Ross Westerfield chapter 2 exercise, Exercises of Corporate Finance

Ross Westerfield chapter 2 exercise

Typology: Exercises

2021/2022

Uploaded on 09/23/2022

ngangiangne
ngangiangne 🇻🇳

1 document

1 / 8

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
2
NHÓM 2
BÀI 1:
Lập bảng cân đối kế toán Bishop, Inc., có tài sản ngắn hạn $5.700, tài sản cố định
ròng $27.000, nợ ngắn hạn $4.400, và nợ dài hạn là $12.900.
- Giá trị của tài khoản vốn chủ sỡ hữu của công ty là bao nhiêu?
- Vốn luân chuyển ròng là bao nhiêu?
GIẢI
Giá trị của tài khoản vốn chủ sỡ hữu = Tổng giá trị tài sản – Tổng giá trị
nợ
= ($5.700 + $27.000) – ($4.400 + $12.900) = $15.400
Vốn luân chuyển ròng = Tài sản ngắn hạn – Nợ ngắn hạn
= $5.700 - $4.400 = $1.300
BISHOP
Bảng cân đối kế toán
Tài sản
Tài sản ngắn hạn $ 5.700
Tài sản cố định ròng
27.000
Tổng tài sản $ 32.700
Nợ và vốn cổ phần
Nợ ngắn hạn $ 4.400
Nợ dài hạn 12.900
Vốn chủ sỡ hữu 15.400
Tổng nợ và vốn cổ phần $ 32.700
NHÓM 3
BÀI 2 :
Doanh thu $387000
Giá vốn $175000
pf3
pf4
pf5
pf8

Partial preview of the text

Download Ross Westerfield chapter 2 exercise and more Exercises Corporate Finance in PDF only on Docsity!

NHÓM 2

BÀI 1:

Lập bảng cân đối kế toán Bishop, Inc., có tài sản ngắn hạn $5.700, tài sản cố định ròng $27.000, nợ ngắn hạn $4.400, và nợ dài hạn là $12.900.

  • Giá trị của tài khoản vốn chủ sỡ hữu của công ty là bao nhiêu?
  • Vốn luân chuyển ròng là bao nhiêu? GIẢI Giá trị của tài khoản vốn chủ sỡ hữu = Tổng giá trị tài sản – Tổng giá trị nợ = ($5.700 + $27.000) – ($4.400 + $12.900) = $15. Vốn luân chuyển ròng = Tài sản ngắn hạn – Nợ ngắn hạn = $5.700 - $4.400 = $1. BISHOP Bảng cân đối kế toán Tài sản Tài sản ngắn hạn $ 5. Tài sản cố định ròng

Tổng tài sản $ 32. Nợ và vốn cổ phần Nợ ngắn hạn $ 4. Nợ dài hạn 12. Vốn chủ sỡ hữu 15. Tổng nợ và vốn cổ phần $ 32. NHÓM 3 BÀI 2 : Doanh thu $ Giá vốn $

Khấu hao $ Lãi vay $ Thuế suất 35% Cổ tức $ EBIT = 387000 – 175000 – 40000 = $172000. Lợi nhuận ròng = ( EBIT – LÃI VAY )(1 – Tc ) = ( 172000 – 21000 )( 1 – 35% ) = $98150. Lợi nhuận giữ lại = Lợi nhuận ròng – Tổng cổ tức = 98150 – 30000 = $68150. NHÓM 4 BÀI 3: Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách? Klingon Cruise,Inc. Vốn lưu chuyển ròng (NWC): $800. Nợ ngắn hạn (CL): $2.400. Tài sản cố định thuần: $5.200. Công thức tính giá trị sổ sách: Tài sản ngắn hạn = Nợ ngắn hạn + Vốn luân chuyển ròng =$2.400.000 + $800. = $3.200.  Giá trị sổ sách = Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Tài sản ngắn hạn + Tài sản cố định thuần = $3.200.000 + $5.200. = $8.400.  Giá trị thị trường = $2.600.000 + $6.500. = $9.100. NHÓM 5 BÀI 6 : Tóm tắt:

Nijjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjj NHÓM 7 BÀI 8: Dòng tiền thuộc về chủ nợ (CFB) = Lãi vay đã trả - Vay mới ròng = $127 000 – ( Nợ dài hạn 2012 – Nợ dài hạn 2011) = $127 000 – ($1,52 triệu - $1,45 triệu ) = $57 000 NHÓM 8 BÀI 9 : CFS= Cổ tức đã trả - Huy động vốn cổ phần mới ròng BCDKT 2011 BCDKT 2012 Vốn cổ phần thường $490.000 $525. Thặng dư vốn cổ phần $3.400.000 $3.700. Trong năm 2012 công ty trả cổ tức = $275.

Giả sử Cổ phiếu quỹ = 0 Huy động VCP mới ròng = ($525.000 + $3.700.000) - ($490.000 + $3.400.000) = $335. CF(S) = $275.000 - $335.000 = -$60. Bài tập 11 a, Giải thích thay đổi tiền mặt trong năm 2012

  • Phải trả người bán: 125 - 115 = 10.
  • Các tài sản ngắn hạn khác: 170 - 165 = 5.
  • Chi tiêu vốn: (390 - 370) + 90 = 110.
  • Tiền thu được từ phát hành nợ dài hạn: 145 - 140 = 5.
  • Thay đổi tiền mặt: 190 - 170 - 70 = 10. RITTER CORPORATION Báo cáo dòng tiền 2012 Hoạt động kinh doanh Lợi nhuận ròng 95 Khấu hao 90 Thay đổi trong tài sản và nợ Phải trả người bán 10 Các tài sản ngắn hạn khác

Tổng dòng tiền từ hoạt động kinh doanh $ Hoạt động đầu tư Chi tiêu vốn

Tổng dòng tiền từ hoạt động đầu tư -$ Hoạt động tài trợ Tiền thu được từ phát hành nợ dài hạn 5 Cổ tức

Tổng dòng tiền từ hoạt động tài trợ

CF(S)= 275000-300000-35000=-

CFA = OCF - Capex - NWC 57.000 + ( - 60.000 ) = OCF – 945.000 –(- 87.000) OCF = $855. NHÓM 10 BÀI 11 : CÔ ĐÃ SỬA Ở TRÊN a, Giải thích thay đổi tiền mặt trong năm 2012

  • Phải trả người bán: 125 - 115 = 10.
  • Các tài sản ngắn hạn khác: 170 - 165 = 5.
  • Chi tiêu vốn: (390 - 370) + 90 = 110.
  • Tiền thu được từ phát hành nợ dài hạn: 145 - 140 = 5.
  • Thay đổi tiền mặt: 190 - 170 - 70 = 10. RITTER CORPORATION Báo cáo dòng tiền 2012 Hoạt động kinh doanh Lợi nhuận ròng 95 Khấu hao 90 Thay đổi trong tài sản và nợ Phải trả người bán 10 Các tài sản ngắn hạn khác

Tổng dòng tiền từ hoạt động kinh doanh $ Hoạt động đầu tư Chi tiêu vốn

Tổng dòng tiền từ hoạt động đầu tư -$ Hoạt động tài trợ Tiền thu được từ phát hành nợ dài hạn

Cổ tức

  • Tổng dòng tiền từ hoạt động tài trợ -$ Thay đổi tiền mặt (trên bảng cân đối kế toán) $ b, Xác định thay đổi vốn luân chuyển trong năm 2012
  • Vốn luân chuyển ròng năm 2011 = Tài sản ngắn hạn - Nợ ngắn hạn = ( Tiền mặt + TS ngắn hạn khác) - Phải trả người bán = (55 + 165) - 115 = 105$.
  • Vốn luân chuyển ròng năm 2012 = Tài sản ngắn hạn - Nợ ngắn hạn = ( Tiền mặt + TS ngắn hạn khác) - Phải trả người bán = (65 + 170) - 125 = 110$.
  • Thay đổi vốn luân chuyển trong năm 2012 (∆NWC) = 110 - 105 = 5$. c, Xác định dòng tiền được tạo ra bởi tài sản của công ty trong năm 2012.
  • Ta có:
  • Dòng tiền hoạt động (OCF) = Lợi nhuận ròng + Khấu hao = 95 + 90 =

→ CFA = OCF - Chi tiêu vốn - ∆NWC = 185 - 110 - 5 = $70.