Microsoft Excel Formulas and Functions, Exercises of Computer Science

An overview of various formulas and functions available in microsoft excel. Topics include arithmetic functions (abs, sqrt, int, mod, round), statistical functions (average, count, counta, countif, countifs, countblank, sum, sumif, sumifs), text functions (left, right, mid, upper, lower, proper, trim, len, value), date functions (year, month, day, today, now), logic functions (and, or, not), and lookup functions (vlookup, hlookup).

Typology: Exercises

2020/2021

Uploaded on 12/27/2021

tuan-vu-7
tuan-vu-7 🇻🇳

1 document

1 / 4

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
Home :
Font:Định dạng văn bản
Alignment: Căn lề, gộp ô, hướng chữ
Number: định dạng dư liệu
Style: Kiểu
Cells: Chèn hàng cột ô , xóa hàng cột ô, kích thước, ẩn hiện ô
Editing: Sắp xếp
Insert ( Chèn)
Illustrations : Ảnh , Shapes , Smart Art
Charts: Biểu đồ
Sparklines: Biểu đồ line
Link, Comment, Text Header , Symbols
Page Layout : Bố trí
Page setup: Căn lề, hướng, khổ giấy, vùng in Area, Print Titles lặp lại tiêu đề
Scale to Fit : Tỉ lệ in
Formulas
Data:Sắp xếp, lọc dữ liệu, tính tổng theo điều kiện
View Đóng băng
HÀM
ABS: Giá trị tuyệt đối Ví dụ: ABS(-5)=5
SQRT: Tính căn bậc 2 Ví dụ: SQRT(4)= 2
INT: Hàm nguyên Ví dụ 3.4 = 3
MOD: Hàm trả phần dư:CHIA -3:2=1 Ví dụ: MOD(5,3)=2
ROUND: Làm tròn một số thập phân Ví dụ (7.56)= 7.6
NHÓM HÀM THỐNG KÊ
pf3
pf4

Partial preview of the text

Download Microsoft Excel Formulas and Functions and more Exercises Computer Science in PDF only on Docsity!

Home :

Font:Định dạng văn bản Alignment: Căn lề, gộp ô, hướng chữ Number: định dạng dư liệu Style: Kiểu Cells: Chèn hàng cột ô , xóa hàng cột ô, kích thước, ẩn hiện ô Editing: Sắp xếp Insert ( Chèn) Illustrations : Ảnh , Shapes , Smart Art Charts: Biểu đồ Sparklines: Biểu đồ line Link, Comment, Text Header , Symbols Page Layout : Bố trí Page setup: Căn lề, hướng, khổ giấy, vùng in Area, Print Titles lặp lại tiêu đề Scale to Fit : Tỉ lệ in Formulas Data:Sắp xếp, lọc dữ liệu, tính tổng theo điều kiện View Đóng băng

HÀM

ABS: Giá trị tuyệt đối Ví dụ: ABS(-5)= SQRT: Tính căn bậc 2 Ví dụ: SQRT(4)= 2 INT: Hàm nguyên Ví dụ 3.4 = 3 MOD: Hàm trả phần dư:CHIA -3:2=1 Ví dụ: MOD(5,3)= ROUND: Làm tròn một số thập phân Ví dụ (7.56)= 7.

NHÓM HÀM THỐNG KÊ

Hàm AVERAGE : Hàm trung bình Hàm COUNT : Hàm đếm dữ liệu Số Ví dụ COUNT(A1:A5)= COUNTA : Đếm ô có dữ liệu COUNTIF: Đếm thỏa mãn một điều kiện COUNTIFS: Đếm thỏa mãn nhiều điều kiện

COUNT blank : dung để đếm bao nhiêu câu trống ( chưa nhập dữ liệu )

SUM: Tính tổng SUMIF: Thỏa mãn một điều kiện SUMIFS: Thỏa mãn nhiều điều kiện LEFT: Hàm lấy kí tự bên trái RIGHT : lấy kí tự bên phải MID: Hàm lấy kí tự bất kì UPPER: Chuyển chữ thường sang chữ in hoa LOWER: Chuyển từ chữ hoa sang thường PROPER: Viết chữ đầu chữ cái viết hoa TRIM: Loại bỏ kí tự thừa hai đầu văn bản LEN:Đếm số kí tự của một chữ VALUE: Chuyển dữ liệu Text sang dữ liệu số DATA: Ngày tháng năm YEAR: NĂM MONTH: Tháng DAY: Ngày TODAY: Trả về ngày hiện hành của máy tính NOW: Trả về ngày và giờ hiện hành Nhóm hàm logic HÀM AND thỏa mãn các điều kiện ví du : đúng đúng =true, sai đúng = false

HÀM KÝ TỰ