

Study with the several resources on Docsity
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
Prepare for your exams
Study with the several resources on Docsity
Earn points to download
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
An overview of various methods used in c# programming language for char, array, string, arraylist, and stringbuilder. It also covers exceptions and their handling using try-catch blocks. Methods for checking digit, lowercase, uppercase, whitespace, conversion, resizing arrays, indexing, sorting, reversing, and comparing strings. It also discusses the differences between string and stringbuilder.
Typology: Schemes and Mind Maps
1 / 3
This page cannot be seen from the preview
Don't miss anything!


Truy ền Hàm: params, ref: b t buắ ộc gán giá tr , out: không c ị ần gán giá tr ị Exception trong try catch: FormatException: Sai đ nh d ng dị ạ ữ li u.ệ OverflowException: mi ền giá tr không h ị ợp l. ệ OutOfMemoryException: x ử lý l ỗi không th ể c ấp phát b ộ nh .ớ DivideByZeroException: x ử lý các l ỗi chia cho s ố 0 IndexOutOfRangeException: x ử lý các l ỗi khi ch m ỉ ục bên ngoài m ng. ả Exception trong catch có th ể đ ể tr ống n ếu mu ốn s ử lý l ỗi chung. METHODS TH ƯỜNG DÙNG TRONG CHAR: Public static bool IsDigit(char): ki ểm tra char có ph ải s ốhay không Public static bool IsLower(char): is vi ết th ường? Public static bool IsUpper(char): is vi ết hoa? Public static bool IsWhiteSpace(char): is kho ng tr ng?ả ắ Public static void ToLower(char): chuy ển char thành th ường Public static void ToUpper(char): chuy ển char thành vi ết hoa Public virtual string ToString(): tr ả v ề m t chuộ ỗi đ i di n cho đ ạ ệ ối t ượng Thêm m i khung chớ ứa ki ểu d ữ li u đã khai báo: Array.Resize<kiệ ểu d ữ li u>(ref arr,ệ length*2); METHODS ARRAY: Public object Clone(): Sao chép n i dung cộ ủa m ng Soure cho m ng target ả ả (không c ần xác đ nh KDL, use keyword var cho target) ị Public void CopyTo(): t ương t ự nh ư clone nh ưng khác bi t KDL target ph i ệ ả dung KDL Source Public static int IndexOf() Public void Sort(): s ắp x ếp m ng ả Public static void Reverse(): đ o ngả ược m ng ả Public static void Clear(array, index, length): Reset giá tr các phị ần t ử v ềgiá tr 0 lị ấy t ừ v trí index l p theo sị ặ ố ầl n length
Public static string concat(string, string,...): là ph ương th ức dùng đ ể n ối nhi ều chu ỗi v ới nhau và tr ả v ề string m i.ớ Public static string copy(string, string, ...) sao chép chu ỗi => tr ả v ề chu ỗi m i ớ Public static int Compare(string 1, string 2): so sánh 2 chu ỗi = tr ả v ềint{ =0: 2 chu ỗi b ng nhau. ằ
0: chu ỗi 2 l n h ớ ơn chu ỗi 1. <0: chu ỗi 1 l n h ớ ơn chu ỗi 2. } Public compareTo(string): Public override bool Equals(...): so sánh n ội dung c ủa 2 đ ối t ượng Public bool StartsWith(string): Xác đ nh có hay không phị ần b t đ ắ ầu/ k ết thúc c ủa đ ối t ượng string là so kh ớp v ới chu ỗi đã cho Public bool Endwith(string): same Public int Indexof(...): tr ả v ề ch sỉ ố v trí xuị ất hi n l ệ ần đ ầu tiên ký t ự ch đ nhỉ ị ho c 1 chuặ ỗi con ch đ nh trong chu ỉ ị ỗi hi n t i. ệ ạ Có 8 ph ương th ức: IndexOf nh ưng khác nhau tham s ố Ch sỉ ố đ ược tính b t đ ắ ầu t ừ s ố 0 METHODS ArrayList Add(
,<tên bi ến>): thêm m t phộ ần t ử vào cu ối danh sách AddRange( ,<tên m ng>): thêm m t m ng phả ả ộ ả ần t ử vào cu ối danh sách Insert(pos, ,”tên bi ến”): thêm m t phộ ần t ử vào v trí ch đ nhị ỉ ị InsertRange(pos, ,<Tên m ng>): thêm m t m ng phả ả ộ ả ần t ử vào vị trí ch đ nhỉ ị Remove(giá tr ): xóa 1 phị ần t ử xác đ nh v i giá tr cị ớ ị ụ thể RemoveAt(pos): xóa 1 ph ần t ử xác đ nh vị ới v trí c ị ụ thể