Download "Practical Guide to Basic Informatics 3: Microsoft Access Database Management" and more Schemes and Mind Maps Information Integration in PDF only on Docsity!
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN
THỰC HÀNH MÔN TIN HỌC CƠ SỞ 3
(Tài liệu sử dụng cho sinh viên)
Họ tên sinh viên: ....................................
Lớp: ……………………………………
HÀ NỘI, 2/
Buổi thực hành I (4 tiết.)
Nội dung
- Tạo cơ sở dữ liệu trong Microsoft Access
- Bảng
Tạo cấu trúc bảng
Chèn dữ liệu vào bảng
Quan hệ giữa các bảng
- Thực hiện các câu lệnh truy vấn
3.1.2. Tạo lập một DataBase mới
Hình 2. Tạo Database mới.
3.1.3. Các thành phần trên màn hình làm việc.
Hình 3. Các thành phần trên màn hình làm việc.
3.2. Phần bài tập thực hành:
1. Tạo cơ sở dữ liệu Quản lý đặt mua hàng: QL_DAT_HANG.MDB
2. Tạo cơ sở dữ liệu Quản lý hóa đơn bán hàng: QL_BAN_HANG.MDB
3. Tạo cơ sở dữ liệu Quản lý sinh viên: QL_SINH_VIEN.MDB
BÀI THỰC HÀNH SỐ 2
TABLE-BẢNG
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU BÀI THỰC HÀNH
1.1 Mục đích
Giúp người học tạo được bảng gồm :
tạo và hiểu cấu trúc bảng.
chèn dữ liệu vào bảng.
tạo quan hệ giữa các bảng.
1.2.Yêu cầu sau khi Thực hành
Người học tao thành thạo các bảng gồm nhiều thông tin khác nhau.
II. YÊU CẦU CHUẨN BỊ THỰC HÀNH
2.1. Yêu cầu chuẩn bị
Kiến thức : Sinh viên phải học qua các nội dung môn học Tin học học cơ sở 3 theo quy định của Học
viện, đọc trước bài giảng Tin học cơ sở 3; phải biết sử dụng các thao tác cơ bản với máy tính, các thao
tác cơ bản.
III. NỘI DUNG THỰC HÀNH
3.1. Các bước thực hiện:
Nội dung thực hành gồm:
3.1.1. Tạo bảng
- B1 : Thẻ Table - > Table Design
- B2 : Điền các thông tin.
- B3 : Chọn Field làm khoá chính .Phải chuột
Primary Key hoặc Tools - >Primary key
- B4 : Lưu Table
- B5 : Thực hiện lại các bước 1 đến bước 4 để
tạo các Table còn lại
Hình 4. Tạo bảng.
Enforce Referential Integity : Quan hệ bị
ràng buộc toàn vẹn
Cascade Update …: Khi sửa giá trị trên Field
quan hệ của bảng 1 thì Field quan hệ của bảng
nhiều sẽ được sửa theo.
Cascade Delete …: Khi xóa một mẫu tin bên
bảng 1 thì các mẫu tin tương ứng bên bảng
nhiều(có quan hệ) sẽ được xóa theo.
Hình 8. Các ràng buộc.
Cách 1 :Chọn quan hệ muốn xóa, chuột phải
Delete
Cách 2 :Chọn quan hệ muốn xóa, nhấn phím
Delete
Hình 9. Các xóa quan hệ.
3.2. Phần bài tập thực hành.
1. Tạo cơ sở dữ liệu Quản lý đặt mua hàng: QL_DAT_HANG.MDB
1.1. Cấu trúc các bảng
Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng. KHACHHANG – Khách hàng
FieldName Field Type Field Size Format Caption Description
MAKH Text 4 Mã khách hàng Mã khách hàng TENKH Text 30 Tên khách hàng Tên khách hàng SODT Text 7 Số điện thoại Số điện thoại SODONDH Number Long Integer Tổng số đặt hàng Tổng số đơn đặt hàng MATHANG - Mặt hàng
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
MAHG Text 4 Mã hàng Mã hàng TENHG Text 100 Tên hàng Tên hàng DACDIEM Text 50 Đặc điểm Đặc điểm DVT Text 5 Đơn vị tính Đơn vị tính DONGIA Number Double Đơn giá Đơn giá TONGSLDAT Number Long Integer Tổng số lượng đặt Tổng số lượng đặt NHACUNGCAP – Nhà cung cấp
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
MANCC Text 4 Mã nhà cung cấp Mã nhà cung cấp TENNCC Text 50 Tên nhà cung cấp Tên nhà cung cấp DIACHI Text 50 Địa chỉ nhà cung cấp Địa chỉ nhà cung cấp SODONDH Number Long Integer Tổng số đặt hàng Tổng số đơn đặt hàng DONDH – Đơn đặt hàng
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
SODH Text 5 Số đặt hàng Số đặt hàng MANCC Text 4 Mã nhà cung cấp Mã nhà cung cấp MAKH Text 4 Mã khách hàng Mã khách hàng NGAYDH Date/Time dd/mm/yyyy Ngày đặt hàng Ngày đặt hàng NGAYHG Date/Time dd/mm/yyyy Ngày hẹn giao Ngày hẹn giao TINHTRANG Yes/No Tình trạng Tình trạng (Yes: Đã giao, No:chưa) TONGTG Number Double Tổng trị giá Tổng trị giá CTDONDH – Chi tiết đơn đặt hàng
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
SODH Text 5 Số đặt hàng Số đặt hàng MAHG Text 4 Mã hàng Mã hàng GIAMGIA Number Single Tỉ lệ giảm giá Tỉ lệ giảm giá SLDAT Number Integer Số lượng đặt Số lượng đặt GIADH Number Double Giá đặt hàng Giá đặt hàng THANHTIEN Number Double Thành tiền Thành tiền
2.2. Quan hệ giữa các bảng
2.3. Nhập dữ liệu thử cho các bảng
DMVT
Mavt tenvt dongiagoc dvt maloai BC00 Bút chì bấm 10000 Cái VP ND01 Nồi cơm điện Nhật 3000000 Cái DD ND02 Nồi cơm điện Trung Quốc 2000000 Cái DD NH01 Nước hoa Pháp 250000 Cái MP CTHOADON Loaihd sohd Mavt soluong dongia trigia N 001 BC00 100 10000 1000000 N 001 ND01 30 3000000 90000000 N 002 NH01 300 250000 75000000 X 001 ND01 5 3450000 17250000 HOADON Loaihd sohd Ngayhd hotenkh makho N 001 01/03/2002 Kim Khánh K N 002 01/03/2002 Mai Linh K X 001 06/03/2002 Dũng Hoàng K LOAIVT Maloai Tenloai DD Đồ điện gia dụng MP Mỹ phẩm VP Văn phòng phẩm DMKHO Makho tenkho diachikho K01 Kho 1 768 Điện Biên Phủ K02 Kho 2 20 Hoàng Văn Thụ
3. Tạo cơ sở dữ liệu Quản lý sinh viên: QL_SINH_VIEN.MDB
3.1. Cấu trúc các bảng
Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng
KHOA – Danh sách khoa
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
MAKH Text 2 Mã khoa Mã khoa TENKH Text 30 Tên khoa Tên khoa MONHOC – Danh sách môn học
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
MAMH Text 2 Mã môn học Mã môn học TENMH Text 25 Tên môn học Tên môn học SOTIET Number Byte Số tiết Số tiết
SINHVIEN – Danh sách sinh viên
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
MASV Text 3 Mã sinh viên Mã sinh viên HOSV Text 15 Họ sinh viên Họ sinh viên TENSV Text 7 Tên sinh viên Tên sinh viên PHAI Yes/No Phái Phai:Yesnam, Nonữ NGAYSINH Date/Time dd/mm/yyyy Ngày sinh Ngày sinh NOISINH Text 15 Nơi sinh Nơi sinh MAKH Text 2 Mã khoa Mã khoa HOCBONG Number Double Học bổng Học bổng KETQUA – Kết quả học tập
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
MASV Text 3 Mã sinh viên Mã sinh viên MAMH Text 2 Mã môn học Mã môn học DIEM Number Single Điểm Điểm
3.2. Quan hệ giữa các bảng
3.3. Nhập dữ liệu thử cho các bảng
SINHVIEN
MASV HOSV TENSV PHAI NGAYSINH NOISINH MAKH HOCBONG
A01 Nguyễn Thu Hải No 23/02/1980 TP.HCM AV 100, A02 Trần Văn Chính Yes 24/12/1982 TP.HCM TH 100, A03 Lê Thu Bạch Yến No 21/02/1982 Hà Nội AV 140, A04 Trần Anh Tuấn Yes 08/12/1984 Long An LS 80, A05 Trần Thanh Triều Yes 01/02/1980 Hà Nội VL 80, B01 Trần Thanh Mai No 20/12/1981 Bến Tre TH 200, B02 Trần Thị Thu Thủy No 13/02/1982 TP.HCM TH 30, B03 Trần Thị Thanh No 31/12/1982 TP.HCM TH 50, MONHOC MAMH TENMH SOTIET 01 Nhập môn máy tính 18 02 Trí tuệ nhân tạo 45 03 Truyền tin 45 04 Đồ họa 50 05 Văn phạm 40 06 Đàm thoại 30 07 Vật lý nguyên tử 18 KETQUA MASV MAMH DIEM A01 01 10 A01 02 4 A01 05 9 A01 06 3 A02 01 5 A03 02 5 A03 04 10 A03 06 1
KHOA
MAKH TENKH
AV Anh Văn LS Lịch sử TH Tin học TR Triết VL Vật lý SH Sinh học
BÀI THỰC HÀNH SỐ 3
QUERY – TRUY VẤN
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU BÀI THỰC HÀNH
1.1. Mục đích
Giúp người học nắm được,các loại query, cách truy vấn, lọc dữ liệu.
1.2.Yêu cầu sau khi Thực hành
Người học làm được các yêu cầu truy vấn,lọc dữ liệu.
II. YÊU CẦU CHUẨN BỊ THỰC HÀNH
2.1. Yêu cầu chuẩn bị
Thiết bị: Máy vi tính
Phần mềm: Micorosoft Access 2007
Kiến thức : Sinh viên phải được học qua các nội dung môn học Tin học học cơ sở 3 theo quy định
của Học viện, đọc trước bài giảng Tin học cơ sở 3 đã được học trên lớp; biết sử dụng các thao tác
cơ bản với máy tính, các thao tác cơ bản.
III. NỘI DUNG THỰC HÀNH
3.1. Các bước thực hiện:
Nội dung thực hành gồm
3.1.1. Select Query.
B1 : Create - >Query design
B2 :
- Đưa các bảng tại cửa sổ Show Table sang cửa sổ
thiết kế query (Double click vào bảng)
- Đưa các Field từ bảng vào vùng lưới (double click
vào tên Field)
- Sort: Sắp xếp thứ tự hiển thị cho Field
- Show: ẩn hay / không ẩn một Field khi hiển thị
- Criteria: nhập điều kiện cho Field
B3 : Chạy query nhấn nút Run! trên thanh công cụ
Hình 10. Tạo query ở chế độ Design.
B1: Create - >Query Wizard
B2: như tạo Query Design
B 3 : như tạo Query Design
Hình 11. Tạo query ở chế độ Wizard.
3.1.3. Crosstab Query
Các bước tạo tương tự Select Query Thêm bước sau
Menu Query - >Crosstab Query
- Tại dòng Total làm tương tự Total query
- Tại dòng Crosstab:
Chọn Column heading cho Filed làm tiêu đề cột
Chọn Row heading cho Field làm tiêu đề dòng.
Chú ý:Trong Crosstab query chỉ có duy nhất một
Filed làm tiêu đề cột, còn tiêu đề dòng có thể có
nhiều.
Hình 1 4. Tạo ở chế độ Design
B1 : Create-> nhóm lệnh Query->Query Wizard.
B2 : Chọn dữ liệu nguồn cho CrossTab Query, có thể
là Table hoặc Query → Next.
B3 : Chọn field làm Row heading trong khung
Available Fields Click nút > để chọn field. Click
Next
B4 : Chọn field làm column heading→ Next.
B5 : + Chọn field chứa dữ liệu thống kê trong khung
Fields.
+ Chọn hàm thống kê trong khung Function → Next.
+ Nhập tên cho query và Click nút Finish để kết
thúc.
Hình 15. Tạo ở chế độ Wizard
3.1.4. Action Query
Tab Design->Delete
Chọn field chứa điều kiện xóa, lưới thiết kế xuất
hiện dòng Delete → tại field chứa điều kiện xóa ta
chọn Where.
Nhập điều kiện xóa trên dòng Criteria.
Hình 1 6. Delete Query
Design->Update, Trong lưới thiết kế xuất hiện
dòng Update to.
Chọn field chứa dữ liệu cần cập nhật và các field
chứa điều kiện.
Tại field chứa dữ liệu muốn cập nhật và trên dòng
Update to ta nhập biểu thức cập nhật dữ liệu.
3.2. Phần bài tập thực hành
1. Cho biết danh sách các môn học, gồm các thông tin sau: Mã môn học, Tên môn học, Số tiết
2. Liệt kê danh sách sinh viên, gồm các thông tin sau: Mã sinh viên, Họ sinh viên, Tên sinh viên, Học
bổng. Danh sách sẽ được sắp xếp theo thứ tự Mã sinh viên tăng dần
3. Danh sách các sinh viên, gồm các thông tin sau: Mã sinh viên, Tên sinh viên, Phái, Ngày sinh. Danh
sách sẽ được sắp xếp theo thứ tự Nam/Nữ
4. Thông tin các sinh viên gồm: Họ tên sinh viên, Ngày sinh, Học bổng. Thông tin sẽ được sắp xếp theo
thứ tự Ngày sinh tăng dần và Học bổng giảm dần
5. Danh sách các môn học có tên bắt đầu bằng chữ T, gồm các thông tin: Mã môn, Tên môn, Số tiết
6. Liệt kê danh sách những sinh viên có chữ cái cuối cùng trong tên là I, gồm các thông tin: Họ tên sinh
viên, Ngày sinh, Phái
7. Danh sách những khoa có ký tự thứ hai của tên khoa có chứa chữ N, gồm các thông tin: Mã khoa, Tên
khoa
8. Liệt kê những sinh viên mà họ có chứa chữ Thị
9. Cho biết danh sách những sinh viên ký tự đầu tiên của tên nằm trong khoảng từ a đến m, gồm các thông
tin: Mã sinh viên, Họ tên sinh viên, Phái, Học bổng.
10. Cho biết danh sách những sinh viên mà tên có chứa ký tự nằm trong khoảng từ a đến m, gồm các thông
tin: Họ tên sinh viên, Ngày sinh, Nơi sinh, Học bổng. Danh sách được sắp xếp tăng dần theo họ tên
sinh viên
11. Cho biết danh sách các sinh viên của khoa Anh văn, gồm các thông tin sau: Mã sinh viên, Họ tên sinh
viên, Ngày sinh, Mã khoa
12. Liệt kê danh sách sinh viên của khoa Tin học, gồm các thông tin sau: Mã sinh viên, Họ tên sinh viên,
Ngày sinh. Danh sách sẽ được sắp xếp theo thứ tự Ngày sinh giảm dần
13. Cho biết danh sách các sinh viên có học bổng lớn hơn 100,000, gồm các thông tin: Mã sinh viên, Họ
tên sinh viên, Mã khoa, Học bổng. Danh sách sẽ được sắp xếp theo thứ tự Mã khoa giảm dần
14. Liệt kê danh sách sinh viên sinh vào ngày 31/12/1982, gồm các thông tin: Họ tên sinh viên, Mã khoa,
Học bổng. Danh sách sẽ được sắp xếp theo thứ tự ngày sinh giảm dần
15. Cho biết các sinh viên sinh sau ngày 31/12/1982, gồm các thông tin: Họ tên sinh viên, Ngày sinh, Nơi
sinh, Học bổng. Danh sách sẽ được sắp xếp theo thứ tự ngày sinh giảm dần
16. Liệt kê các sinh viên có học bổng lớn hơn 70,000 và sinh ở Long An, gồm các thông tin: Họ tên sinh
viên, Mã khoa, Nơi sinh, Học bổng
17. Danh sách các sinh viên của khoa Anh văn và khoa Vật lý, gồm các thông tin: Mã sinh viên, Mã khoa,
Phái
18. Cho biết những sinh viên có ngày sinh từ ngày 01/01/1980 đến ngày 05/06/1982, gồm các thông tin:
Mã sinh viên, Ngày sinh, Nơi sinh, Học bổng
19. Danh sách những sinh viên có học bổng từ 200,000 đến 80,000, gồm các thông tin: Mã sinh viên, Ngày
sinh, Phái, Mã khoa
20. Cho biết những môn học có số tiết lớn hơn 18 và nhỏ hơn 40, gồm các thông tin: Mã môn học, Tên
môn học, Số tiết
21. Liệt kê những sinh viên nam của khoa Anh văn, gồm các thông tin: Mã sinh viên, Họ tên sinh viên,
Phái
22. Danh sách sinh viên có nơi sinh ở Hà Nội và ngày sinh sau ngày 01/01/1981, gồm các thông tin: Họ
sinh viên, Tên sinh viên, Nơi sinh, Ngày sinh
23. Liệt kê những sinh viên nữ, tên có chứa chữ N
24. Danh sách các nam sinh viên khoa Vật lý có ngày sinh sau ngày 30/5/
25. Liệt kê danh sách sinh viên gồm các thông tin sau: Họ và tên sinh viên, Giới tính, Ngày sinh. Trong đó
Giới tính hiển thị ở dạng Nam/Nữ tuỳ theo giá trị của field Phai là Yes hay No
26. Cho biết danh sách sinh viên gồm các thông tin sau: Mã sinh viên, Tuổi, Nơi sinh, Mã khoa. Trong đó
Tuổi sẽ được tính bằng cách lấy năm hiện hành trừ cho năm sinh
27. Cho biết những sinh viên có tuổi lớn hơn 20, thông tin gồm: Họ tên sinh viên, Tuổi, Học bổng
28. Danh sách những sinh viên có tuổi từ 20 đến 30, thông tin gồm: Họ tên sinh viên, Tuổi, Tên khoa
29. Liệt kê danh sách sinh viên gồm các thông tin sau: Họ và tên sinh viên, Giới tính, Tuổi, Mã khoa.
Trong đó Giới tính hiển thị ở dạng Nam/Nữ tuỳ theo giá trị của field Phai là Yes hay No, Tuổi sẽ được
tính bằng cách lấy năm hiện hành trừ cho năm sinh. Danh sách sẽ được sắp xếp theo thứ tự Tuổi giảm
dần
30. Cho biết điểm thi của các sinh viên, gồm các thông tin: Họ tên sinh viên, Mã môn học, Điểm. Kết quả
sẽ được sắp theo thứ tự Họ tên sinh viên và mã môn học tăng dần
31. Danh sách sinh viên của khoa Anh văn, điều kiện lọc phải sử dụng tên khoa, gồm các thông tin sau: Họ
tên sinh viên, Giới tính, Tên khoa.
32. Liệt kê bảng điểm của sinh viên khoa Vật lý, gồm các thông tin: Tên khoa, Họ tên sinh viên, Tên môn
học, Số tiết, Điểm
33. Kết quả học tập của sinh viên, gồm các thông tin: Họ tên sinh viên, Mã khoa, Tên môn học, Điểm thi,
Loại. Trong đó, Loại sẽ là Giỏi nếu điểm thi > 8, từ 6 đến 8 thì Loại là Khá, nhỏ hơn 6 thì loại là Trung
bình.