Solution of a Quadratic Function: Finding the Roots and Intersections, Summaries of Mathematics

The solution to a quadratic function with the given equation x^2 + 2x + 1 = 0. It includes the calculation of the roots using the quadratic formula and the determination of the intersections with the lines y = mx + b. The document also discusses the concept of the vertex and the nature of the roots.

Typology: Summaries

2021/2022

Uploaded on 05/26/2022

d-lucy
d-lucy 🇻🇳

1 / 122

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
Tài liu KYS i liu liu ôn thi cht lưng 1
T HC ĐIM 9 MÔN TOÁN
Fanpage: Tài liu KYS Group: Kyser ôn thi THPT
CHƯƠNG I: KHO SÁT HÀM SNG DNG
BÀI 1: S ĐỒNG BIN NGHCH BIN CA HÀM S
I – LY
THUYÊ
T
1. Ca
c kiên thư
c cu liên quan
1.1 Bang đa
o ham ca
c ham sô cơ ban
1.
0c
2.
'1x
3.
1
. ;1
nn
x nx n n

4.
1
.. ; 1
nn
u nu u n n

5.
1,0
2
xx
x

6.
,0
2
u
uu
u

7.
2
11
,0x
xx



8.
2
1,0
uu
uu



9.
.kx k
10.
11.
cos sin
xx

12.
cos sinu uu

13.
sin cosxx
14.
sin .cosuuu
15.
2
1
tan cos
xx
16.
2
tan cos
u
uu
17.
2
1
cot sin
xx

18.
2
cot sin
u
uu

19.
2
ax b ad bc
cx d cx d



20.
2
1 11
2
2 22
2
12 21 12 21 12 2 1
2
2
2 22
2
ax bx c
ax bx c
ab ab x ac a c x bc bc
ax bx c






pf3
pf4
pf5
pf8
pf9
pfa
pfd
pfe
pff
pf12
pf13
pf14
pf15
pf16
pf17
pf18
pf19
pf1a
pf1b
pf1c
pf1d
pf1e
pf1f
pf20
pf21
pf22
pf23
pf24
pf25
pf26
pf27
pf28
pf29
pf2a
pf2b
pf2c
pf2d
pf2e
pf2f
pf30
pf31
pf32
pf33
pf34
pf35
pf36
pf37
pf38
pf39
pf3a
pf3b
pf3c
pf3d
pf3e
pf3f
pf40
pf41
pf42
pf43
pf44
pf45
pf46
pf47
pf48
pf49
pf4a
pf4b
pf4c
pf4d
pf4e
pf4f
pf50
pf51
pf52
pf53
pf54
pf55
pf56
pf57
pf58
pf59
pf5a
pf5b
pf5c
pf5d
pf5e
pf5f
pf60
pf61
pf62
pf63
pf64

Partial preview of the text

Download Solution of a Quadratic Function: Finding the Roots and Intersections and more Summaries Mathematics in PDF only on Docsity!

Tài liệu KYS Tài liệu liệu ôn thi chất lượng 1

TỰ HỌC ĐIỂM 9 MÔN TOÁN

Fanpage: Tài liệu KYS Group: Kyser ôn thi THPT

CHƯƠNG I: KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ ỨNG DỤNG

BÀI 1: SỰ ĐỒNG BIẾN – NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

I – LÝ THUYẾT

1. Các kiến thức cũ liên quan

1.1 Bảng đạo hàm các hàm số cơ bản

1. c 0

  1. x '  1

1

n n

x n x n n

1

n n

u n u u n n

x x

x

u

u u

u

2

, x 0

x x

2

u

u

u u

k x. k

k u. k u.

cos x sin x

cos u u sin u

sin x cos x

sin u u .cos u

2

tan

cos

x

x

2

tan

cos

u

u

u

2

cot

sin

x

x

2

cot

sin

u

u

u

2

ax b ad bc

cx d

cx d

2

1 1 1

2

2 2 2

2

1 2 2 1 1 2 2 1 1 2 2 1

2

2

2 2 2

a x b x c

a x b x c

a b a b x a c a c x b c b c

a x b x c

2 Chương 1. Hàm số và ứng dụng Tự học điểm 9l

1.2 Quy tắc tı́nh đạo hàm

Cho các hàm số    

uu x ; vv x có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Ta có:

 

u v u v

 

u - v = u - v

 

u v. u v v u

2 2

u u v v u 1 v

v v v v

Mở rộng: 1.  

1 2 1 2

n n

u u u u u u

 

u v. .w u v. .w u v. .w u v. .w

Đạo hàm của hàm số hợp

Cho hàm số    

 

yf u xf u với  

uu x. Khi đó:.

x u x

y y u

1.3 Quy tắc xét dấu :

Để lập bảng xét dấu của một biểu thức P x ( )

ta thực hiện theo các bước :

Bước 1. Tìm nghiệm của biểu thức P x ( )

, hoặc giá trị của x làm biểu thức P x ( )

không xác định.

Bước 2. Sắp xếp các giá trị của x tìm được theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

Bước 3. Sử dụng máy tính tìm dấu của P x ( ) trên từng khoảng của bảng xét dấu.

2. Định nghı̃a:

Cho hàm số y  f x ( )xác định trên K , với K là một khoảng, nửa khoảng hoặc một đoạn.

  • Hàm số yf x ( )đồng biến (tăng) trên K nếu    

1 2 1 2 1 2

x , xK x ,  xf xf x.

  • Hàm số yf x ( )nghịch biến (giảm) trên K nếu

   

1 2 1 2 1 2

x , xK x ,  xf xf x.

3. Định lý:

3.1 Điều kiện cần để hàm số đơn điệu: Giả sử hàm số y  f x ( )có đạo hàm trên khoảng K.

  • Nếu hàm số đồng biến trên khoảng K thì

 

f x 0, x K

  • Nếu hàm số nghịch biến trên khoảng K thì

 

f x 0, x K

3.2 Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu: Giả sử hàm số y  f x ( )có đạo hàm trên khoảng K.

  • Nếu

 

f x 0, x K

   thì hàm số đồng biến trên khoảng K.

  • Nếu

 

f x 0, x K

thì hàm số nghịch biến trên khoảng K.

  • Nếu

 

f x 0, x K

thì hàm số không đổi trên khoảng

K

Chú ý.

 Nếu

K

là một đoạn hoặc nửa khoảng thì phải bổ sung giả thiết “ Hàm số yf x ( )

liên tục

trên đoạn hoặc nửa khoảng đó”. Chẳng hạn: Nếu hàm số yf x ( )liên tục trên đoạn a b ;

có đạo hàm  

f x 0, x K

   trên khoảng  

a b ; thì hàm số đồng biến trên đoạn a b ;

4 Chương 1. Hàm số và ứng dụng Tự học điểm 9l

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên:

( )

và

( )

Ví dụ 3. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số:

4 2

y = x − 6 x + 8 x + 1.

A.

B.

C.

D.

Lời giải

Hàm số đã cho xác định trên D = .

Tı́nh ( ) ( )

2

3

y 4 x 12 x 8 0 4 x 1 x 2

− + = = − +. Cho ( ) ( )

2

x

y x x

x

Bảng biến thiên :

x

−∞

y ' − 0 + 0 +

y

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số nghịch biến trên ( −∞ −; 2 )

Ví dụ 4. Tìm khoảng đồng biến của hàm số:

4

y = x + 4 x + 6.

A. ( 1;− +∞) B. ( −∞;0) C. ( 2;− +∞) D. ( −∞ −; 1)

Lời giải

Tập xác định: D = .

Tı́nh:

3

y 4 x 4

+. Cho

3

y 0 4 x 4 0 x 1

Bảng biến thiên:

x

y

y

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên ( )

Ví dụ 5. Tìm khoảng đồng biến của hàm số:

3 2

y = − x + 6 x − 9 x + 4.

A. (0;3) B. (1;3) C. ( −∞;0) D. (2; +∞)

Lời giải

Hàm số đã cho xác định trên D = .

x −∞ − 2 0 2 +∞

y '

  • 0 – 0 + 0 –

y

Tài liệu KYS Tài liệu liệu ôn thi chất lượng 5

Tı́nh

2

y ′ = − 3 x + 12 x − 9

. Cho

2

x

y x x

x

Bảng biến thiên:

x

y

y

Dựa vào bảng biến thiên,hàm số đồng biến trên ( )

Ví dụ 6. Cho hàm số:

3 2

y = f ( ) x = x + 3 x + 3 x + 2. Hãy chọn câu đúng :

A. Hàm số f ( ) x nghịch biến trên 

B. Hàm số f ( ) x đồng biến trên 

C. Hàm số f ( ) x không đổi trên 

D. Hàm số f ( ) x nghịch biến trên ( −∞ −; 1)

Lời giải

Hàm số đã cho xác định trên D = .

Tı̀m

2

y ′ = 3 x + 6 x + 3

. Cho

2

y ′ = 0 ⇔ 3 x + 6 x + 3 = 0 ⇔ x = − 1

Bảng biến thiên:

x

y

y

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên D = . Chọn B

Ví dụ 7. Tìm khoảng đồng biến của hàm số:

2

y = x − 2 x.

A. (0; +∞) B. (2; +∞) C. ( −∞;0) D. (0; 2)

Lời giải

Hàm số đã cho xác định khi:

2

x

x x

x

Tập xác định: D = ( −∞;0 ] ∪ [ 2;+∞).

Ta có: ( ) ( )

2

x

y x

x x

. Hàm số không có đạo hàm tại: x = 0; x = 2.

Cho

2

x

y x x

x x

Tài liệu KYS Tài liệu liệu ôn thi chất lượng 7

Ví dụ 10. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số:

2

2 1

2

x x

y

x

− + −

=

A. ( −∞ −; 5) và (1; +∞) B. ( 5;− −2)

C. ( −∞ −; 2) và ( 2;− +∞) D. ( 2;1)−

Lời giải

Hàm số đã cho xác định trên: { }

D =  \ − 2.

Ta có:

( )

2

2

, D

x x

y x

x

Cho

( )

2

2

2

x x x

y x x

x x

Bảng biến thiên

x −∞

y

y

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số nghịch biến trên: ( −∞ −; 5 )và (1; +∞)

8 Chương 1. Hàm số và ứng dụng Tự học điểm 9l

DẠNG TOÁN 2: ĐIỀU KIỆN ĐỂ HÀM SỐ ĐƠN ĐIỆU TRÊN KHOẢNG K

a) Phương pháp giải

Phương pháp tự luận thuần túy

Lý thuyết cần nhớ : Cho hàm số yf x m ( , )có tập xác định D , khoảng ( ; ) a bD :

 Hàm số nghịch biến trên ( ; ) a b y 0, x ( ; ) a b

 Hàm số đồng biến trên ( ; ) a b y 0, x ( ; ) a b

Ghi nhớ :  

f x 0

 chỉ tại một số điểm hữu hạn của K.

Chú ý: Riêng hàm số

1 1

a x b

y

cx d

thì:

 Hàm số nghịch biến trên ( ; ) a b y 0, x ( ; ) a b

 Hàm số đồng biến trên ( ; ) a b y 0, x ( ; ) a b

Nếu gặp bài toán tìm m để hàm số đồng biến ( hoặc nghịch biến ) trên khoảng ( ; ) a b :

Bước 1 : Đưa bất phương trình f ( ) x 0

 ( hoặc f ( ) x 0

 ),  x  ( ; ) a b về dạng

g x ( )  h m ( )(hoặc g x ( )  h m ( )),  x  ( ; ) a b.

Bước 2 : Lập bảng biến thiên của hàm số g x ( ) trên ( ; ) a b.

Bước 3 : Từ bảng biến thiên và các điều kiện thích hợp ta suy ra các giá trị cần tìm của

tham số m.

Dấu tam thức bậc hai

Cho tam thức

2

g x ( )  axbxc ( a 0)

a)

a

g x x

 b)

a

g x x

c)

a

g x x

 d)

a

g x x

Lưu ý: Điều kiện tương đương vẫn giữ nguyên nếu thay  x  

bởi 

bớt đi một số hữu hạn điểm

Phương trình

 

2

f xaxbxc  0 (a0) có hai nghiệm

1 2

x , x thỏa:

a)

1 2

x  0  xP  0 b)

1 2

x  0  xP  0

c)

1 2

0

0 0

0

x x P

S

 

   

d)

1 2

0

0 0

0

x x P

S

 

   

e)

1 2

1 2

0 0

0 0

x x

x x P

   

  

Trong đó :

1 2 1 2

b c

S x x P x x

a a

10 Chương 1. Hàm số và ứng dụng Tự học điểm 9l

  • Tuy nhiên điểm nhấn của bài toán này là phải kết hợp điều kiện ở mẫu số. mt mà  

t  0;

vậy

 

m  0;.

Ví dụ 3. Với giá trị nào của tham số m

thì hàm số y  sin x  cos x  2017 2 mx đồng biến trên

R

A. m  2017 B. m  0 C.

mD.

m  

Lời giải

 Tính đạo hàm y '  cos x  sin x  2017 2 m.  

sin cos

x x

y m f x

 Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki thì

       

2 2 2

2 2

sin x cos x 1 1 sin x cos x 2

 

  2   sin x  cos x  2  

f x

 

f x đạt giá trị lớn nhất là

 

max

mf

Ví dụ 4. Tìm m để hàm số

3 2

yx  3 xmxm nghịch biến trên đoạn có độ dài đúng bằng 2.

A. m  0 B. m  3 C. m  2 D. m  3

Lời giải

Giải theo tự luận

 Tính

3 2

y '  3 x  6 xm. Để hàm số nghịch biến trên đoạn có đ ộ dài bằng 2 thì phương

trình đạo hàm có 2 nghiệm

1 2

x , x

1 2

xx  2

 Theo Vi-et ta có

1 2

1 2

x x

m

x x

 Giải    

2 2

1 2 1 2 1 2 1 2

xx  2  xx  4  xx  4 x x  4

m

    m

Giải theo trắc nghiệm

  • Tính

3 2

y '  3 x  6 xm

Ghi nhớ: “Nếu hàm bậc 3 nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng  thì phương trình đạo hàm

có hai nghiệm và hiệu hai nghiệm bằng  ”

Với là một số xác định thì m cũng là 1 số xác định chứ không thể là khoảng  Đáp số

phải là A hoặc C.

Tài liệu KYS Tài liệu liệu ôn thi chất lượng 11

  • Với m  0 phương trình đạo hàm

2

3 x  6 x  0 có hai nghiệm phân biệt

x

x

khoảng cách giữa chúng bằng 2

 Đáp án A chính xác

Ví dụ 5. Tìm tất cả các giá trị thực m để    

3 2

f x   x  3 xm  1 x  2 m  3 đồng biến trên

một khoảng có độ dài lớn hơn 1.

A. m  0. B. m  0. C.

  m . D.

m  .

Lời giải

Ta có  

2

f x 3 x 6 x m 1

Hàm số đồng biến trên một khoảng có độ dài lớn hơn 1 khi và chỉ khi

 

f x 0

 có hai

nghiệm phân biệt

1 2

x , x

 

1 2

xx thỏa mãn

2 1

xx  1.

 

f x 0

 có hai nghiệm phân biệt

1 2

x , x 0

    3 m  6  0  m   2.

Theo Viet ta có:

1 2

1 2

x x

m

x x

  • Với  

2

2 1 1 2 1 2

x x x x x x m m

So điều kiện ta được:

m  . Chọn D

Ví dụ 6. Tı̀m tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

   

3 2

y  2 x  3 2 m  1 x  6 m m  1 x  1

đồng biến trên khoảng

 

A.

m  1

. B. m  1. C. m  2

. D.

m  1

Lời giải

TXĐ D  R

Ta có    

2

y '  6 x  6 2 m  1 x  6 m m  1

+ TH1: Hàm số luôn đồng biến trên R

 y '  0,  x R

   

2

1 0 (L)

m m m

+ TH2: Phương trı̀nh y 0

có hai nghiệm phân biệt thỏa

1 2 1 2

xx  2  x  2  x  2  0

Tài liệu KYS Tài liệu liệu ôn thi chất lượng 13

     

1 2

1 2 1 2

x x m

x x x x m m m

 

m R

m m

m

. Chọn B

Ví dụ 9. Tìm m để hàm số    

3 2

y  2 x  3 m  1 x  6 m  2 x  3 nghịch biến trên một khoảng

có độ dài lớn hơn 3.

A. m  6. B.  

m  0;6. C. m  0. D. m  0 ; m 6.

Lời giải

Tập xác định: D  . Ta có:

   

2

y '  6 x  6 m  1 x  6 m  2

x

y

x m

. Hàm số nghịch biến trên một khoảng có độ dài lớn hơn 3

 y '  0 có hai nghiệm phân biệt

1 2

x , x sao cho  

1 2

xx  3 1

 

m m m

m m m

. Chọn D

Ví dụ 10. Tı̀m tất cả các giá trị m để hàm số

2

3

mx

y  x   x  đồng biến trên 

A.  2 2  m  2 2. B. m  2 2.

C.  2 2  m. D.  2 2  m  2 2.

Lời giải

Phương pháp: + Để hàm số  

y  f x đồng biến trên R khi x liên tục trên R thı̀ y '  0 với

mọi x.

2 2

y '  xmx  2  0    m  8  0   2 2  x  2 2.

14 Chương 1. Hàm số và ứng dụng Tự học điểm 9l

DẠNG 3: ỨNG DỤNG SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN

VÀO GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Phương pháp giải :

Dạng 3.1: Tìm tập nghiệm của phương trình

Bước 1: Đưa phương trình về dạng f u ( )  f v ( ), (1)

Bước 2: Xét hàm số : y  f t ( ). Dùng lập luận để khẳng định hàm số đồng biến hay nghịch biến

Bước 3 : Khi đó từ (1) suy ra : u  v

VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH

Ví dụ 1. Cho phương trình

2

4 x  1  4 x  1  1

có nghiệm duy nhất có dạng

b

a

, trong đó

a b ,

b

a

là phân số tối giản. Hãy tính giá trị của

2 3

S  a  b

A.

S  1

B.

S  2

C.

S  3

D.

S  4

Lời giải

 Điều kiện:

2

x

x

x

 Xét hàm số

2

yf x ( )  4 x  1  4 x  1

 Tập xác định :

D

 Đạo hàm

2

x

y x

x x

Suy ra hàm số đồng biến trên

 Do đó: phương trình

2

x   x    f xf

x .

2 3

S = 2 − 1 = 3

Ví dụ 2. Gọi S là tập nghiệm của phương trı̀nh:

3 2

2 xx  3 x  1  2 3 x  1 3 x  1. Số tập

con khác rỗng của S là :

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Lời giải

 Điều kiện:

x .

 Ta có:

3 2

3 2

1  2 xx  1  2 3 x  1  3 x  1  1  f xf 3 x  1

(có được bằng cách chuyển − 3 x + 1

qua vế phải, sau đó cộng cả 2 vế cho 1)

 Xét hàm số

3 2

f t  2 tt  1 liên tục trên khoảng

 Ta có:

2

f t 6 t 2 t 0, t 0;

       Hàm số

f t đồng biến trên

16 Chương 1. Hàm số và ứng dụng Tự học điểm 9l

 Do đó hàm số đồng biến trên 2; 4

, bpt  f x ( )  f (1)  2 3  x  1.

 So với điều kiện, tập nghiệm của bpt là S  [1; 4]  a  b  5.Chọn C

Ví dụ 3. Bất phương trình

2 2

x  2 x  3  x  6 x  11  3  xx  1 có tập nghiệm

a b ;

. Hỏi hiệu ba có giá trị là bao nhiêu?

A. 1. B. 2. C. 3. D.  1.

Lời giải

 Điều kiện: 1  x  3 ; bpt

   

2 2

x  1  2  x  1  3  x  2  3  x

 Xét

2

f t ( )  t  2  t với t  0. Có

2

t

f t t

t t

 Do đó hàm số đồng biến trên [0; ). (1)  f x (  1)  f (3  x )  x  1  3  x  2

 So với điều kiện, bpt có tập nghiệm là S  (2; 3]  b  a  1. Chọn A

Dạng 3.3 Tìm m để phương trình có nghiệm

Bước 1: Tách m ra khỏi biến số x và đưa về dạng f x ( )  A m ( ).

Bước 2: Khảo sát sự biến thiên của hàm số f x ( ) trên D.

Bước 3: Dựa vào bảng biến thiên để xác định giá trị tham số A m ( )để đường thẳng y  A m ( )

nằm ngang cắt đồ thị hàm số y  f x ( ).

Bước 4: Kết luận các giá trị của m để phương trı̀nh f x ( )  A m ( )có nghiệm (hoặc có k

nghiệm) trên D.

Lưu ý

o Nếu hàm số y  f x ( )có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên D thı̀ giá trị A m ( )cần

tı̀m là những m thỏa mãn: min ( ) ( ) max ( ).

x D x D

f x A m f x

 

o Nếu bài toán yêu cầu tı̀m tham số để phương trı̀nh có k nghiệm phân biệt, ta chı̉ cần

dựa vào bảng biến thiên để xác định sao cho đường thẳng y  A m ( )nằm ngang cắt đồ

thị hàm số y  f x ( )tại k điểm phân biệt.

VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH

Ví dụ 1. Phương trình ( ) ( )

2

3 2

x + x x + 1 = m x + 1 có nghiệm thực khi và chỉ khi:

A.

− ≤ m ≤ −. B. − 1 ≤ m ≤ 3. C. m ≥ 3. D.

− ≤ m

Lời giải

 Ta có ( ) ( )

3 2

2

3 2

4 2

x x x

x x x m x m

x x

Tài liệu KYS Tài liệu liệu ôn thi chất lượng 17

 Xét hàm số

3 2

4 2

x x x

y

x x

xác định trên .

( ) ( ) ( )( )

( )

( )( ) ( )( )

( )

( )

( )( )

( )

3 2 4 2 3 2 4 2

2

4 2

2 4 2 3 2 3

2

4 2

6 5 4 2

2

4 2

4 2

2

4 2

x x x x x x x x x x

y

x x

x x x x x x x x x

x x

x x x x x

x x

x x x

x x

( )( )

4 2

x

y x x x

x

 Bảng biến thiên

 Phương trình (1) có nghiệm thực khi đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số

3 2

4 2

x x x

y

x x

m

⇔ ≤ ≤. Chọn D

Dạng 3.4: Tìm m để bất phương trình có nghiệm với mọi x trên tập D.

Bước 1 : Tách tham số m ra khỏi biến số x và đưa về dạng A m ( )  f x ( )hoặc A m ( )  f x ( ).

Bước 2: Khảo sát sự biến thiên của hàm số f x ( ) trên D.

Bước 3: Dựa vào bảng biến thiên xác định các giá trị của tham số m để bất phương trı̀nh có

nghiệm:

A m ( )  f x ( )có nghiệm trên ( ) max ( ).

x D

D A m f x

A m ( )  f x ( )có nghiệm trên ( ) min ( ).

x D

D A m f x

Lưu ý

o Bất phương trı̀nh

A m ( )  f x ( )

nghiệm đúng ( ) min ( ).

x D

x D A m f x

o Bất phương trı̀nh

A m ( )  f x ( )

nghiệm đúng

( ) max ( ).

x D

x D A m f x

Tài liệu KYS Tài liệu liệu ôn thi chất lượng 19

Ví dụ 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình:

3

3

x 3 mx 2

x

     nghiệm đúng  x  1?

A.

m . B.

m . C.

m . D.

  m

Lời giải

 Bpt

3 2

3 4

3 mx x 2, x 1 3 m x f x , x 1

x x x

 Ta có

5 2 5 2 2

f x 2 x 2 2 x 0

x x x x x

suy ra

f x tăng.

 Ycbt

1

3 , 1 min 1 2 3

x

f x m x f x f m m

         . Chọn A

Ví dụ 4. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để:

2 2

x  2 x  3  8  2 xxm ( ) có

nghiệm:

A. m  1 B. m  2 C. m  3 D. m  10

Lời giải

 Điều kiện:

x

x

 Đặt

2

tx  2 xt '  2 x  2  0  x  1.

 Bảng biến thiên

x

t

t

 Dựa vào bảng biến thiên  tập giá trị của t là t 3; 8

 ( )  mt  3  8  t , (1)và đặt f t ( )  t  3  8  t.

 Để ( ) có nghiệm  (1)có nghiệm

3;

t 3; 8 m max f t ( ).

 

 

 

 Xét hàm số f t ( )  t  3  8  t trên 3; 8

có:

f t

t t

 Cho

f t t f f f

nên

3;

max f t 10 m 10.

 

 

 

 Vậy

m  ; 10 sẽ thỏa mãn yêu cầu bài toán. Chọn A

20 Chương 1. Hàm số và ứng dụng Tự học điểm 9l

Bài 2. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

I- Kiến thức cơ bản.

1. Định nghĩa

Định nghĩa: Giả sử hàm số y = f ( ) x xác định trên tập hợp D

( )

DR

o

xD.

o

x được gọi là một điểm cực đại của hàm số y = f ( ) x nếu tồn tại một khoảng

( )

a ; b chứa

điểm

o

x sao cho ( )

a ; bD

( ) { }

o o

f ( ) x < f ( x ) ∀ ∈ x a ; b \ x.

Khi đó ( )

o

f x được gọi là giá trị cực đại của hàm số f ( ) x.

o

x được gọi là một điểm cực tiểu của hàm số y = f ( ) x nếu tồn tại một khoảng

( )

a ; b chứa

điểm

o

x sao cho ( )

a ; bD

( ) { }

o o

f ( ) x > f ( x ) ∀ ∈ x a ; b \ x.

Khi đó ( )

o

f x được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số

f ( ) x

  • Điểm cực đại và điểm cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị.
  • Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu được gọi chung là cực trị. 2. Điều kiện cần để hàm số đạt cực trị

Định lý 1: Giả sử hàm số y = f ( ) x đạt cực trị tại điểm

o

x. Khi đó, nếu f ( ) x có đạo hàm tại

điểm

o

x thì ( )

o

f x 0

Chú ý:

  • Đạo hàm ( )

o

f x

có thể bằng 0 tại điểm

o

x nhưng hàm số f ( ) x không đạt cực trị tại điểm

o

x

  • Hàm số có thể đạt cực trị tại một số điểm mà tại đó hàm số không tồn tại đạo hàm.
  • Hàm số chỉ có thể đạt cực trị tại những điểm nằm trong tập xác định của hàm mà tại đó đạo

hàm của hàm số bằng 0 hoặc không có đạo hàm. Những điểm như thế gọi là những “điểm tới

hạn”.

  • Hàm số đạt cực trị tại

o

x và nếu đồ thị hàm số có tiếp tuyến tại điểm ( ) ( )

o o

x ; f x thì tiếp

tuyến đó song song với trục hoành.

3. Điều kiện đủ để hàm số đạt cực trị

Định lý 2: Giả sử hàm số y = f ( ) x liên tục trên khoảng

( )

a ; b chứa điểm

o

x và có đạo hàm

trên các khoảng ( )

o

a ; x và ( )

o

x ; b. Khi đó,

  • Nếu

( ) ( )

( ) ( )

o o

o o

f x x a x

f x x x b

thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm

o

x.

Nói một cách khác, nếu ( )

o

f x

đổi dấu từ âm sang dương khi x qua

o

x thì hàm số đạt cực tiểu tại

o

x.