Vietnamese Mathematics Exercises: Solving and Simplifying Expressions, Assignments of Mathematics

Vietnamese mathematics exercises for students to practice solving and simplifying various expressions. The exercises cover topics such as basic arithmetic, algebraic expressions, and more complex equations. Students are asked to find the conditions for certain expressions to be true, perform calculations, and identify the maximum or minimum values of given expressions.

Typology: Assignments

2020/2021

Uploaded on 03/05/2022

le-nguyen-6
le-nguyen-6 🇻🇳

2 documents

1 / 7

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
HỆ THỐNG BÀI TẬP CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 9
Năm học: 2019 – 2020
I. Tìm điều kiện cho các biểu thức có nghĩa:
Bài 1. Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau có nghĩa :
1) 2) 3) 4)
5) 6) 7) 8)
9) 10) 11) 12)
13)
2
1x
14) 15) 16)
Bài 2: Tìm điều kiện xác định cho các biểu thức sau:
1) 2) 3) 4)
II. Tính và rút gọn các biểu thức sau:
Bài 1. Thực hiện phép tính:
1)
1082712
2)
32450823
3)
7534823227
4)
503218423
5)
12580345220
6)
72328
7)
8)
1058045
9)
50188
10)
11)
5,24,0
12)
50218483
13)
200
2
1
6188
14)
72985032
15)
8012552
16)
502852
Bài 2. Thực hiện phép tính.
1)

1313
2)
32.32
pf3
pf4
pf5

Partial preview of the text

Download Vietnamese Mathematics Exercises: Solving and Simplifying Expressions and more Assignments Mathematics in PDF only on Docsity!

HỆ THỐNG BÀI TẬP CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 9

Năm học: 2019 – 2020

I. Tìm điều kiện cho các biểu thức có nghĩa:

Bài 1. Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau có nghĩa :

x 1

Bài 2: Tìm điều kiện xác định cho các biểu thức sau:

1) 2)^

II. Tính và rút gọn các biểu thức sau:

Bài 1. Thực hiện phép tính:

1) 12 ^27 ^108 2) 3 2 ^8 ^50 ^432

3) 27 ^23 ^248 ^375 4) 3 2 ^418 ^32 ^50

5) 20 ^245 ^380 ^125 6) 8 ^32 ^72

7) 3 ^27 ^8 ^2 8) 45 ^80 ^105

9) 8 ^18 ^50 10)

1

15) 2 5 ^125 ^80 16) 2 ^58 ^250

Bài 2. Thực hiện phép tính.

9)  2 18  3 32  6 2  : 2 10)  2  1  2  2  1 ^2

11)  27  3 2  2 6  : 3 3 12)  3  1  2  1  3 ^2

Bài 3: Trục căn thức ở mẫu:

3. b

a

 6.^123

  7.^21

Bài 4: Rút gọn biểu thức:

15 6  

1 2 60 1 20 3  

4 5 2 3  

 4)^

. 5 5 3 1 5 3 1         

5)  20  45  5 . 5 6)  2  5 ^2 -  2  5 ^2

5 : 2 5 5 4 4 5 20 2 1 5 1 (^5) ^          

1 48 3 75 27 10 1 3 1   

1 3 1 4 3  

. 6 2 3 3 2         

Bài 5: Thực hiện phép tính.

Bài 1 : Giải phương trình :

a)

b)

c)

d)

Bài 2 : Giải các phương trình sau:

a) b)

c) d)

Bài 3 : Giải các phương trình sau:

a) b)

c) d)

Bài 4 : Giải các phương trình sau:

a) b)

c) d)

Bài 5 : Giải các phương trình sau:

a) b)

c) d)

Bài 6 : Giải các phương trình sau:

a) ` b)

c) d)

IV. CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC TỔNG HỢP

Bài 1. Cho biểu thức : Cho biểu thức:

a. Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn P. b. Tính giá trị của P với. c. Tìm a

để P < 0.

Bài 2. Cho biểu thức:

a. Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn A. b. Tính giá trị của A với x =36. c. Tìm x để

Bài 3. Cho biểu thức:

a. Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn M. b. Tìm x để M >.

c. Tìm x để biểu thức M đạt giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó.

Bài 4. Cho biểu thức:

a. Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn A. b. Tính giá trị của A khi x =.

c. Tìm giá trị của x để:.

Bài 5. Cho biểu thức:.

a. Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn P. b. Tính giá trị của A với x = 25.

c. Tìm x để:

Bài 6. Cho biểu thức

a. Tìm ĐKXĐ và rút gọn P. b. Tìm x để P > 0.

Bài 7. Cho biểu thức A =

a. Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A.

b. Tìm tất cả các giá trị của x sao cho A < 0.

Bài 8. Cho biểu thức:

a. Tìm ĐKXĐ và rút gọn P. b. Tìm các giá trị của x để.

c. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Bài 2: Tìm GTLN của:

a) b)

Bài 3: Tìm GTNN của:

a) b)

Bài 4: Tìm GTLN và GTNN của các biểu thức sau

a) b)