






Study with the several resources on Docsity
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
Prepare for your exams
Study with the several resources on Docsity
Earn points to download
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
economics hard exercises to revise
Typology: Exercises
1 / 12
This page cannot be seen from the preview
Don't miss anything!







40 câu trắc nghiệm — Chương 1: Tổng quan về Kinh tế phát triển Câu 1 Phát triển kinh tế (economic development) được định nghĩa đúng nhất là: A. Chỉ tăng GDP thuần túy. B. Quá trình tăng tiến toàn diện cả về lượng và chất của nền kinh tế và tiến bộ xã hội. C. Tăng xuất khẩu để thu ngoại tệ. D. Chỉ chuyển dịch cơ cấu ngành. Câu 2 Yếu tố nào dưới đây không phải là một thành tố cơ bản cấu thành khái niệm “phát triển kinh tế” theo tài liệu? A. Tăng trưởng kinh tế (số lượng). B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế (chất). C. Tiến bộ xã hội (an sinh, sức khỏe, giáo dục). D. Tỷ lệ xuất khẩu trên GDP lớn hơn 50%. Câu 3 Theo phân loại trong tài liệu, tiêu chí nào tổ chức World Bank sử dụng để chia nước theo nhóm thu nhập? A. GDP thực tế. B. GNI trên đầu người. C. HDI. D. Tỷ lệ hộ nghèo. Câu 4 Chỉ số nào phản ánh trình độ phát triển con người (human development)? A. GNI/người. B. HDI. C. HCR. D. GDP danh nghĩa. Câu 5 Engel’s Law (quy luật Engel) mô tả: A. Khi thu nhập tăng, tỷ trọng chi tiêu cho lương thực giảm. B. Khi thu nhập tăng, tỷ trọng chi tiêu cho lương thực tăng. C. Khi thu nhập tăng, không ảnh hưởng đến cơ cấu tiêu dùng. D. Khi thu nhập giảm, tỷ trọng chi tiêu cho dịch vụ tăng.
Câu 6 Mẫu số trong công thức “tỷ lệ khoảng cách nghèo (PGR)” dùng để làm gì? A. Làm chuẩn nghèo (C). B. Làm tổng thu nhập bình quân xã hội (một mốc so sánh). C. Là tổng số người nghèo. D. Là tổng dân số. Câu 7 Mô hình phát triển nào nhấn mạnh tăng trưởng trước, sau đó mới quan tâm đến phân phối? A. Mô hình nhấn mạnh công bằng xã hội trước. B. Mô hình nhấn mạnh tăng trưởng trước. C. Mô hình phát triển toàn diện. D. Mô hình cân bằng tài nguyên. Câu 8 Hệ số Gini dùng để đo: A. Mức độ nghèo đói. B. Mức độ bất bình đẳng phân phối thu nhập. C. Tốc độ tăng trưởng GDP. D. Chỉ số phát triển con người. Câu 9 Theo tài liệu, đặc điểm chung của các nước đang phát triển không bao gồm : A. Thu nhập bình quân cao. B. Tỷ trọng lớn dân làm nông nghiệp. C. Tích lũy thấp. D. Cơ sở hạ tầng hạn chế. Câu 10 Khái niệm “cơ cấu ngành kinh tế” đề cập đến: A. Chỉ số GDP. B. Tỷ trọng các ngành, vị trí và vai trò của từng ngành trong nền kinh tế. C. Chỉ số lạm phát. D. Tỷ lệ thất nghiệp. Câu 11
Câu 17 Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế thường xảy ra do: A. Thị trường và tiến bộ công nghệ (KHCN). B. Tăng lạm phát. C. Giảm dân số. D. Tăng thuế suất. Câu 18 Mô hình hai khu vực của Lewis nhấn mạnh điều gì? A. Sự di chuyển lao động từ nông nghiệp dư thừa sang công nghiệp. B. Tăng trưởng chỉ dựa trên xuất khẩu. C. Cắt giảm chi tiêu công. D. Tăng cường đóng thuế cho nông dân. Câu 19 Chỉ số “Tỷ lệ khoảng cách nghèo” (PGR) phản ánh: A. Mức độ trầm trọng của nghèo đói (khoảng cách thu nhập tới chuẩn nghèo). B. Tốc độ tăng trưởng GDP. C. Số lượng ngân hàng địa phương. D. Tỷ lệ đô thị hóa. Câu 20 IR (Income Ratio) = thu nhập bình quân người nghèo / thu nhập bình quân xã hội. Giá trị IR càng lớn cho thấy: A. Thu nhập người nghèo càng cải thiện. B. Thu nhập xã hội giảm. C. Ngân sách nhà nước tăng. D. Tỷ lệ xuất khẩu tăng. Câu 21 Trong lựa chọn chính sách xoá đói giảm nghèo, chính sách nào sau đây không phù hợp với hướng “tăng trưởng có lợi cho người nghèo”? A. Đầu tư vào nông nghiệp và nông thôn. B. Cải thiện cơ sở hạ tầng vùng sâu, vùng xa. C. Cắt giảm hỗ trợ cho nông dân nghèo để tăng lợi nhuận chung. D. Mở rộng tiếp cận tín dụng cho người nghèo. Câu 22
Một nền kinh tế “mở” theo tài liệu được xác định khi: A. (X + M) / GDP ≥ 80%. B. (X - M) / GDP ≥ 80%. C. X / GDP ≤ 10%. D. M / GDP = 0. Câu 23 Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế trong tài liệu được nêu là: A. Tăng xuất khẩu. B. Tiến bộ xã hội và nâng cao chất lượng cuộc sống đại đa số. C. Tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp nhà nước. D. Tăng tỉ lệ đô thị hóa. Câu 24 Các Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ (MDGs) bao gồm: A. Xoá bỏ đói nghèo cùng cực, phổ cập giáo dục tiểu học, bình đẳng giới… B. Tăng trưởng GDP 10%/năm bắt buộc. C. Tối đa hoá xuất khẩu hàng hóa thô. D. Loại bỏ nền kinh tế tư nhân. Câu 25 Một biểu hiện tiêu cực của “mô hình nhấn mạnh tăng trưởng trước” là: A. Bất bình đẳng thu nhập gia tăng. B. Toàn dân được hưởng lợi ngay lập tức. C. Môi trường được bảo vệ tốt hơn. D. Tỷ lệ biết chữ tăng nhanh. Câu 26 Nhu cầu của các nước đang phát triển, theo tài liệu, chủ yếu là: A. Thoát khỏi vòng luẩn quẩn nghèo đói. B. Trở thành nước xuất khẩu dầu lớn. C. Giảm dân số bằng mọi giá. D. Loại bỏ tất cả rào cản thương mại. Câu 27 Trong thước đo nghèo, “chuẩn nghèo (C)” thường dựa vào: A. Năng lượng lương thực cần thiết + một số chi tiêu tối thiểu khác. B. Tốc độ tăng trưởng GDP. C. Số lượng trường học. D. Tỉ lệ đô thị hóa.
Sự cần thiết lựa chọn con đường phát triển được nêu vì: A. Có nhiều con đường; lựa chọn sai có thể dẫn đến trì trệ hoặc thụt lùi. B. Mọi nước đều phải theo cùng một công thức. C. Chỉ có một con đường đúng cho tất cả. D. Con đường phát triển không liên quan đến văn hoá. Câu 34 Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng và giảm nghèo, hệ số co giãn biểu diễn: A. 1% thay đổi thu nhập dẫn tới bao nhiêu % thay đổi tỉ lệ nghèo. B. 1% thay đổi tỉ lệ thất nghiệp dẫn tới thay đổi GDP. C. Tốc độ lạm phát đối với tỉ lệ thất nghiệp. D. Tỷ lệ xuất khẩu so với nhập khẩu. Câu 35 Theo tài liệu, yếu tố nào thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành từ nông nghiệp sang công nghiệp/dịch vụ? A. Phát triển KHCN và thay đổi nhu cầu tiêu dùng. B. Giảm dân số. C. Tăng thuế nông nghiệp. D. Tăng lãi suất. Câu 36 Một nền kinh tế có “tích luỹ thấp” thường gặp khó khăn gì cho phát triển? A. Thiếu nguồn lực nội sinh cho đầu tư mở rộng sản xuất. B. Ít người biết chữ. C. Tỷ lệ sinh thấp. D. Quá nhiều dự trữ ngoại tệ. Câu 37 Tại sao đo lường nghèo chỉ bằng “tỷ lệ đếm đầu (HCR)” có hạn chế? A. Vì nó chỉ cho biết diện nghèo chứ không cho biết mức độ trầm trọng. B. Vì HCR tính bằng GDP. C. Vì HCR chỉ tính ở thành phố. D. Vì HCR luôn bằng 0. Câu 38 Một chiến lược “hướng ngoại” trong phát triển thường dựa vào: A. Xuất khẩu (ví dụ: xuất khẩu tài nguyên, sản phẩm chế biến). B. Chỉ tiêu tiêu dùng nội địa.
C. Cấm nhập khẩu hoàn toàn. D. Tăng thuế quan lên 300%. Câu 39 Điều nào sau đây không phải là mục tiêu của phát triển con người (human development)? A. Mở rộng cơ hội lựa chọn cho con người. B. Tăng cường năng lực con người (giáo dục, y tế). C. Sử dụng năng lực vào hoạt động kinh tế-xã hội. D. Tối đa hoá xuất khẩu nguyên liệu thô mà không quan tâm tới con người. Câu 40 Một trong các rủi ro khi theo “mô hình nhấn mạnh công bằng trước” (ví dụ mô hình XHCN truyền thống) là: A. Kìm hãm động lực nâng cao hiệu quả kinh tế do cơ chế phân phối cào bằng. B. Tăng động lực doanh nhân tư nhân. C. Tự nhiên tăng xuất khẩu. D. Tăng tốc chuyển giao công nghệ nhanh hơn. ĐÁP ÁN & GIẢI THÍCH (ngắn gọn — xem mỗi giải thích để nắm bản chất) (Tài liệu gốc làm cơ sở cho nội dung từng câu.) KTPT-cuoiki - Bài tổng hợp kiến…