Function Analysis: Derivatives, Integrals, and Series, Exercises of Mathematics

Various topics in function analysis, including derivatives, integrals, and series. It discusses the concepts of function differentiation, the fundamental theorem of calculus, and power series expansions. The document also includes examples and solutions for specific problems.

Typology: Exercises

2021/2022

Uploaded on 12/26/2022

klamm
klamm 🇻🇳

3 documents

1 / 24

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
BÀI THI TOÁN CAO CẤP
1. Hàm số mt biến s thc
1.1. Hàm số, gii hạn và tính liên tục
+ Hàm số: các khái niệm cơ bản
+ Gii hn của hàm số: Định nghĩa, tính chất, vô cùng bé, vô cùng lớn
+ Tính liên tục của hàm một biến, phân loại điểm gián đoạn.
1.2. Phép tính vi phân của hàm một biến
+ Đạo hàm và vi phân cấp mt, ng dụng vi phân tính gần đúng.
+ Đạo hàm vi phân cấp cao, quy tắc L’hospital, khai triển Taylor, khai
trin Maclaurin.
1.3. Phép tính tích phân của hàm mt biến
+ Tích phân bất định.
+ Tích phân xác định, ng dụng tính thể tích, diện tích.
+ Tích phân suy rộng: Định nghĩa, các quy tắc xét sự hi t.
2. Hàm số nhiu biến s thc
2.1. Hàm số nhiu biến, gii hạn và tính liên tục của hàm nhiều biến.
+ Khái niệm hàm nhiều biến, định nghĩa giới hạn, tính liên tục các tính
cht.
2.2. Đạo hàm riêng và vi phân toàn phn của hàm nhiều biến. ng dng vi
phân toàn phần vào tính gần đúng.
2.3. Đạo hàm của hàm hợp và hàm ẩn.
2.4. Đạo hàm và vi phân cấp cao.
2.5. Cc tr (không điều kin) của hàm nhiều biến.
2.6. Tích phân hàm nhiều biến
+ Tích phân hai lớp, các công thức đổi biến.
+ Tích phân ba lớp, các công thức đổi biến.
+ Tích phân đường loi một, ch phân đường loại hai, công thc Green,
định lý bốn mệnh đề tương đương.
+ Tích phân mặt loi một, tích phân mặt loại hai, công thức Ostrogradski.
pf3
pf4
pf5
pf8
pf9
pfa
pfd
pfe
pff
pf12
pf13
pf14
pf15
pf16
pf17
pf18

Partial preview of the text

Download Function Analysis: Derivatives, Integrals, and Series and more Exercises Mathematics in PDF only on Docsity!

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

BÀI THI TOÁN CAO CẤP

1. Hàm số một biến số thực

1.1. Hàm số, giới hạn và tính liên tục

  • Hàm số: các khái niệm cơ bản

  • Giới hạn của hàm số: Định nghĩa, tính chất, vô cùng bé, vô cùng lớn

  • Tính liên tục của hàm một biến, phân loại điểm gián đoạn.

1.2. Phép tính vi phân của hàm một biến

  • Đạo hàm và vi phân cấp một, ứng dụng vi phân tính gần đúng.

  • Đạo hàm và vi phân cấp cao, quy tắc L’hospital, khai triển Taylor, khai

triển Maclaurin.

1.3. Phép tính tích phân của hàm một biến

  • Tích phân bất định.

  • Tích phân xác định, ứng dụng tính thể tích, diện tích.

  • Tích phân suy rộng: Định nghĩa, các quy tắc xét sự hội tụ.

2. Hàm số nhiều biến số thực

2.1. Hàm số nhiều biến, giới hạn và tính liên tục của hàm nhiều biến.

  • Khái niệm hàm nhiều biến, định nghĩa giới hạn, tính liên tục và các tính

chất.

2.2. Đạo hàm riêng và vi phân toàn phần của hàm nhiều biến. Ứng dụng vi

phân toàn phần vào tính gần đúng.

2.3. Đạo hàm của hàm hợp và hàm ẩn.

2.4. Đạo hàm và vi phân cấp cao.

2.5. Cực trị (không điều kiện) của hàm nhiều biến.

2.6. Tích phân hàm nhiều biến

  • Tích phân hai lớp, các công thức đổi biến.

  • Tích phân ba lớp, các công thức đổi biến.

  • Tích phân đường loại một, tích phân đường loại hai, công thức Green,

định lý bốn mệnh đề tương đương.

  • Tích phân mặt loại một, tích phân mặt loại hai, công thức Ostrogradski.

3. Lý thuyết chuỗi

3.1. Chuỗi số

  • Định nghĩa, tính chất.

  • Chuỗi số dương và các tiêu chuẩn hội tụ của chuỗi số dương.

  • Chuỗi có dấu tùy ý, chuỗi đan dấu, tiêu chuẩn Leibniz.

3.2. Chuỗi hàm

  • Khái niệm, miền hội tụ.

  • Chuỗi lũy thừa.

4. Phương trình vi phân

4.1. Phương trình vi phân cấp một

  • Phương trình khuyết, phương trình phân li biến số, phương trình thuần

nhất, phương trình vi phân toàn phần.

  • Phương trình tuyến tính cấp một, phương trình Bernoulli, phương trình

Lagrange, phương trình Clairaut.

4.2. Phương trình vi phân cấp hai

  • Phương trình tuyến tính thuần nhất cấp hai với hệ số hằng.

  • Phương trình tuyến tính không thuần nhất cấp hai với hệ số hằng.

5. Đại số tuyến tính

5.1. Ma trận và các phép toán trên ma trận

5.2. Định thức và cách tính định thức

5.3. Hệ phương trình tuyến tính

  • Hệ phương trình Cramer.

  • Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất.

  • Hệ phương trình tuyến tính tổng quát.

6. Tài liệu tham khảo:

  • Toán cao cấp (tập 1, tập 2, tập 3), Nguyễn Đình Trí chủ biên, NXB Giáo

dục, năm 2006.

  • Bài tập Toán cao cấp (tập 1, tập 2, tập 3), Nguyễn Đình Trí chủ biên,

NXB Giáo dục, năm 2006.

khi 𝑥 ≠ 0

khi 𝑥 = 0

Bài 4. Xác định các giá trị 𝑎, 𝑏, 𝑐 để hàm số khả vi trênR:

2

khi |𝑥| < 1

khi |𝑥| ≥ 1

Hướng dẫn giải

  • Với ∀𝑥 ≠ ± 1 , hàm số 𝑓(𝑥) luôn khả vi, ta chỉ cần tìm điều kiện của a và b để

hàm số khả vi tại 𝑥 = ± 1

  • Hàm số khả vi tại 𝑥 = ± 1 ⇒ 𝑓(𝑥) liên tục tại 𝑥 = ± 1

𝑥→+ 1

  • Tại 𝑥 = 1 , ta có

𝑥→ 1

𝑥→ 1

1

𝑥

𝑥→ 1

𝑥→ 1

𝑥→ 1

1

𝑥

𝑥→ 1

Vậy với 𝑏 = −

1

2

3

2

thì hàm số 𝑓(𝑥) khả vi tại 𝑥 = 1

  • Tại 𝑥 = − 1 , ta có

𝑥→− 1

𝑥→− 1

1

𝑥

𝑥→− 1

𝑥→− 1

𝑥→− 1

2

𝑥→− 1

2

Vậy với 𝑏 = −

1

2

3

2

thì hàm số 𝑓(𝑥) khả vi tại 𝑥 = − 1.

Bài 5. Xác định các giá trị 𝑎, 𝑏, 𝑐 để hàm số khả vi trênR:

4 𝑥 khi𝑥 ≤ 0

2

  • 𝑏𝑥 + 𝑐 khi 0 < 𝑥 < 1

3 − 2 𝑥 khi𝑥 ≥ 1

Bài 6. Tìm khai triển Maclaurin của hàm số

2

Hướng dẫn giải

  • Do khai triển Maclaurin là khai triển Taylor trong lân cận điểm x = 0 nên ta

chỉ xét 𝑥 trong lân cận của 0 sao cho 𝑥 + 1 > 0 , 𝑥 + 2 > 0.

  • Biến đổi

2

  • Áp dụng khai triển cơ bản

2

3

4

𝑛− 1

𝑛

𝑛

  • Ta được :

𝑥

2

2

𝑥

2

3

𝑛− 1

𝑥

2

𝑛

𝑛

𝑘− 1

𝑘

𝑘

𝑛

𝑘= 1

𝑛

  • Từ đó

2

𝑘− 1

𝑘

𝑘

𝑛

𝑛

𝑘= 1

Bài 7. Tìm khai triển Maclaurin của hàm số

Bài 8. Tìm khai triển Maclaurin của hàm số

1.2. Tích phân và ứng dụng

1.2.1. Tích phân xác định

Bài 1. Tính

𝐼 = ∫ √ 1 − cos 2 𝑥 𝑑𝑥

2 𝜋

0

Hướng dẫn giải

  • Viết 𝐼 dưới dạng:

+ Gọi A là giao điểm của 𝑦 = −𝑥

2

  • 3 𝑥 − 2 và 𝑦 = 𝑥 − 1 ; B là giao điểm của

𝑦 = 𝑥 − 1 và 𝑦 = 2 − 𝑥; C là giao điểm của 𝑦 = −𝑥

2

  • 3 𝑥 − 2 và 𝑦 = 2 − 𝑥.

  • Tìm được tọa độ:𝐴

3

2

1

2

. Đường thẳng 𝑥 = 3 / 2 cắt cung 𝐴𝐶

tại điểm 𝐷 (

3

2

  • Diện tích hình phẳng cần tìm là diện tích tam giác cong ABC, ta có

𝐴𝐵𝐶

𝐴𝐵𝐷

𝐵𝐶𝐷

  • Tính diện tích tam giác cong ABD.

𝐴𝐵𝐷

[

2

)]

3

2

1

2

3

2

1

3

2

1

3

2

  • Tương tự có: 𝑆

𝐵𝐶𝐷

  • Vậy 𝑆

𝐴𝐵𝐶

79

12

Bài 2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑥

2

− 4 𝑥 + 5 và

hai tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại hai tiếp điểm có hoành độ lần lượt là 1 và 4.

Bài 3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 𝑦 =

2

Bài 4. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 𝑦 = 4 −

parabal 𝑦 =

1

2

2

1.2.3. Tích phân suy rộng

Bài 1. Xét sự hội tụ và tính tích phân suy rộng sau

2

+∞

−∞

Hướng dẫn giải

  • Xét sự hội tụ
  • Viết tích phân dưới dạng:

2

2

− 1

2

1

− 1

2

1

1

2

3

  • Tích phân I 2

là tích phân xác định nên hội tụ

  • Xét 𝐼 1

𝑑𝑥

𝑥

2

  • 4 𝑥+ 9

− 1

  • Đặt 𝑓

1

𝑥

2

  • 4 𝑥+ 9

. Chọn 𝑔

1

𝑥

2

. Hai hàm số 𝑓

, 𝑔(𝑥) không âm trong

(−∞, 1 ]. Có lim

𝑥→+∞

𝑓(𝑥)

𝑔(𝑥)

  • Mặt khác tích phân ∫

1

𝑥

2

− 1

−∞

− 1

−∞

hội tụ (𝛼 = 2 > 1 ) nên tích phân

− 1

−∞

hội tụ hay 𝐼

1

hội tụ.

  • Xét 𝐼

3

tương tự như 𝐼

1

, cũng nhận được kết quả 𝐼

3

hội tụ.

  • Vậy 𝐼 = 𝐼

1

2

3

hội tụ.

  • Tính

2

2

2

−∞

+∞

Bài 2. Xét sự hội tụ và tính tích phân suy rộng:

  • Mặt khác ∫

1

1

2

𝑑𝑥

1 −𝑥

1

1

2

hội tụ (𝛼 =

1

2

< 1 ). Do đó, ∫

1

1

2

hội tụ

hay 𝐼

2

hội tụ.

  • Vậy 𝐼 = 𝐼

1

2

hội tụ.

  • Tính

1

0

1

4

1

2

2

2

1

0

𝑎𝑟𝑐 sin

0

1

1

0

Bài 6. Xét sự hội tụ và tính tích phân

2

1

− 1

Bài 7. Xét sự hội tụ và tính tích phân

4

2

1

0

2. HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ THỰC

2.1. Đạo hàm, vi phân hàm nhiều biến

Bài 1. Tính

𝜕𝑢

𝜕𝑙

và 𝑔𝑟𝑎𝑑

𝑢 tại 𝑀

0

= ( 1 , 2 , 1 ) biết hàm 𝑢 = 𝑥

2

2

2

3

3

và 𝑙

0

1

1

Hướng dẫn giải

  • Ta có:

2

  • Từ giả thiết:

0

1

  • Tính được

0

0

0

0

  • Vậy

0

Bài 2. Cho hàm số ẩn 𝑧 = 𝑧(𝑥, 𝑦) xác định bởi 𝑥

3

3

3

3 = 0. Tìm 𝑧

𝑥

𝑦

Hướng dẫn giải

  • Đặt 𝐹(𝑥, 𝑦, 𝑧) = 𝑥

3

3

3

  • Từ đó suy ra :

𝑥

2

𝑦

2

𝑧

2

  • Vậy :

𝑥

𝑥

𝑧

2

2

2

2

𝑦

𝑦

𝑧

2

2

Bài 3. Cho hàm số 𝑧 = 𝑒

𝑥+𝑦

𝑠𝑖𝑛( 𝑥 − 𝑦) tính 𝑑𝑧( 0 , 0 ) và

𝑥𝑥

′′

𝑥

2

𝑦𝑦

′′

𝑦

2

Bài 4. Cho hàm số 𝑢(𝑥, 𝑦) = 𝑥. 𝑦. 𝑙𝑛( 𝑥 + 𝑦). Tính

2

2

2

2

2

Bài 5. Cho hàm số 𝑧 =

𝑥

2

2 𝑦

𝑥

2

1

𝑥

1

𝑦

. Chứng minh rằng 𝑥

2

𝑥

2

𝑦

𝑥

3

𝑦

Bài 6. Xét tính liên tục tại điểm (0;0) của hàm số theo a:

  • Đạo hàm cấp 2: 𝐴 = 𝑧

𝑥

2

′′

2

𝑥𝑦

′′

𝑦

2

′′

2

  • Tại 𝑀

2

3

2

− 𝐵𝐶 = − 384 < 0 , 𝐴 = 20 > 0. Vậy M

2

và M

3

là các điểm

cực tiểu.

  • Tại M 1

: với M(k,k) thì 𝑧(𝑀) − 𝑧(𝑀

1

4

≥ 0 , ∀𝑘 trong khi với M(k,0) thì

1

2

2

− 2 ) < 0 , ∀𝑘 ∈ (−√ 2 , √ 2 ). Vậy M 1

không là điểm cực

trị.

  • Kết luận: hàm số có hai điểm cực tiểu 𝑀

2

3

Bài 2. Tìm cực trị của hàm 𝑧(𝑥, 𝑦) = 𝑒

𝑥

2

𝑥

2

Bài 3. Tìm cực trị của hàm 𝑧(𝑥, 𝑦) = 𝑥

2

2

2

Bài 4. Tìm cực trị của hàm 𝑧(𝑥, 𝑦) = 4 𝑥𝑦 +

1

𝑥

1

𝑦

Bài 5. Tìm cực trị của hàm số 𝑓(𝑥, 𝑦) = 8 𝑥 − 𝑥√𝑦 − 1 + 𝑥

3

1

2

2

2.3. Tích phân bội

Bài 1. Tính tích phân 𝐼 = ∬

2

2

2

𝐷

với D là miền giới hạn bởi

đường tròn 𝑥

2

2

= 2 nằm trong góc phần tư thứ nhất.

Hướng dẫn giải

  • Vẽ hình xác định miền lấy tích phân 𝐷 =

2

2

  • Đổi biến tọa độ cực: {
  • Miền D thành 𝐷 : 0 ≤ 𝑟 ≤ √ 2 , 0 ≤ 𝜑 ≤

𝜋

2

2

0

5

2

𝜋/ 2

0

5

2

0

2

𝜋/ 2

0

6

0

√ 2

0

𝜋

2

Bài 2. Tính tích phân ∭

2

𝑉

với V là miền giới hạn bởi mặt paraboloid

elliptic 𝑧 = 𝑥

2

2

và mặt phẳng 𝑧 = 4.

Hướng dẫn giải

  • Vẽ miền lấy tích phân V

  • Hình chiếu D của V trên mặt phẳng Oxy là hình tròn tâm O, bán kính bằng 2

  • Miền 𝑉 = {(𝑥, 𝑦, 𝑧): (𝑥, 𝑦) ∈ 𝐷, 𝑥

2

2

  • Đổi biến sang tọa độ trụ
  • Miền 𝑉

2

  • Ta có

4

2

𝑉

4

2

0

2

𝑟

2

×

3

0

2 𝜋

Bài 3. Tính tích phân ∭

𝑉

𝑑𝑥𝑑𝑦𝑑𝑧 với V là miền giới hạn bởi mặt trụ

2

2

= 4 và các mặt phẳng 𝑧 = 0 , 𝑧 = 2.

Bài 4. Tính tích phân

2 2 2

D

I = x x + y dxdy



với D là miền giới hạn bởi đường

tròn

2 2

x + y = 2 nằm trong góc phần tư thứ nhất.

Bài 5. Tính tích phân

D

I = xy dxdy



với D là miền giới hạn bởi các đường

3

y = x , x + y = 2 và trục tung.

Bài 6. Tính tích phân của hàm số 𝑓(𝑥, 𝑦, 𝑧) = 1 − 𝑥 − 𝑦 − 𝑧trên miền giới hạn

bởi mặt phẳng 𝑥 + 𝑦 + 𝑧 = 1 và các mặt phẳng tọa độ, nằm trong góc phần tám

thứ nhất.

Bài 7. Tính thể tích của miền V giới hạn bởi 1 − 2 𝑧 ≤ 𝑥

2

2

2

Hướng dẫn giải

  • V là miền giới hạn bởi hai hình cầu: 𝑥

2

2

2

≥ 2 và 𝑥

2

2

2

  • Miền V được xác định bởi:

2

2

2

2

  • Hình chiếu V xuống mặt phẳng Oxy là miền D: 𝑥

2

2

  • Ta có
  • Kết quả: 𝐼 =

− 40

3

Bài 2. Tính tích phân 𝐼 = ∮

2

2

2

𝐿

trong đó L là biên

của miền giới hạn bởi các đường 𝑥 = 0 , 𝑦 = 0 , 𝑦 = 2 − 𝑥.

Hướng dẫn giải

  • Vẽ các đường lấy tích phân

  • L là một đường cong kín, xác định một miền D hình tam giác

  • Miền 𝐷 =

  • Đặt {

2

2

2

𝑦

𝑥

  • Áp dụng công thức Green, ta được: 𝐼 = ∬ (𝑄 𝑥

𝑦

𝐷

𝐷

  • Ta có

2

0

2 −𝑥

0

Bài 2. Tính 𝐼 = ∫

𝑥

𝑥

𝑂𝐴𝐵

trong đó OAB là

đường gấp khúc O(0,0), A(1,1), B(2,0).

Bài 3. Tính tích phân 𝐼 = ∮

2

2

𝐿

, trong đó L là

biên của miền giới hạn bởi 𝑦 = 0 , 𝑦 = 2 𝑥, 𝑥 = 2.

Bài 4. Tính tích phân 𝐼 = ∫

𝑑𝑠

𝑥−𝑦

𝐶

trong đó C là đoạn thẳng 𝑦 =

𝑥

2

− 2 nằm giữa

các điểm A(0,-2) và B(4,0).

Hướng dẫn giải

  • Vẽ hình

  • Ta có 𝑑𝑠 = √ 1 + 𝑦 (𝑥)

2

5

2

𝐶

𝑥

2

4

0

Bài 5. Tính độ dài cung {

với 0 ≤ 𝑡 ≤ 𝜋

Bài 6. Tính tích phân𝐼 = ∫ √𝑥

2

2

𝐶

trong đó C là đường xoắn hình nón

𝑥 = 𝑡 𝑐𝑜𝑠 𝑡 , 𝑦 = 𝑡 𝑠𝑖𝑛 𝑡 , 𝑧 = 𝑡 với 0 ≤ 𝑡 ≤ 𝑡

0

2.5. Tích phân mặt

Bài 1. Tính tích phân ∬

𝑆

với (S) là phía ngoài mặt

cầu 𝑥

2

2

2

Hướng dẫn giải

  • Vẽ mặt cong (S)

  • (S) và một mặt cong kín, xác định một miền V là hình cầu tâm O, bán kính bằng 2,

hướng của mặt là phía ngoài.

  • Với 𝑃(𝑥, 𝑦, 𝑧) = −𝑧, 𝑄(𝑥, 𝑦, 𝑧) = 𝑦, 𝑅(𝑥, 𝑦, 𝑧) = 2 𝑥, ta có 𝑃

𝑥

= 0 , 𝑄

𝑦

= 1 , 𝑅

𝑧

= 0

  • Áp dụng công thức Ostrogradsky, ta được 𝐼

3

𝑥

𝑦

𝑧

𝑉

  • 𝐼 = ∭

𝑑𝑥𝑑𝑦𝑑𝑧

𝑉

=thể tích khối cầu tâm O, bán kính 2. Vậy𝐼 =

32 𝜋

3

Bài 2. Tính tích phân ∬ 𝑥

2

2

𝑆

với (S) là nửa mặt cầu

2

2

, hướng của (S) là hướng lên trên.

Bài 3. Tính tích phân ∬

𝑆

với (S) là phía ngoài mặt

cầu 𝑥

2

2

2

Bài 4. Tính tích phân 𝐼 = ∬

𝑙𝑛 𝑧 dS

𝑆

trong đó S là mặt cầu xác định bởi 𝑥

2

2

2

1

2

Hướng dẫn giải

  • Mặt S có phương trình 𝑧 = √ 1 − 𝑥

2

2

với hình chiếu của S xuống mặt

phẳng Oxy là miền D giới hạn bởi đường tròn 𝑥

2

2

3

4

𝑥

2

𝑦

2

1

√ 1 −𝑥

2

−𝑦

2

𝑙𝑛 √ 1 −𝑥

2

−𝑦

2

√ 1 −𝑥

2

−𝑦

2

𝐷

  • Chuyển sang tọa độ cực {
  • Miền D:𝑥

2

2

3

4

3

2

  • Thay vào tính được 𝐼 = ∫

𝑙𝑛 √ 1 −𝑟

2

√ 1 −𝑟

2

𝑟𝑑𝑟 ×

3 / 2

0

2 𝜋

0

Bài 5. Tính tích phân 𝐼 = ∬

2

2

𝑆

trong đó S là mặt nón 𝑥

2

2

2

Bài 6. Tính diện tích của phần mặt paraboloid 𝑧 = 𝑥𝑦 với hình chiếu xuống mặt

phẳng Oxy là hình tròn xác định bởi 𝑥

2

2

3.2. Chuỗi hàm số

Bài 1. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa

𝑛

2

2

𝑛= 1

Hướng dẫn giải

  • Đặt 𝑥 − 2 = 𝑋 ta được chuỗi ∑

𝑋

𝑛

𝑛

2

(𝑛

2

  • 1 )

𝑛= 1

(1) với 𝑎

𝑛

1

𝑛

2

(𝑛

2

  • 1 )

  • Bán kính hội tụ của (1): 𝑙 = 𝑙𝑖𝑚

𝑎

𝑛+ 1

𝑎

𝑛

1

𝑙

= 1. Vậy chuỗi (1) hội tụ

trong (-1;1) và phân kì ngoài đoạn [-1;1].

  • Tại 𝑋 = 1 :

Chuỗi đã cho trở thành ∑

2

2

𝑛= 1

có số hạng tổng quát 𝑢

𝑛

2

2

Ta thấy lim (

𝑢

𝑛

𝑣

𝑛

) = 1 với 𝑣

𝑛

1

𝑛

4

mà chuỗi

𝑛

𝑛= 1

hội tụ nên chuỗi

𝑛

𝑛= 1

hội tụ theo dấu hiệu so sánh.

  • Tại 𝑋 = − 1 ⇒

(− 1 )

𝑛

𝑛

2

(𝑛

2

  • 1 )

𝑛= 1

là chuỗi đan dấu hội tụ theo tiêu chuẩn Leibniz.

+ Vậy miền hội tụ của (1) là [-1;1] miền hội của chuỗi đã cho là [1;3]

Bài 2. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa

𝑛

𝑛= 1

Bài 3. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa

𝑛

2

𝑛= 1

Bài 4. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa

3 𝑛

𝑛= 1

Bài 5. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừavà tính tổng của chuỗi tại 𝑥 = 0.

𝑛

𝑛= 1

4. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

4.1. Phương trình vi phân cấp một

Bài 1. Giải phương trình vi phân cấp 1

2

2

Hướng dẫn giải

  • Với 𝑦 ≠ 0 phương trình trở thành

2

2

2

2

2

2

Ta thu được nghiệm dưới dạng tích phân tổng quát.

+𝑦 = 0 thay vào phương trình thấy thỏa mãn. Vậy 𝑦 = 0 là nghiệm kì dị.

Bài 2. Tìm nghiệm của phương trình vi phân: (𝑥 − 𝑦)𝑑𝑥 + 𝑥𝑑𝑦 = 0 thỏa mãn

Bài 3. Tìm nghiệm của phương trình: (𝑦 + 𝑥𝑦)𝑑𝑥 + (𝑥 − 𝑥𝑦)𝑑𝑦 = 0 thỏa mãn

Bài 4. Giải phương trình ( 1 + 𝑥

2

𝑦

3

2 𝑦

Bài 5. Giải phương trình 𝑒

𝑥

2

𝑥

Bài 6. Tìm nghiệm riêng của phương trình 𝑥

2

𝑦 = 𝑦(𝑥 + 𝑦) thỏa mãn điều kiện

4.2. Phương trình vi phân cấp hai

Bài 1. Giải phương trình vi phân 𝑦 ′′ + 4 𝑦 − 3 𝑥 − 1 = 0

Hướng dẫn giải