Mathematics Exam Questions and Answers, High school final essays of Psychology

Various mathematics exam questions covering topics such as limits, functions, geometry, and algebra. Students can use this document as a study resource to prepare for exams, quizzes, or assignments.

Typology: High school final essays

2019/2020

Uploaded on 11/19/2021

juyok
juyok 🇻🇳

2 documents

1 / 11

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
Trang 1/2 - Mã đề thi 101
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP
KỲ THI KSCL CUỐI HKII NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Toán 11
Thi gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 101
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (20 câu – 5 đim)
Câu 1: Đạo hàm của hàm số
32
51fx x x trên khoảng
; 
A. 0. B. 2
15 2 1
x
x. C. 2
15 2
x
x. D. 2
15 2
x
x.
Câu 2:
2
2
4
34
lim 4
x
xx
x
x


bằng
A. 5
4. B. 5
4
. C. 1. D. 1.
Câu 3: Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3
2 2017yxx tại điểm có hoành độ 0x.
A. 1k. B. 12k. C. 6k. D. 12k .
Câu 4: Cho hàm số
2
4129fx x x . Giá trị (2)
f bằng
A. 2. B. 4. C. 4. D. 2.
Câu 5: Khẳng định nào đúng:
A. Hàm số

1
1
x
fx
x
liên tục trên . B. Hàm số

1
1
x
fx
x
liên tục trên .
C. Hàm số

2
1
1
x
fx
x
liên tục trên . D. Hàm số

1
1
x
fx x
liên tục trên .
Câu 6: Hàm số sin 3yx có đạo hàm là
A. cos3yx
. B. 3cos3yx
 . C. 3cos3 .si n 2yxx
. D. 3cos3yx
.
Câu 7: 31
lim 4
n
n bằng
A. 1.
4 B. 3. C. 1.
4
D. 3.
Câu 8: Cho hình chóp .S ABCD có đáy
A
BCD là hình thoi tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy.
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. ()()SBD SAC. B. ()()SCD SAD. C. ()()SDC SAI. D. ()()SBC SIA.
Câu 9:
3
lim 2 4
xxx
  bằng
A. 2. B.  . C. 7. D.  .
Câu 10: Viết phương trình tiếp tuyến của 1
(): 1
x
Cy
x
tại
2;3A
A. 27yx . B. 11
2
x
. C. 11
22
yx . D. 21yx .
Câu 11: Cho hình chóp tứ giác đều .SABCD
. Cạnh SB vuông góc với đường nào trong các đường sau?
A. DA . B.
B
A. C.
A
C. D.
B
D.
Câu 12: Cho hình chóp .SABC
có đáy
A
BC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy,
M
trung điểm BC , J là trung điểm
B
M. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.

BC SAB. B.
BC SAM. C.
BC SAC. D.
BC SAJ.
Câu 13: Hình lăng trụ có các mặt bên là hình gì?
A. Hình thoi. B. Hình vuông. C. Hình chữ nhật. D. Hình bình hành.
pf3
pf4
pf5
pf8
pf9
pfa

Partial preview of the text

Download Mathematics Exam Questions and Answers and more High school final essays Psychology in PDF only on Docsity!

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP

KỲ THI KSCL CUỐI HKII NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn: Toán 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 101

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (20 câu – 5 điểm)

Câu 1: Đạo hàm của hàm số f  x   5 x^3^  x^2  1 trên khoảng   ;  là

A. 0. B. 15 x^2  2 x  1. C. 15 x^2  2 x. D. 15 x^2  2 x.

Câu 2:

2 4 2 lim 3 4 x 4

x x  x x

bằng

A.^5 4

. B.^5

. C.  1. D. 1.

Câu 3: Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y   2 x^3  x  2017 tại điểm có hoành độ x  0.

A. k  1. B. k  12. C. k  6. D. k   12.

Câu 4: Cho hàm số f  x   4 x^2  12 x  9. Giá trị f (2)bằng

A. 2. B.  4. C. 4. D.  2.

Câu 5: Khẳng định nào đúng:

A. Hàm số  

x

f x

x

liên tục trên . B. Hàm số   1

1 f x x x   

liên tục trên .

C. Hàm số   2

x

f x

x

liên tục trên . D. Hàm số  

f x x

x

liên tục trên .

Câu 6: Hàm số (^) y  sin 3 x có đạo hàm là

A. y   cos3 x. B. y   3cos3 x. C. y   3cos3 .sin 2 x x. D. y   3cos3 x.

Câu 7: lim 3 1 4

n n

bằng

A.^1. 4

B. 3. C.^1.

 D. 3.

Câu 8: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi tâm I , cạnh bên SA vuông góc với đáy.

Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( SBD )  ( SAC ). B. ( SCD )  ( SAD ). C. ( SDC )  ( SAI ). D. ( SBC )  ( SIA ).

Câu 9: x lim   2 x^3  x  4 bằng

A. 2. B. . C. 7. D. .

Câu 10: Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) : 1 1

C y x x

tại A  2;3

A. y   2 x  7. B.^1 2

yx . C.^1 2 2

y   x . D. y   2 x  1.

Câu 11: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD.. Cạnh SB vuông góc với đường nào trong các đường sau?

A. DA. B. BA. C. AC. D. BD.

Câu 12: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác cân tại A , cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là

trung điểm BC , J là trung điểm BM. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. BC   SAB . B. BC   SAM . C. BC   SAC . D. BC   SAJ .

Câu 13: Hình lăng trụ có các mặt bên là hình gì? A. Hình thoi. B. Hình vuông. C. Hình chữ nhật. D. Hình bình hành.

Câu 14: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có kết quả bằng 3?

A. lim^22 3 n

. B. lim 3 2 3 1

n n

. C.

2 lim 3 2 n n n n

. D.

3 3 2 lim ^3 ^2 ^1  

n n n n

Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.

Câu 16: Cho hàm số y  x^3^  3 x^2  9 x  5. Phương trình y   0 có nghiệm là

A. (^)  1; 2 (^) . B. (^)   1;3. C. (^)  0; 4. D. (^) 1; 2 .

Câu 17: Hàm số (^)  

ax x f x x x

^ ^ 

 ^ 

liên tục trên  nếu a bằng

A.^0. B.^3. C. ^1. D.^7.

Câu 18: Cho hình chóp S ABC. có SA  (^)  ABC và ABBC , I là trung điểm BC. Góc giữa hai mặt

phẳng (^)  SBC (^) và (^)  ABC (^) bằng góc nào sau đây? A. SIA . B. SCA . C. SCB . D. SBA . Câu 19: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , SA vuông góc với đáy, gọi I là trung điểm BC. Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (^)  ABC (^) là

A. SB. B. SA. C. SC. D. SI.

Câu 20: Cho hình chóp S ABCD.^ có đáy là hình vuông cạnh a^ , mặt bên SAB^ là tam giác đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy, gọi H là trung điểm AB. Tính khoảng cách từ D đến (^)  SHC (^) .

A.^5 2

a (^). B. 2 5

a (^). C. 2 5

a (^). D. 5 2

a (^).

PHẦN II: TỰ LUẬN. (5 điểm) Câu 1. (1 đ). Tính các giới hạn sau:

a)

lim 9 2

n n

b)

2 1

lim x 1

x xx

Câu 2. (1 đ). Cho hàm số (^) ( )

(^32) 2 9 1. 3

y =^ x + m - x + x - Tìm m để phương trình

y '  0 vô nghiệm.

Câu 3. (0,5 đ). Cho hàm số (^)  

x (^) khi x f x (^) x a khi x

. Tìm a để hàm số liên tục tại x 2.

Câu 4. (0,5 đ). Gọi (^)  C (^) là đồ thị hàm số 2 3 1

y x x

. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (^)  C (^) tại

điểm M (^)  2;1 (^) .

Câu 5. (1,5 đ). Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , có cạnh SAaSA vuông góc với mặt phẳng (^)  ABCD . Gọi HK lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lên SBSD. a) Chứng minh BC  SAB (^) và SC  AHK (^) .

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD.

Câu 6. (0,5 đ). CMR phương trình (^) x^5  x  2  0 có nghiệm x 0 thỏa mãn x 0 (^) ^98.

----------- HẾT ----------

Câu 14: Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) : 1 1

C y x x

tại M (^) ( - 1;0)

A.^1 2 2

y = - x -. B.^1 2

y = x +. C. y = - 2 x + 1. D.^1 2 2

y = - x +.

Câu 15: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD.. Cạnh SB vuông góc với đường nào trong các đường sau?

A. DA. B. BA. C. AC. D. BD.

Câu 16: Cho hàm số f ( ) x  2 x^3^  2 x^2  10 x  20. Phương trình f  (^)  x   0 có nghiệm là

A. 1;^5 3

. B.^5 ;

. C.^5 ; 1

 .^ D.^

1;^5

Câu 17: Cho hình chóp S ABC. có SA  (^)  ABC và ABBC , I là trung điểm BC. Góc giữa hai mặt

phẳng (^)  SBC (^) và (^)  ABC (^) bằng góc nào sau đây? A. SBA . B. SIA . C. SCB . D. SCA .

Câu 18: Hàm số (^)  

ax x f x x x

^ ^ 

 ^ 

liên tục trên  nếu a bằng

A.  1. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 19: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy, gọi H là trung điểm AB. Tính khoảng cách từ D đến  SHC^ .

A.^5 2

a (^). B.^2 5

a

. C.^2 5

a (^). D.^5 2

a .

Câu 20: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , SA vuông góc với đáy, gọi I là

trung điểm BC. Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (^)  ABC (^) là

A. SB. B. SI. C. SA. D. SC.

PHẦN II: TỰ LUẬN. (5 điểm)

Câu 1. (1 đ). Tính các giới hạn sau:

a) lim^3 9 2

n n

b)

2 1 lim 5 4 x 1

x xx

Câu 2. (1 đ). Cho hàm số ( )

(^32) 2 9 1. 3

y =^ x + m - x + x - Tìm m để phương trình y '  0 vô nghiệm.

Câu 3. (0,5 đ). Cho hàm số (^)  

x (^) khi x f x (^) x a khi x

. Tìm a để hàm số liên tục tại x 2.

Câu 4. (0,5 đ). Gọi  C là đồ thị hàm số 2 3 1

y x x

. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm

M (^)  2;1 (^) .

Câu 5. (1,5 đ). Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , có cạnh SAaSA vuông góc với mặt phẳng (^)  ABCD . Gọi HK lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lên SBSD. a) Chứng minh BC  SAB (^) và SC  AHK (^) .

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD.

Câu 6. (0,5 đ). CMR phương trình x^5  x  2  0 có nghiệm x 0 thỏa mãn x 0 (^) ^98.

----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP

KỲ THI KSCL CUỐI HKII NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn: Toán 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 202

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (20 câu – 5 điểm)

Câu 1: Đạo hàm của hàm số 1 1

y x x

tại điểm x 0 (^)  0 bằng

A.  2. B. 2. C.  1. D. 1.

Câu 2:

2 1 lim 2 x 1

x x  x

bằng

A.  3. B.^1. C. ^. D. 3.

Câu 3: Cho hàm số f  x   x^3^ – 3 x^2  2 x  2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp

tuyến này song song đường thẳng y   x  7.

A. y^  ^ x^ ^1. B. y^  ^ x^ ^2. C. y^  ^ x^ ^3. D. y^  ^ x^ ^3.

Câu 4: Cho hàm số f  x   x^3^  2 x^2  x. Giá trị f   1 bằng

A. 4. B. 8. C. 0. D. 8.

Câu 5: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O , cạnh bên SA vuông góc với đáy

 ABCD^ . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( SCD )  ( SAD ). B. ( SBC )  ( SAO ). C. ( SDC )  ( SAO ). D. ( SBD )  ( SAC ).

Câu 6: Hình lăng trụ đứng có các mặt bên là hình gì? A. Hình vuông. B. Hình thang. C. Hình thoi. D. Hình chữ nhật.

Câu 7: lim 6 n  2

bằng

A. . B. . C. 0. D. 3.

Câu 8: Cho hình chóp SABC có SH  ABC với H là trung điểm AC. Hãy chọn khẳng định đúng:

A.  SBC   ( SAC ) B. ( SAB )  ABC  C. ( SHB )  ABC . D.  SAB   ( SBC ).

Câu 9: lim x  1  x^3  x  1 bằng

A. . B. 1. C. . D. -.

Câu 10: Cho hàm số (^1 ) 3 yxx . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ^ x 0 (^)  3 là

A. y^ ^8 x^ ^31. B. y^ ^8 x^ ^31. C. y^ ^26 x^ ^85. D. y^ ^8 x^ ^17.

Câu 11: Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông tại B và SA  ABC . Hãy chọn khẳng định đúng:

A. SC  SAB . B. SA  SBC . C. BC  SAB . D. AC  SAB .

Câu 12: Cho hình chóp S ABCD. , SA vuông góc với đáy  ABCD , ABCD là hình vuông. Đường thẳng

BD vuông góc với mặt nào?

A.  SAC . B.  SAB . C.  SAD . D.  ABC .

Câu 13: Đạo hàm của hàm số y  2 x  3 là

A.^2 2 x  3

. B.^1

2 x  3

. C.^1

2 2 x  3

. D. (2 x  3) 2 x  3.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP

KỲ THI KSCL CUỐI HKII NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn: Toán 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 204

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (20 câu – 5 điểm)

Câu 1: Cho hàm số f  x   x^3^ – 3 x^2  2 x  2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp

tuyến này song song đường thẳng y   x  7.

A. y^  ^ x^ ^3. B. y^  ^ x^ ^2. C. y^  ^ x^ ^3. D. y^  ^ x^ ^1.

Câu 2: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có kết quả bằng 1?

A. lim

3 (^2)  3

n n

. B. lim

2 3 2 3 1

n n n

. C. lim

2 (^2 )

n n n n

. D. lim 2 3 2 3

n n

Câu 3: Đạo hàm của hàm số (^) y  2 x  3 là

A.^2 2 x  3

. B.^1

2 x  3

. C.^1

2 2 x  3

. D. (2 x  3) 2 x  3.

Câu 4:

2 3 lim 2 15  3

x

x x x

bằng

A. . B.^1

. C. 2. D. 8.

Câu 5: Đạo hàm của hàm số

x y x tại điểm x 0 (^)  0 bằng

A. 2. B.  1. C.  2. D. 1.

Câu 6: lim x  1  x^3  3 x  1 bằng

A. . B.  1. C. . D. 0.

Câu 7: lim 3 n  2

bằng

A. 0. B. 3. C.^3 2

. D. .

Câu 8: Cho hàm số f  x   x^3^  2 x^2  3 x. Giá trị f   1 bằng

A. 10. B. 6. C. 10. D. 2.

Câu 9: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I , cạnh bên SA vuông góc với đáy

 ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( SDC )  ( SAI ). B. ( SCD )  ( SAD ). C. ( SBD )  ( SAC ). D. ( SBC )  ( SIA ).

Câu 10: Hình lăng trụ đứng có các mặt bên là hình gì? A. Hình chữ nhật. B. Hình thoi. C. Hình thang. D. Hình vuông.

Câu 11: Cho hình chóp S ABCD. ; SA vuông góc với đáy  ABCD ; ABCD là hình vuông. Đường thẳng

BD vuông góc với mặt nào?

A.  SAC . B.  SAB . C.  SAD . D.  ABC .

Câu 12: Cho hình chóp SABC có SH  ABC , H là trung điểm AC. Hãy chọn khẳng định đúng:

A. ( SHB )  ABC . B. ( SBC )  SAB . C. ( SAB )  ABC  D. ( SAC )  SBC 

Câu 13: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Hàm số ysinx liên tục trên . B. Hàm số yx^3^  2 x^2 – 5 x  7 liên tục trên . C. Hàm số 24 1

y x x

liên tục trên . D. Hàm số 3 5 1

y x x

liên tục trên .

Câu 14: Cho hàm số 1 3 1 3

yxx . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x 0 (^)  3 là

A. y  8 x  31. B. y  26 x  85. C. y  8 x  31. D. y  8 x  17.

Câu 15: Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông tại BSA  ABC (^) . Hãy chọn khẳng định đúng:

A. SC  SAB (^) . B. SA  SBC (^) . C. BC  SAB (^) . D. AC  SAB (^) .

Câu 16: Khoảng cách giữa hai cạnh đối trong tứ diện đều cạnh a là:

A. a 2. B. a 3. C.^2 2

a. D. a 5.

Câu 17: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật SA ( ABCD ). Cho

AC  5 , a AB 4 , a SAa 3. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (^)  SCD (^) .

A.^3 4

a (^). B. 3 2

a (^). C. 2 3

a (^). D. 2

a (^).

Câu 18: Đạo hàm của hàm số f ( ) xx .sin 2 x là: A. sin 2. B. x sin 2. C. x sin 2 x. D. sin 2 x  2 x cos 2 x. Câu 19: Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông tại BSA vuông góc với mặt phẳng (^)  ABC (^) . Gọi

AH là đường cao của tam giác SAB. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. AHSC. B. ABSC. C. AHBC. D. SABC.

Câu 20: Hàm số 2

y x x

liên tục trên khoảng nào trong các khoảng sau: A. (^)  0; (^) . B. . C. (^)  ;3 (^) . D. (^)  2; (^) . PHẦN II: TỰ LUẬN. (5 điểm) Câu 1. (1 đ). Tính các giới hạn sau:

a)

lim 1

n n

. b)

2 1

lim  1

x  

x x x

Câu 2. (1 đ). Cho hàm số 1 3 2 4 3

yxxmx . Tìm m để y   0 có hai nghiệm phân biệt.

Câu 3. (0,5 đ). Cho hàm số

2 ( ) 1 1 1

x x f x khi x x m khi x

. Tìm m để hàm số liên tục tại điểm x  1.

Câu 4. (0,5 đ). Cho hàm số: (^3 1)   1

y x C x

. Viết phương trình tiếp tuyến của (^)  C (^) tại điểm M (^)  0; 1.

Câu 5. (1,5đ). Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , có cạnh SAaSA vuông góc với mặt phẳng (^)  ABCD (^) . Gọi HK lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lên SB và^ SD. a) Chứng minh BC  SAB và SC  AHK .

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD.

Câu 6. (0,5 đ). CMR phương trình x^5  x  2  0 có nghiệm x 0 thỏa mãn x 0 (^) ^98.

----------- HẾT ----------

TỰ LUẬN: Mã đề 101+ Câu Nội dung Điểm (^1) Tính các giới hạn sau: a) lim 3 1 9 2

n n

b)

2 1 lim 5 4 x 1

x xx

. (^)

a)

lim 3 1 lim 1 9 2 9 2 3

n (^) n n n

b) ^ ^ ^  

2 1 1 1

lim lim lim 4 3 x (^) 1 x (^) 1 x

x x x^ x x  (^) x  (^) x

  ^ 

. 0. 0,

2 Cho hàm số ( ) ( )

(^32) 2 9 1. 3

f x =^ x + m - x + x - Tìm m để phương trình y '  0 vô nghiệm.

f ^  x (^)   x^2^  (^2)  m  (^2)  x  9; f  x (^)   0  x^2  (^2)  m  (^2)  x  9  (^0) 0, Phương trình vô nghiệm khi:   m^2  4 m  5  0  m^2  4 m  5  0   1  m  5. 0. 3 Cho hàm số  

x (^) khi x f x (^) x a khi x

. Tìm a để hàm số liên tục tại x  2. 0.5đ

   

2 2 2 2 1;lim lim 4 4 x x 2 f a f x x   x

 0, Để hàm số liên tục: a  1  4  a  3. (^) 0, (^4) Gọi (^)  C (^)  là đồ thị hàm số^2 1

x y x

. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (^)  C (^)  tại điểm M (^)  2;  (^1) . (^) 0.5đ

  2

y x

; Phương trình tiếp tuyến: y   (^1)  x  (^2)   1  y   x  1. 0,

5 Cho hình chóp^ S ABCD.^ có đáy^ ABCD^ là hình vuông cạnh^ a^ , có cạnh^ SA^  a^ ^ SA^ vuông góc với mặt phẳngABCD. Gọi H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lên SB SD. a) Chứng minh BC  SAB (^)  SC  AHK (^) .

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD.

1.5đ

a)  .

BC AB

BC SAB

BC SA

 ^ 

(1) (^) 0,

Theo (1) BC  AH

Lại có AHSB Suy ra AH  (^)  SBC (^)  SCAH. (2)

Tương tự ta cm được SC  AK (3)

Từ (2) và (3) suy ra: SC   AHK .

0,

b)

 ,  (^)  ,   ,  (^2). 2

d AD SB d AD SBC d A SBC

AH a

0,

(^6) CMR phương trình x^5^  x  2  0 có nghiệm x 0 thỏa mãn x 0 (^) ^98. (^) 0.5đ Đặt f ( ) xx^5  x  (^2) , liên tục trên  1; 2 (^) và f (^)   1 f (^)  2   (^0) , nên f (^)  x (^)   (^0) có nghiệm x 0^ ^ 1; 2^ 

0,

Ta có: x^50 (^)  x 0 (^)  2  0  x 05 (^)  x 0 (^)  2  2 2 x 0 , dấu đẳng thức không xẩy ra vì x 0 (^)  2

. Suy ra 5 9 x 0 (^)  2 2 x 0 (^)  x 0  8

0,

K

A B

D

C

S

H

TỰ LUẬN: Mã đề 202+ Câu Nội dung Điểm 1 Tính các giới hạn sau: a). lim 2 3 1

n n

b)

2 1 lim 2 3  1

x  

x x x

. (^)

a)

lim 2 3 lim 2 1 1 1

n (^) n n n

  ^ 

 ^ 

b) ^ ^ 

2 1 1

lim lim 4 x (^) 1 x 1

x x x^ x  (^) x  x

 ^ ^  

 ^    

. 0. 0,

(^2) Cho hàm số^1 3 3 yxxmx. Tìm^ m^ để^ y  ^^0 có hai nghiệm phân biệt.^

f ^  x   x^2^  2 xm f ;  x  0  x^2  2 xm  (^0) 0, Phương trình có 2n phân biệt:   1  m  0  m  (^1) 0. 3 Cho hàm số

2 ( ) 1 1 1

x x f x khi x x m khi x

. Tìm m để hàm số liên tục tại điểm x  1. (^) 0.5đ

   

2 1 ; lim x 1 lim x 1 1 1 f m f x x^ x   x

 0, Để hàm số liên tục: m  1. (^) 0, (^4) Cho hàm số:^3 1   1

y x C x

. Viết phương trình tiếp tuyến củaCtại điểm M  0; 1 ; (^) 0.5đ

 ^2

y x

; Phương trình tiếp tuyến: y  (^4)  x  (^0)  1  y  4 x  1. 0,

5 Cho hình chóp^ S ABCD.^ có đáy^ ABCD^ là hình vuông cạnh^ a^ , có cạnh^ SA^  a^ ^ SA^ vuông góc với mặt phẳngABCD. Gọi H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lên SB SD. a) Chứng minh BC  SAB (^)  SC  AHK (^) .

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD^.

1.5đ

a) (^)  .

BC AB

BC SAB

BC SA

 ^ 

(1) (^) 0,

Theo (1) BC  AH

Lại có AHSB Suy ra AH  (^)  SBC (^)  SCAH. (2)

Tương tự ta cm được SC  AK (3)

Từ (2) và (3) suy ra: SC   AHK .

0,

b)

 ,^   ,^   ,  (^2). 2

d AD SB d AD SBC d A SBC

AH a

0,

(^6) CMR phương trình x^5^  x  2  0 có nghiệm x 0 thỏa mãn x 0 (^) ^98. (^) 0.5đ Đặt f ( ) xx^5  x  (^2) , liên tục trên 1;2  (^) và f (^)   1 f (^)  2  (^0) , nên f (^)  x (^)   (^0) có nghiệm x 0 (^)  (^)  1; 2 0,

Ta có: x^50 (^)  x 0 (^)  2  0  x 05 (^)  x 0 (^)  2  2 2 x 0 , dấu đẳng thức không xẩy ra vì x 0 (^)  2

. Suy ra 5 9 x 0 (^)  2 2 x 0 (^)  x 0  8 0,

K

A

B

D

C

S

H