LEARNING DATABASE FROM UNIVERSITY, Exercises of Deductive Database Systems

LEARNING DATABASE FROM UNIVERSITY

Typology: Exercises

2023/2024

Uploaded on 04/22/2024

le-thu-11
le-thu-11 🇻🇳

1 / 228

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
Khoa HTTT-Đại học CNTT 1
Đại học Công Nghệ Thông Tin
Môn: Cơ Sở Dữ Liệu
Thời lượng: 45LT+30TH
pf3
pf4
pf5
pf8
pf9
pfa
pfd
pfe
pff
pf12
pf13
pf14
pf15
pf16
pf17
pf18
pf19
pf1a
pf1b
pf1c
pf1d
pf1e
pf1f
pf20
pf21
pf22
pf23
pf24
pf25
pf26
pf27
pf28
pf29
pf2a
pf2b
pf2c
pf2d
pf2e
pf2f
pf30
pf31
pf32
pf33
pf34
pf35
pf36
pf37
pf38
pf39
pf3a
pf3b
pf3c
pf3d
pf3e
pf3f
pf40
pf41
pf42
pf43
pf44
pf45
pf46
pf47
pf48
pf49
pf4a
pf4b
pf4c
pf4d
pf4e
pf4f
pf50
pf51
pf52
pf53
pf54
pf55
pf56
pf57
pf58
pf59
pf5a
pf5b
pf5c
pf5d
pf5e
pf5f
pf60
pf61
pf62
pf63
pf64

Partial preview of the text

Download LEARNING DATABASE FROM UNIVERSITY and more Exercises Deductive Database Systems in PDF only on Docsity!

Đại học Công Nghệ Thông Tin

Môn: Cơ Sở Dữ Liệu

Thời lượng: 45LT+30TH

Nội dung

 Bài 1: Các khái niệm của một hệ CSDL

 Bài 2: Các mô hình CSDL

 Bài 3: Mô hình dữ liệu quan hệ (của Codd)

 Bài 4: Ngôn ngữ đại số quan hệ

 Bài 5: Ngôn ngữ SQL

 Bài 6: Ngôn ngữ tân từ

 Bài 7: Ràng buộc toàn vẹn trong một CSDL

 Bài 8: Tối ưu hóa câu hỏi bằng đại số quan hệ

Bài 1: Các khái niệm của một

hệ CSDL

1. Giới thiệu

2. Hệ thống tập tin (File System)

3. Định nghĩa một CSDL

4. Các đối tượng sử dụng CSDL

5. Hệ quản trị CSDL

6. Các mức của một CSDL

1. Giới thiệu

 Tại sao cần phải có một cơ sở dữ liệu?

3. Cơ sở dữ liệu (1)

 Định nghĩa :

Cơ sở dữ liệu là một hệ thống các thông tin có cấu trúc, được lưu trữ trên các thiết bị lưu trữ nhằm thỏa mãn yêu cầu khai thác thông tin đồng thời của nhiều người sử dụng hay nhiều chương trình ứng dụng với những mục đích khác nhau

3. Cơ sở dữ liệu (2)

 Ưu điểm:

 Giảm trùng lắp thông tin xuống mức thấp nhất, đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu.  Đảm bảo dữ liệu được truy xuất theo nhiều cách khác nhau.  Khả năng chia sẽ thông tin cho nhiều người, nhiều ứng dụng khác nhau.

4. Các đối tượng sử dụng

 Người sử dụng CSDL không chuyên về lĩnh vực tin

học và CSDL - > cần công cụ để họ có thể khai thác CSDL khi cần.

 Chuyên viên tin học xây dựng các ứng dụng để phục

vụ cho các mục đích quản lý

 Quản trị CSDL: tổ chức CSDL, bảo mật, cấp quyền,

sao lưu, phục hồi dữ liệu, giải quyết các tranh chấp dữ liệu …

5. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (1)

 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS – DataBase

Management System) là hệ thống các phần mềm hỗ trợ tích cực cho các nhà phân tích, thiết kế và khai thác CSDL.

 Các DBMS thông dụng: Visual FoxPro, Microsoft

Access, SQL Server, DB2, Oracle … hầu hết các DBMS hiện nay đều dựa trên mô hình quan hệ.

5. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3)

Ngôn ngữ giao tiếp:  Ngôn ngữ mô tả dữ liệu ( DDL – Data Definition Language ): cho phép khai báo cấu trúc CSDL, các mối liên hệ của dữ liệu, các quy định, ràng buộc dữ liệu.  Ngôn ngữ thao tác dữ liệu ( DML – Data Manipulation Language ): cho phép thực hiện thao tác thêm, xóa, sửa dữ liệu.  Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL – Structured Query Language ): cho phép người khai thác sử dụng để truy vấn thông tin cần thiết.  Ngôn ngữ quản lý dữ liệu (DCL – Data Control Language ) cho phép thay đổi cấu trúc bảng, khai báo bảo mật, cấp quyền cho người sử dụng.

6. Các mức biểu diễn 1 CSDL

Mức trong : (mức vật lý – Physical) là mức lưu trữ CSDL (cần giải quyết vấn đề gì? Dữ liệu gì? Lưu trữ như thế nào? ở đâu? Cần các chỉ mục gì? Truy xuất tuần tự hay ngẫu nhiên. Dành cho người quản trị và người sử dụng chuyên môn.

Mức quan niệm : (Conception hay Logical) cần phải lưu trữ bao nhiêu loại dữ liệu? là dữ liệu gì? mối quan hệ

Mức ngoài : của người sử dụng và các chương trình ứng dụng

Bài 2: Các mô hình dữ liệu

Nội dung

1. Giới thiệu

2. Mô hình dữ liệu mạng

3. Mô hình thực thể mối kết hợp

2. Mô hình dữ liệu mạng (1)

 Mô hình dữ liệu mạng ( Network Data Model ) còn

gọi tắt là mô hình mạng hoặc mô hình lưới là mô hình được biểu diễn bởi một đồ thị có hướng.  Mẫu tin (record)  Loại mẫu tin  Loại liên hệ (set type)  Bản số

2. Mô hình dữ liệu mạng (2)

Mẫu tin : mô tả 1 đối tượng trong thế giới thực. („NV001‟,‟Nguyen Lam‟,‟Nam‟,‟10/10/1970‟,‟Dong Nai‟)

Loại mẫu tin : là 1 tập các mẫu tin có cùng tính chất. Ví dụ: NHANVIEN  Ký hiệu:

Loại liên hệ : mô tả sự liên kết giữa 1 loại mẫu tin chủ và 1 loại mẫu tin thành viên  Ký hiệu:

NHANVIEN

Tham gia

CONGVIEC