this document is good for asian, Summaries of Mathematics

using it, you are more likely to get 100

Typology: Summaries

2025/2026

Uploaded on 04/17/2026

trang-djo-23
trang-djo-23 🇭🇰

1 document

1 / 26

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
CHUYÊN Đ VIITOÁN – 11 – QUAN H VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
Page 1
u tm biên son
BÀI: HAI MT PHNG VUÔNG GÓC
ĐỀ TEST S 01
PHN I. Câu trc nghim nhiu phương án la chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu hi
thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1: Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông tâm
O
,
()
SA ABCD
. Khẳng định nào
sau đây sai?
A.
( ) ( )
SBC SAB
. B.
( ) ( )
SAB ABCD
. C.
( ) ( )
SAC ABCD
. D.
( ) ( )
SAC SAD
.
Câu 2: Cho hình chóp t giác đều
. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dướI đây
A.
( ) ( )
ABCD SBD
. B.
( ) ( )
SAB ABCD
. C.
( ) ( )
SAC SBD
. D.
( ) ( )
SAC ABCD
.
Câu 3: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác cân ti
B
, cnh bên
SA
vuông góc với đáy,
I
là trung điểm
AC
,
H
là hình chiếu ca
I
lên
SC
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
( ) ( )
BIH SBC
. B.
( ) ( )
SAC SAB
. C.
( ) ( )
SBC ABC
. D.
( ) ( )
SAC SBC
.
Câu 4: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi và
SB
vuông góc với mt phẳng
( )
ABCD
. Mt phẳng nào sau đây vuông góc với mt phẳng
( )
SBD
?
A.
( )
SBC
. B.
( )
SAD
. C.
( )
SCD
. D.
()
SAC
.
Câu 5: Cho hình chóp
.
S ABC
,,SA SB SC
đôi một vuông góc nhau
SA SC a= =
,
2
2
a
SB =
. Góc
giữa hai mt phẳng
( )
SAC
()
ABC
bằng
A.
0
30
. B.
0
45
. C.
0
60
. D.
0
90
.
Câu 6: Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Góc phẳng nhị diện


,,S AB C
SBC
. B. Góc phẳng nhị diện


,,D SA C
DAC
.
C. Góc phẳng nhị diện


,,S AC B
SOB
. D. Góc phẳng nhị diện


,,D SA B
BSD
.
Câu 7: Cho hình chóp
.S ABC
như hình vẽ. Biết
( )
SA ABC
,
H
là đim thuộc đoạn thng
BC
. Xác
định góc nh din


,,H SA B
.
A.
HAB
. B.
HBA
. C.
CHA
. D.
CAH
.
Câu 8: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông, hai đường thẳng
AC
BD
ct nhau
ti
O
,
( )
SO ABCD
, tam giác
SAC
là tam giác đu. Gi
M
là trung điểm ca cnh
AB
. Xác
định góc nhị din


,,M SO D
.
A.
MOD
. B.
SOM
. C.
SOD
. D.
MOA
.
CƠNG
VII
QUAN H VNG GÓC TRONG
KHÔNG GIAN
pf3
pf4
pf5
pf8
pf9
pfa
pfd
pfe
pff
pf12
pf13
pf14
pf15
pf16
pf17
pf18
pf19
pf1a

Partial preview of the text

Download this document is good for asian and more Summaries Mathematics in PDF only on Docsity!

Page 1

BÀI: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

ĐỀ TEST SỐ 01

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tâm O , SA ⊥ ( ABCD ). Khẳng định nào

sau đây sai?

A. ( SBC ) ⊥ ( SAB ). B. ( SAB ) ⊥ ( ABCD ). C. ( SAC ) ⊥ ( ABCD ). D. ( SAC ) ⊥ ( SAD ).

Câu 2: Cho hình chóp tứ giác đều (^) S ABCD.. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dướI đây

A. ( ABCD ) ⊥ ( SBD ). B. ( SAB ) ⊥ ( ABCD ). C. ( SAC ) ⊥ ( SBD ). D. ( SAC ) ⊥ ( ABCD ).

Câu 3: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác cân tại B , cạnh bên SA vuông góc với đáy, I

là trung điểm AC , H là hình chiếu của I lên SC. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. (^) ( BIH (^) ) ⊥ (^) ( SBC ). B. (^) ( SAC (^) ) ⊥ (^) ( SAB ). C. (^) ( SBC (^) ) ⊥ (^) ( ABC ). D. (^) ( SAC (^) ) ⊥ (^) ( SBC ).

Câu 4: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi và SB vuông góc với mặt phẳng (^) ( ABCD )

. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (^) ( SBD (^) )? A. (^) ( SBC (^) ). B. (^) ( SAD ). C. (^) ( SCD ). D. (^) ( SAC ).

Câu 5: Cho hình chóp^ S ABC.^ có^ SA SB SC ,^ ,^ đôi một vuông góc nhau và^ SA^ =^ SC^ =^ a ,^

SB =^ a. Góc

giữa hai mặt phẳng ( SAC )và ( ABC )bằng

A. 300. B. 450. C. 600. D. 900.

Câu 6: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD.. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Góc phẳng nhị diện  S AB C , , là SBC . B. Góc phẳng nhị diện  D SA C , , là DAC .

C. Góc phẳng nhị diện  S AC B , , là SOB . D. Góc phẳng nhị diện  D SA B , ,  là  BSD.

Câu 7: Cho hình chóp S ABC. như hình vẽ. Biết SA ⊥( ABC (^) ), H là điểm thuộc đoạn thẳng BC. Xác

định góc nhị diện  H SA B , , .

A. HAB . B.HBA. C. CHA . D. CAH . Câu 8: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông, hai đường thẳng ACBD cắt nhau tại O , (^) SO ⊥( ABCD (^) ), tam giác SAC là tam giác đều. Gọi M là trung điểm của cạnh (^) AB. Xác định góc nhị diện  M SO D , , .

A.MOD. B. SOM . C. SOD . D. MOA .

CHƯƠNG

VII

QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG

KHÔNG GIAN

Page 2

Câu 9: Cho tứ diện OABC^ có OA^ , OB^ , OC^ đôi một vuông góc và OB = OC = a 6 , OA^ = a^. Tính

góc nhị diện  A BC O , ,  A. 60 °. B. 30 °. C. 45 °. D. 90 °. Câu 10: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a , tam giác đều SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Ta có tan của góc tạo bởi hai mặt phẳng (^) ( SAB (^) )và (^) ( SCD (^) )bằng

A.^2 3

. B. 2. C.^2

. D.^3

Câu 11: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. ' ' ' ', BC = a AC , = 2 , a A A ′ = a 3. Tính góc giữa mặt

phẳng ( BCD A '^^ ')và mặt phẳng (^) ( ABCD (^) ). A. 30 °. B. 45 °. C. 60 °. D. 90 °.

Câu 12: Cho hình lăng trụ xiên ABC A B C. ′^ ′^ ′^ có đáy là tam giác đều ABC. Hình chiếu của A 'lên mặt

phẳng ABC là trọng tâm G , hình lăng trụ có cạnh bằng 6 a và cạnh bên bằng a 21. Góc giữa

hai mặt phẳng ( A BC ′ )và ( ABC )bằng

A. 60 °. B. 30 °. C. 90 °. D. 45 °.

PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật có cạnh AB = 2 , a AD = a , tam giác SAB đều

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H K , lần lượt là trung điểm AB và CD.

a) SH ⊥ ( ABCD ).

b) Góc giữa SC và ( ABCD )là  SCA.

c) Góc giữa SB và CD là 90 °^.

d) Góc phẳng nhị diện [ S CD A , , ] bằng 60 ° Câu 2: Cho tứ diện ABCDAB AC AD , , đôi một vuông góc với nhau. Biết rằng

AB = AC = a AD , = a 3. Mệnh đề Đúng Sai a) AC^ ⊥( ABD ) b) (^) ( CD ,^ ( ABD )) =^30 ° c) Góc phẳng nhị diện^ ^ A BC D ,^ ,^  ≈ 87 79, ° d) Góc phẳng nhị diện^  C AB D^ ,^ ,  =^90 °

Câu 3: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , SA ⊥( ABCD (^) ) và

2 2

SA = a. Mệnh đề Đúng Sai a) Số đo của góc nhị diện^ ^ S AB D ,^ ,^ bằng số đo góc^ SDA^. b) Số đo của góc nhị diện^ ^ S AD B ,^ ,^ bằng^90 °^. c) Số đo của góc nhị diện^ ^ S BD C ,^ ,^ bằng số đo của góc^ SCO^. d) Số đo của góc nhị diện^ ^ S BD C ,^ ,^ bằng^135 °^.

Page 4

Câu 4: Một máy nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời có các kích thước như hình dưới đây. Các ống hấp nhiệt chân không đó tạo với mặt sân thượng một góc bằng bao nhiêu độ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Câu 5: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ⋅ ′ ′^ ′^ ′ có AB = a AD , = 2 a AA , ′ = 3 a. Tính góc phẳng nhị

diện  (^) A ′ , BD A , ? (tính theo độ, làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Câu 6: Cho hình chóp đều S ABCD. có đáy tâm O cạnh a và cạnh bên là a 7. Tính góc phẳng nhị

diện  S BC O , , ? (tính theo độ, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

PHẦN IV. Tự luận

Câu 1: Cho hình chóp S ABC. có SA ⊥ ( ABC ). Gọi H là hình chiếu của A trên BC.

a) Chứng minh rằng ( SAB ) ⊥ ( ABC )và ( SAH ) ⊥ ( SBC ).

b) Giả sử tam giác ABC^ vuông tại , ^ 30 , , 3

A ABC = ^ AC = a SA =^ a. Tính số đo của góc nhị

diện [ S BC A , , ].

Câu 2: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. ′^ ′^ ′^ có các cạnh bên bằng a^^2 và đáy là tam giác vuông tại A

, AB = a , AC = a 3. Tính tan góc tạo bởi hai mặt phẳng ( A BC ′ )và ( BCC B ′ ′).

Câu 3: Cho hình lập phương ABCD A B C D. ′^ ′^ ′^ ′^ tâm O. Gọi I là tâm của hình vuông A B C D ′^ ′^ ′^ ′^ và M là

điểm thuộc đoạn thẳng OI sao cho MO = 2 MI. Tính côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng

( MC D ′^ ′)^ và^ ( MAB )

---------- HẾT ----------

Page 1

BÀI: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

ĐỀ TEST SỐ 02

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm của AC. Khẳng định nào sau đây sai?

A. BM ⊥ AC. B. ( SBM ) ⊥ ( SAC ). C. ( SAB ) ⊥ ( SBC ). D. ( SAB ) ⊥ ( SAC ).

Câu 2: Cho hình chóp S ABC. có đáy ∆ ABC là tam giác đều, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là

trung điểm AC , N là hình chiếu của B lên SC (như hình minh họa bên dưới). Khẳng định nào

sau đây đúng?

A. ( BMN ) ⊥( SBC ). B. ( SAC ) ⊥( SAB ). C. ( BMN ) ⊥( ABC ). D. ( SAC ) ⊥( SBC ).

Câu 3: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông tại B ; (^) SA ⊥ ( ABC ). Góc giữa (^) ( SBC ) và

( ABC^ )là góc nào? A.SBC. B.SBA. C.SCB. D. SCA .

Câu 4: Cho hình chóp đều S ABCD. có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng

( SBD^ )và^ ( SCD^ ). Mệnh đề^ nào sau đây đúng?

A. tan α = 6. B. tan 2 2

α =. C. tan 3

α =. D. tan α = 2.

Câu 5: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a , cạnh bên SA vuông góc

với đáy và SA = a. Góc giữa hai mặt phẳng ( SAD )và ( SBC )bằng

A. 45 °. B. 30 °. C. 60 °. D. 90 °

A M

C

B

S

N

CHƯƠNG

VII

QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG

KHÔNG GIAN

Page 3

Câu 11: Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 4 a , AD = 3 a. Các cạnh bên

đều có độ dài 5 a. Tính góc nhị diện  S BC O , ,  A. ≈ 75 46° ′. B. ≈ 71 21° ′. C. ≈ 68 31° ′. D. ≈ 65 21° ′.

Câu 12: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi tâm O , đường thẳng SO vuông góc với

mặt phẳng ( ABCD ). Biết AB = SB = a 2 , SO = a. Tính tan của góc giữa hai mặt phẳng ( SAB )

và ( SAD ).

A.^2

. B. 1. C. 3. D. 2 2.

PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hình chóp (^) S ABCD. có đáy là hình vuông. Cạnh bên (^) SA vuông góc với mặt phẳng đáy như hình vẽ sau đây. a) ( SAB ) ⊥ ( ABCD ). b) Góc giữa ( SBC )và ( ABCD ) là SCD  c) Góc giữa (^) ( SCD ) và (^) ( ABCD ) là SDA . d) Số đo của góc nhị diện (^) [ B SA D , , (^) ]bằng 90 ^.

Câu 2: Hình ảnh máy tínnh xách tay đặt trên giá đỡ nghiên một góc 300 so với mặt bàn. Màn hình máy tính mở vuông góc với mặt bàn như hình vẽ sau

a) Góc giữa hai mặt phẳng chứa bàn phím máy tính và mặt bàn bằng 30 0. b) Góc giữa hai mặt phẳng chứa màn hình và mặt phẳng chứa bàn phím bằng 300. c) Góc nhị diện giữa màn hình và bàn phím bằng 1200.

d) Góc nhị diện giữa màn hình và mặt bàn bằng 900.

Page 4

Câu 3: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABCA B C ′ ′^ ′có cạnh đáy bằng 2 a và cạnh bên bằng 3 a. Mệnh đề Đúng Sai a) (^) Gọi M là trung điểm A B ′ ′ , ta có C M ′ (^) = a 2 b) Góc phẳng nhị diện^  C^ ,^ A B C ′ ′, ′bằng^60 ° c) Gọi K là trung điểm AB , M là trung điểm A B ′ ′ , khi đó: A B ′^ ′ ⊥ MK d) Góc phẳng nhị diện^ ^ A^ ,^ A B ′^ ′, C bằng^30 °

Câu 4: Trong lao động, mặt phẳng nghiêng thường được sử dụng vì tính tiện dụng của nó. Hình vẽ sau minh họa một mặt phẳng nghiêng dung để vận chuyển đồ, có độ nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang là 30 ° , vận chuyển lên mặt phẳng có độ cao 1 m. Quan sát hình vẽ và xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau:

Mệnh đề Đúng Sai a) CAK  được gọi là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (^) ( Q )

b) CAK  là góc phẳng nhị diện của góc nhị diện  C AB K , ,  c) Mặt phẳng nghiêng có độ dài khoảng^ 1 73,^ m

d)

Biết chiều rộng của mặt phẳng nghiêng đang sử dụng là 1 m, khi đó

sin của góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng (^) ( Q (^) )là 5 5

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD.. Số đo của góc nhị diện (^) [ S AC B , , (^) ]bằng

Câu 2: Cho hình chóp S ABCD. có SA ⊥ ( ABCD )đáy ABCD là hình thoi cạnh a , AC = a. Số đo góc

nhị diện (^) [ B SA D , , ] bằng

Câu 3: Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có đáy tâm O , cạnh a và cạnh bên là 2 a. Tính góc phẳng

nhị diện  S BC O , , ? (tính theo độ, làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Câu 4: Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng a 3. Tính

côsin của góc giữa hai mặt phẳng ( ABCD )và ( ABC ′ ).

Câu 5: Kim tự tháp Memphis tại bang Tennessee (Mỹ) có dạng hình chóp tứ giác đều với chiều cao 98 m và cạnh đáy 180 m. Biết tang của số đo góc nhị diện tạo bởi mặt bên và mặt đáy của kim tự tháp đó bằng m n

, biết m n

tối giản và m n , ∈  , tính giá trị biểu thức mn.

Câu 6: Cho hình lập phương ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng (^) a. Tính số đo (theo đơn vị độ) của góc nhị

diện [ B A C D , ′ , ].

Page 1

BÀI: KHOẢNG CÁCH

ĐỀ TEST SỐ 01

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a và SA ⊥ ( ABCD ), SA = a. Khoảng cách

từ S đến mặt phẳng ( ABCD )là

A. a 2. B. a. C. 2

a (^). D. 3 4

a (^).

Câu 2: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh (^) a. SA vuông góc với mặt phẳng đáy

( ABCD )và^ SA^ =^ a^3. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng^ CB và^ SA.

A.

a (^). B. 2 a. C. a 2. D. a.

Câu 3: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA ⊥ ( ABCD ). Tính khoảng

cách từ điểm B đến mp ( SAC ).

A.

a (^). B. 2 2

a (^). C. 2 3

a (^). D. 2 4

a (^).

Câu 4: Cho lăng trụ đều ABC A B C. ′^ ′^ ′^ , biết AB = AA ′ = a. Khoảng cách từ điểm A^ đến mặt phẳng

( BCC B ′ ′^ )bằng

A. a 3. B.^3 3

a (^). C. 3 2

a (^). D. a.

Câu 5: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông tại B^ , AB^ =^1 ; SA ⊥ ( ABC ), SA = 1. Khoảng

cách từ điểm A đến mp ( SBC )bằng

A. 2. B.^2

. C. 1. D.^1

Câu 6: Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC ) ,  ABC là tam giác đều cạnh

bằng a. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng ( SAB )bằng

A.^3

a (^). B. a. C. 2 a. D. 3 3

a (^).

Câu 7: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA = a 3 và vuông góc

với mặt đáy ( ABC ). Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng ( SBC ).

A.^5

d =^ a. B. d = a. C.^15 5

d =^ a. D.^3 2

d =^ a.

CHƯƠNG

VII

QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG

KHÔNG GIAN

Page 2

Câu 8: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 a , cạnh bên SD = 6 aSD vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBCD bằng A. 3 a. B. 2 a. C. 2 a. D. a. Câu 9: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật với AB = 2 , a BC = a , tam giác đều SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa BCSD

A.^5 5

a. B.^2 5

a. C.^3 2

a. D. a 3.

Câu 10: Cho tứ diện đều (^) ABCD có cạnh bằng (^2) a. Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng AB và (^) CD.

A. a 3. B. a 2. C.^2 2

a (^). D. 3 3

a (^).

Câu 11: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tâm O , cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc

với đáy, góc SBD ^ = 60 °. Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng ABSO.

A.^2 2

a (^) ⋅ B. 6 4

a (^) ⋅ C. 3 3

a (^) ⋅ D. 5 5

a (^) ⋅

Câu 12: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A B C. ′^ ′^ ′^ có đáy là một tam giác vuông cân tại B^ , AB = AA ′= 2 , a M là trung điểm BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AMB C ′^ bằng

A. 2

a (^). B. 2 3

a (^). C. 7 7

a (^). D. a 3.

PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O , cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng đáy ( ABCD ) và SA = a. Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên

cạnh SDO lên cạnh SC. a) OK là đoạn vuông góc chung của BDSC. b) Đoạn vuông góc chung của SDABAD.

c) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SDAB là 2 2

a (^).

d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SCBD là 2 2

a (^).

Câu 2: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a 2 , AC = a 3. Cạnh bên SA = 2 a và vuông góc với mặt đáy ( ABCD ). Khi đó:

a) Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( SBC )bằng 3

a (^).

b) Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng ( SBC )bằng 2 3

a (^).

c) Kẻ AKSD , KSD , khi đó AK là đường vuông góc chung của hai đường thẳng SD AB ,.

d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SD AB , bằng: 5 5

a

Page 4

Câu 5: Người ta dựng một cái lều cắm trại có dạng hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng 3 m trên mặt đất bằng phẳng. Sau đó từ đỉnh của lều, người ta gắn một bóng đèn sao cho khoảng cách từ đỉnh lều đến bóng đèn bằng 30 cm. Khoảng cách từ bóng đèn đến mặt đất xấp xỉ bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng phần mười) Câu 6: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3. Tam giác SAB là tam giác đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ( ABC ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA

BC bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm) PHẦN IV. Tự luận

Câu 1: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông tại BAB = a BC , = a 3. Biết SA = 2 a

SA = ( ABC ).

a) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ).

b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBM )

Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a AD , = 2 , a SA vuông góc với

đáy và SA = a.

a) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SCD )và ( SBC ).

b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBD ).

Câu 3: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông ABCD cạnh a và SA ⊥ ( ABCD ). Biết mặt phẳng

( SBC^ )tạo với đáy một góc^60 °^ .Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng^ BD^ và^ SC^.

---------- HẾT ---------

Page 1

BÀI: KHOẢNG CÁCH

ĐỀ TEST SỐ 02

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật. Khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng AD

A. CB. B. CA. C. CD. D. CS.

Câu 2: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a , SA ⊥ ( ABCD ), SA = a 3.Khoảng cách

từ điểm A đến mặt phẳng ( SBC )bằng

A. a 3. B.^3. 2

a (^) C. 2 a 3. D. (^3). 4

a

Câu 3: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. ′^ ′^ ′^ ′^ có AB = a 3 , AD = a , AA ′ = 2 a. Khoảng cách từ A

đến mặt phẳng ( BDD B ′ ′^ )bằng

A. 2 a. B. a 3. C. a. D.^3 2

a (^).

Câu 4: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông tại B , AB = a , AC = 3 aSA vuông góc với

mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng ( SAB )bằng

A. 2 a. B. 2 a. C. a. D. 2 2 a.

Câu 5: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông tại A , AB = a , AC = a 2 và SA ⊥ ( ABC ),

SA = a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC )bằng

A.^3

a (^). B. 2

a (^). C. 2 5

a (^). D. 10 5

a (^).

Câu 6: Cho hình lập phương ABCD A B C D. ′^ ′^ ′^ ′^ có cạnh bằng a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

( BDD B ′ ′)^ bằng

A. a 3. B.^3 2

a (^). C. 2 a. D. 2 2

a (^).

CHƯƠNG

VII

QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG

KHÔNG GIAN

Page 3

Câu 12: Cho hình hộp đứng ABCD A B C D. ′^ ′^ ′^ ′^ , đáy là các hình thoi có cạnh bằng a 3,  ABC = 60 .° Gọi

M là điểm thuộc cạnh^ BB ′.^ Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng^ AM và^ C D ′.

A.^3. 4

a (^) B. (^3). 4

a (^) C. (^3). 2

a (^) D. (^3). 2

a

PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hình chóp S ABC.^ có SA ⊥ ( ABC ), SA^ =^ a , tam giác ABC^ là tam giác đều cạnh a^.

a) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SABC là 2 2

a (^).

b) Khoảng cách từ C đến mặt phẳng ( SAB )là 3

a

c) Khoảng cách từ A^ đến mặt phẳng ( SBC )là 21

a

d) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Khoảng cách từ G đến mặt phẳng ( SBC )là 21

a

Câu 2: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB , SA ⊥ ( ABCD ); SA = a AB ; = BC = a AD ; = 2 a a) Khoảng cách từ điểm D đến cạnh BCa 2. b) Khoảng cách từ điểm A đến ( SBC )là a.

c) Khoảng cách từ điểm A đến ( SCD ) là 6 6

a (^).

d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng ACSD là 6 3

a (^).

Câu 3: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a AA , ′ = 2 a.

a) Độ dài A C ' bằng a 3.

b) Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( BCC B ' ')bằng a.

c) Khoảng cách giữa B D ' 'và AC bằng 2 a. d) Khoảng cách giữa BDCD ′ bằng 3

a (^).

Câu 4: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông ABCD cạnh a , cạnh bên SA ⊥ ( ABCD ) và

SA = a 6. a) Khoảng cách từ S đến đường thẳng AC bằng 2 2 a.

b) Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( SAD )bằng a.

c) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBCD bằng a.

d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SCBD bằng 6 2

a (^).

Page 4

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thoi cạnh 1. Tam giác ABC đều, hình chiếu vuông góc

H của đỉnh S trên mặt phẳng ( ABCD ) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Đường thẳng

SD hợp với mặt phẳng ( ABCD )góc 300. Tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng ( SCD ).

(làm tròn đến chữ số hàng phần trăm) Câu 2: Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D. ′^ ′^ ′^ ′^ có cạnh đáy bằng 2. Gọi M N P , , lần lượt là

trung điểm của AD , DC , A D ′^ ′^. Tính d (^) (( MNP (^) ) (, ACC ′^ )) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). Câu 3: Trong một chuyến du lịch anh An dùng giá đỡ ba chân để kẹp điện thoại chụp hình (một chiếc giá đỡ cấu tạo gồm hai phần: Phần thứ nhất là chân; phần thứ hai là đầu kẹp điện thoại như hình vẽ). Biết rằng giá đỡ được mở ra sao cho ba gốc chân cách đều nhau một khoảng cách bằng 120 cm. Tính chiều cao của giá đỡ, biết chân của giá đỡ dài 130 cm và đầu kẹp điện thoại dài 15 cm (kết quả tính Centimet).

Câu 4: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại A , biết

SA = AC = 4 2; AB = 4 và SA vuông góc với mặt đáy ( tham khảo

hình vẽ ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC^ bằng

Câu 5: Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có cạnh đáy bằng 1 , G là trọng tâm tam giác ABC. Góc

giữa mặt bên và đáy bằng 60 0. Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng ( SBC ).

Câu 6: Kim tự tháp Kheops ở Ai Cập có dạng là hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy dài 262 mét, cạnh bên dài 230 mét. Khi xây dựng kim tự tháp người Ai Cập cổ đại đã tính toán xây dựng một đường hầm lấy sáng tự nhiên từ một mặt bên đến tâm đáy ngắn nhất. Khoảng cách xây đường hầm đó là bao nhiêu? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Page 1

BÀI: THỂ TÍCH

ĐỀ TEST SỐ 01

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho khối tứ diện OABC^ có các cạnh OA OB OC , , đôi một vuông góc với nhau và OA^ =^ a ,

OB = b OC , = c. Thể tích của khối tứ diện^ OABC^ bằng

A. = 1

V abc. B. = 1 6

V abc. C. V = 3 abc. D. V = abc.

Câu 2: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 3 a^2 và chiều cao bằng 2 a. Thể tích của khối chóp đó bằng

A. 6 a^3. B. 3 a^3. C. 2 a^3. D.

3 3

a (^).

Câu 3: Một đồ chơi có dạng khối chóp cụt tứ giác đều ( hình vẽ bên dưới ) với độ dài hai cạnh đáy lần lượt là 3 cm và 5 cm, chi ều cao là 9 cm. Th ể tích của khối chóp cụt tứ giác đều đó bằng

A. 151 cm^3. B. 441 cm^3. C. 195 cm 3. D. 147 cm 3.

Câu 4: Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA ⊥ ( ABCD ), góc giữa cạnh

bên SB và mặt phẳng đáy ABCD bằng 60 °. Thể tích khối chóp S ABCD. bằng

A. 3 3 a^3. B.^13 3 3

a. C.^33 3

a. D. a^3.

Câu 5: Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C. ′^ ′^ ′^ có AB , AC , AA ′^ đôi một vuông góc với nhau. Biết

AB = a , AC = 2 a , AA ′ = 3 a , tính theo a thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′ .

A. V = a^3. B. V = 3 a^3. C. V = 6 a^3. D. V = 2 a^3.

Câu 6: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C. ' ' 'có AB = AC = a AA , ' = a 2,  BAC^ = 450. Tính thể tích V

của khối lằng trụ đã cho

A.

3 4

a (^). B. 2 3 4

a (^).

C.

3 2

a (^). D.^3 6

a (^).

CHƯƠNG

VII

QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG

KHÔNG GIAN

Page 2

Câu 7: Cho hình chóp S ABC.^ có đáy là tam giác đều cạnh 2 a^ , cạnh bên SA^ vuông góc với đáy và

SA = a 3. Tính thể tích V^ của khối chóp S ABC.^.

A.^3 .

4

V = a B.^ V^ =^ a^3. C.^ V^ =^2 a^3 2. D.^^1 . 2

V = a

Câu 8: Cho hình chóp (^) S ABCD. có đáy (^) ABCD là hình chữ nhật, AB = a AD , = 2 , a SA vuông góc với

đáy và SA = a 3.Thể tích của khối chóp (^) S ABCD. bằng

A.

a . B. 4 3 a 3. C. 2 3 3

a . D. 2 3 a 3.

Câu 9: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật có AB = 2 a 3 ; AD = 2. a Mặt bên ( SAB )là

tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S ABD. là

A. 4 3 a 3. B.^2 3 . 3

a C. 4 a^3. D. 2 3 a^3.

Câu 10: Cho hình chóp SABC , đáy là tam giác ABC vuông tại B , có AB = a 3 ; BC = a. Tam giác

SAC cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy, mp SBC ( )tạo với đáy một góc 600. Thể

tích khối chóp SABC

A.

a

. B.

3 4

a . C.^3

a

. D. 2 a^3.

Câu 11: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh bằng 2 a. Tam giác SAB đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (^) ( ABCD (^) ). Thể tích của khối chóp S ABCD. là

A.

a (^). B.^3 2

a (^). C. 4 a (^33). D. 4 3 3 3

a (^).

Câu 12: Cho khối chóp tam giác đều S ABC. biết AB = a và SA = 2 a. Tính chiều cao của khối chóp

S ABC..

A.^33

V =^ a. B.^33 3

V =^ a. C.^1 6

V = a^14. D.^6 3

V =^ a

PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi,  BAD^ = 120 ,° AB = a. Hai mặt phẳng ( SAB )

và ( SAD )cùng vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm của BC , biết  AMS^ = 60 °.

a) (^) SA ⊥ ( ABCD ). b) SA = 3 a.

c)

3 .

S ABCD 2

V = a.

d) Khoảng cách từ D đến mặt phẳng ( SBC )bằng 3 4

a (^).