




Study with the several resources on Docsity
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
Prepare for your exams
Study with the several resources on Docsity
Earn points to download
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
a meaning lecture note of philosophy.
Typology: Summaries
1 / 8
This page cannot be seen from the preview
Don't miss anything!





Vật chất ý thức Quan niệm 1. Quan niệm trc mác
hình thành ngôn ngữ -_ ngôn ngữ: kết qả của lđ, phát triển ý thức của con ngừi, coogn cụ thể hiện ý thức, giúp lưu trữ trao đổi kthuc => nguồn gốc trực tip, quan trọng nhất quyết định sự ra đời của ý thức là lao động và ngôn ngữ, là hđ thực tiễn xã hội. Kết cấu ý thức -các thành tố của ý thức: cơ bản nhất là tri thức, tình cảm, niềm tin, ý chí. -các cấp độ ý thức: theo chiều sâu nội tâm: tự ý thức, tiềm thức và vô thức. Bản chất ý thức -ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan -tính năng động, sáng tạo của ý thcws:
a. tính chất của mối liên hệ phổ biến: -tính khách quan: sv, ht tồn tại độc lập ko phụ thuộc ý thức, tự chúng có mỗi liên hệ tác động vs nahu. -tính phổ biến: bất cứ… đều có liên hệ vs nhau -tính đa dạng, phong phú: b. ý nghĩa ppl: -quan điểm toàn diện:xem xét sv trong mối qh bc qua lại…phân loại đánh giá vị trí, chú trọng đến mối liên hệ phổ biến, tất yếu. -quan điểm lịch sử,- cụ thể: xác định vtri vtro mối liên hệ tron gkgian, tgian nhất định. B. NGUYÊN LÍ VỀ SỰ PHÁT TRIỂN.
Cái chung tồn tại trong cái riêng chứ không tách rời, Cái riêng tồn tại trog mối liên hệ với cái chung, ko tồn tại độc lập với cái riêng. Cái riêng là cái toàn bộ, phong phú hơn cái chung vì tổng hợp của cái chung và cái đơn nhất , cái chung là bộ phận nh sâu săc hơn cái rieeng vì phản ảnh những thuococj tính chung ban rchaats lặp lại nhiều lần ở nhiều sự vật. Cái chung có thể chuyển hóa thành cái đơn nhất – qá trình tồn tại và tiêu vong dần dần cả cái cũ. Cái đơn nhất chuyển hóa thành cái chung – qá trình ra đời cái mới -ý nghĩa ppl: Tìm cái chung xuất phát từ cái riêng Hđ thực tiễn cần tạo điều kiện để cái chung bất lợi và cái đơn nhất có thể chuyển hóa cho nhau.
hiện một khía cạnh bản chất. Bản chất tương đối ổn đinh, hiện tượng thg xuyên biến đổi. -ý nghĩa ppl: Muốn hiểu bản chất phải thông qa nhiều hiện tượng Trong hđ thực tiễn, dựa vào bản chất để đưa ra cải tạo Một hiện tượng biểu hiện của nhiều bản chất khác-> cẩn thận giả tượng, nhầm lẫn bản chất khác
theo pahmj vi tác động -quy luật riêng: tác động trong một lĩnh vực nhất định -quy luật chung: tác động trong 1 số lĩnh vực -quy luật phổ biến: tác động trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy. theo lĩnh vực tác động: -quy luật tự nhiên -quy luật xh -quy luật tư duy Các quy luật cơ bản của của phép bcdv Quy luật lượng-chất Vtri, vtro: chỉ ra cách thcuws chung nhất của sự vận động, phát triển của svat, ht Chât: tính quy định khách qan vốn có, sự thống nhất hữu cơ của các thuococj tính,
phân biệt nó với sự vật khác. -mối qan hệ giữa chất và thuộc tính: Chất ko đồng nhất với thuộc tính Sự vật có nhiều chất ( tùy vào mối qan hệ) , nh chỉ có môt bản chất Chất và phương thức liên kết: chất của sự vật quy định bởi : +chất của các yếu tố tạo thành +phương thức liên kết (Vd: than chì với kim cương)