Particle PhysicsParticle Physics, Study notes of Physics

Particle PhysicsParticle Physics

Typology: Study notes

2025/2026

Uploaded on 04/17/2026

truc-ly-tran
truc-ly-tran 🇭🇰

3 documents

1 / 125

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
CH NG 3: ƯƠ Đ O HÀM VÀ VI PHÂN
3.1 Đ o hàm hàm y=f(x), hàm ng c, hàm cho b i ph ng ượ ươ
trình tham s
3.2 Đ o hàm c p cao
3.4 Công th c Taylor – Maclaurint.
3.6 ng d ng đ o hàm gi i các bài toán t i u. ư
3.5 Quy t c L’Hospital
3.3 Vi phân và ng d ng. Vi phân c p cao
3.7 ng d ng đ o hàm gi i đ kh o sát hàm cho b i pt
tham s
pf3
pf4
pf5
pf8
pf9
pfa
pfd
pfe
pff
pf12
pf13
pf14
pf15
pf16
pf17
pf18
pf19
pf1a
pf1b
pf1c
pf1d
pf1e
pf1f
pf20
pf21
pf22
pf23
pf24
pf25
pf26
pf27
pf28
pf29
pf2a
pf2b
pf2c
pf2d
pf2e
pf2f
pf30
pf31
pf32
pf33
pf34
pf35
pf36
pf37
pf38
pf39
pf3a
pf3b
pf3c
pf3d
pf3e
pf3f
pf40
pf41
pf42
pf43
pf44
pf45
pf46
pf47
pf48
pf49
pf4a
pf4b
pf4c
pf4d
pf4e
pf4f
pf50
pf51
pf52
pf53
pf54
pf55
pf56
pf57
pf58
pf59
pf5a
pf5b
pf5c
pf5d
pf5e
pf5f
pf60
pf61
pf62
pf63
pf64

Partial preview of the text

Download Particle PhysicsParticle Physics and more Study notes Physics in PDF only on Docsity!

CH ƯƠNG 3:

Đ ẠO HÀM VÀ VI PHÂN

3.1 Đ ạo hàm hàm y=f(x), hàm ng ược, hàm cho b ởi ph ương

trình tham số

3.2 Đ ạo hàm c ấp cao

3.4 Công th ức Taylor – Maclaurint.

3.6 Ứ ng d ụng đ ạo hàm gi ải các bài toán t ố ưi u.

3.5 Quy t ắc L’Hospital

3.3 Vi phân và ứng d ụng. Vi phân c ấp cao

3.7 Ứng d ụng đ ạo hàm gi ải đ ể kh ảo sát hàm cho b ởi pt

tham số

Đ ạo hàm

Bài toán mđu 1:

Xét đ ường cong y=f(x) v ới m ột đi ểm

P(a,f(a)) c ố đ nh trên đị ường cong.

Cho đi ểm Q(x,f(x)) ch ạy trên đ ường

cong t ới đi ểm P.

N ếu cát tuy ến PQ d ần đ ến v trí gi ị ới

h ạn Pt ( Q≡P) thì đ ường th ẳng Pt

đ ược g ọi là ti ếp tuy ến c ủa đ ường

cong t ại P

Ti ếp tuy ến có h ệ s ố góc:

lim

x a

f x f a

m

x a

Hsgóc ca ti ế p tuy ế n ti đim nào ln h ơ n thì đbi ế n

thiên ca hàm s ố ạ t i đim đó ln h ơ n

C ả 2 bài toán trên đ ều d ẫn ta đ ến vi ệc tính gi ới h ạn c ủa t ỉ

su ất Δf/ Δx khi Δx→0, t ức là tính t ốc đ ộ bi ến thiên t ức th ời

c ủa y t ương ứng v ới x t ại th ời đi ểm x=x

1

. Trong gi ải tích,

ng ười ta g ọi t ốc đ ộ này là đ ạo hàm c ủa hàm y=f(x)

Nh ận xét:

Cho y=f(x) (y ph ụ thu ộc vào x). N ếu x bi ến thiên t ừ x

1

đ ến x

2

thì đ ộ bi ến thiên c ủa x (còn đ ược g ọi là s ố gia c ủa x) là

∆x=x

2

-x

1

và đ ộ bi ến thiên t ương ứng c ủa hàm y= f(x) là

∆f=f(x

2

)-f(x

1

T suỉ ất ∆f/∆x đ ược g ọi là t ốc đ ộ bi ến thiên trung bình c ủa y

t ương ứng v ới x

Nh ư v ậy: đo hàm ca hàm f(x) ti 1 đim x

0

là tc đbi ế n

thiên tc thi ca hàm ti thi đim x=x

0

và là hsgóc ca

ti ế p tuy ế n vi đ ườ ng cong y=f(x) ti đim (x

0

,f(x

0

Đ ạo hàm

Đ nh nghĩa:ị Cho hàm f(x) xác đ nh trong lân cị ận c ủa x

0

, đ ạo

hàm t ại x

0

c ủa hàm f(x) là

0

0 0 0

0

0

0

( ) ( ) ( ) ( )

( ) lim lim

x x x

f x f x f x x f x

f x

x x x

  

   

  

 

N ếu gi ới h ạn trên là h ữu h ạn

Các quy t ắc tính đ ạo hàm c ủa t ổng, tích, th ương

     

   

f x g x f x g x

    

     

       

f x. g x f x. g x f x. g x

 

 

       

 

2

f x f x. g x f x. g x

g x

g x

    

 

 

Có 3 cách đ ể kí hi ệu đ ạo hàm      

0 0 0

df

f x x Df x

dx

  

Đ ạo hàm

Trong Khoa hc Xã hi : Tỷ lệ người dân ở Mỹ là người

nhập cư (nghĩa là được sinh ra ở nơi khác) trong

nhiều thập kỷ khác nhau được trình bày dưới đây.

a. Tìm f '(1) và giải thích kết quả.

b. Ước tính tỷ lệ thay đổi của phần trăm người nhập cư

trong nh ững năm 2000 đ ến 2010.

Các tỷ lệ này được xấp

xỉ bởi hàm:

trong đó x là số thập

kỷ kể từ năm 1930

(VD x = 5, sẽ là t ỉ ệl

của năm 1980).

 

2

f x  0.5 x  3.7 x  12

Ý nghĩa c ủa đ ạo hàm

a. : trong th ập k ỷ 40, t lỉ ệ ng ười nh ập c ư gi ảm

v ới t ốc đ ộ kho ảng 0.27% m ỗi năm

 

f 1 2.



Trong Khoa hc Xã hi: Hai ng ười ch ạy đua 100m có đ ồ thị

hàm v trí đị ược cho d ưới đây.

a/ Mô t ả và so sánh cách ch ạy

c ủa 2 ng ười.

b/ Vào th ời đi ểm nào kho ảng

cách gi ữa 2 ng ười l ớn nh ất?

c/ Vào th ời đi ểm nào h ọ có

cùng v ậ n t ốc?

Chú ý: N ếu s(t) là hàm v trí c ị ủa 1 ch ất đi ểm di chuy ển d ọc

theo đ ường th ẳng thì s'(t

0

) là v ận t ố c c ủa ch ất đi ểm t ại th ời

đi ểm t=t

0

Ý nghĩa c ủa đ ạo hàm

Trong Vt lý : V trí cị ủa 1 h ạt đ ược cho b ởi ph ương trình

a/Tìm v ận t ốc c ủa h ạt t ại th ời gian t?

Trong đó s tính b ằng mét, t tính b ằng giây

b/ V ận t ốc h ạt sau 2 giây, 6 giây là bao nhiêu?

 

3 2

s tt  6 t  9 t

c/ Khi nào h ạt đ ứng yên?

d/ Khi nào h ạt chuy ển đ ộng v ề phía tr ước?

e/ Tìm quãng đ ường h ạt đi đ ược trong 5 giây đ ầu tiên.

f/ Tìm gia t ốc c ủa h ạt t ại th ời gian t và sau 4 giây.

g/ V ẽ đ ồ th các hàm v trí, vị ị ận t ốc, gia t ốc c ủa h ạt v ới

0≤t≤5 trên cùng 1 h ệ tr ục b ằng 1 ph ần m ềm tùy ý.

h/ Khi nào h ạt tăng t ốc? Gi ảm t ốc?

Ý nghĩa c ủa đ ạo hàm

a/ V ận t ốc c ủa h ạt t ại th ời gian t:

b/ V ận t ốc h ạt sau 2 giây là v(2)=-3 (m/s)

 

v t  0  t   1 t  3 c/ H ạt đ ứng yên khi

d/ H ạt chuy ển đ ộng v ề phía tr ước

khi:

e/ Tìm quãng đ ường h ạt đi đ ược trong

5 giây đ ầu tiên b ằng cách v ẽ hình.

f/ Gia t ốc c ủa h ạt là:

h/ H ạt tăng t ốc khi v ận t ốc d ương và tăng lên ho ặc âm và

gi ảm đi t ức là v(t) và a(t) cùng d ấu

   

2

v t s t 3 t 12 t 9

    

 

v t  0  t  1  t  3

           

s 1  s 0  s 3  s 1  s 5  s 3 28( m )

a tv t  6 t  12

Ý nghĩa c ủa đ ạo hàm

Trong Kinh t ế: Gi ả s ử ổt ng chi phí đ ể s ản xu ất x đ ơn v hàng ị

hóa là C(x) thì hàm C(x) đ ược g ọi là hàm chi phí

N ếu s ố ượl ng hàng hóa s ản xu ất tăng t ừ x

1

đ ến x

2

thì chi phí

tăng thêm là ∆C=C(x

2

)-C(x

1

) và t ốc đ ộ bi ến thiên trung bình

c ủa chi phí là:

       

2 1 1 1

2 1

2 1

C x C x C x x C x

C

x x x

x x x x

   

   

  

Gi ới h ạn c ủa t ỉ su ất trên khi ∆x→0 là t ốc đ ộ bi ến thiên t ức

th ời c ủa chi phí s ản xu ất theo s ố s ản ph ẩm đ ược s ản xu ất

Trong kinh tế chi phí đó đ ược g ọi là chi phí cn biên.

L ấy ∆x=1 và n l ớn (sao cho ∆x VD: Doanh nghiệp có thể mua nhiều b ản quy ền (license)

cho phần mềm nén dữ liệu PowerZip với tổng chi phí

xấp xỉ

đô la cho x b ản quy ền. Nguồn: Trident

Software

1/ Tính C(1), C(2), C(5); t ừ đó tính giá mua b ản quy ền th ứ 1,

2/ Tính C'(8), nêu đ ơn v tính và ý nghĩa c ị ủa k ết qu ả..

3/ Tính C'( 64 ), so sánh v ới k ết qu ả câu trên..

2

3

C x  24 x

1

3

C x 16 x

2/ C'(8)=8 (đô la/b ản quy ền), t ức là mua b ản quy ền th ứ 8

v ới giá 8 đô la

3/ C'( 64 )=4, t ức là mua b ản quy ền th ứ 64 ch vỉ ới giá 4 đô la

C( 64 )-C(63)=4,01 t ức là chi phí c ận biên đ ể có b ản quy ền

th ứ 64 x ấp x v ỉ ới chi phí mua b ản quy ền th ứ 64.

Ý nghĩa c ủa đ ạo hàm

Đ ồ th cị ủa đ ạo hàm

Hàm s ố y=f(x) có đ ạo hàm

cũng là hàm s ố theo x

Hình bên cho ta m ối liên

h ệ gi ữa đ ồ th ị c ủa hàm s ố

y=f(x) và hàm s ố y=f’(x)

Ví d ụ: Nhìn trong hình v ẽ

bên và cho bi ết đâu là đ ồ

th ị c ủa hàm y=f(x), đâu là

đ ồ th cị ủa hàm y=f’(x)

Đ ồ th cị ủa đ ạo hàm

Ví d ụ: Trong các hình d ưới đây và cho bi ết đâu là đ ồ th cị ủa

hàm y=f(x) (t ừ a/ đ ến f/), đâu là đ ồ th cị ủa hàm y=f’(x) (t ừ A/

đ ến F/)

Ví dụ: Tính đ ạ o hàm và dùng ph ần m ềm tùy ý đ ể v ẽ đ ồ thị

và các ti ếp tuy ến trái, ph ải c ủa hàm sau t ại các đi ểm hàm

không có đ ạo hàm.

2

f ( ) x | x  2 x  3 |

Tính đ ạo hàm t ại 2 đi ểm x=-1, x=

 

2

2

2 3, ( , 1] [3, )

x x x

f x

x x x

Ta vi ết l ại hàm đã cho b ằng cách b ỏ d ấu tr tuy ị ệt đ ối

x x

f x

x x

ff

ff

 

 

Tìm ti ếp tuy ến t ại x=-1, x=

x  1: y  4 x  1 ; x 3 : y  4 x  3

Đ ạo hàm 1 phía

Đ ạo hàm 1 phía

Các ti ếp tuy ến:

y x

y x

2

f ( ) x | x  2 x  3 |