






Study with the several resources on Docsity
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
Prepare for your exams
Study with the several resources on Docsity
Earn points to download
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
Physics documents of Viet Duc High
Typology: Exercises
1 / 10
This page cannot be seen from the preview
Don't miss anything!







TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
TỔ VẬT LÝ
---0o0---
Sách Kết nối tri thức 11: từ bài 16: Lực tương tác giữa hai điện tích đến hết bài 25:
_Lý Thuyết:_* Toàn bộ các định nghĩa, định lý, công thức (có giải thích kí hiệu và nêu đơn vị) trong
giới hạn ở mục A
_Các dạng bài tập cơ bản_*
1. Điện tích định luật Cu Lông. - Xác định lực tương tác điện giữa hai điện tích, lực điện tổng hợp tác dụng lên một điện tích, khoảng
cách giữa các điện tích, hằng số điện môi...
2. Điện trường
- Xác định véc tơ cường độ điện trường tại 1 điểm, khoảng cách đến điện tích, hằng số điện môi...
3. Công của lực điện. Hiệu điện thế
quan hệ giữa E,U,V,A....
4. Tụ điện: Tìm các đại lượng đặc trưng của tụ: C,Q,U, năng lượng điện trường. Xác định các giá trị
giới hạn của tụ điện
5. Bài tập về dòng điện, cường độ dòng điện 6. Xác định giá trị điện trở, điện trở suất c ủa một số kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ….. 7. Bài tập về định luật Ohm, mạch điện có chứa nguồn, t ìm công suất tiêu th ụ của một số thiết bị
điện trong mạch và toàn mạch
Học sinh sử dụng c ác bài tập tham khảo trong Nội dung ôn t ập kiểm tra Giữa Học kỳ II
năm học 2023 – 2024 v à tham khảo các ví dụ sau đây:
I. Phần trắc nghi ệm chọn 1 đ áp án
Câu 1. Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?
A. Hai thanh nhựa đặt gần nhau.
B. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.
C. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau.
D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau
Câu 2. Đồ thị nào trong hình vẽ có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích
điểm vào khoảng cách giữa chú ng?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 3. Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu−lông trong chân không.
A. F = k
q
1
q
2
r
2
F = k
q
1
q
2
r
C. F = k
q
1
q
2
r
q
1
q
2
kr
Câu 4. Cọ xát thanh ebonit vào miếng dạ, thanh ebonit tích điện âm vì:
A. Electron chuyển từ thanh ebonit sang dạ.
B. Electrong chuyển từ dạ dang thanh ebonit.
C. Proton chuyển từ dạ sang thanh ebonit.
D. Proton chuyển từ thanh ebonit sang dạ.
Câu 5. Muối ăn (NaCl) kết tinh là điện môi. Trong muối ăn kết tinh:
A. Có ion dương tự do B. Có ion âm tự do
C. Có electron tự do D. không có ion và electron tự do
Câu 6. Một quả cầu tích điện. Trên quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu electron so với số
proton để quả cầu trung hoà về điện?
A. Thừa electron. B. Thiếu electron.
C. Thừa electron. D. Thiếu electron.
Câu 7. Điện trường là
A. môi trường không khí quanh điện tích.
B. môi trường chứa các điện tích.
C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác
đặt trong nó.
D. môi trường dẫn điện.
Câu 8. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ
lớn cường độ điện trường
A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần
C. không đổi D. giảm 4 lần
Câu 9. Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong
chân không, cách điện tích Q một khoảng r là
9
r
2
9
r
2
9
r
9
r
Câu 10. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của điện trường. B. khả năng sinh công của điện trường.
C. phương chiều của cường độ điện trường. D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện
Câu 11. Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọ i công của lực
điện trong chuyến động đó là A thì
A. A > 0 nếu q > 0. B. A > 0 nếu q < 0.
C. A > 0 nếu q < 0 D. A = 0
Câu 21. Một điện tích điểm q = 2,5 μC được đặt tại điểm M. Điện trường tại M có hai thành phần E X
= 6000 V/m , E Y
3
V/m. Véctơ lực tác dụng lên điện tích q là
A. F = 0,03 N , lập với trục Oy một góc 115
0
B. F = 0,3 N , lập với trục Oy một góc 30
0
C. F = 0,03 N , lập với trục Oy một góc 150
0
D. F = 0,12 N , lập với trục Oy một góc
0
Câu 22. Xét hai điện tích điểm q 1
và q
2
có tương tác đẩy. Khảng định nào sau đây là đú ng?
A. q 1
< 0 và q 2
- B. q 1
q 2
C. q 1
q 2
- D. q 1
0 và q 2
Câu 23. Một điện tích -2,8.
C chịu một lực điện có độ lớn 0,07 N và hướng nằm ngang sang phải.
Tìm cường độ điện trường tại vị trí đặt điện tích.
4
4
Câu 24. Đơn vị của điện tích trong hệ SI là
A. Vôn (V). B. Niu – tơn (N).
C. Cu –lông ( C). D. Fara (F).
Câu 25. Chọ n câu sai. Có ba điện tích điểm nằm cố định trên ba đỉnh của một hình vuông (mỗi điện
tích điểm ở một đỉnh) sao cho điện trường ở đỉnh thứ tư bằng không. Nếu vậy thì trong ba điện tích
đó:
A. Có hai điện tích âm, một điện tích dương.
B. Đều là các điện tích dương.
C. Có hai điện tích dương, một điện tích âm.
D. Có hai điện tích bằng nhau, độ lớn của hai điện tích này nhỏ hơn độ lớn của điện tích thứ b A.
Câu 26. Cho một hình thoi tâm O, cường độ điện trường tại O triệt tiêu khi:
A. tại bốn đỉnh hình thoi có bốn điện tích giống nhau.
B. tại bốn đỉnh có bốn điện tích cùng độ lớn nhưng điện tích âm dương xen kẽ.
C. tại mỗi hai đỉnh đối diện có điện tích cùng dấ u.
D. Cả A, B, C đều đú ng.
Câu 27. Hai bản phẳng kim loại đặt song song, cách nhau một khoảng d = 20 cm. Đặt vào hai bản
này một hiệu điện thế một chiều U = 1000 V. Một hạt bụi mịn pm2.5 có điện tích 1 = 16.
C bay
vào điện trường giữa hai bản phẳng. Xác định độ lớn của lực điện tác dụng lên hạt bụi đó.
Câu 28. Hai điện tích điểm q và -q đặt lần lượt tại A và B. Điện trường tổng hợp triệt tiêu tại:
A. Một điểm trong khoảng AB B. Một điểm ngoài khoảng AB, gần A
hơn
C. Một điểm ngoài khoảng AB, gần B hơn D. Điện trường tổng hợp không thể triệt
tiêu
Câu 29. Hai điện tích q 1
C, q 2
C đặt tại A, B trong không khí. AB = 4cm. Tìm độ lớn
véc tơ cđđt tại C trên trung trực A B. Cách AB 2cm. Suy ra lực tác dụng lên điện tích q = 2.
đặt ở
5
V/m; F = 2.
N. B. E = 9000V/m; F = 2500N;
5
V/m; F = 25,4.
N; D. E = 900V/m; F = 0,002N
Câu 30. Hai điện tích điểm q 1
= 4q và q 2
= -q đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chân
không. Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 cách B một khoảng
A. 4,5cm B. 27cm C. 18cm D. 9cm
Câu 31. Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của điện trường được gọ i là gì?
A. Lực Lo-ren-xơ. B. Cường độ điện trường.
C. Lực điện từ. D. Cảm ứng điện từ.
Câu 32. Hai điện tích điểm q 1
= 36 μC và q 2
= 4 μC đặt trong không khí lần lượt tại 2 điểm A và B
cách nhau 100cm. Tại điểm C điện trường tổng hợp triệt tiêu, C có vị trí nào:
A. bên trong đoạn AB, cách A 30cm B. bên trong đoạn AB, cách A 60cm
C. bên trong đoạn AB, cách A 75cm D. bên trong đoạn AB, cách A 15cm
Câu 33. Hai điện tích q 1
= q 2
= q đặt trong chân không lần lượt tại hai điểm A và B cách nhau một
khoảng l. Tại I người ta thấ y điện trường tại đó bằng không. Hỏi I có vị trí nào sau đây:
A. AI = BI = l /2 B. AI = l ; BI = 2 l
C. AI = l /3; BI = 2 l /3 D. BI = l ; AI = 2 l
Câu 34. Ba điện tích dương q 1
= q 2
= q 3
= q = 5.
C đặt tại 3 đỉnh của một hình vuông cạnh a =
30cm trong không khí. Cường độ điện trường ở đỉnh thứ tư có độ lớn
5
V/m B. 9,6.
3
V/m
4
V/m D. 9,6.
2
V/m
Câu 35. Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của
A. electron. B. neutron. C. điện tích âm. D. điện tích dương.
Câu 36. Dòng điện trong kim loại là
A. dòng dịch chuyển của điện tích.
B. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.
C. dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.
D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.
Câu 37. Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 s khi có điện lượng 30 C
dịch chuyển qua tiết diện của dây dẫn đó trong 30 s là
8
18
18
18
Câu 38. Dòng điện không đổi có cường độ 1,4 A chạy trong một dây dẫn kim loại có diện tích tiết
diện là 3,2.
m
2
. Tính vận tốc trôi của electron biết mật độ electron trong dây dẫn là n = 8,45.
28
electron/m
3
m/s. B. 6,47.
m/s. C. 5,17.
m/s. D. 1,03.
5
m/s.
Câu 39. Đơn vị đo điện trở là
A. ôm (Ω). B. fara (F). C. henry (H). D. oát (W).
Câu 40. Muốn đo hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồ n điện, nhưng không có vôn kế, một họ c
sinh đã sử dụng một ampe kế và một điện trở có giá trị R = 50 Ω mắc nối tiếp nhau sau, đó mắc vào
nguồ n điện, biết ampe kế chỉ 1,2 A. Hiệu điện thế giữa hai cực nguồ n điện có giá trị bao nhiêu?
Câu 41. Kết luận nào sau đây đú ng khi nói về tác dụng của nguồ n điện?
A. dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.
B. dùng để tạo ra các ion âm.
C. dùng để tạo ra các ion dương.
D. dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.
Câu 42. Nguồ n điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách
A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồ n.
B. sinh ra ion dương ở cực âm.
C. sinh ra electron ở cực dương.
D. làm biến mấ t electron ở cực dương.
Câu 43. Mắc hai đầu điện trở 4 Ω vào hai cực của một ngu ồ n điện có suấ t điện động và điện trở
trong lần lượt là E = 6 V và r = 2 Ω. Tính cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 44. Một acquy có suấ t điện động là 12V, sinh ra công là 720J để duy trì dòng điện trong mạch
trong thời gian 1 phú t. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là
Câu 45. Cho mạch điện như hình vẽ. Su ất điện động E = 10 V, bỏ qua điện trở
trong của nguồ n. Các giá trị điện trở R 1
2
3
= 50 Ω. Tính
cường độ dòng điện chạy qua điện trở R 1
Câu 5 9. Suấ t điện động của nguồ n điện một chiều là E = 4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một
lượng điện tích q = 5 mC giữa hai cực bên trong nguồ n điện là
A. 1,5 mJ. B. 0,8 mJ. C. 20 mJ. D. 5 mJ.
Câu 6 0. Một acquy đầy điện có dung lượng 20 A. h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấ p là 0,
A. Thời gian sử dụng của acquy là
A. 5 h. B. 20 h. C. 50 h. D. 40 h.
Câu 61. Cho mạch điện như hình vẽ. Suấ t điện động E = 12 V, điện trở trong
của nguồ n r = 0,6 Ω. Các giá trị điện trở R 1
2
3
= 6 Ω. Tính
điện trở đoạn mạch AB
Câu 62. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công su ất tiêu
thụ của vật tiêu thụ điện tỏa nhiệt?
2
2
2
Câu 6 3. Đơn vị của năng lượng tiêu thụ là gì?
A. vôn (V). B. oát (W). C. ampe (A). D. jun (J).
Câu 6 4. Trên một bàn là điện có ghi thông số 220 V – 1000 W. Điện trở của bàn là điện này là
Câu 6 5. Mắc hai đầu biến trở vào hai cực của một bình acquy. Điều chỉnh giá trị của biến trở thay
đổi từ 0 đến rấ t lớn. Chọ n phát biểu đú ng.
A. Công suấ t tỏa nhiệt trên biến trở luôn tăng. B. Công suấ t tỏa nhiệt trên biến trở luôn giảm.
C. Công suấ t tỏa nhiệt trên biến trở giảm rồ i tăng. D. Công suấ t tỏa nhiệt trên biến trở tăng rồ i
giảm.
Câu 6 6. Trong bộ dụng cụ thí nghiệm đo suấ t điện động và điện trở
trong của pin điện hóa như hình dưới đây, dụng cụ số (2) có tên là gì?
A. Biến trở. B. Dây nối.
C. Pin điện hó A. D. Công tắc điện.
Câu 67. Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở
A. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
B. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.
C. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
D. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.
Câu 68. Cường độ dòng điện đi qua một dây dẫn là I 1
, khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn này là
1
= 7,2V. Dòng điện đi qua dây dẫn này sẽ có cường độ I
2
lớn gấ p bao nhiêu lần nếu hiệu điện thế
giữa hai đầu của nó tăng thêm 10,8V?
A. 1,5 lần. B. 3 lần.
C. 2,5 lần. D. 2 lần.
Câu 69. Một pin sau một thời gian đem sử dụng thì
A. suấ t điện động và điện trở trong của pin đều tăng.
B. suấ t điện động và điện trở trong của pin đều giảm.
C. suấ t điện động của pin tăng và điện trở trong của pin giảm.
D. suấ t điện động của pin giảm và điện trở trong của pin tăng.
Câu 7 0. Đặt một hiệu điện thế 12 V vào hai đầu đoạn mạch. Năng lượng điện mà đoạn mạch đã tiêu
thụ khi có điện lượng 150 C chuyển qua mạch bằng
II. Phần chọn 1 đ áp án Đúng/Sai
Câu 1: Cho hai bản kim loại tích điện trái dấ u như hình vẽ.
Khoảng cách hai bản là d=10cm.
a) Điện trường trong vùng giữa hai bản kim loại là điện trường đều
b) Điện trường có chiều đi từ bản kim loại âm đến bản kim loại dương.
c) Thả một hạt electron không vận tốc ban đầu vào khoảng không gian giữa hai bản kim loại thì hạt e
sẽ đứng yên.
d) Nếu hiệu điện thế ở 2 bản kim loại là 10V thì E = 100V/m
Câu 2. Cho hai quả cầu có kích thước giống nhau, đặt quả cầu A có điện tích −3,6.1 0
− 7
cách quả
cầu B có điện tích 2.1 0
− 7
một khoảng 12 cm.
a) Lực tương tác giữa hai quả cầu là 0,045N
b) Quả cầu A thiếu 2. 1 0
12
electron
c) Sau khi tiếp xú c, điện tích của hai quả cầu bằng nhau.
d) Lực tương tác giữa hai quả cầu sau tiếp xú c bằng 45 lần lực tương tác giữa hai quả cầu trước khi
tiếp xú c
Câu 3. Hai quả cầu kim loại nhỏ A và B được tích điện được treo vào một điểm O
bằng hai sợi chi dài bằng nhau.
Thoạt đầu chú ng hú t nhau, sau khi cho va chạm chú ng đẩy nhau. Khi cân bằng, ta
thấ y hai sợi chỉ làm với đường thẳng đứng những góc α bằng nhau (xem hình vẽ).
Trạng thái nhiễm điện của hai quả cầu sẽ là trạng thái nào đây?
a) Trước va chạm, hai quả cầu có độ lớn điện tích khác nhau
b) Sau va chạm, hai quả cầu nhiễm điện trái dấ u
c) Sau va chạm, lực căng dây được tính bằng biểu thức: T =
tt
sin 2 α
d) Ngay sau khi va chạm, hai quả cầu A và B sẽ bị nhiễm điện do hưởng ứng (giả sử
hai quả cầu mang điện tích dương)
Câu 4. Một electron bắt đầu bay vào điện trường đều E = 6
10
V/m với vận tốc ban đầu v o
6
m/s
cùng chiều đường sức của E. Biết e = −1,6. 1 0
− 19
C; m =9,1. 1 0
− 31
Kg. Cho rằng điện trường đủ rộng.
Mô tả chuyển động tiếp theo của electron sau khi nó dừng lại.
a) Electron chuyển với gia tốc a =1,06.1 0
14
m/s
2
b) Quãng đường electron đi được đến khi dừng lại là 1,325.1 0
− 6
m
c) Sau khi dừng lại, electron chuyển chậm dần dần về vị trí lú c đầu xu ất phát
d) Nếu điện trường chỉ tồ n tại trong khoảng l = 5.1 0
− 7
m dọ c theo đường đi của electron sẽ chuyển
động đều với vận tốc 4,18.1 0
6
m / s
m/s sau khi ra khỏi điện trường.
III. Phần t ự luận
Câu 1. Số electron qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là 1 , 25.
19
electron.
Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn và điện lượng chạy qua tiết diện đó trong 2 phú t.
Câu 2. Cường độ của dòng điện không đổi chạy
qua dây tóc của bóng đèn là
a) Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết diện
thẳng của dây tóc trong thời gian 2 phú t.
b) Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện
thẳng của dây tóc trong khoảng thời gian nói trên.
Câu 3. Cho mạch điện như Hình 23.6. Cho biết
các giá trị điện trở:
1
+++++++++++
+++++++
Câu 10. Một ấm điện bằng nhôm có khối lượng
0,4 kg chứa
2 kg nước ở 20
∘
Muốn đun sôi lượng
nước đó trong 16 ph ú t thì âm phải có công suấ t là bao nhiêu? Biết rằng nhiệt dung riêng của nước là
c = 4200 J / kg ⋅ K , nhiệt dung riêng của nhôm là
c
1
= 880 J / kg ⋅ K
và
nhiệt lượng toả ra môi
trường xung quanh.
Câu 11. Một ngu ồ n điện có suấ t điện động E = 6 V , điện trở trong r = 2 Ω , mạch ngoài có điện trở R.
a) Tính
để công suấ t tiêu thụ ở mạch ngoài là
b) Với giá trị nào của
thì công suấ t tiêu thụ ở mạch ngoài là lớn nhấ t. Tính giá trị đó.
Câu 12. Hai điện trở
1
và
2
được mắc vào hiệu điện thế không đổi. Hỏi trong trường hợp mắc nối
tiếp hai điện trở và mắc song song hai điện trở thì đoạn mạch nào tiêu thụ công suấ t lớn hơn?
Câu 13. Cho mạch điện như Hình 1. Biết giá
trị các điện trở:
1
2
3
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
AD
. Giả sử điện trở của dây nối và
của ampe kế không đáng kể. Tính số chỉ của
ampe kế khi:
a)
1
ngắt,
2
đóng.
c)
1
2
đều ngắt.
b)
1
đóng,
2
ngắt.
d)
1
2
đều đóng.
Câu 14. Người ta dùng một ấm nhôm có khối lượng
m
1
=0,4 kg để đun một lượng nước
m
2
= 2 kg
thì sau 20 phú t nước sẽ sôi. Bếp điện có hiệu suấ t
và được dùng ở mạng điện có hiệu điện
thế U = 220 V. Nhiệt độ ban đầu của nước là t 1
∘
C , nhiệt dung riêng của nhôm là
c
1
= 920 J / kg. K , của nước là
c
2
= 4200 J / kg .K. Tìm nhiệt lượng cần cung cấ p cho âm nước và
cường độ dòng điện chạy qua bếp điện.
Câu 15. Một trường họ c có 20 phòng họ c, tính trung bình mỗi phòng h ọ c sử dụng điện trong 10 giờ
mỗi ngày với một công suấ t điện tiêu thụ 500 W.
a) Tính công suấ t điện tiêu thụ trung bình của trường họ c trên.
b) Tính năng lượng điện tiêu thụ của trường họ c trên 30 ngày.
c) Tính tiền điện của trường h ọ c trên phải trả trong 30 ngày với giá điện 2000 đ/kW.h.
d) Nếu tại các phòng họ c của trường họ c trên, các bạn họ c sinh đều có ý thức tiết kiệm điện
bằng cách tắt các thiết bị điện khi không sử dụng. Thời gian dùng các thiết bị điện ở mỗi phòng
họ c chỉ còn 8 giờ mỗi ngày. Em hãy tính tiền điện mà trường họ c trên đã tiết kiệm được trong một
năm họ c (9 tháng, mỗi tháng 30 ngày).
Hình 1