math math math math math, Essays (high school) of Mathematics

abchewklqqqqqqqeưqqmkwqlhrrrrfnfmkmcmkdagdjjjjcnasjaaaaaaa

Typology: Essays (high school)

2020/2021

Uploaded on 05/07/2021

uyen-nguyen-9
uyen-nguyen-9 🇻🇳

3

(1)

5 documents

1 / 7

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
ĐỀ 1
PHẦN 1: PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
1: a) Viết vào chỗ chấm:
Viết số Đọc số
3/7
Năm phần mười chín
b) Rút gọn phân số 24/36 ta được phân/số tối giản là:
2:a) Trong các phânsố dưới dây, phânsố nào bằng 5/4?
Phânsố bằng 5/4 là:……………………………….
b) Quy đồng mẫu số các phân số 3/4 và 5/12 ta được các phân số:
3: a) Xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
:…………………………………….
b) Tìm một phân số, biết rằng nếu phân số đó trừ đi 1/5 rồi lại thêm 1/4 thì được 5/4
Phân.số cần tìm là:……………..
4: a) 4 tấn 25 kg =………. kg
pf3
pf4
pf5

Partial preview of the text

Download math math math math math and more Essays (high school) Mathematics in PDF only on Docsity!

PHẦN 1: PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

1: a) Viết vào chỗ chấm:

Viết số Đọc số

Năm phần mười chín

b) Rút gọn phân số 24/36 ta được phân/số tối giản là:

2:a) Trong các phânsố dưới dây, phânsố nào bằng 5/4?

Phânsố bằng 5/4 là:……………………………….

b) Quy đồng mẫu số các phân số 3/4 và 5/12 ta được các phân số:

3: a) Xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé

b) Tìm một phân số, biết rằng nếu phân số đó trừ đi 1/5 rồi lại thêm 1/4 thì được 5/

Phân.số cần tìm là:……………..

4: a) 4 tấn 25 kg =………. kg

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A.4025kg

B.425kg

C.4250kg

D.40025 kg

b) 1 m^2 4 cm^2 = ….dm^2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A.

B.

C.

D.

PHẦN 2: TỰ LUẬN

1: Tính

2:a) Tìm x

x = …………..

x = …………..

b) Tính giá trị của biểu thức

Số trung bình cộng của các số 4514; 6300 và 5875 là: A. 5536 B.5563 C. 5356 D. 5635 ĐỀ SỐ 2 BÀI 1. TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC: a) 481 : (21 + 16) x23 b) 39 150 : 54 + 9906 : 26 Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Bài 3. Trên hình vẽ sau: a) Đoạn thẳng nào song song với AB? b) Đoạn thẳng nào vuông góc với ED? Bài 4. Bố hơn con 30 tuổi. Tính tuổi của mỗi người, biết rằng tuổi bố gấp 4 lần tuổi con. Bài 5. Viết tiếp vào chỗ chấm: Trong số 14 503 679, chữ số 0 ở hàng ………, lớp ……… chữ số 4 ở hàng ………, lớp ……… chữ số 6 ở hàng ………, lớp ……… chữ số 3 ở hàng ………, lớp ………

Bài 6. Viết tỉ số vào ô trống: a (^7) 2dm 9kg 14 giờ 3m^2 b (^10) 7dm 15kg 21 giờ 8m 2 Tỉ số của a và b Tỉ số của b và a Bài 7. Đánh dấu (X) vào ô […] trước câu trả lời đúng: Khoảng cách giữa hai điểm trên bản đồ đo được 8cm. Bản đồ ghi tỉ lệ 1 : 10000. Khoảng cách của hai điểm đó trên mặt đất là: […] 8m […] 800m […] 80000cm […] 8000cm ĐỀ SỐ 3 BÀI 1. TÌM X, BIẾT: a) x : 6 = 245 (dư 3) b) X x 56 = 21504 Bài 2. Viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm: 9 + a = ….. + 9 m x 1 = 1 x …… (c + d) + 4 = c + (d + ….) n – n = ……… 0 + a = a + …… =… b – 0 = ……