Documents for reviewing, Cheat Sheet of Nationality law

Documents for reviewing and cheat sheets

Typology: Cheat Sheet

2024/2025

Uploaded on 06/26/2026

hong-thuong
hong-thuong 🇻🇳

2 documents

1 / 54

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
Content
Câu 1: Trình bày khái ni m t t ng H Chí Minh, h th ng n i dung c b n c a t t ng H Chí ư ưở ơ ư ưở
Minh. Ý nghĩa h c t p môn t t ng H Chí Minh ư ưở ...................................................................................2
Câu 2: Trình bày nh ng ti n đ v t t ng, lí lu n trong hình thành t t ng H Chí Minh ư ưở ư ưở .................5
Câu 3: Giá tr t t ng c a H Chí Minh đ i v i dân t c và th i đ i ư ưở .......................................................8
Câu 4: Vì sao H Chí Minh kh ng đ nh: Cách m ng gi i phóng dân t c mu n th ng l i ph i đi theo
con đ ng vô s n và đi theo con đ ng Đ ng c ng s n lãnh đ oườ ườ .......................................................10
Câu 5: Trình bày quan đi m c a H Chí Minh v b o l c cách m ng trong v n đ cách m ng gi i
phóng dân t c.........................................................................................................................................13
Câu 6: Trình bày nh ng quan đi m sáng t o c a H Chí Minh v ch nghĩa xã h i và con đ ng đi ườ
lên ch nghĩa xã h i Vi t Nam. S v n d ng t t ng H Chí Minh v ch nghĩa xã h i và quá đ ư ưở
đi lên ch nghĩa xã h i trong giai đo n hi n nay ....................................................................................15
Câu 7: Quan ni m c a H Chí Minh v vai trò, b n ch t c a Đ ng c ng s n Vi t Nam .....................24
Câu 8: Trình bày quan đi m c a H Chí Minh v Đ ng C ng s n Vi t Nam c m quy n 1. Đ ng lãnh
đ o nhân dân giành chính quy n, tr thành đ ng c m quy n
...............................................................28
Câu 9: Trình bày quan đi m c a H Chí Minh v xây d ng nhà n c th hi n quy n là ch , làm ch ướ
c a nhân dân..........................................................................................................................................30
Câu 10: Trình bày t t ng H Chí Minh v vai trò c a đ i doàn k t dân t c trong s nghi p cách ư ưở ế
m ng Vi t Nam. Liên h th c ti n cách m ng Vi t Nam. ...................................................................... 33
II. Liên h th c ti n cách m ng Vi t Nam ..............................................................................................35
Câu 11: Quan ni m H Chí Minh v vai trò c a đoàn k t qu c t . N i dung v n d ng t t ng H Chí ế ế ư ưở
Minh v đ i đoàn k t dân t c và đ i đoàn k t qu c t trong giai đo n hi n nay ế ế ế ..................................36
II. N i dung v n d ng t t ng H Chí Minh v đ i đoàn k t dân t c và đ i đoàn k t qu c t trong ư ưở ế ế ế
giai đo n hi n nay ...................................................................................................................................37
Câu 12: N i dung c b n TTHCM v đ o đ c. N i dung sinh viên h c t p và làm theo t m g ng đ o ơ ươ
đ c HCM.................................................................................................................................................38
1
pf3
pf4
pf5
pf8
pf9
pfa
pfd
pfe
pff
pf12
pf13
pf14
pf15
pf16
pf17
pf18
pf19
pf1a
pf1b
pf1c
pf1d
pf1e
pf1f
pf20
pf21
pf22
pf23
pf24
pf25
pf26
pf27
pf28
pf29
pf2a
pf2b
pf2c
pf2d
pf2e
pf2f
pf30
pf31
pf32
pf33
pf34
pf35
pf36

Partial preview of the text

Download Documents for reviewing and more Cheat Sheet Nationality law in PDF only on Docsity!

Content

Câu 1: Trình bày khái ni ệm t ư ưởt ng H ồ Chí Minh, h ệ th ống n ội dung c ơ b ản c ủa t ư ưởt ng H ồChí Minh. Ý nghĩa h ọc t ập môn t ư ưởt ng H ồ Chí Minh................................................................................... 2 Câu 2: Trình bày nh ững ti ền đ ề v ề ư ưởt t ng, lí lu ận trong hình thành t ư ưởt ng H ồ Chí Minh................. 5 Câu 3: Giá tr tị ư ưở t ng c ủa H ồ Chí Minh đ ối v ới dân t ộc và th ời đ ại ....................................................... 8 Câu 4: Vì sao H ồ Chí Minh kh ẳng đ nh: Cách m ị ạng gi ải phóng dân t ộc mu ốn th ắng l ợi ph ải đi theo con đ ường vô s ản và đi theo con đ ường Đ ảng c ộng s ản lãnh đ ạo ....................................................... 10 Câu 5: Trình bày quan đi ểm c ủa H ồ Chí Minh v ề b ạo l ực cách m ạng trong v ấn đ ề cách m ạng gi ải phóng dân t ộc ......................................................................................................................................... 13 Câu 6: Trình bày nh ững quan đi ểm sáng t ạo c ủa H ồ Chí Minh v ề ch ủ nghĩa xã h ội và con đ ường đi lên ch ủ nghĩa xã h ộ ởi Vi ệt Nam. S ự v ận d ụng t ư ưởt ng H ồ Chí Minh v ề ch ủ nghĩa xã h ội và quá đ ộ đi lên ch ủ nghĩa xã h ội trong giai đo ạn hi ện nay .................................................................................... 15 Câu 7: Quan ni ệm c ủa H ồ Chí Minh v ề vai trò, b ản ch ất c ủa Đ ảng c ộng s ản Vi ệt Nam ..................... 24 Câu 8: Trình bày quan đi ểm c ủa H ồ Chí Minh v ề Đ ảng C ộng s ản Vi ệt Nam c ầm quy ền 1. Đng lãnh đo nhân dân giành chính quyn, trthành đng cm quyn ............................................................... 28 Câu 9: Trình bày quan đi ểm c ủa H ồ Chí Minh v ề xây d ựng nhà n ước th ể hi ện quy ền là ch ủ, làm ch ủ c ủa nhân dân .......................................................................................................................................... 30 Câu 10: Trình bày t ư ưởt ng H ồ Chí Minh v ề vai trò c ủa đ ại doàn k ết dân t ộc trong s ự nghi ệp cách m ạng Vi ệt Nam. Liên h ệ th ực ti ễn cách m ạng Vi ệt Nam. ...................................................................... 33 II. Liên h ệ th ực ti ễn cách m ạng Vi ệt Nam .............................................................................................. 35 Câu 11: Quan ni ệm H ồ Chí Minh v ề vai trò c ủa đoàn k ết qu ốc t ế. N ội dung v ận d ụng t ư ưởt ng H ồChí Minh v ề đ ại đoàn k ết dân t ộc và đ ại đoàn k ết qu ốc t ế trong giai đo ạn hi ện nay .................................. 36 II. N ội dung v ận d ụng t ư ưởt ng H ồ Chí Minh v ề đ ại đoàn k ết dân t ộc và đ ại đoàn k ết qu ốc t ếtrong giai đo ạn hi ện nay ................................................................................................................................... 37 Câu 12: N ội dung c ơ b ản TTHCM v ề đ ạo đ ức. N ội dung sinh viên h ọc t ập và làm theo t ấm g ương đ ạo đ ức HCM ................................................................................................................................................. 38

Đ Ề C ƯƠNG ÔN T ẬP MÔN T Ư T ƯỞNG H ỒCHÍ MINH

Câu 1: Trình bày khái ni ệm t ư t ưởng H ồ Chí Minh, h ệ th ống n ội dung c ơ b ản c ủa t ư t ưởng H ồ Chí Minh. Ý nghĩa h ọc t ập môn t ư t ưởng H ồChí Minh T ư ưởt ng H ồ Chí Minh là h ệ th ống quan đi ểm toàn di ện và sâu s ắc, là tài s ả n tinh th ần vô cùng to l ớn và quý giá c ủa Đ ảng và dân t ộc ta, là n ền t ảng t ư ưởt ng là kim ch nam hành đỉ ộng c ủa Đ ảng. T ư ưởt ng H ồ Chí Minh mang tính khoa h ọc đúng đ ắn, tính cách m ạng sáng t ạo ch d ỉ ẫn cách m ạng Vi ệt Nam đi t ừ th ắng l ợi này đ ến th ắng l ợi khác. T ư ưởt ng H ồ Chí Minh v ẫn đ ược v ận d ụng sáng t ạo cho đ ến ngày nay.

1. Khái ni ệm t ư t ưởng H ồ Chí Minh, h ệ th ống n ội dung c ơ b ản c ủa t ư

t ưởng H ồ Chí Minh 1.1. Khái ni ệ m t ư t ưở ng

  • Hi ểổu theo nghĩa ph thông, tư ưở t ng là sự ph ản ánh hiên th "ực vào ý th ức, ý nghĩ c ủa m ỗi ng ười.
  • Khái ni ệm “ t ư ưở t ng ” trong “ T ư ưở t ng HChí Minh ” không ph ải dùng v ới nghĩa tinh th ần - t ư ưởt ng, ý th ức t ư ưởt ng c ủa m ột cá nhân, m ột c ộng đ ồng, mà v ới nghĩa

m ộ t h ệ th ố ng nh ữ ng quan đi ể m, quan ni ệ m, lu ậ n đi ể m đ ượ c xây d ự ng trên m ộ t n ề n

t ả ng th ế gi ớ i quan và ph ươ ng pháp lu ậ n (n ề n t ả ng tri ế t h ọ c) nh ấ t quán, đ ạ i bi ể u cho

ý chí, nguy ệ n v ọ ng c ủ a m ộ t giai c ấ p, m ộ t dân t ộ c, đ ượ c hình thành trên c ơ s ở th ự c

ti ễ n nh ấ t đ nh và tr ị ở ạ l i ch đ ỉ ạ o ho ạ t đ ộ ng th ự c ti ễ n, c ả i t ạ o hi ệ n th ự c.

1.2 Khái niêm “nhà t ư t ư ở ng”

  • Theo t ừ đi ển ti ếng Vi ệt, “ nhà t ư ưở t ng” là nh ững ng ười có nh ững t ư ưởt ng tri ết h ọc sâu s ắc.
  • Lênin cũng đã l ưu ý r ằng: M ột ng ười x ứng đáng là nhà t ư ưởt ng khi nào bi ết gi ải quy ết tr ước ng ười khác t ất c ả nh ững v ấn đ ề chính tr - sách lị ược, các v ấn đ ề v ềtổ ch ức, v ề nh ững y ếu t ố v ật ch ất c ủa phong trào không ph ải m ột cách t ựphát. →V ới hai khái ni ệm trên chúng ta có th ể kh ẳng đ nh H ị ồ Chí Minh là m ột nhà t ư t ưởng th ực th ụ và t ư ưởt ng c ủa Ng ười có v trí, vai trò và t ị ầm quan tr ọng to l ớn đ ối v ới s ự nghi ệp cách m ạng c ủa dân t ộc.

1.3. Khái niêm t ư t ưở ng H ồ Chí Minh 

T ư ưởt ng H ồ Chí Minh đ ược hi ểu ở ầt m khái quát cao, là h ệ th ống nh ững lu ận đi ểm, h ọc thuy ết ch ủ nghĩa đ ược hình thành t ừ b ộ ph ận đ ến ch nh th ỉ ể th ống nh ất.

1.4. H ệ th ố ng n ộ i dung t ư t ưở ng H ồ Chí Minh

- H ệ th ống quan đi ểm t ư ưởt ng H ồ Chí Minh g ồm 9 n ội dung:

  • V ề gi ải phóng dân t ộc, gi ải phóng giai c ấp, gi ải phóng con ng ười.
  • V ề đ ộc l ập dân t ộc g ắn li ền v ới ch ủ nghĩa xã h ội, k ết h ợp s ức m ạnh dân t ộc v ới s ức m ạnh th ời đ ại. + V ề s ức m ạnh c ủa đ ại đoàn k ết toàn dân t ộc.
  • V ề quy ền làm ch ủ c ủa nhân dân, xây d ựng nhà n ước c ủa dân, do dân và vì dân.
  • V ề qu ốc phòng toàn dân và xây d ựng l ực l ượng vũ trang nhân dân.
  • V ề phát tri ển kinh t ế và văn văn hóa, không ng ừng nâng cao đ ời s ống v ật ch ất và t ư ưởt ng nhân dân. + V ề đ ạo đ ức cách m ạng c ần, ki ệm, liêm, chính, trí, công, vô t ư.
  • V ề b ồi d ưỡng th ế h ệ cách m ạng cho đ ời sau.
  • V ề xây d ựng Đ ảng trong s ạch, v ững m ạnh. Nh ững lu ận đi ểm nêu trên là m ột ch nh th ỉ ể th ống nh ất có m ối quan h ệ bi ện ch ứng c ủa c ấu trúc t ư ưởt ng H ồChí Minh. - N ội dung c ốt lõi: T ư ưởt ng HCM có c ấu trúc logic, ch ặt ch ẽ. Trong đó n ội dung c ốt lõi là: Đ ộc l ập dân t ộc g ắn li ền v ới ch ủ nghĩa xã h ội. Đây cũng chính là n ội dung c ơ b ản c ủa con đ ường cách m ạng dân t ộc Vi ệt Nam. 2. Ý nghĩa h ọc t ập môn t ư t ưởng H ồChí Minh a, Nâng cao năng l ực t ư duy lý lu ận và ph ương pháp h ọc t ập, công tác cho sinh viên.
  • Thông qua t ư ưt ởng H ồ Chí Minh, làm cho sinh viên nâng cao nhân th "ức v ềvai trò, v trị í c ủa t ư ưt ởng H ồ Chí Minh đ ối v ới đ ời s ống c ách m ạng Viêt Nam; l "àm cho t ư ưt ởng c ủa Ng ười ng ày càng gi ữ vai trò ch ủ đ ạo trong đ ời s ống tinh th ần c ủa th ế hê tr ẻ Viê t Nam." "
  • Thông qua h ọc tâp, nghiên c "ứu t ư ưt ởng H ồ Chí Minh đ ể b ồi d ưỡng, c ủng c ốcho sinh viên, thanh niên lâp tr ư "ờng th ế gi ới quan c ách m ạng trên n ền t ảng CNMLN và TTHCM; kiên đ nh mị ục tiêu đôc lâ p dân tô c g" " " ắn li ền v ới CNXH ở Viêt Nam."
  • H ọc t ập, nghiên c ứu t ư ưởt ng H ồ Chí Minh góp ph ần nâng cao tinh th ần yêu n ước, ý th ức dân tôc, nh "ờ đó sinh viên xác đ nh đị úng trách nhiêm v "à nghĩa v ụ c ủa m ình đ ối v ới quê h ương, đ ất n ước, nhân dân. b, B ồi d ưỡẩ ng ph m ch ất đ ạo đ ứ c cách m ạng v à rèn luyên ḅ ản l ĩnh chính trị
  • H ồ Chí Minh là nhà đ ạo đ ức h ọc, b ản thân Ng ười l à môt ṭ ấm g ương đ ạo đ ức cách m ạng. H ọc tâp TTHCM gi "úp nâng cao lòng t ự hào v ề Ng ười, v ề Đ ảng CSVN, v ềTổ Qu ốc, nguyên “S "ống chi ến đ ấu, lao đông, r "èn luyên ṿ à h ọc tâp theo g ương B "ác H ồ vĩ đ ại”.
  • Vân d "ụng TTHCM v ào cuôc s "ống, c ó đóng góp thi ết th ực v à hiêu qu "ả cho sự nghiêp c "ách m ạng theo con đ ường H ồ Chí Minh và Đ ảng ta đ ã l ựa ch ọn.  T ư ưởt ng H ồ Chí Minh là b ộ ph ận c ấu thành n ền t ảng t ư ưởt ng và kim ch nam cho ỉ m ọi hành đ ộng c ủa Đ ảng và c ủa nhân dân ta. T ư ưởt ng H ồ Chí Minh đã đ ưa s ự nghi ệp cách m ạng c ủa dân t ộc ta v ượt qua muôn trùng khó khăn đ ể đi đ ến nh ững th ắng l ợi có ý nghĩa l ch s ị ử vĩ đ ại và có tính th ời đ ại sâu s ắc. T ư ưởt ng H ồChí Minh là m ột h ệ th ống lý lu ận, có c ấu trúc lôgic ch ặt ch ẽ và có h ạt nhân c ốt lõi, đó là t ư

t ưởng v ề đ ộc l ập dân t ộc, dân ch ủ và ch ủ nghĩa xã h ội; đ ộ c l ậ p dân t ộ c g ắ n li ề n v ớ i

ch ủ nghĩa xã h ộ i nh ằm gi ải phóng dân t ộc, gi ải phóng giai c ấp và gi ải phóng con

ng ười. Không ch ỉ ở Vi ệt Nam mà ở c ả nhi ều n ước trên th ế gi ới, nhi ều chính khách, nhi ều nhà nghiên c ứu đã nhìn nh ận và kh ẳng đ nh H ị ồ Chí Minh là m ột nhà t ư ưởt ng, m ột nhà lý lu ận cách m ạng đ ộc đáo. Câu 2: Trình bày nh ững ti ền đ ề v ề t ư t ưởng, lí lu ận trong hình thành t ư t ưởng H ồChí Minh T ư ưởt ng H ồ Chí Minh là h ệ th ống quan đi ểm toàn di ện và sâu s ắc là n ền t ảng t ư t ưởng, là kim ch nam cho hành đ ỉ ộng c ủa Đ ảng và dân t ộc. Do đó trong hình thành t ư t ưởng H ồ Chí Minh có nh ững ti ền đ ề v ề ư ưởt t ng, lí lu ận nh ất đ nh. ị

1. Giá tr ị truy ền th ống c ủa dân t ộc T ư ưởt ng H ồ Chí Minh, tr ước h ết b ắt ngu ồn t ừ các giá tr truyị ền th ống c ủa dân t ộc, là s ự k ế th ừa và phát tri ển các giá tr văn hoá truy ị ền th ống dân t ộc. Đăc biê t l " " à ch ủnghĩa yêu n ước truy ền th ống m à Bác đã đúc k ết: “Dân ta c ó môt lòng n ồng n àn yêu n ước. Đó là mô ṭ truy ền th ống qu ý báu c ủa ta. T ừ x ưa đ ến nay, m ỗi khi T ổ Qu ốc b xâm lăng, th ị ì tinh th ần ấy l ại sôi n ổ i, nó k ết th ành môt l "àn sóng vô cùng m ạnh m ẽ, to l ớn, n ó l ướt qua m ọi nguy hi ểm, kh ó khăn, nó nh ấn ch ìm t ất c ả lũ bán n ước v à c ướp n ước”. Ch ủ nghĩa yêu n ước truy ền th ống ấy c ó các giá tr tiêu biị ểu:

+ Yêu n ướ c là dòng ch ủ ưl u ch ảy su ốt tr ường kỳ l ch s ị ử Vi ệt Nam. M ọi h ọc thuy ết

đ ạo đ ức, tôn giáo t ừ n ước ngoài du nh ập vào Vi ệt Nam đ ều đ ược ti ếp nh ận khúc x ạ qua lăng kính c ủa ch ủnghĩa yêu n ước đó. Lòng yêu n ước là đi ểm t ương đ ồng l ớn nh ất c ủa m ọi ng ười Vi ệt Nam. Ch ủnghĩa

Vi ệt Nam k ết h ợp v ới ch ủ nghĩa yêu n ước s ống g ắn bó v ới dân, hoà vào c ộng đ ồng ch ống k ẻ thù chung c ủa dân t ộc là ch ủ nghĩa th ực dân. N ói nh ư Phât gi "áo Ấḥ n Đô t ì H ồ Chí Minh là hiên thân c "ủa v “Phât ị ṣ ống”. Ng ười c ũng đã tìm thấ y ở “ch ủ nghĩa tam dân” c ủa Tôn Trung S ơn nh ững đi ều phù h ợp v ới đi ều ki ện c ủa cách m ạng n ước ta l à T ư ưởt ng dân ch ủ ti ến b ộ. Ng ười c ũng đã ch ắt l ọc nh ững tinh t úy c ủa c ác tri ết thuy ết L ão T ử, Măc Ṭ ử, Qu ản T ử.. H ồ Chí Minh là nhà mác-xít t nh táo và sáng suỉ ốt, bi ết khai thác nh ững y ếu t ốtích c ực c ủa t ư ưởt ng văn hoá ph ương Đông đ ể ph ục v ụ cho s ự nghi ệp c ủa cách m ạng Vi ệt Nam.

  • Văn hoá ph ươ ng Tây : H ồ Chí Minh ch uị ảnh h ưởng sâu r ộng c ủa n ền văn hoá dân ch ủ và cách m ạng

ph ương Tây nh ư: t ư ưở t ng t ự do, bình đ ẳ ng trong “Tuyên ngôn nhân quy ền và dân

quy ền” c ủa Đ ại cách m ạng Pháp 1791; t ư ưởt ng dân ch ủ, v ề quy ền s ống, quy ền t ự do, quy ền m ưu c ầu h ạnh phúc trong “Tuyên ngôn đ ộc l ập” c ủa M ỹ 1776. Tr ước khi ra n ước ngoài, Bác đã nghe th ấy ba t ừ Pháp: t ự do, bình đ ẳng, bác ái. Sau này Ng ười

nh ớ ạl i “ Vào tr ạ c tu ổ i 13, l ầ n đ ầ u tiên tôi đ ượ c nghe 3 ch ữ Pháp: T ự do, Bình đ ẳ ng,

Bác ái… và t ừ thu ở ấ y, tôi r ấ t mu ố n làm quen v ớ i n ề n văn minh Pháp, mu ố n tìm xem

nh ữ ng gì ẩ n đ ằ ng sau nh ữ ng ch ữ ấ y ”. L ần đ ầu sang, Pháp H ồ Chí Minh đã th ể hi ện

b ản lĩnh, nhân cách, ph ẩm ch ất cao th ượng, t ư duy đ ộc l ập t ự ch ủ. Ng ười đã nhìn th ấy m ặt trái c ủa “lý t ưởng” t ự do, bình đ ẳng, bác ái. Ng ười cũng ti ếp thu t ư ưởt ng ti ến b ộ c ủa nh ững nhà Khai sáng Pháp nh ưVoltaire, Rousso, Montesquieu. Đ ạo Công giáo là tôn giáo l ớn c ủa ph ương Tây, H ồ Chí Minh quan ni ệm Tôn giáo là văn hoá. Đi ểm tích c ực nh ất c ủa Công giáo là lòng nhân ái, là t ấm g ương nhân t ừ c ủa Chúa hi sinh vì s ự nghi ệp c ứu r ỗi con ng ười. H ồ Chí Minh ti ếp thu có ch ọn l ọc t ư ưởt ng văn hoá Đông - Tây đ ể ph ục v ụcho cách

m ạng Vi ệt Nam. Ng ười d ẫn l ời c ủa Lênin: “ Ch có nh ỉ ữ ng ng ườ i cách m ạ ng chân

chính m ớ i thu hái đ ượ c nh ữ ng hi ể u bi ế t quý báu c ủ a các đ ờ i tr ướ c đ ể ạ l i ”.

3. Ch ủnghĩa Mác-Lênin Ch ủ nghĩa Mác-Lênin là ngu ồn g ốc lý lu ận tr ực ti ếp, quy ết đ nh b ị ản ch ất c ủa t ư t ưởng H ồ Chí Minh, là c ơ sở th ế gi ới quan và ph ương pháp lu ận c ủa t ư ưởt ng H ồ Chí Minh, đ ồng th ời t ư ưởt ng c ủa Ng ười góp ph ần làm phong phú thêm ch ủnghĩa Mác-Lênin ở th ời đ ại các dân t ộc b áp b ị ức vùng lên giành đ ộc l ập, t ự do. Ng ười

kh ẳng đ nh: “ ị Ch ủ nghĩa Mác-Lênin đ ố i v ớ i chúng ta… là m ặ t tr ờ i soi sáng con

đ ườ ng chúng ta đi t ớ i th ắ ng l ợ i cu ố i cùng, đi t ớ i ch ủ nghĩa xã h ộ i… ”.

S ự v ận d ụng và phát tri ển ch ủ nghĩa Mác-Lênin ở H ồ Chí Minh n ổ i lên m ột s ố đi ểm đáng chú ý:

M ộ t là , khi ra đi tìm đ ường c ứu n ước Nguy ễn Ái Qu ốc đã có m ột v ốn h ọc v ấn ch ắc

ch ắn, m ột năng l ực trí tu ệ s ắc s ảo, Ng ười đã phân tích, t ổ ng k ết các phong trào yêu n ước Vi ệt Nam ch ống Pháp cu ối th ế k ỷ XIX, đ ầu th ế k ỷ XX; Ng ười t ự hoàn thi ện v ốn văn hoá, v ốn chính tr , v ị ốn s ống th ực ti ễn phong phú, nh ờ đó Bác đã ti ếp thu ch ủ nghĩa Mác-Lênin nh ư m ột l ẽ ựt nhiên “t ất y ếu khách quan và h ợp v ới quy lu ật”. Ch ủ nghĩa Mác-Lênin là b ộ ph ận văn hoá đ ặc s ắc nh ất c ủa nhân lo ại: tinh tuý nh ất, cách m ạng nh ất, tri ệt đ ể nh ất và khoa h ọc nh ất Hai là , Nguy ễn Ái Qu ốc đ ến v ới ch ủ nghĩa Mác-Lênin là tìm con đ ường gi ải phóng cho dân t ộc, t ức là xu ất phát t ừ nhu c ầu th ực ti ễn Vi ệt Nam ch ứ không ph ải t ừnhu

c ầu t ư duy. Ng ười h ồi t ưởng l ần đ ầu ti ếp xúc v ới ch ủ nghĩa Lênin, “ khi ấ y ng ồ i m ộ t

mình trong phòng mà tôi nói to lên nh ư đang đ ứ ng tr ướ c đông đ ả o qu ầ n chúng: h ỡ i

đ ồ ng bào b đ ị ọ a đ ầ y đau kh ổ , đây là cái c ầ n thi ế t cho chúng ta, đây là con đ ườ ng

gi ả i phóng cho chúng ta ”.

Ba là , Ng ười v ận d ụng ch ủ nghĩa Mác-Lênin theo ph ương pháp mác-xít và theo tinh th ần ph ương Đông, không sách v ở, không kinh vi ện, không tìm k ết lu ận có s ẵn mà t ự tìm ra gi ải pháp riêng, c ụ th ể cho cách m ạng Vi ệ t Nam. Ch ủ nghĩa Mác-Lênin là c ơ s ở ch ủ y ếu nh ất hình thành t ư ưởt ng H ồChí Minh. Vai trò c ủa ch ủ nghĩa Mác-Lênin đ ối v ới t ư ưt ởng H ồ Chí Minh th ể hi ện ở ch ỗ:

  • Quy ết đ nh b ị ản ch ất th ế gi ới quan khoa h ọc c ủa t ư ưởt ng H ồChí Minh.
  • Quy ết đ nh ph ị ương pháp hành đ ộng bi ện ch ứng c ủa H ồChí Minh.
  • T ư ưởt ng H ồ Chí Minh là ch ủ nghĩa Mác-Lênin ở Vi ệt Nam, là t ư ưởt ng Vi ệt Nam th ời hi ện đ ại. Nh ững ti ền đ ề ư ưởt t ng, lí lu ận trong hình thành t ư ưởt ng H ồ Chí Minh đã góp ph ần làm nên m ột h ệ th ống quan đi ểm toàn di ện và sâu s ắc, là tài s ản tinh th ần vô cùng to l ớn và quý giá c ủa Đ ảng và dân t ộc ta, là n ền t ảng t ư ưởt ng là kim ch nam hành ỉ đ ộng c ủa Đ ảng. T ư ưởt ng H ồ Chí Minh mang tính khoa h ọc đúng đ ắn, tính cách m ạng sáng t ạo ch d ỉ ẫn cách m ạng Vi ệt Nam đi t ừ th ắng l ợi này đ ến th ắng l ợi khác. T ư ưởt ng H ồ Chí Minh v ẫn đ ược v ận d ụng sáng t ạo cho đ ến ngày nay. Câu 3: Giá tr ị t ư t ưởng c ủa H ồ Chí Minh đ ối v ới dân t ộc và th ời đ ại Là m ột h ệ th ống quan đi ểm toàn di ện và sâu s ắc t ư ưởt ng H ồ Chí Minh đã có mộ t giá tr to lị ớn đ ối v ới dân t ộc và th ời đ ại. 1. T ư t ưởng H ồ Chí Minh soi sáng con đ ường gi ải phóng và phát tri ển dân

giai c ấp công nhân Vi ệt Nam, mà còn là s ản ph ẩm c ủa th ờ i đ ại, c ủa nhân lo ại ti ến b ộ.

  • Viêc x á" c đ nh đị úng đ ắn nh ững v ấn đ ề c ơ b ản c ủa c ách m ạng Viêt Nam, trong đ "ó có các v ấn đ ề CNXH và xây d ựng CNXH, v ề hòa bình, h ợp t ác, h ữu ngh gi ị ữa các dân tôc,.. c "ó giá tr to lị ớn v ề măt ḷṿ ý luân à đang tr ở thành hiên th "ực c ủa nhi ều b ấn đ ề qu ốc t ế ngày nay. Đi ều này đã đ ược UNESCO kh ẳng đ nh, ghi nh ị ận.

b) T ư ưở t ng H ồ Chí Minh đã tìm ra ph ươ ng pháp đ ấ u tranh đ ể gi ả i phóng loài ng ườ i

  • Đóng góp l ớn nh ất c ủa H ồ Chí Minh đ ối v ới th ời đ ại là t ừ vi ệc xác đ nh con đ ị ường c ứu n ước đúng đ ắn cho dân t ộc đ ến vi ệc xác đ nh m ị ột con đ ường cách m ạng, m ột h ướng đi, m ột ph ương pháp đ ể th ức t nh hàng trăm tri ỉ ệu con ng ười b áp b ị ức trong các n ước thu ộc đ a l ị ạc h ậu. Ng ười đã gi ải quy ết đúng đ ắn v ấn đ ề “làm th ế nào đ ể gi ải phóng các dân t ộc thu ộc đ a”; xác đ nh chị ị ủ nghĩa đ ế qu ốc là k ẻ thù l ớn nh ất c ủa các dân t ộc b áp b ị ức, Ng ười kêu g ọi lao đ ộng toàn th ế gi ới, nh ất là các n ước thu ộc đ a c ị ần ph ải đ ại đoàn k ết, đ ại hòa h ợp.
  • T ừ r ất s ớm, v ới vi ệc nh ận th ức đúng schuyn bi ế n c ủa th ời đ ại, n ắm b ắt chính

xác xu th ế phát tri ể n, đ ặ c đi ể m c ủa th ời đ ại, H ồ Chí Minh đã đ ề ra đ ường l ối chi ến

l ược, sách l ược và ph ương pháp cách m ạ ng đúng đ ắn cho s ự nghi ệp c ứu n ước, gi ải phóng dân t ộc Vi ệt Nam. R ồi t ừ kinh nghi ệm c ủa n ước mình, Ng ười đi đ ến kh ẳng đ nh: “… trong thị ời đ ại đ ế qu ốc ch ủ nghĩa, ở m ột n ước thu ộc đ a nh ị ỏ, v ới s ựlãnh đ ạo c ủa giai c ấp vô s ản và đ ảng c ủa nó, d ựa vào qu ần chúng nhân dân r ộng rãi tr ước h ết là nông dân và đoàn k ết đ ược m ọi t ầng l ớp nhân dân yêu n ước trong m ặt tr ận th ống nh ất, v ới s ự ủng h ộ c ủa phong trào cách m ạng th ế gi ới, tr ước h ết là c ủa phe xã h ội ch ủ nghĩa hùng m ạnh, nhân dân n ước đó nh ất đ nh th ị ắng l ợi”. Nh ững chân lý trên đây c ủa H ồ Chí Minh đã, đang và s ẽmãi mãi là chân lý sáng ng ời, góp ph ần vào s ự ki ến t ạo và phát tri ển c ủa nhân lo ại.

c) T ư ư t ở ng H ồ Chí Minh c ổ vũ các dân t ộ c đ ấ u tranh vì nh ữ ng m ụ c tiêu cao c ả

  • Ch ủ ịt ch H ồ Chí Minh là v anh hùng giị ải phóng dân t ộc vĩ đ ại c ủa nhân dân Vi ệt Nam, là nhà ho ạt đ ộng xu ất s ắc c ủa phong trào c ộng s ản và công nhân qu ốc t ế, m ột chi ến sĩ kiên c ường c ủa phong trào gi ải phóng dân t ộc trong th ế k ỷXX.
  • Chính Ng ười đã làm s ống l ại nh ững giá tr tinh th ị ần c ủa dân t ộc Vi ệt Nam, đ ưa dân t ộc ta tr ở thành t ấm g ương c ổ vũ tinh th ần đ ấu tranh c ủa các dân t ộc b áp b ị ức trên th ế gi ới.
  • Trong lòng nhân dân th ế gi ới ti ến b ộ, yêu chu ộng hoà bình, H ồ Ch ủ ịt ch s ống mãi. B ạn bè năm châu h ết lòng kính tr ọng, khâm ph ục và ca ng ợi Ng ười, coi Ng ười là

“lãnh t ụ c ủa th ế gi ới th ứ ba”, là “ngu ồn c ổ vũ đ ối v ới t ất c ả các chi ến sĩ đ ấu tranh cho t ựdo”. T ư ưởt ng H ồ Chí Minh đã tr ở thành giá tr to lị ớn đ ối v ới dân t ộc và th ời đ ại. Câu 4: Vì sao H ồ Chí Minh kh ẳng đ nh: Cách m ị ạng gi ải phóng dân t ộc mu ốn th ắng l ợi ph ả i đi theo con đ ường vô s ản và đi theo con đ ường Đ ảng c ộng s ản lãnh đ ạo

1. Tính ch ất, nhi ệm v ụ, m ục tiêu c ủa cách m ạng gi ải phóng dân t ộc “Cách m ạng gi ải phóng dân t ộc mu ốn th ắng l ợi ph ải đi theo con đ ường cách m ạng vô s ản và ph ải do ĐCS lãnh đ ạo” là m ột trong nh ững n ội dung c ốt lõi c ủa TTHCM v ề cách m ạng gi ải phóng dân t ộc. Đó là nh ững lu ận đi ểm sáng t ạo, đ ặc s ắc, có giá tr lí ị lu ận và th ực ti ễn l ớn; làm phong phú h ọc thuy ết Mác-Leenin v ề cách m ạng thu ộc đ a; ị

soi đ ường th ắng l ợi cho cách m ạ ng gi ải phóng dân t ộc ở VN. a) Tính ch ấ t và nhi ệ m

v ụ c ủ a cách m ạ ng ở thu ộ c đ a ị

Phân tích th ực ti ễn xã h ội thu ộc đ a H ị ồ Chí Minh nh ận th ấy, s ự phân hoá giai c ấp ở các n ước thu ộc đ a ph ị ương Đông không gi ố ng nh ư ở các n ước t ư b ản ph ương Tây. Các giai c ấp ở thu ộc đ a có s ị ự khác nhau ít nhi ều nh ưng đ ều có chung s ố ph ận là ng ười nô l ệ m ất n ước. Mâu thu ẫn c ơ b ản và ch ủ y ếu trong xã h ội thu ộc đ a ph ị ương Đông là mâu thu ẫn gi ữa dân t ộc b áp b ị ức v ới ch ủ nghĩa th ực dân xâm l ược và tay sai c ủa chúng. Do v ậy, cu ộc đ ấu tranh giai c ấp cũng không di ễn ra gi ống nh ư ở ph ương Tây. N ếu ở các n ước TBCN ph ải ti ến h ành đ ấu tranh giai c ấp, th ì các n ước thuôc đ a tr"ị ước h ết ph ải ti ến h ành cuôc đ "ấu tranh gi ải ph óng dân tôc".

  • Đi t ượ ng ca cách mng thuc đ a ị không ph ải là giai c ấp t ư s ản b ản x ứ, càng

không ph ải l à giai c ấp đ a ch ị ủ nói chung, mà là ch ủ nghĩa th ự c dân và tay sai

ph ả n đ ộ ng.

  • Mâu thu ẫn ch ủ y ếu ở thuôc đ a l"ị à mâu thu ẫn dân tôc, quy đ "ịnh t ính ch ất và nhiêm v "ụ hàng đ ầu c ủa c ách m ạng ở thuôc đ a l"ị à gi ải ph óng dân tôc.̣"
  • Trong “Đ ường k ách mênh”, Ng ư "ời phân lo ại th ành 3 cuôc c "ách m ạng: CMTS, CMVS và CMGPDT. Ở đó Ngư ời nh ấn m ạnh t ính ch ất v à nhiêm v "ụ c ủa cách m ạng Viêt Nam l "à cách m ạng gi ải ph óng dân tôc.̣"
  • Tính ch ất: là cu ộc cách m ạng gi ải phóng dân t ộc nh ằm m ục đích đánh đ ổ đế qu ốc và tay sai, l ật đ ổ ch ế đ ộ thu ộc đ a. ị
  • Nhi ệm v ụ: Trong “C ương lĩnh chính tr đ ị ầu tiên” c ủa Đ ảng do Nguy ễn Ái Qu ốc so ạn th ảo xác đ nh nhị ững nhi ệm v ụ chính tr , kinh tị ế, văn hoá - xã h ội, nh ưổng n i lên hàng đ ầu l à nhi ệm v ụ chố ng đ ế qu ốc giành đ ộc l ập dân tôc, n "ó đã bao hàm môt ph"

gi ải phóng nhân dân lao đ ộng trong n ước và t ạo đi ều ki ện cho nhân dân các n ước thu ộc đ a đ ị ứng lên t ự gi ải phóng:

“N ướ c Nga có chuy ệ n l ạ đ ờ i

Bi ế n ng ườ i nô l ệ thành ng ườ i t ự do”

V ượ t qua s ự h ạ n ch ế v ề ư ưở t t ng c ủ a các sĩ phu và các nhà cách m ạ ng có xu

h ướ ng t ư s ả n đ ươ ng th ờ i, H ồ Chí Minh đã đ ế n v ớ i h ọ c thuy ế t cách m ạ ng c ủ a ch ủ

nghĩa Mác-Lênin và l ự a ch ọ n con đ ườ ng cách m ạ ng vô s ả n.

Ng ườ i kh ẳ ng đ nh: “Mu ị ố n c ứ u n ướ c và gi ả i phóng dân t ộ c không có con đ ườ ng nào

khác con đ ườ ng cách m ạ ng vô s ả n”.

3. Cách m ạng gi ải phóng dân t ộc trong th ời đ ại m ới ph ải do Đ ảng C ộng s ản

lãnh đ ạo a) Cách m ạ ng tr ướ c h ế t ph ả i c ó Đ ả ng

Ng ười đ ã ch ra, muỉ ốn l àm cách mênh “tr ư "ớc h ết ph ải làm cho dân chúng giác ngô... ph "ải gi ảng gi ải l ý luân ṿ à ch ủ nghĩa cho dân chúng hi ểu”. “C ách mênh ph "ải hi ểu phong tri ều th ế gi ới, ph ải b ày sách l ượ c cho dân... Vây nên s "ức mênh ph "ải tâp trung, mu "ốn tâp trung ph "ải c ó đ ảng c ách mênh”." Trong “Đ ường K ách mênh” Ng ư "ời kh ẳng đ nh: “Tr ị ước h ết ph ải c ó đ ảng cách mênh, đ "ể trong thì vân đô ng v" "à t ổ ch ức dân ch úng, ngoài thì liên l ạc v ới dân tôc ḅ ị áp b ức v à vô s ản giai c ấp m ọi n ơi. Đ ảng c ó v ững c ách mênh m "ới thành công, cũng nh ư ng ười c ầm l ái có v ững thuy ền m ới ch ạy”.

b) Đ ả ng Công s  ả n Viêt Nam là ng ư ờ i l ãnh đ ạ o duy nh ấ t

  • C ơ s ở lí lu ận: ĐCSVN là đ ảng c ủa giai c ấp công nhân, c ủa nhân dân lao đ ộng và c ủa dân t ộc VN; t ận tâm, t ận l ực ph ụng s ự T ổ qu ốc và nhân dân. Theo H ồChí Minh, Đ ảng Công s "ản Viê ṭ Nam là đ ảng c ủa giai c ấp công nhân, c ủa nhân dân lao đông v " à c ủa dân tôc Viê t Nam. => Đây l " "à luân đi "ểm Ng ười đ ã phát tri ển h ọc thuy ết MLN v ề Đ ảng Công s "ản, nh ờ nó mà Đ ảng Công s "ản Viêt Nam c "ó s ự g ắn bó chăt ch "ẽ v ới nhân dân, v ới to àn dân tôc trong m "ọi th ời k ỳ c ủa c ách m ạng Viêt Nam. "
  • C ơ s ở th ực ti ến: L ch s ị ử đã l ựa ch ọn con đ ường gi ải phóng dân t ộc theo khuynh h ướng vô s ản, t ức là th ừa nh ận s ự lãnh đ ạo duy nh ất c ủa ĐCS vào năm 1930, và nh ững th ắng l ợi c ủa cách m ạng VN đã ch ứng minh vai trò lãnh đ ạo c ủa Đ ảng. Ngay t ừ khi m ới ra đ ời, Đ ảng do H ồ Chí Minh sáng l ập đã qui t ụ đ ược l ực l ượng và s ức m ạnh c ủa toàn b ộ giai c ấp công nhân và c ả dân t ộc Vi ệt Nam. Đó là m ột đ ặc đi ểm, đ ồng th ời là ưu đi ểm c ủa Đ ảng. Nh ờ đó, ngay t ừ khi m ới ra đ ời, Đ ảng đã n ắm ng ọn c ờ lãnh đ ạo duy nh ất đ ối v ới cách m ạng Vi ệt Nam và tr ở thành nhân t ố hàng đ ầu đ ảm b ảo m ọi th ắng l ợi c ủa cách m ạng Viêt Nam. "

 V ượt qua s ự h ạn ch ế v ề ư ưởt t ng c ủa các sĩ phu và các nhà cách m ạng có xu h ướng t ư s ản đ ương th ời H ồ Chí Minh đã đ ến v ới h ọc thuy ết cách m ạng c ủa ch ủ nghĩa Mác – Lênin và l ựa ch ọn khuynh h ướng chính tr vô s ị ản Ng ười kh ẳng đ nh ị

“Mu ố n c ứ u n ướ c và gi ả i phóng dân t ộ c không có con đ ườ ng nào khác con đ ườ ng

cách m ạ ng vô s ả n”. Ng ười còn kh ẳng đ nh: cách m ị ạng gi ải phóng dân t ộc mu ốn

th ắng l ợi ph ải đi theo con đ ường Đ ảng c ộng s ản lãnh đ ạo. B ởi Đ ảng do H ồChí Minh sáng l ập đã quy t ụ đ ược l ực l ượng và s ức m ạnh c ủa toàn b ộ gi ải c ấp công nhân và c ả dân t ộc Vi ệt Nam. Đó là đ ặc đi ểm, ưu đi ểm c ủa Đ ảng. Nh ờ đó mà ngay t ừkhi ra đ ời Đ ảng đã n ắm ng ọn c ờ lãnh đ ạo duy nh ất đ ối v ới cách m ạng Vi ệt Nam, tr ởthành nhân t ố hàng đ ầu b ảo đ ả m cho m ọi th ắng l ợi c ủa cách m ạng. Câu 5: Trình bày quan đi ểm c ủa H ồ Chí Minh v ề b ạo l ực cách m ạng trong v ấn đ ềcách m ạ ng gi ải phóng dân t ộc Đánh giá đúng b ản ch ất c ực kì ph ản đ ộng c ủa b ọn đ ế qu ốc và tay sai, H ồChí

Minh v ạch rõ tính t ất y ếu c ủa b ạo l ực cách m ạng. “Trong cu ộ c đ ấ u tranh gian kh ổ

chông k ẻ thù c ủ a giai c ấ p và dân t ộ c, c ầ n dùng b ạ o l ự c cách m ạ ng ch ố ng l ạ i b ạ o

l ự c ph ả n cách m ạ ng, giành l ấ y chính quy ề n và b ả o v ệ chính quy ề n”.

1) Tính t ấ t y ế u c ủ a b ạ o l ự c cách m ạ ng

  • Theo Mác: b ạo l ực là bà đ ỡ c ủa m ọi chính quy ền cách m ạng, vì giai c ấp th ống tr ị bóc l ột không bao gi ờ ựt giao chính quy ền cho l ực l ượng cách m ạng.
  • Theo H ồ Chí Minh, cách m ạng gi ải phóng dân t ộc ph ải đ ược th ự c hi ện b ằng con đ ường cách m ạng b ạo l ực đ ược quy đ nh b ị ởi các y ếu t ố:
  • S ự th ống tr c ị ủa th ực dân đ ế qu ốc ở thu ộc đ a vô cùng hà kh ị ắc, không h ềcó m ột chút quy ền t ự do dân ch ủ nào, không có c ơ s ở nào cho th ực hành đ ấu tranh không b ạo l ực.
  • “Ch ế đô t ḥ ực dân, t ự b ản thân n ó, đã là môt ḥ ành đông b "ạo l ực c ủa k ẻ m ạnh đ ối v ới k ẻ y ếu r ồi”. V ì th ế, con đ ường đ ể giành và gi ữ đôc lâ p dân tô c ch" " "ỉ có thể là con đ ường c ách m ạng b ạo l ực.
  • Cách m ạng gi ải phóng dân t ộc là l ật đ ổ ch ế đ ộ th ực dân phong ki ến, giành chính quy ền v ề tay cách m ạng, nó ph ải đ ược th ực hi ện b ằng m ột cu ộc kh ởi nghĩa vũ trang. Nh ư ở Vi ệt Nam là kh ởi nghĩa t ừng ph ần ti ến lên t ổ ng kh ởi nghĩa. Ng ười vi ết: “Trong cu ộc đ ấu tranh gian kh ổ ch ống k ẻ thù c ủa giai c ấp c ủa c ảdân t ộc, c ần dùng b ạo l ực cách m ạng ch ống l ại b ạo l ực ph ản cách m ạng, giành chính

do đó Ng ười ch ủ tr ương ti ến hành kh ởi nghĩa toàn dân và chi ến tranh nhân dân. Ng ười nói: “Không dùng toàn l ực c ủ a nhân dân v ề đ ủ m ọi m ặt đ ể ứng phó thì không th ể nào th ắng l ợi đ ược”. Toàn dân kh ởi nghĩa, toàn dân n ổ i d ậy là nét đ ặc s ắc trong t ư ưởt ng H ồ Chí Minh v ề hình thái c ủa b ạo l ực cách m ạng.

  • Ph ươ ng châm chi ế n l ượ c là toàn dân, toàn din, tr ườ ng kỳ kháng chi ế n
  • Trong chi ến tranh, “quân s ự là vi ệc ch ủ ch ốt”, nh ưng đ ồng th ời k ết h ợp ch ặt ch ẽ v ới đ ấu tranh chính tr. “Th ị ắng l ợi quân s ự đem l ại th ắng l ợi chính tr , th ị ắng l ợi chính tr ị s ẽ làm cho th ắng l ợi quân s ự to l ớn h ơn”.
  • Đ ấu tranh ngo ại giao cũng là m ột m ặt tr ận có ý nghĩa chi ến l ược nh ằm thêm b ạn b ớt thù, phân hoá, cô l ập k ẻ thù, tranh th ủ s ự đ ồng tình ủng h ộ c ủa qu ốc t ế. “v ừa đánh v ừa đàm”, “đánh là ch ủ y ếu, đàm là h ỗ tr ợ”.
  • Đ ấu tranh kinh t ế là ra s ức tăng s ản xu ất, th ực hành ti ết ki ệm, phát tri ển kinh t ế c ủa ta, phá ho ại kinh t ế c ủa đ ch. ị
  • “Chi ến tranh v ề m ặt văn hoá hay t ư ưởt ng so v ới nh ững m ặt khác cũng không kém ph ần quan tr ọng”. V ề kháng chi ến tr ường kỳ, trong th ời kỳ ch ống Pháp Ng ười nói: “Đ ch muị ốn t ốc chi ến t ốc th ắng. Ta l ấy tr ường kỳ kháng chi ến tr nó, ị thì đ ch nhị ất đ nh thua, ta nh ị ất đ nh th ị ắng”. Trong th ời kỳ ch ống M ỹ c ứu n ước Ng ười ra L ời kêu g ọi (17/7/1967): “Chi ến tranh có th ểkéo dài 5 năm, 10 năm, 20 năm ho ặc lâu h ơn n ữa. Hà N ội, H ải Phòng và m ột s ố thành ph ố khác có th ể b tàn phá, nhị ưng ch úng ta nh ất đ nh phị ải đ ánh th ắng giăc Ṃ ỹ xâm l ược”.
  • T ự ự l c cánh sinh cũng là mt ph ươ ng châm chi ế n l ượ c rt quan

tr ọ ng nh ằ m phát huy cao đ ộ ngu ồ n s ứ c m ạ nh c ủ a nhân dân.

+ Trong Đ ườ ng Kách m ệ nh Ng ười ch rõ: mu ỉ ốn ng ườ i ta giúp cho

thì mình ph ải t ự giúp l ấy mình đã. Tháng 8 năm 1945 khi th ời c ơ xu ất hi ện, Ng ười kêu g ọi toàn qu ốc, đ ồng bào hãy đ ứng d ậy, đem s ức ta mà gi ải phóng cho ta.

  • Đc lp tch, t ự ự l c tc ườ ng k ế t hp vi tranh thsgiúp đca

qu ố c t ế cũng là m ộ t quan đi ể m nh ấ t quán trong t ư ưở t ng H ồ Chí Minh.

Trong hai cuôc kh "áng chi ến ch ống Ph áp và ch ống M , Ng ỹ ười đã đông viên s "ức m ạnh to àn dân tôc, đ "ồng th ời ra s ức vân đô ng, "

tranh th "ủ s ự giúp đ ỡ qu ốc t ế to l ớn v à có hiêu qu "ả c ả v ề vât ch "ất và tinh th ần. Toàn b ộ h ệ th ống lu ận đi ểm c ủa HCM v ề b ạo l ực cách m ạng cũng nh ư ư ưởt t ng v ề cách m ạng gi ải phóng dân t ộc đã đ ược th ực ti ễn ki ểm ch ứng là đúng đ ắn, có giá tr to l ị ớn thông qua các th ắng l ợi vĩ đ ại c ủa dân t ộc VN. Đó là: Cách m ạng Tháng Tám (1945); Kháng chi ến ch ống Pháp (1945-1954), KCCM (1954-1975). Câu 6: Trình bày nh ững quan đi ểm sáng t ạo c ủa H ồ Chí Minh v ề ch ủ nghĩa xã h ội và con đ ường đi lên ch ủ nghĩa xã h ộ ởi Vi ệt Nam. S ự v ận d ụng t ư t ưởng H ồ Chí Minh về ch ủ nghĩa xã h ội và quá đ ộ đi lên ch ủ nghĩa xã h ội trong giai đo ạn hi ện nay I. Nh ững quan đi ểm sáng t ạo c ủa H ồ Chí Minh v ề ch ủnghĩa xã h ội và con đ ường đi lên ch ủ nghĩa xã h ộ ởi Vi ệt Nam

1. M ột là g ắn đ ộc l ập dân t ộc v ới ch ủ nghĩa xã h ội, là s ự th ống nh ất tri ệt đ ể gi ữa gi ải phóng dân t ộc-gi ải phóng giai c ấp-gi ải phóng con ng ười. Đi ều đó đ ược th ể hi ện ở s ự kh ẳng đ nh tính t ị ất y ếu đi lên ch ủ nghĩa xã h ộ ởi Vi ệt Nam.

  • V ề m ặt lí lu ận: HCM đã ti ếp thu và v ận d ụng sáng t ạo lý lu ận Mác- Leenin v ề s ự phát tri ển t ất y ếu c ủa xã h ội loài ng ười theo các hình thái kinh t ế xã h ội. HCM đã đ ưa ra quan đi ểm: Ti ến lên CNXH là b ước phát tri ển t ất y ếu ở VN sau khi n ước nhà đã giành đ ược đ ộc l ập theo con đ ường cách m ạng vô s ản.
  • Căn c ứ vào th ực ti ễn ở VN:L ch sị ử phát tri ển c ủa dân t ộc VN đã tr ải qua nhi ều cu ộc đ ấu dân t ộc đ ể xây d ựng m ột ch ế đ ộ phong ki ến ho ặc m ột ch ế đ ộ c ộng hòa đ ại ngh t ị ư s ản và b b ị ế ắt c. V ới đi ều ki ện l ch ị s ử m ới, con đ ường phát tri ển c ủa dân t ộc VN là đ ộc l ập dân t ộc g ắn li ền v ới ch ủ nghĩa xã h ội.
  • Căn c ứ vào các cu ộc cách m ạng trên th ế gi ới: Ng ười đã phát hi ện ra r ằng các cu ộc cách m ạng t ư s ản nh ư cách m ạng Pháp, Cách m ạng M ỹ là nh ững cu ộc cách m ạng không tri ệt đ ể, tuy thành công nh ưng không đ ến n ơi đ ến ch ốn vì ng ười lao đ ộng v ẫn ch ưa hoàn toàn đ ược gi ải phóng, xã h ội còn đ ầy b ất công.Theo HCM: ch có CNXH, CNCS ỉ m ới giúp đ ược các dân t ộc b áp b ị ức, ng ười lao đ ộng trên th ế gi ới kh ỏi ách nô l ệ; m ới đem l ại cu ộc s ống hòa bình, t ụ do, ấm no, h ạnh phúc cho t ất c ả m ọi ng ười.

văn hoá nhân lo ại, k ết h ợp truy ền th ống v ới hi ện đ ại, dân t ộc và qu ốc t ế.

- H Chí Minh còn nh n th y nh ng nét t ươ ng đ ng c a CNXH

v ớ i truy ề n th ố ng l ch s ị ử , văn hoá và con ng ườ i Vi ệ t Nam.

  • L ch sị ử Vi ệt Nam có truy ền th ống ch ống gi ặc ngo ại xâm t ừ bu ổ i đ ầu l ập n ước. Ch ế đ ộ công đi ền và công cu ộc tr thu ị ỷ trong n ền kinh t ếnông nghi ệp đã t ừ lâu t ạo nên truy ền th ống c ố k ết c ộng đ ồng.
  • Văn hoá Vi ệt Nam l ấy nhân nghĩa làm g ốc, có truy ền th ống tr ọng dân, khoan dung, hoà m ục đ ể hoà đ ồng. Văn hoá Vi ệt Nam còn là văn hoá tr ọng trí th ức, hi ền tài.
  • Con ng ười Vi ệt Nam có tâm h ồn trong sáng, giàu lòng v tha, yêu ị th ương đ ồng lo ại, k ết h ợp đ ược cái chung v ới cái riêng, gia đình v ới T ổ Qu ốc, dân t ộc và nhân lo ại.Nh ững truy ền th ống t ốt đ ẹp đó đã giúp H ồ Chí Minh đ ến v ới CNXH và CNXH đ ến v ới nhân dân Vi ệt Nam nh ư m ột t ất y ếu.

 H ồ Chí Minh đã nh ậ n th ứ c đ ượ c tính t ấ t y ế u v à b ả n ch ấ t c ủ a

CNXH nh ư là k ế t qu ả tác đ ộ ng t ổ ng h ợ p c ủ a các nhân t ố : truy ề n

th ố ng và hi ệ n đ ạ i; dân t ộ c và qu ố c t ế ; kinh t ế , chính tr , đ ị ạ o đ ứ c,

văn hoá. Ng ườ i không tuy ệ t đ ố i hoá m ặ t nà o và đánh giá đú ng v ị

trí c ủ a chú ng. Nh ư v ậ y, H ồ Chí Minh đã là m phong phú cách ti ế p

c ậ n v ề CNXH, có nh ữ ng c ố ng hi ế n xu ấ t s ắ c và o vi ệ c phát tri ể n lý

lu ậ n Mác-Lênin.

3. Ba là , khi nêu v ề đ ặc tr ưng, b ản ch ất c ủa ch ủ nghĩa xã h ội Ng ười nh ấn m ạnh y ếu t ố đ ạo đ ức, nhân văn. H ồ Chí Minh có quan niệ m: Ch ủ nghĩa c ộng s ản, Ch ủ nghĩa xã h ội nh ư m ột ch ế đ ộ xã h ội bao g ồm các m ặt rát phong phú, hoàn ch nh, trong đó con ng ỉ ười đ ược phát tri ển toàn di ện, t ự do. Trong m ột xã h ội nh ư th ế, m ọi thi ết ch ế xã h ội đ ều nh ằm m ục tiêu gi ải phóng con ng ười.

+ V ề chính tr : Đó là m ị ộ t ch ế đ ộ chính tr do nhân dân làm ch ị ủ.

“ Nhân dân làm ch ủ xã h ội” là đ ặc tr ưng quan tr ọng và quy ết đ nh nh ị ất trong nh ững đ ặc tr ưng c ủa xã h ội xã h ội ch ủ nghĩa. Nhân dân lao đ ộng là ch ủ và nhân dân lao đ ộng làm ch ủ. Nhà n ước là c ủa dân, do dân và vì dân, d ựa trên kh ối đ ại đoàn k ết toàn dân mà nòng c ốt là liên minh

công-nông-trí th ức, do Đ ảng C ộng s ản lãnh đ ạo. M ọi quy ền l ực trong xã h ội đ ều t ập trung vào tay nhân dân đ ể đ ưa l ại quy ền l ợi cho nhân dân.

+V ề kinh t ế : CNXH là m ộ t ch ế đ ộ xã h ộ i có n ề n kinh t ế phát tri ể n cao,

g ắ n li ề n v ớ i s ự phát tri ể n c ủ a khoa h ọ c-kĩ thu ậ t.

Đây là đ ặc tr ưng th ể hi ện tính ưu vi ệt trên lĩnh v ực kinh t ế c ủa CNXH mà nhân dân ta đang xây d ựng so v ới các ch ế đ ộ xã h ội khác. Mác đã kh ẳng đ nh: ch ị ủ nghĩa xã h ội ch th ỉ ực hi ện đ ược b ởi “m ột n ền đ ại công nghi ệp”.

+ V ề xã h ộ i: CNXH là ch ế đ ộ không còn ng ườ i bóc l ộ t ng ườ i.

Trong CNXH không còn bóc l ột, áp b ức, b ất công, th ực hi ện ch ế độ s ở h ưu xã h ội v ề ưt li ệu s ản xu ất và th ực hi ện nguyên t ắc phân ph ối theo lao đ ộng.

+ V ề văn hóa: CNXH là m ộ t xã h ộ i phát tri ể n cao v ề m ặ t văn hóa, đ ạ o đ ứ c.

Tính ưu vi ệt v ề văn hóa c ủa CNXH mà nhân dân ta đang xây d ựng th ể hi ện khái quát ở tính ch ất tiên ti ến c ủa n ền văn hóa (bao hàm nh ững giá tr mị ới, ti ến b ộ, hi ện đ ại, nhân văn c ủa văn hóa nhân lo ại); ở vi ệc gi ữ gìn b ản s ắc dân t ộc (nh ững giá tr văn hóa ị truy ền th ống c ủa dân t ộc Vi ệt Nam: ch ủ nghĩa yêu n ước Vi ệt Nam, truy ền th ống đoàn k ết và nhân ái, ý th ức v ề đ ộc l ập, t ự do, t ự c ường dân t ộc...).

Nh ư v ậ y, theo H ồ Chí Minh, CNXH là m ộ t xã h ộ i dân giàu, n ướ c

m ạ nh, công b ằ ng, dân ch ủ , đ ạ o đ ứ c, văn minh, m ộ t ch ế đ ộ xã h ộ i

ư u vi ệ t nh ấ t trong l ch s ị ử , m ộ t xã h ộ i t ự do và nhân đ ạ o, ph ả n ánh

đ ượ c nguy ệ n v ọ ng thi ế t tha c ủ a loài ng ườ i.

4. B ốn là , H ồ Chí Minh kh ẳng đ nh, CNXH là s ị ự nghi ệp c ủa toàn dân t ộc đ ưới s ự lãnh đ ạo c ủa Đ ảng c ộng s ản. “CNXH là nh ằm nâng cao đ ời s ống v ật ch ất và văn hóa c ủa nhân dân và do nhân dân t ựxây d ựng l ấy”. Đi ều này đ ược th ể hi ện rõ ở quan đi ểm c ủa Ng ười v ề m ục tiêu, đ ộng l ực c ủa ch ủ nghĩa xã h ộ ởi Vi ệt Nam.

+ M ụ c tiêu chung:

Ở H ồ Chí Minh, m ục tiêu chung c ủa CNXH và m ục tiêu ph ấn đ ấu c ủa Ng ười là m ột, đó là đ ộc l ập t ự do cho dân t ộ c, h ạnh phúc cho nhân dân; đó là làm sao cho n ước ta đ ược hoàn toàn đ ộc l ập, nhân