/Sort & Filter/Selection/Does Not Equal..."N i dung"ộ ● C) Home/Sort & Filter/Seletion/Contain..."N i dung"ộ ● D) Home/Sort & Filter/Seletion/Does Not Contain..."N i dung".ộ Câu 63: Khi t o c u trúc c a Table đ i tạ ấ ủ ố ượng nào dùng đ ể thi t l p khuôn nế ậ ạ nh p li u c a trậ ệ ủ ường. ● A) Field Size.
● B) Input Mask. ● C) Format. ● D) Validation Rule. Câu 64: Đâu là m t hộ ệ qu n tr CSDLả ị ● A) Access ● B) Windows ● C) Word ● D) Excel Câu 65: Khi nh p dậ ữ li u máy báo l i nhệ ỗ ư hình 1. Cho bi t cách kh c ph c l i trên?ế ắ ụ ỗ ● A) Ph i nh p đả ậ ủ d ữ li u cho các trệ ường b t bu c ph i nh p d ắ ộ ả ậ ữ li u.ệ ● B) Ki m tra dể ữ li u đang t n t i trong b ng quan hệ ồ ạ ả ệ n sao cho tho ả mãn v i b ng quan hớ ả ệ. ● C) Nh p l i giá tr trậ ạ ị ường khoá khác sao cho v a đúng, đ ừ ủ và không b trùng.ị ● D) Nh p l i cho đúng, đậ ạ ủ giá tr các trị ường đã yêu c u cho đ n khi không còn báo l i. ầ ế ỗ Câu 66: Khi t o c u trúc c a Table đ i tạ ấ ủ ố ượng nào dùng đ ể thi t l p đế ậ ộ dài t i đa cho phép c a trố ủ ường. ● A) Caption. ● B) Format. ● C) Input Mask. ● D) Field Size. Câu 67: T i sao c n ph i l p m i quan hạ ầ ả ậ ố ệ gi a các b ngữ ả ● A) Di chuy n thông tin gi a các b ngể ữ ả ● B) Sao chép thông tin gi a các b ngữ ả ● C) Lo i bạ ỏ các giá tr trùng nhau .ị ● D) Truy nh p đúng dậ ữ li u c a b ng có quan hệ ủ ả ệ v i nhauớ Câu 68: Trong access khi m ở b ng b t kì mu n đ t l c dả ấ ố ặ ọ ữ li u có n i dung gi ng nhệ ộ ố ư ạt i v trí con tr ị ỏ đang đ ng l aứ ự ch n:ọ ● A) Home/Sort & Filter/Seletion/Contain..."N i dung"ộ
● A) Đ ể tr ng giá tr trố ị ường khóa ● B) Nh p sai ki u dậ ể ữ li u c a trệ ủ ường khóa ● C) Giá tr c a trị ủ ường khóa không có th ứ ựt ● D) Giá tr trị ường khóa ph i là giá tr ki u s ả ị ể ố Câu 74: Gi ả s ử b ng Nhân viên : xác đ nh mã nhân viên(MNV), hả ị ọ tên(HT), ngàysinh(NS), gi i tính(GT), đ aớ ị ch (DC),ỉ ảnh(ANH), s ố đi n tho i(SDT).Trệ ạ ường h ọ tên (HT) có ki u text, n u t i Fomat c a trể ế ạ ủ ường HT gõ : @;"khôngcó";"khôngbi t" thì khi dế ữ li u hệ ọ tên là r ng thì trong b ng sỗ ả ẽ hi n th :ệ ị ● A) @ ● B) Không có ● C) Không bi tế ● D) Đ ể tr ngố Câu 75: M i cỗ ơ s ở d ữ li u Access đệ ược l u trên đĩa d ư ưới d ng ạ ● A) Thành ph n Table đầ ược l u thành t p tin .DBF, còn các thành ph n khác đ ư ậ ầ ược l u chung vào m t t p tin ư ộ ậ .ACCDB ● B) M i thành ph n (Table, Query, Form, Report, Macro, Code) đỗ ầ ược l u thành t p tin riêng ư ậ ● C) T t cấ ả các thành ph n đầ ược l u chung vào t p tin duy nh t có ph n m ư ậ ấ ầ ở ộr ng ● D) Thành ph n code l u thành t p tin .PRG, các thành ph n còn l i l u chung vào t p tin .ACCDBầ ư ậ ầ ạ ư ậ Câu 76: M t sinh viên sau khi kh o sát CSDL qu n lý hàng hoá và đ a ra g i ý nhộ ả ả ư ợ ư hình v : D a vào g i ý trên, xácẽ ự ợ đ nh b ng Hoá đ n có quan hị ả ơ ệ v i b ng Chi ti t hoá đ n làm i quan hớ ả ế ơ ố ệ ● A) n-n ● B) 1 - ● C) n- ● D) 1 -n Câu 77: Khi t o c u trúc c a Table n u ki u trạ ấ ủ ế ể ường ch n AutoNumber thì tr ọ ường đó s ẽ nh n giá tr :ậ ị ● A) D ữ li u ki u ngày tháng .ệ ể ● B) D ữ li u ki u văn b n.ệ ể ả ● C) T ự đ ng chèn dộ ữ li u sệ ố theo t ng record.ừ
● D) D ữ li u ki u logic .ệ ể Câu 78: M t sinh viên sau khi kh o sát CSDL qu n lý hàng hoá và đ a ra g i ý nhộ ả ả ư ợ ư hình v : D a vào g i ý trên , xácẽ ự ợ đ nh S n ph m có quan hị ả ẩ ệ v i b ng nàoớ ả ● A) Nhân viên ● B) Hoá đ nơ ● C) Khách hàng ● D) Chi ti t hoá đ nế ơ Câu 79: Khi t o c u trúc c a Table thu c tính Default Value dùng đ :ạ ấ ủ ộ ể ● A) Quy t c h p l. Ki m tra các đi u ki n trắ ợ ệ ể ề ệ ước khi nh p m t m u tin m i. ậ ộ ẫ ớ ● B) Đ nh d ng trị ạ ường, xác đ nh cung cách hi n th ... ị ể ị ● C) Dùng đ ề quy đ nh m t giá tr ban đ u c a m t lo i dị ộ ị ầ ủ ộ ạ ữ li u.ệ ● D) Cho phép hay không cho phép các tr ường Text và memo nh n các chu i r ng. ậ ỗ ỗ Câu 80: Khi t o c u trúc c a Table c t MSV có ki u TEXT, t i thu c tính Input mask n u đ nh d ng 00C00000L thìạ ấ ủ ộ ể ạ ộ ế ị ạ d ữ li u c a trệ ủ ường MSV s ẽ ch p nh n các giá tr nào.ấ ậ ị ● A) 14.00001N ● B) 14. ● C) 14. ● D) 14. Câu 81: Khi nh p dậ ữ li u máy báo l i nhệ ỗ ư hình 1. Cho bi t cách kh c ph c l i trên?ế ắ ụ ỗ ● A) Ki m tra dể ữ li u đang t n t i trong b ng quan hệ ồ ạ ả ệ n sao cho tho ả mãn v i b ng quan hớ ả ệ1. ● B) Nh p l i cho đúng, đậ ạ ủ giá tr các trị ường đã yêu c u cho đ n khi không còn báo l i. ầ ế ỗ ● C) Ph i nh p đả ậ ủ d ữ li u cho các trệ ường b t bu c ph i nh p d ắ ộ ả ậ ữ li u.ệ ● D) Nh p l i giá tr trậ ạ ị ường khoá khác sao cho v a đúng, đ ừ ủ và không b trùng.ị Câu 82: Hai b ng có m i quan hả ố ệ 1 -n khi nh p dậ ữ li u ta c nệ ầ ● A) Nh p b ng N trậ ả ước r i m i nh p b ng 1 ồ ớ ậ ả
● C) Format. ● D) Default Value. Câu 88: B ng Hoá đ n: g m mã hoá đ n (MHD),lo i hoá đ n(LHD), mã khách hàng(MKH),mã nhân viên l p hoáả ơ ồ ơ ạ ơ ậ đ n(MNV), ngày l p hóa đ n (NLHD), ngày giao hàng(NGH). Đơ ậ ơ ể d ữ li u trệ ường MHD không đ ược phép trùng nhau ch n thu c tínhọ ộ ● A) Indexed :No ● B) Indexed : Yes (Duplicates OK) ● C) Indexed : Yes (No Duplicates ) ● D) T t cấ ả đ u sai.ề Câu 89: Khi nh p dậ ữ li u vào b ng x y ra l i nhệ ả ả ỗ ư sau (hình ảnh). Hãy nêu cách khác ph c l i ụ ỗ ● A) Ki m tra thu c tính value c a trể ộ ủ ường ● B) Ph i nh p giá tr trả ậ ị ường khóa có th ứ ựt ● C) B ỏ thu c tính khóa chính c a trộ ủ ường ● D) Ph i nh p đ y đả ậ ầ ủ giá tr cho trị ường khoá. Câu 90: Khi nh p dậ ữ li u máy báo l i nhệ ỗ ư hình 2. Cho bi t cách kh c ph c l i trên?ế ắ ụ ỗ ● A) Tìm và nh p cho đúng giá tr theo b ng quan hậ ị ả ệ ươt ng ứng. ● B) Nh p l i cho đúng, đậ ạ ủ giá tr các trị ường đã yêu c u cho đ n khi không còn báo l i. ầ ế ỗ ● C) Ki m tra dể ữ li u đang t n t i trong b ng quan hệ ồ ạ ả ệ n sao cho tho ả mãn v i b ng quan hớ ả ệ1. ● D) Nh p l i giá tr trậ ạ ị ường khoá khác sao cho v a đúng, đ ừ ủ và không b trùng.ị Câu 91: Mu n tính TIENLUONG b ng (LUONGCB * HESO)+ PHUCAP - BHYT - BHXH ta th c hi n:ố ằ ự ệ ● A) T i Update To c a c t TIENLUONG nh p: (LUONGCB 'HESO)+PHUCAP- BHYT-BHXHạ ủ ộ ậ ● B) T i Update To c a c t TIENLUONG nh p: (''LUONGCB''''HESO'')+''PHUCAP''-''BHYT''-''BHXH''ạ ủ ộ ậ ● C) T i Update To c a c t TIENLUONG nh p: ({LUONGCB }{HESO})+{PHUCAP} -{BHYT} -ạ ủ ộ ậ {BHXH} ● D) T i Update To c a c t TIENLUONG nh p: ([LUONGCB ][HESO])+[PHUCAP]-[BHYT]-[BHXH]ạ ủ ộ ậ Câu 92: Mu n trích rút danh sách sinh viên có DIEML1 là 5 ho c 8 ho c 10 ta th c hi n:ố ặ ặ ự ệ ● A) T i CRITERIA c a c t DIEML1 nh p: 5 AND 8 AND 10ạ ủ ộ ậ
● B) T i CRITERIA c a c t DIEML1 nh p: 5 , 8, 10ạ ủ ộ ậ ● C) T i CRITERIA c a c t DIEML1 nh p: >=5 OR <=10ạ ủ ộ ậ ● D) T i CRITERIA c a c t DIEML1 nh p: 5 OR 8 OR 10ạ ủ ộ ậ Câu 93: Hình 1, Cho bi t Crosstab Query thu c truy v n nào dế ộ ấ ưới đây? ● A) Cau 3 ● B) Cau 4 ● C) Cau 5 ● D) Cau 2 Câu 94: ta có Q: DatePart(q,[ngaylaphd]) Cho bi t tham sế ốq có ý nghĩa gì? ● A) l y ra ngày trong tu n l p hóa đ nấ ầ ậ ơ ● B) l y ra ngày l p hóa đ nấ ậ ơ ● C) l y ra quý l p hóa đ nấ ậ ơ ● D) l y ra tháng l p hóa đ nấ ậ ơ Câu 95: Mu n đ a ra thông tin bao g m: MAHD, MAKH, TENNV,NGAYLAPHD, NGAYGNHANG, TENSP,ố ư ồ SOLUONG,GIABAN Thêm c t GHICHU: n u NGAYGNHANG là r ng ghi là ch a nh n hàng, ngộ ế ỗ ư ậ ược l i đã nh n ạ ậ hàng ● A) T i FIELD gõ : GHICHU: iif(isNull([NGAYGNHANG]),ch a nh n hàng,đã nh n Hàng)ạ ư ậ ậ ● B) T i FIELD gõ : GHICHU:iif(isNull([NGAYGNHANG]),đã nh n Hàng), ch a nh n Hàngạ ậ ư ậ ● C) T i FIELD gõ : GHICHU:iif(isNotNull([NGAYGNHANG]),ch a nh n hàng,đã nh n Hàng)ạ ư ậ ậ ● D) T i FIELD gõ : GHICHU:iif([NGAYGNHANG]),ch a nh n hàng,đã nh n Hàng)ạ ư ậ ậ Câu 96: ta có Q: DatePart(m,[ngaylaphd]) Cho bi t tham sế ốm có ý nghĩa gì? ● A) l y ra quý l p hóa đ nấ ậ ơ ● B) l y ra tháng l p hóa đ nấ ậ ơ ● C) l y ra ngày trong tu n l p hóa đ nấ ầ ậ ơ ● D) l y ra ngày l p hóa đ nấ ậ ơ Câu 97: Đ ể ạt o 1 truy v n th ng kê Crosstab Query chúng ta c n có ít nh t m y c t ấ ố ầ ấ ấ ộ