Financial Adjustments Report for Year N-1 and N-2, Exercises of Accounting

Financial data for two consecutive years (n-1 and n-2) and details adjustments made to various accounts, including ms 11, ms 50, ms 51, ms 60, and the net income before tax (lnkt). The document also includes information on the balance sheet (bctc) and the income statement (bckqhđkd) before and after the adjustments.

Typology: Exercises

2020/2021

Uploaded on 04/15/2022

pham-thi-thu-hieu
pham-thi-thu-hieu 🇻🇳

3 documents

1 / 2

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
Bài 24.4 Sai sót trọng yếu điều chỉnh hồi tố
Nợ 632 0.48 tỷ nợ 632 0.36 tỷ
Có 2147 0.48 tỷ Có 2147 0.36 tỷ
Năm N-1 Năm N-2
nguyên giá 12.2 tỷ
khấu haocuối năm N-2 0.36 tỷ
khấu hao cuối năm n-1 0.48 tỷ
Báo cáo KQHĐKD Năm N-2 Năm N-1
MS 11: + 0,36 tỷ MS 11: +0.48 tỷ
MS 50: -0,36tỷ MS 50: -0.48 tỷ
MS 51: -0.072 tỷ MS 51:- 0.096 tỷ
MS 60: -0.288 tỷ MS 60: - 0.384 tỷ
Điều chỉnh số dư đầu kì cho các tài khoản bị ảnh hưởng
Năm N-1 Năm N
1. Số dư TK 632 Tăng 0,36 tỷ Tăng 0.48 tỷ
2.Số dư TK 333 Giảm 0.072 tỷ Giảm 0.096 tỷ
3. Số dư TK 4211 Giảm 0.288 tỷ Giảm 0.384 tỷ
Điều chỉnh các mục bị ảnh hưởng trên BCTC Và BCKQHĐKD
BCKQHĐKD sau điều chỉnh Đơn vị :tỷ
Chỉ tiêu trên BCKQHĐKD Năm N-1 Năm N
Giá vốn hàng bán 0.36 0.48
Lợi nhuận kế toán trước thuế -0.36 -0.48
Chi phí thuế TNDN -0.072 -0.096
LNKT sau thuế TNDN -0.288 -0.384
BCTC Sau điều chỉnh 31/12/N-1
Chiỉ tiêu trên BCTC
Tài sản
Bất động sản đầu tư 0.48
Nợ phải trả
Thuế và các khoản phải nộp nhà nước -0.48
Vốn chủ sở hữu
LNKT sau thuế TNDN -0.384
pf2

Partial preview of the text

Download Financial Adjustments Report for Year N-1 and N-2 and more Exercises Accounting in PDF only on Docsity!

Bài 24.4 Sai sót trọng yếu điều chỉnh hồi tố Nợ 632 0.48 tỷ nợ 632 0.36 tỷ Có 2147 0.48 tỷ Có 2147 0.36 tỷ Năm N-1 Năm N- nguyên giá 12.2 tỷ khấu haocuối năm N-2 0.36 tỷ khấu hao cuối năm n-1 0.48 tỷ Báo cáo KQHĐKD Năm N-2 Năm N- MS 11: + 0,36 tỷ MS 11: +0.48 tỷ MS 50: -0,36tỷ MS 50: -0.48 tỷ MS 51: -0.072 tỷ MS 51:- 0.096 tỷ MS 60: -0.288 tỷ MS 60: - 0.384 tỷ Điều chỉnh số dư đầu kì cho các tài khoản bị ảnh hưởng Năm N-1 Năm N

  1. Số dư TK 632 Tăng 0,36 tỷ Tăng 0.48 tỷ 2.Số dư TK 333 Giảm 0.072 tỷ Giảm 0.096 tỷ
  2. Số dư TK 4211 Giảm 0.288 tỷ Giảm 0.384 tỷ Điều chỉnh các mục bị ảnh hưởng trên BCTC Và BCKQHĐKD BCKQHĐKD sau điều chỉnh Đơn vị :tỷ Chỉ tiêu trên BCKQHĐKD Năm N-1 Năm N Giá vốn hàng bán 0.36 0. Lợi nhuận kế toán trước thuế -0.36 -0. Chi phí thuế TNDN -0.072 -0. LNKT sau thuế TNDN -0.288 -0. BCTC Sau điều chỉnh 31/12/N- Chiỉ tiêu trên BCTC Tài sản Bất động sản đầu tư 0. Nợ phải trả Thuế và các khoản phải nộp nhà nước -0. Vốn chủ sở hữu LNKT sau thuế TNDN -0.