






Study with the several resources on Docsity
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
Prepare for your exams
Study with the several resources on Docsity
Earn points to download
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
Various mathematics exam questions covering topics such as limits, functions, geometry, and algebra. Students can use this document as a study resource to prepare for exams, quizzes, or assignments.
Typology: High school final essays
1 / 11
This page cannot be seen from the preview
Don't miss anything!







Mã đề thi 101
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (20 câu – 5 điểm)
Câu 2:
2 4 2 lim 3 4 x 4
x x x x
bằng
A.^5 4
Câu 5: Khẳng định nào đúng:
1 f x x x
Câu 6: Hàm số (^) y sin 3 x có đạo hàm là
A. y cos3 x. B. y 3cos3 x. C. y 3cos3 .sin 2 x x. D. y 3cos3 x.
Câu 7: lim 3 1 4
n n
bằng
A.^1. 4
Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( SBD ) ( SAC ). B. ( SCD ) ( SAD ). C. ( SDC ) ( SAI ). D. ( SBC ) ( SIA ).
Câu 10: Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) : 1 1
C y x x
A. y 2 x 7. B.^1 2
y x . C.^1 2 2
y x . D. y 2 x 1.
Câu 13: Hình lăng trụ có các mặt bên là hình gì? A. Hình thoi. B. Hình vuông. C. Hình chữ nhật. D. Hình bình hành.
A. lim^22 3 n
. B. lim 3 2 3 1
n n
2 lim 3 2 n n n n
3 3 2 lim ^3 ^2 ^1
n n n n
Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
A. (^) 1; 2 (^) . B. (^) 1;3. C. (^) 0; 4. D. (^) 1; 2 .
Câu 17: Hàm số (^)
ax x f x x x
Câu 18: Cho hình chóp S ABC. có SA (^) ABC và AB BC , I là trung điểm BC. Góc giữa hai mặt
phẳng (^) SBC (^) và (^) ABC (^) bằng góc nào sau đây? A. SIA . B. SCA . C. SCB . D. SBA . Câu 19: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , SA vuông góc với đáy, gọi I là trung điểm BC. Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (^) ABC (^) là
mặt phẳng vuông góc với đáy, gọi H là trung điểm AB. Tính khoảng cách từ D đến (^) SHC (^) .
A.^5 2
a (^). B. 2 5
a (^). C. 2 5
a (^). D. 5 2
a (^).
PHẦN II: TỰ LUẬN. (5 điểm) Câu 1. (1 đ). Tính các giới hạn sau:
a)
lim 9 2
n n
b)
2 1
lim x 1
x x x
Câu 2. (1 đ). Cho hàm số (^) ( )
(^32) 2 9 1. 3
y ' 0 vô nghiệm.
Câu 3. (0,5 đ). Cho hàm số (^)
x (^) khi x f x (^) x a khi x
. Tìm a để hàm số liên tục tại x 2.
Câu 4. (0,5 đ). Gọi (^) C (^) là đồ thị hàm số 2 3 1
y x x
. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (^) C (^) tại
điểm M (^) 2;1 (^) .
Câu 5. (1,5 đ). Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , có cạnh SA a và SA vuông góc với mặt phẳng (^) ABCD . Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lên SB và SD. a) Chứng minh BC SAB (^) và SC AHK (^) .
Câu 6. (0,5 đ). CMR phương trình (^) x^5 x 2 0 có nghiệm x 0 thỏa mãn x 0 (^) ^98.
----------- HẾT ----------
Câu 14: Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) : 1 1
C y x x
tại M (^) ( - 1;0)
A.^1 2 2
y = - x -. B.^1 2
y = x +. C. y = - 2 x + 1. D.^1 2 2
y = - x +.
Câu 16: Cho hàm số f ( ) x 2 x^3^ 2 x^2 10 x 20. Phương trình f (^) x 0 có nghiệm là
A. 1;^5 3
Câu 17: Cho hình chóp S ABC. có SA (^) ABC và AB BC , I là trung điểm BC. Góc giữa hai mặt
phẳng (^) SBC (^) và (^) ABC (^) bằng góc nào sau đây? A. SBA . B. SIA . C. SCB . D. SCA .
Câu 18: Hàm số (^)
ax x f x x x
mặt phẳng vuông góc với đáy, gọi H là trung điểm AB. Tính khoảng cách từ D đến SHC^ .
A.^5 2
a (^). B.^2 5
a
. C.^2 5
a (^). D.^5 2
a .
trung điểm BC. Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (^) ABC (^) là
PHẦN II: TỰ LUẬN. (5 điểm)
Câu 1. (1 đ). Tính các giới hạn sau:
a) lim^3 9 2
n n
b)
2 1 lim 5 4 x 1
x x x
Câu 2. (1 đ). Cho hàm số ( )
(^32) 2 9 1. 3
Câu 3. (0,5 đ). Cho hàm số (^)
x (^) khi x f x (^) x a khi x
. Tìm a để hàm số liên tục tại x 2.
Câu 4. (0,5 đ). Gọi C là đồ thị hàm số 2 3 1
y x x
. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm
M (^) 2;1 (^) .
Câu 5. (1,5 đ). Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , có cạnh SA a và SA vuông góc với mặt phẳng (^) ABCD . Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lên SB và SD. a) Chứng minh BC SAB (^) và SC AHK (^) .
Câu 6. (0,5 đ). CMR phương trình x^5 x 2 0 có nghiệm x 0 thỏa mãn x 0 (^) ^98.
----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
Mã đề thi 202
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (20 câu – 5 điểm)
Câu 1: Đạo hàm của hàm số 1 1
y x x
tại điểm x 0 (^) 0 bằng
Câu 2:
2 1 lim 2 x 1
x x x
bằng
Câu 5: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O , cạnh bên SA vuông góc với đáy
Câu 6: Hình lăng trụ đứng có các mặt bên là hình gì? A. Hình vuông. B. Hình thang. C. Hình thoi. D. Hình chữ nhật.
Câu 7: lim 6 n 2
bằng
Câu 10: Cho hàm số (^1 ) 3 y x x . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ^ x 0 (^) 3 là
BD vuông góc với mặt nào?
Câu 13: Đạo hàm của hàm số y 2 x 3 là
A.^2 2 x 3
2 x 3
2 2 x 3
. D. (2 x 3) 2 x 3.
Mã đề thi 204
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (20 câu – 5 điểm)
A. lim
3 (^2) 3
n n
. B. lim
2 3 2 3 1
n n n
. C. lim
2 (^2 )
n n n n
. D. lim 2 3 2 3
n n
Câu 3: Đạo hàm của hàm số (^) y 2 x 3 là
A.^2 2 x 3
2 x 3
2 2 x 3
. D. (2 x 3) 2 x 3.
Câu 4:
2 3 lim 2 15 3
x
x x x
bằng
Câu 5: Đạo hàm của hàm số
x y x tại điểm x 0 (^) 0 bằng
Câu 7: lim 3 n 2
bằng
A. 0. B. 3. C.^3 2
Câu 10: Hình lăng trụ đứng có các mặt bên là hình gì? A. Hình chữ nhật. B. Hình thoi. C. Hình thang. D. Hình vuông.
BD vuông góc với mặt nào?
Câu 13: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Hàm số y sinx liên tục trên . B. Hàm số y x^3^ 2 x^2 – 5 x 7 liên tục trên . C. Hàm số 24 1
y x x
liên tục trên . D. Hàm số 3 5 1
y x x
liên tục trên .
Câu 14: Cho hàm số 1 3 1 3
y x x . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x 0 (^) 3 là
Câu 15: Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông tại B và SA ABC (^) . Hãy chọn khẳng định đúng:
A. SC SAB (^) . B. SA SBC (^) . C. BC SAB (^) . D. AC SAB (^) .
Câu 16: Khoảng cách giữa hai cạnh đối trong tứ diện đều cạnh a là:
A. a 2. B. a 3. C.^2 2
a. D. a 5.
Câu 17: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật SA ( ABCD ). Cho
AC 5 , a AB 4 , a SA a 3. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (^) SCD (^) .
A.^3 4
a (^). B. 3 2
a (^). C. 2 3
a (^). D. 2
a (^).
Câu 18: Đạo hàm của hàm số f ( ) x x .sin 2 x là: A. sin 2. B. x sin 2. C. x sin 2 x. D. sin 2 x 2 x cos 2 x. Câu 19: Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông tại B và SA vuông góc với mặt phẳng (^) ABC (^) . Gọi
AH là đường cao của tam giác SAB. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. AH SC. B. AB SC. C. AH BC. D. SA BC.
Câu 20: Hàm số 2
y x x
liên tục trên khoảng nào trong các khoảng sau: A. (^) 0; (^) . B. . C. (^) ;3 (^) . D. (^) 2; (^) . PHẦN II: TỰ LUẬN. (5 điểm) Câu 1. (1 đ). Tính các giới hạn sau:
a)
lim 1
n n
. b)
2 1
lim 1
x
x x x
Câu 2. (1 đ). Cho hàm số 1 3 2 4 3
y x x mx . Tìm m để y 0 có hai nghiệm phân biệt.
Câu 3. (0,5 đ). Cho hàm số
2 ( ) 1 1 1
x x f x khi x x m khi x
. Tìm m để hàm số liên tục tại điểm x 1.
Câu 4. (0,5 đ). Cho hàm số: (^3 1) 1
y x C x
. Viết phương trình tiếp tuyến của (^) C (^) tại điểm M (^) 0; 1.
Câu 5. (1,5đ). Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , có cạnh SA a và SA vuông góc với mặt phẳng (^) ABCD (^) . Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lên SB và^ SD. a) Chứng minh BC SAB và SC AHK .
----------- HẾT ----------
TỰ LUẬN: Mã đề 101+ Câu Nội dung Điểm (^1) Tính các giới hạn sau: a) lim 3 1 9 2
n n
b)
2 1 lim 5 4 x 1
x x x
. (^) 1đ
a)
lim 3 1 lim 1 9 2 9 2 3
n (^) n n n
b) ^ ^ ^
2 1 1 1
lim lim lim 4 3 x (^) 1 x (^) 1 x
x x x^ x x (^) x (^) x
. 0. 0,
2 Cho hàm số ( ) ( )
(^32) 2 9 1. 3
1đ
f ^ x (^) x^2^ (^2) m (^2) x 9; f x (^) 0 x^2 (^2) m (^2) x 9 (^0) 0, Phương trình vô nghiệm khi: m^2 4 m 5 0 m^2 4 m 5 0 1 m 5. 0. 3 Cho hàm số
x (^) khi x f x (^) x a khi x
. Tìm a để hàm số liên tục tại x 2. 0.5đ
2 2 2 2 1;lim lim 4 4 x x 2 f a f x x x
0, Để hàm số liên tục: a 1 4 a 3. (^) 0, (^4) Gọi (^) C (^) là đồ thị hàm số^2 1
x y x
. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (^) C (^) tại điểm M (^) 2; (^1) . (^) 0.5đ
2
y x
; Phương trình tiếp tuyến: y (^1) x (^2) 1 y x 1. 0,
5 Cho hình chóp^ S ABCD.^ có đáy^ ABCD^ là hình vuông cạnh^ a^ , có cạnh^ SA^ a^ và^ SA^ vuông góc với mặt phẳng ABCD . Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lên SB và SD. a) Chứng minh BC SAB (^) và SC AHK (^) .
1.5đ
a) .
(1) (^) 0,
Lại có AH SB Suy ra AH (^) SBC (^) SC AH. (2)
Từ (2) và (3) suy ra: SC AHK .
0,
b)
, (^) , , (^2). 2
d AD SB d AD SBC d A SBC
AH a
0,
(^6) CMR phương trình x^5^ x 2 0 có nghiệm x 0 thỏa mãn x 0 (^) ^98. (^) 0.5đ Đặt f ( ) x x^5 x (^2) , liên tục trên 1; 2 (^) và f (^) 1 f (^) 2 (^0) , nên f (^) x (^) (^0) có nghiệm x 0^ ^ 1; 2^
0,
Ta có: x^50 (^) x 0 (^) 2 0 x 05 (^) x 0 (^) 2 2 2 x 0 , dấu đẳng thức không xẩy ra vì x 0 (^) 2
. Suy ra 5 9 x 0 (^) 2 2 x 0 (^) x 0 8
0,
K
A B
D
C
S
H
TỰ LUẬN: Mã đề 202+ Câu Nội dung Điểm 1 Tính các giới hạn sau: a). lim 2 3 1
n n
b)
2 1 lim 2 3 1
x
x x x
. (^) 1đ
a)
lim 2 3 lim 2 1 1 1
n (^) n n n
b) ^ ^
2 1 1
lim lim 4 x (^) 1 x 1
x x x^ x (^) x x
. 0. 0,
(^2) Cho hàm số^1 3 3 y x x mx . Tìm^ m^ để^ y ^^0 có hai nghiệm phân biệt.^ 1đ
f ^ x x^2^ 2 x m f ; x 0 x^2 2 x m (^0) 0, Phương trình có 2n phân biệt: 1 m 0 m (^1) 0. 3 Cho hàm số
2 ( ) 1 1 1
x x f x khi x x m khi x
. Tìm m để hàm số liên tục tại điểm x 1. (^) 0.5đ
2 1 ; lim x 1 lim x 1 1 1 f m f x x^ x x
0, Để hàm số liên tục: m 1. (^) 0, (^4) Cho hàm số:^3 1 1
y x C x
. Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M 0; 1 ; (^) 0.5đ
^2
y x
; Phương trình tiếp tuyến: y (^4) x (^0) 1 y 4 x 1. 0,
5 Cho hình chóp^ S ABCD.^ có đáy^ ABCD^ là hình vuông cạnh^ a^ , có cạnh^ SA^ a^ và^ SA^ vuông góc với mặt phẳng ABCD . Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lên SB và SD. a) Chứng minh BC SAB (^) và SC AHK (^) .
1.5đ
a) (^) .
(1) (^) 0,
Lại có AH SB Suy ra AH (^) SBC (^) SC AH. (2)
Từ (2) và (3) suy ra: SC AHK .
0,
b)
,^ ,^ , (^2). 2
d AD SB d AD SBC d A SBC
AH a
0,
(^6) CMR phương trình x^5^ x 2 0 có nghiệm x 0 thỏa mãn x 0 (^) ^98. (^) 0.5đ Đặt f ( ) x x^5 x (^2) , liên tục trên 1;2 (^) và f (^) 1 f (^) 2 (^0) , nên f (^) x (^) (^0) có nghiệm x 0 (^) (^) 1; 2 0,
Ta có: x^50 (^) x 0 (^) 2 0 x 05 (^) x 0 (^) 2 2 2 x 0 , dấu đẳng thức không xẩy ra vì x 0 (^) 2
. Suy ra 5 9 x 0 (^) 2 2 x 0 (^) x 0 8 0,
K
A
B
D
C
S
H