









Study with the several resources on Docsity
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
Prepare for your exams
Study with the several resources on Docsity
Earn points to download
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
English,2020,tài liệu tiếng anh nâng cao cho học sinh giỏi quốc gia
Typology: Cheat Sheet
1 / 15
This page cannot be seen from the preview
Don't miss anything!










Steal one’s thunder Dành hết sự chú ý của ai Make a spectacle of oneself Làm lố để dành chú ý Acumen (n) Eg: You don’t have the sound business acumen that is necessary for success Sự nhạy bén Extra (n) Vai phụ, vai qua đường Exact (n) Eg: Entering the NEC exacts tremendous cocentration and effort Đòi hỏi, yêu cầu Amicable (a) Eg: Despite their disagreement, the representatives of the 2 nations decided to reach an amicable settlement Thỏa thuận, hòa giải Defy (v) Refuse to obey: coi thường, bất chấp, ko tuân theo Disassemble (v) Giải tán, rời đi (1 nhóm người) Well-appointed (a) Fully furnished Over-egg the pudding Cố quá thành quá cố Follow/obey sth to the letter Thi hành đúng triệt để Back onto sth Nằm ngay phía sau cái gì Adduce (v) Cite The bee’s knees Người xuất sắc ở lĩnh vực gì Paper over the cracks Chắp vá, sửa chữa điều gì hời hợt Upbraid (v) Quở trách Co-education (n) Nam nữ đồng giáo Make a concessation Nhượng bộ License (to do sth) (n) Tự do làm gì Convolution (n) Twist Gloat over sb/sth Hả hê Take sth on board Take sth into account Matriculate (v) Trúng tuyển đại học Put the roses back into one’s cheek Cheer sb up Try it on with sb Behve badly towards sb Give sb sth Cho ai 1 khoảng thời gian At the outside Maximum Expatiate on (v) Viết dài dòng về 1 vấn đề Expound on (v) Gthich chi tiết Sweep the board Càn quét BXH Delineation (n) Sự vạch ra giới hạn rõ ràng Posterity (n) Hậu thế, con cháu Non-existent (a) Ko tồn tại Career-defining (a) Định hướng nghề nghiệp It transpires that Nó lộ ra rằng Go/turn grey Bạc tóc The epitome of sth The perfect eg of sth Preen (v) Lên đồ, ăn diện On the toss of a coin Randomly Peer (v) Nhìn kĩ, ngó kĩ Above board Legal Zest (for sth) (n) Niềm vui, tình yêu, sự lạc quan
Preach to the choir Cố gắng thuyết phục Slippage (n) Sự ko đúng thời hạn Slip-up (n) Mistake Water down Làm loãng, làm bớt qtrong, bớt quyền lực Momentous (a) Very important Countrified (a) Quê mùa Uncrowned (a) Ko ngai (unofficial) Tautological (a) Thừa thãi, ko cần thiết Subservience (n) Sự phục vụ, phục tùng Simmer down Calm down Kick against Chống đối, ko nghe lời Game (for anything) (a) Có nghị lực (làm bất kì điều gì) Erect (v) Establish On first acquaintance On the first meet Test the water Thử, nhử De facto (adv) Trên thực tế Discreditable (a) Notorious Extramarital (a) Ngoại tình Aftercare (a) Hậu phẫu Outrider (n) Người cưỡi ngựa đi hầu Indisposition (n) Cảm nhẹ Angst (n) Cảm giác lo lắng/tội lỗi/hối hận Apprehension (n) Arrest In advacne of Trước ai, cái gì/cải tiến hơn, đi trc nhiều bước Ensemble (n) Đoàn hát múa, đoàn đồng diễn The chorus of sth Sự đồng thanh Grant (v) Admit Perpendicular to (a) Vuông góc Have a fit Become angry Have/get sh down to a science Hiểu về cái gì 1 cách hoàn hảo Dead in the water Ít khả năng thành công Blow hot and cold Khi nóng khi lạnh, sáng nắng chiều mưa Blood and gore Cảnh máu mẻ, chết chóc (film) Bedridden (a) Nằm liệt giường Outreach (n) Tiếp cận Procreation (n) Sự sinh sôi nảy nở Short-handed (a) Ko đủ nhân công Grudgingly (adv) 1 cách miễn cưỡng Extort (v) Eg: The police had to extort a confession from people accused of the bombing Đe dọa để tống tiền hay lấy lời khai Diatribe (n) Bài nói công kich, chỉ trích Laudable (a) Đáng khen ngợi Dilettante (n) Nghệ sĩ nửa mùa Eschew (v) Tránh khỏi Recoup (for) (v) Bù đắp, đòi lại cái gì đã mất Dodder (v) Đi ko vững, run rẩy (người già) Irascibility (n) Tính nóng nảy, hay cáu The low-down on sb/sth Sự thật về ai, cái gì
Defer to (v) Làm theo, tuân theo (~follow) Sabbatical leave Tạm nghỉ, nghỉ phép Unflagging (a) Ko ngừng nghỉ, ko mệt mỏi (support,...) Flight of stairs Bậc thang A true sister under the skin Người luôn đứng lên dành quyền cho phụ nữ Gaggle (n) Đám người hay buôn chuyện Swarm with sb/sb Đầy, nhung nhúc Call forth Gây ra, tạo nên Performance appraisal Đánh giá hiệu suất Battery of sth A large number of sth Estrangement (n) Sự xa cách, ghe lạnh Watery grave Chết đuối Embitter (v) Cay Cyclic (a) Tuần hoàn, theo chu kì Pedantic (a) Ra vẻ mô phạm, tỉ mỏ Penchant for (n) Thiên hướng về cái gì, thích cái gì Call sb out on sth Chỉ trích ai trc đám đông Ride roughshod over sb Chà đạp người khác Rekindle (v) Nhem nhóm lại, kích thích (a relationship,...) Gratutous (a) Vu vơ, vô cớ, vô lý, nhàm Prod sb into sth Giao cho ai vc gì Chalk up Thu được, dành được, thắng lợi được Money doesn’t grow on trees Tiền chứ ko phải cỏ rác Elbow grease Sức khỏe, thể chất Have an axe to grind Có việc cần giải quyết Disarming (a) Eg: a disarming smile, disarming words Làm nguôi giận Ceasefire (n) Lệnh ngừng bắn Ravenous (a) Đói cồn cào ruột gan Palatial (a) Nguy nga, lộng lẫy như cung điện Treatise on (n) Luận án, luận văn về.... Renege on (v) Ko giữ lời, thất hứa Pine for (v) Nhớ, mong mỏi thiết tha Sully (v) Bôi nhọ Not mince one’s words Ko uốn lưỡi 7 lần trc khi nói Milk (v) Bòn rút Vindication (n) Confirmation Tried and trusted/tested Đã đc thử nghiệm và kiếm chứng Concoct (v) Invent, make up Vilify (v) Vu khống, làm mất thanh danh, nói xấu, gièm pha Genteel (a) Eg: Live in genteel poverty: nghèo mà vẫn phong lưu Quý phái, thượng lưu Bleak (a) ảm đạm (future) Have no dog in a fight Have no interest in sth Fly in ointment Con sâu làm rầu nồi canh Airs and graces Kiêu căng, tự phụ Ultrasound (n) Sóng siêu âm Diminutive (a) Nhỏ nhắn (dáng người, chiều cao) Fortitude (n) Sức chịu đựng ngoan cường
Condescending (a) Tỏ vẻ bề trên Abstention (n) Sự ko tham gia bỏ phiếu Of one’s own volition Tự do theo ý muốn Virtuoso (n) Eg: His handling of the meeting was quite a virtuoso performance Thiên tài, sự cho thấy kĩ năng đặc biệt Nullify (v) Vô hiệu hóa, giảm hiệu lực của Stamp out Get rid of Tread/ưalk a tightrope Lâm vào tình thế ngàn cân treo sợi tóc Tread on one’s toes Làm ai mích lòng Gestation (n) Sự ấp ủ Cull sth from sth Chọn lọc kĩ càng Doleful (a) Đau buồn, bi thảm Brazen out Trơ ra, thể hiện ra Gaudy (a) Đồng bóng Munificent (a) Generous A dearth of A lack of Savour of (v) Phảng phất, thoáng có vẻ Shrewd (a) Khôn ngoan Moviemaking (n) Sản xuất film Self-fulfilling prophecy Lời tiên tri tự hoàn thành Telltale (a) Eg: the telltale smell of cigarettes told hẻ that he had been in the room Làm lộ tẩy Reactionary (a) Phản động Ticklish (a) Nhạy cảm, tế nhị Furtive (a) Lén lút Invincible (a) Vô địch, ko thể đánh bại Acid test Quick test Inauspicious (a) Mang điềm xấu Mighty oaks from little acorns grow Những thứ lớn lao thường bắt đầu từ những điều nhỏ nhặt Exultant at (a) Hoan hỉ, vui mừng, hả he Bubble under Thành công nhỏ nhặt, vụn vặt Tack on Thêm 1 cái gì đó 1 cách ngẫu nhiên, unplanned Pitch into Xắn tay vào làm gì Profiteering (n) Đầu cơ trục lợi Crusade (n) Chiến dịch, cuộc vận động lớn By hook or by crook At all costs Pittance (n) Tiền thù lao rẻ mạt A blaze of glory Gây ấn tượng vào phút cuối, thành công rực rỡ Socialite (n) Người giao thiệp rộng Entwine (v) Ôm Daybreak (n) Rạng đông Pleasantry (n) Lời pha trò Make a meal of sth Cố gắng làm thứ ko cần thiết Addle (v) Rối loạn đầu óc, quẫn trí Vociferous (a) Lớn tiếng, ầm ĩ
Bode ill for sth Báo trc điểm gở Within spitting/touching/striking distance of Within a walking distance of Cock and bull story 1 câu chuyên vẽ vời, bịa đặt Take sb for the cleaners Hối lộ ai Placid (a) Bất biến, điềm tĩnh Take on sth (n) Ý kiến về 1 cái gì Efflorescence (n) Sự nở hoa, sự phát triển Carpricious (a) Thất thường See off Tiễn ai đi/dọa ai đi, ép ai phải đi On pec Randomly Abrogate (v) Bãi bỏ, hủy bỏ, từ chối Mendacious (a) Xuyên tạc Defuse (v) Xoa dịu, lắng xuống Missile (n) Vũ khí dừng để ném Insensate (a) Vô tri vô giác Quizzical (a) Chấm hỏi? Embattled (a) Dàn quân thế trân Loophole (n) Thủ thuật tránh thuế Cringe-worthy (a) Đáng xấu hổ Be saved by the bell Đc cứu khỏi 1 tình huống khó Old maid (n) Gái già Speak with a forked tounge Nói lắt léo, lươn Off one’s own bat Đơn thân độc mã Hit/knock sb for six Gây sốc vs ai, khiến người đó đau buồn, bi thảm Convert (n) Người ko có chính kiến Tend sb/sth (v) Care for sb/sth Precusor of/to (n) Là tiền đề cho Impend (v) Sắp xảy đến Last-ditch (a) 1 mất 1 còn Promulgate (v) Enact Take a hard line on sb/sth Nghiêm khắc vs ai, cái gì Bristle with difficulties Đầy rẫy khó khăn Busybody (n) Người lắm chuyện Confiscate (v) Tịch thu Beseech (v) Beg Befit (v) Hợp vs Up the creek without a paddle Tình huống khỏ xử nhg ko thể thoát Forlorn (a) Tuyệt vọng Insulate sb from/against sth Cô lập, cách ly Press on Tiếp tục làm gì Bail out Thoát khỏu (~escape ) Break (v) Đập vào bờ (waves) Transient (a) Temporary Drive sb round the bend Drive sb crazy Hookwink (v) Deceive Jumble sale ~garage sale Below-the-radar (a) Ko đc chú ý (~unnoticed ) Linchpin (n) Breadwinner Luxuriate in (v) Have interest in
Barrel of fun/laughs Have fun Dog eat dog Competitive Atroph Avaric Trifle with (v) Overlook Tinker Dial up Tăng thêm Prostrate (a) Đau lòng, hối hận Chafe under sth/sb (v) Thấy phiền hà, bực tức Valiant (a) Brave Work your fingers to the bone Work very hard Make lemonade out of lemons Làm điều tồi tệ trở nên ok hơn Hit pay dirt Bỗng nhiên nổi tiếng In the offing Immiment Nestled (v) Rúc vào Accursed (a) Đáng nguyền rủa Feverish (a) Háo hức Lach onto Kết nối vs thứ gì On the fly Quickly Outrun (v) Vượt quá, vượt xa Woefully (adv) Seriously Gape at (v) Sửng sốt, há hốc miệng ko tin Gregarious (a) Sociable As stubborn as a mule Rất cứng đầu A blast from the past Điều gợi nhớ về ngày xưa Sadfish (v) Kêu van sự khổ để tìm kiếm cảm thông Hit the road Rời đi Take in Tiếp thu kiến thức Come up in the world Giàu có, thành công, cải thiện hơn xưa Undimmed (a) Ko hề phai nhạt Overtake (v) Vượt Not get a word in edgeways Ko thể chen vào nói Go up in smoke Biến thành tro bụi Drop a bombshell Ném 1 quả bom, ns ra 1 điều như sét đánh ngang tai Blow sth out of proportion Go far over the top Move with the times Đi theo thời đại Swell with pride Kiêu căng Get back on one’s feet Get over Magnifying glasss Kính lúp Get te knack of sth Có khả năng làm gì Out of step with Trật nhịp, ko hòa hợp Vicious (a) Xấu xa, bạo lực Genesis (n) Căn nguyê, nguồn gốc Pertinent to (a) Thích đáng, phù hợp vs Signatory (n) Bên đã kí kết hiệp ước If/When it comes to the crunch Đến lúc cần thiết Disturb (v) Làm hõn loạn, làm xáo trộn Iron out Loại bỏ những khóa khăn nhỏ nhặt A clean bill of health Giấy chứng nhận sức khỏe tốt
Foresight (n) Lo xa Uncluttered = shipshape (a) Tidy Queasy (a) Nôn nao buồn nôn Commensurate with (a) Tương đồng vs, tương xướng vs Afford sb sth Cung cấp cho ai cái gì A shade (adv) Slightly Ring up Tính toán Inalienable (a) Obvious Emancipate (v) Liberate Ominous (a) Điềm xấu, điềm gở Declamatory (a) Có tính nghị luận, bình luận Well-to-do (a) Wealthy Precarious (a) Dangerous Dissolute (a) Ăn chơi trác loạn Reshuffle (the cabinet) (v) Cải tổ nội các Agonize (v) Xoay sở, xem xét kĩ cái gì Counteract (v) Chung hòa, làm mất tác dụng Malodorous (a) Hôi Verbosity (n) Sự rườm rà Allegiance (n) Loyalty Disarmament (n) Giải quân trừ bị Cave in Nhượng bộ, chịu thua Below the belt Bất công Shake in one’s shoes Run sợ Keep one’s end up Kiên trì theo đuổi mục tiêu In the offing Sắp xảy ra In the fullness of time Tới thời điểm chín muồi Top it all off A straw that broke the camel’s back Floored (a) Shocked Wrangle (n) Cuộc cãi vã ầm ĩ Be infested with (a) Có nhiều, lúc nhúc (chuột, bọ,...) Enquiring mind (n) Có tinh thần hc hỏi Niggle over Make a fuss Conurbation (n) Chùm đô thị Flexitime (n) Thời gian làm vc linh hoạt Unbeknownst to sb Điều mà ai ko biết Physiognomy (n) Diện mạo Toss-up (n) Trò chơi sấp ngửa Impertinent (a) Láo Shamble (n) Mớ hỗn độn Be quivered with emotion Run lên vì cảm xúc Preverse (a) Ngoan cố Officious (a) Lăng xăng Backslapping 9n) Sự suồng sã Clear-shighted (a) Sáng suốt, nhìn xa trông rộng Bemusement (n) Confusion Chore (n) 1 vc ko vui vẻ gì Scramble for (n) Sự tranh giành Give sb to understand that Cho ai đó hiểu rằng
Dogged (a) Determined Be up to one’s neck in sth Vùi đầu, bận rộn vs cái gì Throw one’s weight around Cư xử hung hăng Inscrutable (a) Mysterious equilibrate (v) Làm cân bằng Trashy (a) Rác rưởi Cantankerous (a) Hay gắt gỏng A sore point Điểm dễ chạm lòng Kick in Bắt đầu phát huy tác dụng Down-and-out (a) Sa cơ lỡ vận High and dry Mắc cạn, bế tắc Incorrigible (a) Ko thể sửa đc, ko thể tốt lên đc Unsubstantiated (a) Ko căn cứ Corroborate (v) Chứng thực Memoir (n) Kí sự, hồi kí Acculturate (v) Tiếp biến về văn hóa Walk all over sb Ko tôn trọng ai Bone up on Hc tập chăm chỉ Bottle up Né tránh Make a stand Lên tiếng, thể hiện chỗ đứng In force In large numbers Escalate (v) Leo thang Scrimp and save Sống tằn tiện Flicker (n) Cảm giác thoáng qua Let sth drop Để cái gì đc tiết lộ Drag sb into sth Kéo ai vào chuyện gì Abuzz (a) Náo nhiệt Uproarous (a) Ridiculous Intone (v) Ngâm Ungainly (a) Lóng ngóng, vụng về Endearment (n) Sự yêu mến
Good wine needs no bush Hữu xạ tự nhiên hương War grave (n) Mộ chiến tranh High spot Sự kiện nổi bật Sop (n) Quy trình thao tác chuẩn Inflection (n) Độ võng Behindhand (a) Enthusiastic Exact (n) Eg: Entering the NEC exacts tremendous cocentration and effort Đòi hỏi, yêu cầu Amicable (a) Eg: Despite their disagreement, the representatives of the 2 nations decided to reach an amicable settlement Thỏa thuận, hòa giải Adduce (v) Cite Upbraid (v) Quở trách Co-education (n) Nam nữa đồng giáo Convolution (n) A twist Try it on with sb Behve badly towards sb Give sb sth Cho ai 1 khoảng thời gian Expatiate on (v) Viết dài dòng về 1 vấn đề Non-existent (a) Ko tồn tại Career-defining (a) Định hướng nghề nghiệp Go/turn grey Bạc tóc On the toss of a coin Randomly Zest (for sth) (n) Niềm vui, tình yêu, sự lạc quan Preach to the choir Cố gắng thuyết phục Slippage (n) Sự ko đúng thời hạn Water down Làm loãng, làm bớt qtrong, bớt quyền lực Countrified (a) Quê mùa Uncrowned (a) Ko ngai (unofficial) Tautological (a) Thừa thãi, ko cần thiết Subservience (n) Sự phục vụ, phục tùng Discreditable (a) Notorious Extramarital (a) Ngoại tình Aftercare (a) Hậu phẫu Outrider (n) Người cưỡi ngựa đi hầu Indisposition (n) Cảm nhẹ Have a fit Become angry Bedridden (a) Nằm liệt giường Short-handed (a) Ko đủ nhân công Irascibility (n) Tính nóng nảy, hay cáu Preternatural (n) Eg: preternatual ability/power Phi thường, siêu phàm, siêu nhiên Capitulate (v) Đầu hàng You do you Be yourself Watchword (n) Khẩu lệnh Gaseous (a) Thể kí Defer to (v) Làm theo, tuân theo (~follow) Flight of stairs Bậc thang
Cyclic (a) Tuần hoàn, theo chu kì Money doesn’t grow on trees Tiền chứ ko phải cỏ rác Ceasefire (n) Lệnh ngừng bắn Ravenous (a) Đói cồn cào ruột gan Palatial (a) Nguy nga, lộng lẫy như cung điện Treatise on (n) Luận án, luận văn về.... Diminutive (a) Nhỏ nhắn (dáng người, chiều cao) Nullify (v) Vô hiệu hóa, giảm hiệu lực của Munificent (a) Generous Self-fulfilling prophecy Lời tiên tri tự hoàn thành Bubble under Thành công nhỏ nhặt, vụn vặt Pitch into Xắn tay vào làm gì Profiteering (n) Đầu cơ trục lợi Socialite (n) Người giao thiệp rộng Entwine (v) Ôm Daybreak (n) Rạng đông Pleasantry (n) Lời pha trò Farcical (a) Ridiculous Reel off Trích dẫn, kể ra 1 loạt Snub (v) Hắt hủi Accede to (v) Đồng ý, tán thành, Disjointed (a) Rời rạc, ko mạch lạc Deepseated (a) Sâu kín, thầm kín Stammer (v) Nói lắp Glean (v) Lượm lặt, thu thập (tin tức) Kernel of (n) 1 phần rất nhỏ Deep-pocket (a) Rich Hotbed (n) ổ, lò Rarefied (of air) (a) Thiếu oxy Arm-twisting (n) Đe dọa, thuyết phục = vũ lực Within spitting distance of Within a walking distance of See off Tiễn ai đi/dọa ai đi, ép ai phải đi Insensate (a) Vô tri vô giác Embattled (a) Dàn quân thế trân Cringe-worthy (a) Đáng xấu hổ Be saved by the bell Đc cứu khỏi 1 tình huống khó Convert (n) Người ko có chính kiến Impend (v) Sắp xảy đến Last-ditch (a) 1 mất 1 còn Promulgate (v) Enact Beseech (v) Beg Befit (v) Hợp vs Up the creek without a paddle Tình huống khỏ xử nhg ko thể thoát Forlorn (a) Tuyệt vọng Insulate sb from/against sth Cô lập, cách ly Break (v) Đập vào bờ (waves) Linchpin (n) Breadwinner Atrophy (n) Sự hao mòn Avarice (n) Greed