Phrasal Verbs in English: Meanings and Usages, Exercises of English

A comprehensive list of phrasal verbs in english, categorized by the main verb they use. Each phrasal verb is accompanied by its vietnamese translation and an example sentence in english. This resource is useful for learners of english as a second language who want to expand their vocabulary and improve their comprehension of idiomatic expressions.

Typology: Exercises

2020/2021

Uploaded on 12/07/2021

ngoc-ngo-3
ngoc-ngo-3 🇻🇳

5

(1)

2 documents

1 / 3

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
PHRASAL VERBS
1. TURN
Turn about quay vòng, xoay vòng, làm cho xoay sang hướng khác
Turn against chống lại, trở nên thù địch với
Turn away đuổi ra, thải (người làm…), bỏ đi, ngoảnh mặt đi
Turn back quay (người) lại, làm cho quay lại, lật (cổ áo)
Turn down gấp (trang sách), từ chối, bác bỏ, vặn nhỏ
Turn in đi ngủ, gấp vào (mép bìa), nộp lại
Turn into biến thành, hóa thành, trở thành
Turn off tắt (đèn, điện, nước…), đuổi ra, thải
Turn on bật, vặn mở, tấn công
Turn out đuổi ra, sản xuất ra, gọi ra
Turn over lật, giở, giao, chuyển giao
Turn up lật lên, xắn, vén (tay áo…), xuất hiện, xảy ra, đến
Turn up one’s nose at coi thường
Turn up one’s toes chết
2. MAKE
Make against bất lợi, có hại cho
Make away with hủy hoại, trừ khử, lãng phí, ăn cắp
Make for đi về phía
Make off bỏ trốn, chuồn
Make out đặt, dựng lên, lập, hiểu, phân biệt, nhận ra, diễn biến
Make over chuyển nhượng, giao, để lại
Make up hình thành, cấu thành, trang điểm,
Make up for smth bồi thường
Make (it) up with sb giảng hòa
3. TAKE
Take after sb giống ai
Take along mang theo, đem theo
Take aside kéo ra một chỗ để nói riêng
Take away mang đi, lây đi, cất đi
Take back đem về
Take back one’s words rút lại ý kiến
Take down tháo xuống, dỡ ra, ghi chép, sỉ nhục
Take from giảm bớt, làm yếu
Take in mời vào, đưa vào, tiếp đón, hiểu, nắm được
Take sb in lừa ai
Take into đưa vào, đem vào
Take off bỏ mũ, cởi (quần áo), giật ra, cuốn đi, cất cánh (hàng không), giậm nhảy
Take off one’s hat to sb thán phục ai
Take on đảm nhiệm, gánh vác, nhận vào làm,
Take out xóa sạch, lấy ra
Take over chuyển, chở, tiếp quản, nối nghiệp
Take to dung đến, nhờ cậy đến, trốn tránh,
Take up nhặt, cầm lên, chiếm (thời gian…), bắt đầu sở thích, bắt giữ
Take up one’s idea hiểu ý ai
Take up with kết giao, thân thiết với
Take one’s life in one’s hand liều mạng
4. KEEP
Keep at kiên trì, bền bỉ
Keep away để ra xa, cất đi
Keep back giữ lại, chặn lại
Keep down nén lại
Keep from kiêng, nhịn, nín, tự kiềm chế được
Keep in kiềm chế (tình cảm, xúc động),
Keep in with sb giữ thân thiện, giữ hòa khí
pf3

Partial preview of the text

Download Phrasal Verbs in English: Meanings and Usages and more Exercises English in PDF only on Docsity!

PHRASAL VERBS

1. TURN

Turn about quay vòng, xoay vòng, làm cho xoay sang hướng khác Turn against chống lại, trở nên thù địch với Turn away đuổi ra, thải (người làm…), bỏ đi, ngoảnh mặt đi Turn back quay (người) lại, làm cho quay lại, lật (cổ áo) Turn down gấp (trang sách), từ chối, bác bỏ, vặn nhỏ Turn in đi ngủ, gấp vào (mép bìa), nộp lại Turn into biến thành, hóa thành, trở thành Turn off tắt (đèn, điện, nước…), đuổi ra, thải Turn on bật, vặn mở, tấn công Turn out đuổi ra, sản xuất ra, gọi ra Turn over lật, giở, giao, chuyển giao Turn up lật lên, xắn, vén (tay áo…), xuất hiện, xảy ra, đến Turn up one’s nose at coi thường Turn up one’s toes chết

2. MAKE Make against bất lợi, có hại cho Make away with hủy hoại, trừ khử, lãng phí, ăn cắp Make for đi về phía Make off bỏ trốn, chuồn Make out đặt, dựng lên, lập, hiểu, phân biệt, nhận ra, diễn biến Make over chuyển nhượng, giao, để lại Make up hình thành, cấu thành, trang điểm, Make up for smth bồi thường Make (it) up with sb giảng hòa 3. TAKE Take after sb giống ai Take along mang theo, đem theo Take aside kéo ra một chỗ để nói riêng Take away mang đi, lây đi, cất đi Take back đem về Take back one’s words rút lại ý kiến Take down tháo xuống, dỡ ra, ghi chép, sỉ nhục Take from giảm bớt, làm yếu Take in mời vào, đưa vào, tiếp đón, hiểu, nắm được Take sb in lừa ai Take into đưa vào, đem vào Take off bỏ mũ, cởi (quần áo), giật ra, cuốn đi, cất cánh (hàng không), giậm nhảy Take off one’s hat to sb thán phục ai Take on đảm nhiệm, gánh vác, nhận vào làm, Take out xóa sạch, lấy ra Take over chuyển, chở, tiếp quản, nối nghiệp Take to dung đến, nhờ cậy đến, trốn tránh, Take up nhặt, cầm lên, chiếm (thời gian…), bắt đầu sở thích, bắt giữ Take up one’s idea hiểu ý ai Take up with kết giao, thân thiết với Take one’s life in one’s hand liều mạng 4. KEEP Keep at kiên trì, bền bỉ Keep away để ra xa, cất đi Keep back giữ lại, chặn lại Keep down nén lại Keep from kiêng, nhịn, nín, tự kiềm chế được Keep in kiềm chế (tình cảm, xúc động), Keep in with sb giữ thân thiện, giữ hòa khí

Keep off smth/sb = keep sb/smth off tránh xa, kiêng kị Keep on vẫn, cứ, tiếp tục Keep out không đi vào, ở lại bên ngoài Keep under đè nén, thống trị, bắt quy phục Keep away from = keep off : tránh xa Keep out of : ngăn cản Keep sb back from : ngăn cản ai không làm ǵì Keep sb from = stop sb from: khiến ai ngừng điều gì đó Keep sb together : gắn bó Keep up : giữ lại , duy trì , bảo quản tốt Keep up with theo kịp, nagng hàng, không thua kém

5. COME Come over/ round = visit: thăm Come round : hồi tỉnh Come down: sụp đổ ( =collapse ) Come up : đề cập đến , nhô lên , nhú lên Come up with : nảy ra, loé lên đương đầu, đối mặt Come out : xuất bản Come out with : tung ra sản phẩm Come about = happen: xảy ra Come across : tình cờ gặp Come apart : vỡ vụn Come along / on with : hoà hợp , tiến triển Come into : thừa kế 6. GET Get through to sb : liên lạc với ai Get through : hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua = get over Get into : đi vào, lên ( xe) Get in: đến, trúng cử Get off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hành Get out of = avoid: tránh né Get down : đi xuống, ghi lại Get sb down : làm ai thất vọng Get down to doing : bắt đầu nghiêm túc làm vịêc ǵì Get to doing : bắt tay vào làm việc ǵì Get round…( to doing) : xoay xở , hoàn tất Get st across : làm cho cái ǵì đc hiểu Get back : trở lại Get up : ngủ dậy Get ahead : vượt trước ai Get away with : cuỗm theo cái gì Get over : vượt qua Get on one’s nerves:làm ai phát điên , chọc tức ai 7. GO Go out : đi ra ngoài , lỗi thời Go out with : hẹn ḥò Go through : kiểm tra , thực hiện công việc Go through with : kiên trì bền bỉ Go for : cố gắng giành đc Go in for : = take part in: tham gia Go with : phù hợp Go without : kiêng nhịn Go off : nổi giận, nổ tung , thối rữa, thiu ( thức ăn ) Go off with = give away with : cuỗm theo Go ahead : tiến lên Go back on one ‘ s word : không giữ lời