This document is about basic functions, Cheat Sheet of Management Information Systems

This document is about basic functions

Typology: Cheat Sheet

2023/2024

Uploaded on 04/15/2024

diem-quynh-vo-thi
diem-quynh-vo-thi 🇻🇳

2 documents

1 / 3

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
Hàm Công thức
AND =AND(biểu thức 1; [biểu thức 2],…)
OR =OR(biểu thức 1, [biểu thức 2];…)
AVERAGE =AVERAGE (số thứ nhất; số thứ 2;…)
IF
COUNTA =COUNTA (giá trị 1;giá trị 2;..)
COUNTIF =COUNTIF (vùng dữ liệu cần đếm; điều kiện cần đếm;…)
LEFT =LEFT(chuỗi kí tự; sô kí tự cần lấy)
RIGHT =RIGHT(chuỗi kí tự; số kí tự cần lấy)
MID =MID ( Chuỗi kí tự; vị trí bắt đầu lấy; số kí tự cần lấy)
FIND
ROUND =ROUND (số cần làm tròn; số số thập phân sau dấu phẩy)
ROUNDDOWN
EOMONTH =EOMONTH (ngày bắt đầu tính toán; độ gia của tháng
EDATE =EDATE (ngày bắt đầu tính toán; độ gia của tháng)
SUM =SUM (số thứ nhất; số thứ 2;…)
SUMIF
SUMIFS
SUMPRODUCT
VLOOKUP
HLOOKUP
PV
=IF(biểu thức kiểm tra, giá trị trả về đúng; giá trị trả về nếu
sai)
=FIND (chuỗi kí tự tìm kiếm; tìm kiếm trong chuỗi nào; bắt
đầu tìm kiếm từ vị trí nào)
=ROUNDDOWN (số cần làm tròn; số số thập phân sau dấu
phẩy)\
=SUMIF (vùng chứa dữ liệu cần tham chiếu; điều kiện tham
chiếu; vùng cần tính tổng)
=SUMIFS (Vùng tính tổng;vùng dữ liệu thứ nhất;điều kiên
thứ 2;vùng điều kiện thứ 2;điều kiện thứ 2;….)
=SUMPRODUCT(đối số đầu tiên chứa các thành phần nhân
rồi cộng tổng, các hệ số mà bạn muốn nhân rồi cộng tổng)
=VLOOPUP(Giá trị tham chiếu;vùng tham chiếu;cột lấy giá
trị trong vùng tham chiếu;kiểu tham chiếu)
=HLOOKUP(Giá trị tham chiếu;vùng tham chiếu;dòng lấy
giá trị tham chiếu;kiểu tham chiếu)
=PV(Lãi suất/tỷ lệ chiết khấu;Số kỳ;Số tiền trả mỗi kỳ;giá
trị tương lai;0/1)
pf3

Partial preview of the text

Download This document is about basic functions and more Cheat Sheet Management Information Systems in PDF only on Docsity!

Hàm Công thức AND =AND(biểu thức 1; [biểu thức 2],…) OR =OR(biểu thức 1, [biểu thức 2];…) AVERAGE =AVERAGE (số thứ nhất; số thứ 2;…) IF COUNTA =COUNTA (giá trị 1;giá trị 2;..) COUNTIF =COUNTIF (vùng dữ liệu cần đếm; điều kiện cần đếm;…) LEFT =LEFT(chuỗi kí tự; sô kí tự cần lấy) RIGHT =RIGHT(chuỗi kí tự; số kí tự cần lấy) MID =MID ( Chuỗi kí tự; vị trí bắt đầu lấy; số kí tự cần lấy) FIND ROUND =ROUND (số cần làm tròn; số số thập phân sau dấu phẩy) ROUNDDOWN EOMONTH =EOMONTH (ngày bắt đầu tính toán; độ gia của tháng EDATE =EDATE (ngày bắt đầu tính toán; độ gia của tháng) SUM =SUM (số thứ nhất; số thứ 2;…) SUMIF SUMIFS SUMPRODUCT VLOOKUP HLOOKUP PV =IF(biểu thức kiểm tra, giá trị trả về đúng; giá trị trả về nếu sai) =FIND (chuỗi kí tự tìm kiếm; tìm kiếm trong chuỗi nào; bắt đầu tìm kiếm từ vị trí nào) =ROUNDDOWN (số cần làm tròn; số số thập phân sau dấu phẩy)
=SUMIF (vùng chứa dữ liệu cần tham chiếu; điều kiện tham chiếu; vùng cần tính tổng) =SUMIFS (Vùng tính tổng;vùng dữ liệu thứ nhất;điều kiên thứ 2;vùng điều kiện thứ 2;điều kiện thứ 2;….) =SUMPRODUCT(đối số đầu tiên chứa các thành phần nhân rồi cộng tổng, các hệ số mà bạn muốn nhân rồi cộng tổng) =VLOOPUP(Giá trị tham chiếu;vùng tham chiếu;cột lấy giá trị trong vùng tham chiếu;kiểu tham chiếu) =HLOOKUP(Giá trị tham chiếu;vùng tham chiếu;dòng lấy giá trị tham chiếu;kiểu tham chiếu) =PV(Lãi suất/tỷ lệ chiết khấu;Số kỳ;Số tiền trả mỗi kỳ;giá trị tương lai;0/1)

Chức năng hàm đếm giá trị hàm đếm giá trị có điều kiện tìm ngày cuối tháng, làm bảng chấm công Tính tổng có 1 điều kiện Tính tổng có nhiều điều kiện Tính tổng của các tích -4,389.98 ₫ Giá trị của 4000$ sau 5 năm làm tròn lên với bất kì giá trị nào sau dấu phẩy Làm tròn xuống với bất kì gía trị nào sau dấu phẩy PV là tổng giá trị vào thời điểm hiện nay của một loạt những khoản tiền trả đều đặn theo định kì trong tương lai