Particle PhysicsParticle Physics, Lecture notes of Particle Physics

Particle PhysicsParticle Physics

Typology: Lecture notes

2025/2026

Uploaded on 04/17/2026

truc-ly-tran
truc-ly-tran 🇭🇰

3 documents

1 / 38

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
VẬT LÝ 1
Tài liệu tham khảo:
1. Giáo trình Vật Đại cương A1 Nguyễn Thị Bảy, Huỳnh Quang
Linh
2. Bài tập Vật Đại cương A1 chủ biên: Trần Văn Lượng
3. Bài tập Vật Đại cương nhiệt-Điện từ -Nguyễn Thị Bảy, Nguyễn
Dương Hùng.
4.
Vt lý 1
Phan Ngọc Khương Cát
1
pf3
pf4
pf5
pf8
pf9
pfa
pfd
pfe
pff
pf12
pf13
pf14
pf15
pf16
pf17
pf18
pf19
pf1a
pf1b
pf1c
pf1d
pf1e
pf1f
pf20
pf21
pf22
pf23
pf24
pf25
pf26

Partial preview of the text

Download Particle PhysicsParticle Physics and more Lecture notes Particle Physics in PDF only on Docsity!

VẬT LÝ 1

Tài liệu tham khảo:

  1. Giáo Linh… trình Vật lý Đại cương A1 – Nguyễn Thị Bé Bảy, Huỳnh Quang
  2. Bài tập Vật lý Đại cương A1 – chủ biên: Trần Văn Lượng
  3. Bài Dương tập HùngVật lý. Đại cương Cơ nhiệt-Điện từ - Nguyễn Thị Bé Bảy, Nguyễn
  4. … 1 Phan Ngọc Khương Cát^ Vật lý 1
  • VẬT LÝ
    • 2 Phan Ngọc Khương Cát Vật lý

PHẦN 1 – CƠ HỌC

CHƯƠNG 1 – ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

4 Phan Ngọc Khương Cát^ Vật lý 1

PHAN NGỌC KHƯƠNG CÁT

5

NỘI DUNG

  1. Khái niệm
  2. Vectơ vị trí
  3. Vectơ vận tốc
  4. Vectơ gia tốc
  5. Một số chuyển động cơ bản
  6. Phương trình cộng vận tốc

Động không (^) quan học chất tâm (^) đến điểm nguyên – nghiên nhân cứulàm (^) thaychuyển đổi độngchuyển của động chất. điểm mà

2. Vectơ vị trí

➢ Là vị trí vect vậtơ trongnối gốc không tọa độ gian (vật. làm mốc) và k j i

x, y, z – Oxhình, Oy, chiếu Oz của r lên trục

7

r = OM = x.i + y. j+z.k

i , j, k^ –^ vec^ tơ^ chỉ^ phương^ của^3 trục^ Ox, Oy, Oz.

2. Vectơ vị trí

k j i

8 ➢ Khi thời Mgian chuyển. động thì x, y, z thay đổi theo

x x(t)

r r(t) y y(t)

z z(t)

^ =

 động pt chuyển

f (x, y, z) = const  pt quỹ đạo

➢ Khử tham số t: (^)  Quỹ đạo – tập hợp những điểm gian theo vật đithời qua gian trong. không

3. Vectơ vận tốc 10

Vận chiều tốc và (^) - tốc đại độ lư chuyểnợng vect độngơ đặc của trư vậtng (^) :cho phương

  • Phương chiều: phương chiều chuyển động. ➢^ • Đ^ ơĐộn vịlớn: m/s:^ tốc^ độ^ chuyển^ động. ❑ Vectơ dịch chuyển:

Quãng đường:

 r = OM ' − OM = r '− r

S = MM '

3. Vectơ vận tốc 11

Vận tốc trung bình: (^) ❑ Tốc độ trung bình:

Vận tốc tức thời:

vtb =^ ^ rt v^^ =  St

v x =^ dxdt ; v y = dydt ; vz = dzdt.

v = (^)  → lim t 0 ^ rt = drdt

→ v = v x^2^ + v^2 y^ + vz^2 =^ dSdt

theoĐại lthờiượng gian đặc. trưng cho sự thay đổi phương chiều và độ lớn của vectơ vị trí

  • Chiếu độ Descartes: lên hệ tọa

3. Vectơ vận tốc 13

  • Ví dụ 3: Xác định vận tốc của chất điểm M biết pt chuyển động của nó là:
  • Hướng dẫn giải: 5sin(2 ) 5cos(2 )

x t y t

 =  =

r = 5sin(2  t i ) +5cos(2 t j )

4. Vectơ gia tốc 14

Gia sự thay tốc (^) đổi - đại phư ợng ơng (^) vect chiều ơ (^) đặcvà độ tr ư lớn ng chocủa vectơ vận tốc theo thời gian. ➢ Đơn vị: m/s^2. ❑ Gia tốc trung bình:Gia tốc tức thời:

a x = dvdtx^ ; a y =^ dvdt^ y ; az = dvdtz.

a = (^)  → lim t 0 ^ vt = dvdt

→ a = a x^2^ + a^2 y^ + az^2

a tb v t (^^ t^ )^ v t ( )^ v

t t

= + ^ −^ = 

  • Chiếu độ Descartes: lên hệ tọa

4. Vectơ gia tốc 16

  • Ví dụ 4 : Trong trường hợp nào vật có: a) at = 0 b) an = 0 c) a = 0
  • Hướng dẫn giải:

4. Vectơ gia tốc 17

  • bán dụ kính 5 : Xác quỹ địnhđạo củagia chấttốc tiếp điểm tuyến M biết, gia pt tốc chuyển pháp tuyếnđộng ,của gia nótốc là toàn: phần,
  • Hướng dẫn giải:

r = 5sin(2  t i ) +5cos(2 t j )

Ví dụ tổng hợp

(^2) tốc) Mộtđầu 2m/s; hạt chuyển gia tốc động a=2 theo - 8x (m/s chiều (^2) ). (^) (+)Tìm trục vận Ox, tốc bắt đạt đầu cực từ đại li? độ x=0 , với vận

19

  • Hướng dẫn giải:

5. Một số chuyển động cơ bản 20

55 .1.2.. ChuyểnChuyển độngđộng thẳngthẳng đềubiến đổi đều 5 .3. Chuyển động tròn 5.4. Chuyển động parabol (ném xiên)