Probability exercises, Exercises of Mathematics

From Do Van Duc with precise answers

Typology: Exercises

2024/2025

Uploaded on 11/08/2025

phuc-thinh-vo-le
phuc-thinh-vo-le 🇸🇬

1 document

1 / 20

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
Câu 1: C nơ bão YAGI đã gây ra nh ng thi t h i l n cho các t nh phía B c, nhi u t ch c
và cá nhân đã t ch c các đ t c u tr kh n c p cho ng i dân vùng b nh h ng. Trong ườ ưở
đó, xã X đã đi u đ ng 3 xe (xe s 1, 2 và 3) v a ch hàng hóa v a ch ng i. Đ ph i ườ
h p v n chuy n hàng c u tr , 10 tình nguy n viên s đ c ch n đ tham gia vào các ượ
chuy n xe này. M i xe có th ch h t 10 tình nguy n viên và nh ng ng i này đ c phânế ế ườ ượ
b l n l t lên 3 chi c xe m t cách ng u nhiên. ượ ế
a) Không gian m u c a phép th có s ph n t .
b) S cách lên xe sao cho xe s 1 không có tình nguy n viên nào là .
c) S cách lên xe sao cho ch có xe s 3 không có tình nguy n viên nào là .
d) Xác su t đ xe nào cũng có tình nguy n viên là .
Câu 2: M t t có 16 b n h c sinh g m 7 nam, 9 n . Ch n ng u nhiên t t ra 6 b n b t
kì.
a) Xác su t đ 6 b n đ c ch n có đúng 2 n ượ .
b) S ph n t c a không gian m u là .
c) Xác su t đ 6 b n đ c ch n toàn nam là ượ .
d) Xác su t đ 6 b n đ c ch n có ít nh t 1 nam là ượ .
Câu 3: Tr c khi đ a m t lo i s n ph m ra th tr ng, ng i ta đã ph ng v n ng u ướ ư ườ ườ
nhiên 200 khách hàng v s n ph m đó. K t qu th ng kê nh sau: có 105 ng i tr l i ế ư ườ
“s mua”, có 95 ng i tr l i “không mua”. Kinh nghi m cho th y t l khách hàng th c ườ
s s mua s n ph m t ng ng v i nh ng cách tr l i “s mua” và “không mua” l n ươ
l t là 70% và 30%.ượ
G i A là bi n c “Ng i đ c ph ng v n th c s s mua s n ph m”. ế ườ ượ
G i B là bi n c “Ng i đ c ph ng v n tr l i s mua s n ph m”. ế ườ ượ
a) Xác su t .
b) Xác su t có đi u ki n .
c) Xác su t .
d) Trong s nh ng ng i đ c ph ng v n th c s s mua s n ph m có 70% ng i đã ườ ượ ườ
tr l i “s mua” khi đ c ph ng v n (k t qu tính theo ph n trăm đ c làm tròn đ n ượ ế ượ ế
hàng đ n v ).ơ
Câu 4: Trong l p 12X có 45% h c sinh thích h c môn Toán, 40% h c sinh thích h c môn
Ng Văn và 30% h c sinh thích h c c hai môn Toán và Ng Văn. Giáo viên ch nhi m
ch n ng u nhiên m t h c sinh trong l p 12X.
a) Xác su t ch n đ c h c sinh thích h c môn Ng Văn là 0,4. ượ
b) Xác su t ch n đ c h c sinh thích h c ít nh t m t trong hai môn Toán và Ng Văn là ượ
0,85.
c) Xác su t ch n đ c h c sinh ch thích h c môn Toán mà không thích h c môn Ng ượ
Văn là 0,05.
d) Xác su t ch n đ c h c sinh thích h c c hai môn Toán và Ng Văn là 0,3. ượ
pf3
pf4
pf5
pf8
pf9
pfa
pfd
pfe
pff
pf12
pf13
pf14

Partial preview of the text

Download Probability exercises and more Exercises Mathematics in PDF only on Docsity!

Câu 1 : C ơn bão YAGI đã gây ra nh ững thi t h i l ệ ạ ớn cho các t nh phía B c, nhi ỉ ắ ều t ổ ch ức và cá nhân đã t ổ ch ức các đ ợt c ứu tr ợ kh ẩn c ấp cho ng ười dân vùng b ị ảnh h ưởng. Trong đó, xã X đã đi ều đ ộng 3 xe (xe s ố 1, 2 và 3) v ừa ch ở hàng hóa v ừa ch ở ng ười. Đ ể ph ối h ợp v n chuy ậ ển hàng c ứu tr ợ, 10 tình nguy n viên s ệ ẽ đ ược ch ọn đ ểtham gia vào các chuy ến xe này. M ỗi xe có th ể ch ở h ết 10 tình nguy n viên và nh ệ ững ng ười này đ ược phân b ổ ầl n l ượt lên 3 chi ếc xe m ột cách ng ẫu nhiên. a) Không gian m ẫu c ủa phép th ử có s ố ph ần t ử là. b) S ố cách lên xe sao cho xe s ố 1 không có tình nguy n viên nào làệ. c) S ố cách lên xe sao cho ch có xe sỉ ố 3 không có tình nguy n viên nào làệ. d) Xác su ất đ ể xe nào cũng có tình nguy n viên làệ. Câu 2 : M ột t ổ có 16 b n hạ ọc sinh g ồm 7 nam, 9 n ữ. Ch ọn ng ẫu nhiên t ừ ổt ra 6 b n bạ ất kì. a) Xác su ất đ ể 6 b n đạ ược ch ọn có đúng 2 n ữ là. b) S ố ph ần t ử c ủa không gian m ẫu là. c) Xác su ất đ ể 6 b n đạ ược ch ọn toàn nam là. d) Xác su ất đ ể 6 b n đạ ược ch ọn có ít nh ất 1 nam là. Câu 3 : Tr ước khi đ ưa m ột lo i s n ph ạ ả ẩm ra th tr ị ường, ng ười ta đã ph ỏng v ấn ng ẫu nhiên 200 khách hàng v ề s n phả ẩm đó. K ết qu ả th ống kê nh ư sau: có 105 ng ười tr ả ờl i “s ẽ mua”, có 95 ng ười tr ả ờl i “không mua”. Kinh nghi m cho th ệ ấy t l ỉ ệ khách hàng th ực s ự s ẽ mua s n phả ẩm t ương ứng v ới nh ững cách tr ả ờl i “s ẽ mua” và “không mua” l ần l ượt là 70% và 30%. G ọi A là bi ến c ố “Ng ười đ ược ph ỏng v ấn th ực s ự s ẽ mua s n phả ẩm”. G ọi B là bi ến c ố “Ng ười đ ược ph ỏng v ấn tr ả ờl i s ẽ mua s n phả ẩm”. a) Xác su ất và. b) Xác su ất có đi ều ki n ệ. c) Xác su ất. d) Trong s ố nh ững ng ười đ ược ph ỏng v ấn th ực s ự s ẽ mua s n phả ẩm có 70% ng ười đã tr ả ờl i “s ẽ mua” khi đ ược ph ỏng v ấn (k ết qu ả tính theo ph ần trăm đ ược làm tròn đ ến hàng đ ơn v ). ị Câu 4 : Trong l ớp 12X có 45% h ọc sinh thích h ọc môn Toán, 40% h ọc sinh thích h ọc môn Ng ữ Văn và 30% họ c sinh thích h ọc c ả hai môn Toán và Ng ữ Văn. Giáo viên ch ủ nhi mệ ch ọn ng ẫu nhiên m ột h ọc sinh trong l ớp 12X. a) Xác su ất ch ọn đ ược h ọc sinh thích h ọc môn Ng ữVăn là 0,4. b) Xác su ất ch ọn đ ược h ọc sinh thích h ọc ít nh ất m ột trong hai môn Toán và Ng ữVăn là 0,85. c) Xác su ất ch ọn đ ược h ọc sinh ch thích h ỉ ọc môn Toán mà không thích h ọc môn Ng ữ Văn là 0,05. d) Xác su ất ch ọn đ ược h ọc sinh thích h ọc c ả hai môn Toán và Ng ữVăn là 0,3.

Câu 5 : Trong bu ổi sinh ho t nhóm c ạ ủa l ớp,t ổ m ột có 12 h ọc sinh g ồm 4 h ọc sinh n ữ trong đó có Bí th ư và 8 h ọc sinh nam trong đó có L ớp tr ưởng. Chia t ổ thành 3 nhóm,m ỗi nhóm g ồm 4 h ọc sinh và ph i có ít nh ả ất 1 h ọc sinh n ữ. G ọi A là bi ến c ố:“L ớp tr ưởng và Bí th ư đ ược chia cùng m ột nhóm”. Các m nh đ ệ ềsau đúng hay sai? a) Nhóm nhi ều nh ất có 2 h ọc sinh n ữ. b) S ố ph ần t ử c ủa không gian m ẫu là. c) S ố ph ần t ử c ủa bi ến c ố A là. d) Xác su ất c ủa bi ến c ố A là. Câu 6 : Hai thùng hàng A, B đ ều ch ứa 25 qu ả táo. K ết qu ả ki ểm tra cân n ng c ặ ủa 25 qu ả táo ở m ỗi thùng A và B đ ược cho ở b ng sau:ả Cân n ng (g)ặ [250;260) [260;270) [270;280) [280;290) [290;300) S ố táo ở thùng A 2 4 12 4 3 S ố táo ở thùng B 1 3 7 10 4 a) S ố trung bình c ủa cân n ng các qu ặ ả táo ở thùng A nh ỏ h ơn s ố trung bình c ủa cân n ng ặ các qu ả táo ởthùng B. b) L ấy ng ẫu nhiên m ột qu ả táo t ừ thùng A. Xác su ất đ ể qu ả táo đó có cân n ng tặ ừ280g tr ởlên là 0,28. c) L ấy ng ẫu nhiên m ột qu ả táo t ừ thùng A và m ột qu ả táo t ừ thùng B. Xác su ất đ ểhai qu ả táo l ấy ra đ ều n ng t ặ ừ 270g tr ởlên là 0,6384. d) S ố táo có cân n ng tặ ừ 280g tr ở lên ở thùng B nhi ều h ơn s ố táo có cân n ng tặ ừ 280g trở lên ởthùng A. Câu 7 : Tr ước 3 ti ếng khi di ễn ra tr n Derby thành Manchester gi ậ ữa MU-MC. Ng ười ta ph ỏng v ấn ng ẫu nhiên 100 ng ười hâm m ộ c ủa MU( có 20 ng ười đang m c áo c ặ ủa đ ội bóng) v ề vi c có nên xem tr n đệ ậ ấu đó hay không. K ết qu ả cho th ấy r ng 75 ng ằ ười tr ả ờl i s ẽ xem, 25 ng ười tr ả ờl i s ẽ không xem. Nh ưng th ực t ế cho th ấy r ng t l ằ ỉ ệ ng ười hâm m ộ MU th ực s ự xem tr n đậ ấu t ương ứng v ới nh ững cách tr ả ờl i “ có xem” và “ không xem” là 80% và 20%. G ọi A là bi ến c ố “ Ng ười đ ược phóng v ấn th ực s ự s ẽ xem tr n đậ ấu”. G ọi B là bi ến c ố “ Ng ười đ ược phóng v ấn tr ả ờl i s ẽ xem tr n đậ ấu”. a). b) T lỉ ệ ng ười đ ược ph ỏng v ấn th ực s ự s ẽ xem tr n đậ ấu là 72,5%. c) Trong s ố ng ười đ ược ph ỏng v ấn th ực s ự s ẽ xem có 17% ng ười tr ả ờl i không xem khi đ ược ph ỏng v ấn. d) Trong s ố nh ững ng ười m c áo đ ặ ội bóng có 30% ng ười ph ỏng v ấn th ực s ự s ẽkhông xem tr n đậ ấu bi ết r ng s ằ ố ng ười đ ược ph ỏng v ấn th ực s ự s ẽ xem tr n đậ ấu m c áo đ ặ ội bóng là 14 ng ười. Câu 8 : M ột kho hàng có 85% s n ph ả ẩm lo i I và 15% s n ph ạ ả ẩm lo i II, trong đó có 1% ạ s n phả ẩm lo i I b h ạ ị ỏng, 4% s n ph ả ẩm lo i II b h ạ ị ỏng. Các s n ph ả ẩm có kích th ước và hình d ng nhạ ư nhau. M ột khách hàng ch ọn ng ẫu nhiên 1 s n ph ả ẩm. a) Xác su ất đ ể không ch ọn đ ược s n ph ả ẩm lo i I là 0,85. ạ b) Xác su ất ch ọn đ ược s n ph ả ẩm không b h ị ỏng trong s ố các s n phả ẩm lo i I là 0,99. ạ

Câu 13 : M ột thùng có các h ộp lo i I và lo i II, trong đó có 2 h ạ ạ ộp lo i I, m ạ ỗi h ộp có 13 s n phả ẩm t ốt và 2 ph ế ph ẩm và có 3 h ộp lo i II, m ạ ỗi h ộp có 6 s n ph ả ẩm t ốt và 4 ph ế ph ẩm. Các m nh đ ệ ềsau đây là đúng hay sai? a) S ố cách ch ọn đ ược 2 s n ph ả ẩm t ốt trong h ộp lo i I là 78 cách. ạ b) Xác su ất ch ọn đ ược 2 ph ế ph ẩm trong h ộp lo i II là ạ. c) Ch ọn ng ẫu nhiên trong thùng m ột h ộp và t ừ h ộp đó l ấy ra hai s n ph ả ẩm đ ể ki ểm tra, xác su ất đ ể hai s n phả ẩm này đ ều t ốt là. d) Ch ọn ng ẫu nhiên trong thùng m ột h ộp và t ừ h ộp đó l ấy ra hai s n ph ả ẩm đ ể ki ểm tra, gi ả s ử hai s n phả ẩm đó đ ều t ốt thì xác su ất đ ể hai s n phả ẩm đó thu ộc h ộp lo i I là ạ. Câu 14 : B n Ninh có 4 tạ ấm th ẻ đ ược đánh s ố ầl n l ượt là 3; 6; 8; 9. Ninh l ấy ra 2 t ấm th ẻ trong 4 t ấm th ẻ đó và x ếp chúng thành m ột hàng ngang m ột cách ng ẫu nhiên đ ể ạt o thành m ột s ố có hai ch ữ s ố. G ọi là bi ến c ố “S ố ạt o thành chia h ết cho 2 ” và là bi ến c ố “S ố ạt o thành chia h ết cho 3 ” a) Xác su ất c ủa bi ến c ố là 0,5. b) Xác su ất c ủa bi ến c ố là 0,25. c) Xác su ất c ủa bi ến c ố v ới đi ều ki n ệ là. d) Xác su ất c ủa bi ến c ố v ới đi ều ki n ệ là. Câu 15 : M ột công ty đ ấu th ầu 2 d ự án. Kh ả năng th ng thắ ầu c ủa d ự án 1 là 0,4 và khả năng th ng thắ ầu c ủa d ự án 2 là 0,5. Kh ả năng th ng thắ ầu c ả 2 d ựán là 0,. G ọi A là bi ến c ố: “Th ng th ắ ầu d ựán 1”. G ọi B là bi ến c ố: “Th ng th ắ ầu d ựán 2”. Khi đó: a) A và B là hai bi ến c ố đ ộc l p. ậ b) Xác su ất đ ể công ty th ng thắ ầu đúng 1 d ự án b ng 0,7 .ằ c) Xác su ất đ ể công ty th ng thắ ầu d ự án 2 bi ết công ty th ng th ắ ầu d ựán 1 là 0,. d) Xác su ất đ ể công ty th ng thắ ầu d ự án 2 bi ết công ty không th ng th ắ ầu d ựán 1 là 0,25. Câu 16 : Khi ki ểm tra s ức kho ẻ ổt ng quát c ủa b nh nhân ệ ở m ột b nh vi n A, ng ệ ệ ười ta đ ược k ết qu ả nh ưsau:

  • Có 40% b nh nhân b đau dệ ị ạdày.
  • Có 30% b nh nhân thệ ường xuyên b stress. ị
  • Trong s ố các b nh nhân b stress có 80% b nh nhân b đau dệ ị ệ ị ạdày. Ch ọn ng ẫu nhiên 1 b nh nhân. ệ a) Xác su ất ch ọn đ ược b nh nhân th ệ ường xuyên b stress là 0,3. ị b) Xác su ất ch ọn đ ược b nh nhân b đau d ndày, bi ệ ị ạ ết b nh nhân đó th ệ ường xuyên b ị stress, l 0,7. c) Xác su ất ch ọn đ ược b nh nhân v ệ ừa th ường xuyên b stress v ị ừa b đau d ị ạdày là 0,24. d) Xác su ất ch ọn đ ược b nh nhân th ệ ường xuyên b stress, bi ị ết b nh nhânđó b đau d ệ ị ạ dày, là 0,6.

Câu 17 : Khi đi ều tra s ức kh ỏe nhi ều ng ười cao tu ổ ởi m ột đ a ph ị ương, ng ười ta th ấy r ng có 40% ngằ ười cao tu ổi b b nh ti ị ệ ểu đ ường. Bên c nh đó, s ạ ố ng ười b b nh huy ị ệ ết áp cao trong nh ững ng ười b b nh ti ị ệ ểu đ ường là 70%, trong nh ững ng ười không b b nh ti ị ệ ểu đ ường là 25%. Ch ọn ng ẫu nhiên 1 ng ười cao tu ổi đ ể ki ểm tra s ức kh ỏe. a) Xác su ất ch ọn đ ược ng ười b b nh ti ị ệ ểu đ ường là 0, b) Xác su ất ch ọn đ ược ng ười b b nh huy ị ệ ết áp cao, bi ết ng ười đó b b nh ti ị ệ ểu đ ường là 0,7. c) Xác su ất ch ọn đ ược ng ười b b nh huy ị ệ ết áp cao, bi ết ng ười đó không b b nh ti ị ệ ểu đ ường là 0, d) Xác su ất ch ọn đ ược ng ười b b nh huy ị ệ ết áp cao là 0,8. Câu 18 : Có 2 x ạ th ủ lo i I và 8 xạ ạ th ủ lo i II, xác suạ ất b n trúng đích c ắ ủa các x ạ thủ lo i I là 0,9 và lo i II là 0,7. Các câu sau là đúng hay sai?ạ ạ a) Ch ọn ng ẫu nhiên 1 x ạ th ủ b n và xắ ạ th ủ đó b n mắ ột viên đ n. G ạ ọi A là bi ến c ố“Viên đ n trúng đích”. B là biạ ến c ố “ X ạ th ủ lo i I b n”. C là biạ ắ ến c ố “ X ạ th ủ lo i II b n”.ạ ắ Khi đó ta có xác su ất đ ể viên đ n trúng đích đạ ược tính theo công th ức: . b) Ch ọn ng ẫu nhiên m ột x ạ th ủ b n và xắ ạ th ủ đó b n mắ ột viên đ n. Xác su ạ ấ t đ ểviên đ n đó trúng đích là 0,74.ạ c) Ch ọn ng ẫu nhiên ra hai x ạ th ủ và c ả hai x ạ th ủ đ ều b n m ắ ột viên đ n. G ạ ọi E là bi ến c ố “C ả hai viên đ n đạ ều b n trúng đích” ắ là bi ến c ố ch ọn đ ược i x ạ th ủ lo i I. Khi đóạ ta có công th ức tính xác xu ất đ ể c ả hai x ạ th ủ đ ều b n trúng là ắ . d) Ch ọn ng ẫu nhiên hai x ạ th ủ, m ỗi ng ười b n m ắ ột viên đ n. Xác su ạ ất đ ể c ảhai viên đ n đó trúng đích là 0,596.ạ Câu 19 : M ột cu ộc thi đánh giá năng l ực g ồm có 45 b ộ câu h ỏi, trong đó g ồm 30 b ộcâu h ỏi v ề ch ủ đ ề ựt nhiên và 15 b ộ câu h ỏi v ề ch ủ đ ề xã h ội. B n Duy l ạ ấy ng ẫu nhiên m ột b ộ câu h ỏi, không hoàn tr ả ạl i. Sau đó b n Dung l ạ ấy m ột b ộ câu h ỏi. a) Xác su ất b n Duy l ạ ấy đ ược b ộ câu h ỏi v ề ch ủ đ ề ựt nhiên là. b) N ếu Duy ch ọn b ộ câu h ỏi v ề ch ủ đ ề ựt nhiên thì xác su ất đ ể Dung ch ọn đ ược b ộcâu h ỏi v ề ch ủ đ ề xã h ội là c) N ếu Duy ch ọn b ộ câu h ỏi v ề ch ủ đ ề xã h ội thì xác su ất đ ể Dung ch ọn đ ược b ộcâu h ỏi v ề ch ủ đ ề xã h ội là. d) Xác su ất đ ể Dung ch ọn đ ược b ộ câu h ỏi v ề ch ủ đ ề xã h ội là. Câu 20 : B n An đang làm đạ ề ôn t p theo ba mậ ức đ ộ d ễ, trung bình và khó. Xác su ất đ ể An hoàn thành câu d ễlà 0,8 ; hoàn thành câu trung bình là 0, 6 và hoàn thành câu khó là 0,15. Làm đúng m ỗi m ột câu d ễ An đ ược 0,1 đi ểm, làm đúng m ỗi câu trung bình An đ ược 0, 25 đi ểm và làm đúng m ỗi câu khó An đ ược 0,5 đi ểm. Hãy cho bi ết các kh ng ẳ đ nh sau đây đúng hay sai?ị a) Xác su ất đ ể An làm ba câu thu ộc ba lo i và đúng c ạ ảba câu là 72% b) Khi An làm 3 câu thu ộc 3 lo i khác nhau. Xác su ạ ất đ ể An làm đúng 2 trong s ố3 câu là

v ấn c ủa công ty A và B l ần l ượt là 0,05 và 0,03. a) Xác su ất đ ể X có phát sinh thêm chi phí khi s ử d ụng d ch v ị ụ ưt v ấn là 0,038. b) Bi ết X có phát sinh thêm chi phí khi s ử d ụng d ch v ị ụ ưt v ấn. Xác su ất đ ểX thuê công ty A t ư v ấn là 0,4737. c) Bi ết X có phát sinh thêm chi phí khi s ử d ụng d ch v ị ụ ưt v ấn. Xác su ất đ ểX thuê công ty B t ư v ấn là 0,5263. d) Bi ết X không phát sinh thêm chi phí khi s ử d ụng d ch v ị ụ ưt v ấn. Xác su ất đ ểX thuê công ty A t ư v ấn là 0,395. Câu 25 : Trên m ột b ng qu ng cáo, ng ả ả ười ta m c hai h ắ ệ th ống bóng đèn. H ệ th ống I g ồm 2 bóng m c nắ ối ti ếp, h ệ th ống II g ồm 2 bóng m c song song. Kh ắ ả năng b hị ỏng c ủa m ỗi bóng đèn sau 6 gi ờ th p sáng liên tắ ục là 0,15. Bi ết tình tr ng c ạ ủa m ỗi bóng đèn là đ ộc l p. ậ a) Xác su ất c ả hai h ệ th ống b h ị ỏng (không sáng) (k ết qu ả đ ược làm tròn đ ến hàng ph ần trăm nghìn) x ấp x 0,026. ỉ b) Xác su ất đ ể h ệ th ống I b h ị ỏng (không sáng) b ng 0,5775. ằ c) Xác su ất đ ể h ệ th ống II ho t đ ạ ộng bình th ường b ng 0,9775. ằ d) Xác su ất đ ể h ệ th ống II b h ị ỏng (không sáng) b ng 0,0225. ằ Câu 26 : M ột công ty đ ấu th ầu 2 d ự án. Kh ả năng th ng thắ ầu c ủa d ự án 1 là 0,4 và khả năng th ng thắ ầu c ủa d ự án 2 là 0,5. Kh ả năng th ng thắ ầu c ả 2 d ựán là 0,. G ọi A là bi ến c ố: “Th ng th ắ ầu d ựán 1”. G ọi B là bi ến c ố: “Th ng th ắ ầu d ựán 2”. Khi đó: a) A và B là hai bi ến c ố đ ộc l p. ậ b) Xác su ất đ ể công ty th ng thắ ầu đúng 1 d ự án b ng 0,7.ằ c) Xác su ất đ ể công ty th ng thắ ầu d ự án 2 bi ết công ty th ng th ắ ầu d ựán 1 là 0,. d) Xác su ất đ ể công ty th ng thắ ầu d ự án 2 bi ết công ty không th ng th ắ ầu d ựán 1 là 0, 25. Câu 27 : M ột ng ười v ừa gieo m ột con xúc x c đ ắ ể ghi l i sạ ố ch ấm xu ất hi n, sau đó ệ ng ười này ti ếp t ục ch ọn ng ẫu nhiên m ột lá bài t ừ b ộbài 52 lá. a) G ọi A là bi ến c ố: "S ố ch ấm c ủa xúc x c b ng 6 ", khi đó ắ ằ. b) G ọi B là bi ến c ố: "Ch ọn đ ược m ột lá bài c ơ", khi đó. c) Xác su ất đ ể “ s ố ch ấm trên con xúc x c là 6 và ch ắ ọn đ ược m ột lá bài c ơ “ b ngằ. d) Xác su ất đ ể s ố ch ấm trên con xúc x c và s ắ ố c ủa lá bài là gi ống nhau b ng ằ. Câu 28 : Kh o sát t i mả ạ ột tr ường THPT cho th ấy t ỷ ệl h ọc sinh thích bóng đá là 65% , thích bóng r ổ là 30% và thích c ả hai môn này là 20%. Ch ọn ng ẫu nhiên m ột h ọc sinh trong tr ường. Các m nh đ ệ ềsau đúng hay sai? a) Xác su ất đ ể ch ọn đ ược h ọc sinh thích c ả bóng đá và bóng r ổlà 0,2. b) Xác su ất đ ể ch ọn đ ược h ọc sinh thích m ột trong hai môn bóng đá ho c bóng r ặ ổlà 0,95. c) Xác su ất đ ể ch ọn đ ược h ọc sinh thích ít nh ất m ột trong hai môn bóng đá và bóng r ổlà 0,75. d) Xác su ất đ ể ch ọn đ ược h ọc sinh thích bóng đá là 0,65. Câu 29 : Có hai phác đ ồ đi ều tr A và B cho m ị ột lo i b nh. Phác đ ạ ệ ồ A có xác su ất ch ữa kh ỏi b nh là 60% và xác su ệ ất gây tác d ụng ph ụ nghiêm tr ọng là 5%. Phác đ ồB có xác

su ất ch ữa kh ỏi b nh là 70% và xác su ệ ất gây tác d ụng ph ụ nghiêm tr ọng là 10%. M ột b nh nhân đệ ược đi ều tr ng ị ẫu nhiên b ng m ằ ột trong hai phác đ ồ (xác su ất ch ọn m ỗi phác đ ồlà 50%). a) Xác su ất b nh nhân đi ệ ều tr b ng phác đ ị ằ ồ A và đ ược ch ữa kh ỏi b nh là 0,6. ệ b) Xác su ất đ ể b nh nhân b tác dệ ị ụng ph ụ nghiêm tr ọng là 0,075. c) N ếu bi ết b nh nhân này g p tác d ệ ặ ụng ph ụ nghiêm tr ọng thì xác su ất b nh nhân đã ệ đ ược đi ều tr b ng phác đ ị ằ ồ B l ớn h ơn 0,65. d) Bi ết r ng trong m ằ ỗi phác đ ồ đi ều tr thì bi ị ến c ố “b nh nhân đệ ược ch ữa kh ỏi b nh” và ệ bi ến c ố “b nh nhân không b tác dệ ị ụng ph ụ nghiêm tr ọng” là đ ộc l p v ậ ới nhau. Xác su ất b nh nhân khệ ỏi b nh và không b tác d ệ ị ụng ph ụ nghiêm tr ọng là 0,6. Câu 30 : Sau h ọc kì I năm h ọc 2024-2025, th ầy Nghĩa ch ủ nhi m lệ ớp 12B5 nh n th ậ ấy r ng lằ ớp mình có 60% h ọc sinh có k ết qu ả xu ất s c, 40% h ắ ọc sinh có k ết qu ả lo i giạ ỏi, không có h ọc sinh khá và trung bình. Nh ưng đ ể n m chính xác hắ ơn v ề năng l ực t ưduy môn toán c ủa t ừng h ọc sinh nên th ầy Nghĩa đã cho h ọc sinh làm bài ki ểm tra toán trong 90 phút. Sau khi ch ấm bài xong, th ầy Nghĩa th ấy r ng trong s ằ ố h ọc sinh lo i gi ạ ỏi có 8 h ọc sinh t ừ 9 đi ểm toán tr ở lên và có 75% h ọc sinh xu ất s c trong các h ắ ọc sinh đ ược đi ểm toán t ừ 9 tr ở lên. Biế t l ớp 12B5 có 40 h ọc sinh. a) T lỉ ệ h ọc sinh có đi ểm toán t ừ 9 tr ở lên c ủa l ớp 12B5 là 80%. b) H ọc sinh xu ất s c ki ắ ểm tra môn toán đ ều l ớn h ơn ho c b ng 9 đi ặ ằ ểm. c) Nh ững h ọc sinh có đi ểm toán d ưới 9 đi ểm đ ều là h ọc sinh lo i gi ạ ỏi. d) Có 22 h ọc sinh k ết qu ả xu ất s c có đi ắ ểm trên 9 bi ết r ng t l ằ ỉ ệ h ọc sinh có đi ểm toán trên 9 đi ểm c ủa h ọc sinh gi ỏi b ng 37,5% và trong s ằ ố h ọc sinh có đi ểm b ng 9 có 50% ằ h ọc sinh xu ất s c ắ Câu 31 : M ột x ưởng s n xu ả ất th ực ph ẩm g ồm 3 k ỹ s ư ch ế bi ến th ực ph ẩm, 3 k ỹ thu tậ viên và 12 công nhân. Đ ể đ m b o s n xuả ả ả ất th ực ph ẩm chông d ch Covid 19, x ị ưởng c ần chia thành 3 ca s n xuả ất theo th ời gian liên ti ếp nhau sao cho m ỗi ca có 6 ng ười. a) S ố cách phân chia lao đ ộng vào 3 ca s n xu ả ất là. b) S ố cách phân chia l ch lao đị ộng vào 3 ca s n xu ả ất sao cho ca đ ầu tiên ch bao g ỉ ồm công nhân là. c) S ố cách phân chia l ch lao đị ộng vào 3 ca s n xu ả ất sao cho m ỗi ca có đúng 1 kĩ s ưvà đúng 1 k ỹ thu t viên làậ. d) Xác su ất sao cho m ỗi ca có đúng 1 k ỹ thu t viên, 1 kậ ỹ s ư ch ế bi ến th ực ph ẩm là . Câu 32 : M ột đ ội tuy ển thi b n súng có 10 x ắ ạ th ủ, bao g ồm 4 x ạ th ủ h ng I và 6 xạ ạ thủ h ng II. Xác suạ ất b n trúng m ắ ục tiêu c ủa x ạ th ủ h ng I và h ng II lạ ạ ần l ượt là 0, 75 và 0,

  1. Ch ọn ng ẫu nhiên m ột x ạ th ủ và x ạ th ủ đó ch b n 1 viên đ n. Gỉ ắ ạ ọi A là bi ến c ố: "Ch ọn đ ược x ạ th ủ h ng I "; Gạ ọi B là bi ến c ố: "Viên đ n đó trúng m ạ ục tiêu". Xét tính đúng sai c ủa các m nh đ ệ ềsau: a). b) và. c).

a). b). c). d) Trong s ố nh ững ng ười th ực s ự mua s n phả ẩm, xác su ất 87% tr ước đó đã tr ả ờl i "s ẽ mua"? Câu 37 : Ở huy n Đông Anh, Hà Nệ ội, vào tháng 7, ng ười ta đo đ ược xác su ất đ ể có m ưa vào th ứ hai là. N ếu tr ời có m ưa vào th ứ hai thì xác su ất đ ể có m ưa vào th ứ ba là. N ếu th ứ hai không có m ưa thì xác su ất đ ể có m ưa vào th ứ ba là. a) Bi ểu th ức theo bi ến cho bi ết xác su ất đ ể m ưa s ẽ ơr i vào c ả th ứ hai và th ứba là . b) Kh ả năng tr ời s ẽ có m ưa vào c ả th ứ hai và th ứ ba là 25% khi. c) Bi ểu th ức theo bi ến , cho bi ết xác su ất đ ể tr ời s ẽ m ưa vào th ứ ba là. d) Xác su ất đ ể có m ưa vào th ứ hai v ới đi ều ki n c ệ ủa bi ến th ỏa mãn xác su ất tr ời s ẽ m ưa vào th ứ ba l ớn nh ất b ng ằ. Câu 38 : Khi đi ều tra s ức kh ỏe nhi ều ng ười cao tu ổ ởi m ột đ a ph ị ương, ng ười ta th ấy r ng có 40ằ  ng ười cao tu ổi b b nh ti ị ệ ểu đ ường. Bên c nh đó, s ạ ố ng ười b b nh huy ị ệ ết áp cao trong nh ững ng ười b b nh ti ị ệ ểu đ ường là 70  trong nh ững ng ười không b b nh ti ị ệ ểu đ ường là  Ch ọn ng ẫu nhiên 1 ng ười cao tu ổi đ ể ki ểm tra s ức kh ỏe. a) Xác su ất ch ọn đ ược ng ười b b nh ti ị ệ ểu đ ường là 0,4. b) Xác su ất ch ọn đ ược ng ười b b nh huy ị ệ ết áp cao, bi ết ng ười đó b b nh ti ị ệ ểu đ ường là 0,7. c) Xác su ất ch ọn đ ược ng ười b b nh huy ị ệ ết áp cao, bi ết ng ười đó không b b nh ti ị ệ ểu đ ường là 0, d) Xác su ất ch ọn đ ược ng ười b b nh huy ị ệ ết áp cao là 0,8. Câu 39 : M ột kho hàng có 85% s n ph ả ẩm lo i I và 15% s n ph ạ ả ẩm lo i II, trong đó có 1% ạ s n phả ẩm lo i I b h ạ ị ỏng, 4% s n ph ả ẩm lo i II b h ạ ị ỏng. Các s n ph ả ẩm có kích th ước và hình d ng nhạ ư nhau. M ột khách hàng ch ọn ng ẫu nhiên 1 s n ph ả ẩm a) Xác su ất đ ể không ch ọn đ ược s n ph ả ẩm lo i I là 0,85. ạ b) Xác su ất ch ọn đ ược s n ph ả ẩm không b h ị ỏng trong s ố các s n phả ẩm lo i I là 0,99. ạ c) Xác su ất ch ọn đ ược s n ph ả ẩm không b h ị ỏng là 0,9855. d) Xác su ất ch ọn đ ược s n ph ả ẩm lo i I mà không b h ạ ị ỏng là 0,95. Câu 40 : Đ ể nghiên c ứu s ự phát tri ển c ủa m ột lo i cây, ng ạ ười ta tr ồng h t gi ạ ống c ủa lo i ạ cây đó trên hai lô đ ất thí nghi m M, N khác nhau. Xác su ệ ất phát tri ển bình th ường c ủa cây đó trên các lô đ ất M và N l ần l ượt là 0,56 và 0,62. L p l i thí nghi m trên v ặ ạ ệ ới đ ầy đ ủ các đi ều ki n t ệ ương đ ồng. Xét các bi ến c ố: : “Cây phát tri ển bình th ường trên lô đ ất M”; : “Cây phát tri ển bình th ường trên lô đ ất N”. a) Các c p biặ ến c ố và , và là đ ộc l p. ậ b) Hai bi ến c ố và không là hai bi ến c ố xung kh c.ắ

c). d) Xác su ất đ ể cây ch phát triỉ ển bình th ường trên m ột lô đ ất là 0,4856. Câu 41 : T i cạ ửa ra vào c ủa m ột siêu th sách, m ị ột thi ết b c nh báo đ ị ả ược s ử d ụng đ ể phát hi n hàng hóa chệ ưa thanh toán. Ho t đ ạ ộng c ủa thi ết b đ ị ược mô t ả nh ưsau:

  • Thi ết b phát chuông c nh báo v ị ả ới xác su ất 99% khi hàng hóa ch ưa đ ược thanh toán.
  • Thi ết b phát nh ị ầm chuông c nh báo v ả ới xác su ất 0,1% đ ối v ới hàng hóa đã thanh toán.
  • T ỷ ệl hàng hóa ch ưa đ ược thanh toán khi qua c ửa là 0,1%. Ch ọn ng ẫu nhiên m ột hàng hóa khi qua c ửa, hãy xác đ nh các xác su ị ất sau: a) Xác su ất đ ể hàng hóa qua c ửa đã thanh toán là 99,9%. b) Xác su ất đ ể hàng hóa ch ưa thanh toán và thi ết b phát chuông c nh báo là 1%. ị ả c) Xác su ất đ ể hàng hóa đã thanh toán nh ưng thi ết b phát chuông c nh báo là 0,1%. ị ả d) Xác su ất đ ể hàng hóa ch ưa thanh toán nh ưng thi ết b không phát chuông c nh báo là ị ả 0,001%. Câu 42 : M ột phân x ưởng may m c có 70% công nhân là n ặ ữ. T l ỉ ệ công nhân có tay nghề cao c ủa nam là 90%, t l ỉ ệ công nhân có tay ngh ề cao c ủa n ữ là 80%. Ch ọn ng ẫu nhiên 1 công nhân c ủa phân x ưởng. G ọi A là bi ến c ố "Công nhân đ ược ch ọn là n ữ" và B là bi ến c ố "Công nhân đ ược ch ọn có tay ngh ềcao". a). b) Xác su ất ch ọn công nhân có tay ngh ềcao là 0,83. c) Xác su ất ch ọn đ ược m ột công nhân nam bi ết công nhân có tay ngh ề cao là. d) Xác su ất ch ọn đ ược công nhân n ữ bi ết công nhân có tay ngh ề cao là. Câu 43 : Trong m ột h ộp có 18 qu ả bóng bàn lo i I và 2 quạ ả bóng bàn lo i II, các quạ ảbóng bàn có hình d ng và kích thạ ước nh ư nhau. M ột h ọc sinh l ấy ng ẫu nhiên l ần l ượt 2 qu ả bóng bàn (l ấy không hoàn l i) trong h ạ ộp. a) Xác su ất đ ể ầl n th ứ nh ất l ấy đ ược qu ả bóng bàn lo i II làạ. b) Bi ết l ần th ứ nh ất đã l ấy đ ược qu ả bóng bàn lo i II, khi đó xác suạ ất đ ể ầl n th ứhai ti ếp t ục l ấy đ ược qu ả bóng bàn lo i II làạ. c) Xác su ất đ ể c ả hai l ần đ ều l ấy đ ược qu ả bóng bàn lo i II làạ. d) Xác su ất đ ể ít nh ất 1 l ần l ấy đ ược qu ả bóng bàn lo i I làạ. Câu 44 : Tru ờng H nh Phúc có 1000 h ạ ọc sinh thì có 200 h ọc sinh tham gia câu l c b ạ ộâm nh c, trong sạ ố h ọc sinh đó có 85% h ọc sinh bi ết ch ơi đàn guitar. Ngoài ra, có 10% s ố h ọc sinh không tham gia câu l c bạ ộ âm nh c cũng biạ ết ch ơi đàn guitar. Ch ọn ng ẫu nhiên 1 h ọc sinh c ủa tr ường. a) Xác su ất ch ọn đ ược h ọc sinh không tham gia câu l c b ạ ộ âm nh c là 0,9.ạ b) Xác su ất ch ọn đ ược h ọc sinh v ừa tham gia câu l c b ạ ộ âm nh c vạ ừa bi ết ch ơi đàn ghi ta là 0,17. c) Xác su ất ch ọn đ ược h ọc sinh bi ết ch ơi đàn ghi ta là 0,25.

a) Xác su ất ch ọn đ ược h ọc sinh là n ữ là. b) Xác su ất ch ọn đ ược h ọc sinh tham gia câu l c b ạ ộ Toán, bi ết r ng h ằ ọc sinh đó là nam là . c) Xác su ất ch ọn đ ược h ọc sinh có tham gia câu l c b ạ ộ Toán h ọc là. d) Gi ả s ử h ọc sinh đ ược ch ọn là n ữ. Xác su ất ch ọn đ ược h ọc sinh có tham gia câu l c b ạ ộ Toán h ọc là (k ết qu ả làm tròn đ ến k ết qu ả làm tròn đ ến hàng ph ần trăm). Câu 50 : Hai x ạ th ủ m ỗi ng ười m ột viên đ n b n vào bia v ạ ắ ới xác su ất b n trúng c ắ ủa ng ười th ứ nh ất là 0,85 và c ủa ng ười th ứhai là 0,7. a) Xác su ất c ả hai viên đ n b n trúng đích là 0,3.ạ ắ b) Xác su ất không có viên đ n nào b n trúng đích là 0,5. ạ ắ c) Xác su ất có ít nh ất 1 viên đ n b n trúng đích là 0,955. ạ ắ d) Xác su ất có đúng 1 viên đ n b n trúng đích là 0,36. ạ ắ Câu 51 : L ớp12A có 40 h ọc sinh, trong đó có 8 em tham gia Câu l c b ạ ộ Toán h ọc. Đi ể m thi h ọc kỳ 1 môn Toán c ủa c ả ớl p đ ược th ống kê trong b ng sau: ả Nhóm [5;6) [6;7) [7;8) [8;9) [9;10) T ần s ố 2 3 8 15 12 a) Kho ng biả ến thiên m ẫu s ố li u là 5.ệ b) Có ít nh ất 13 h ọc sinh có đi ểm thi th ấp h ơn đi ểm trung bình c ủa c ả ớl p. c) Bi ết r ng c ằ ả 8 h ọc sinh trong Câu l c b ạ ộ Toán h ọc đ ều có đi ểm thi không d ưới 8. Ch ọn ng ẫu nhiên 6 h ọc sinh trong l ớp có đi ểm thi l ớn h ơn ho c b ng 8. Xác su ặ ằ ất có đúng 2 em c ủa Câu l c b ạ ộ Toán h ọc đ ược ch ọn nh ỏ h ơn. d) Bi ết 8 h ọc sinh trong Câu l c b ạ ộ Toán h ọc g ồm có 5 h ọc sinh nam và 3 h ọc sinh n ữ. Trong bu ổi l ễ tuyên d ương khen th ưởng, 8 h ọc sinh trong Câu l c b ạ ộ Toán h ọc đ ược s p ắ x ếp ng ẫu nhiên thành m ột hàng ngang đ ể trao quà. Xác su ất không có hai h ọc n ữnào đ ứng c nh nhau l ạ ớn h ơn. Câu 52 : M ột th ầy giáo có 12 cu ốn sách đôi m ột khác nhau, trong đó có 5 cu ốn sách Toán, 4 cu ốn sách V t lí và 3 cu ậ ốn sách Hóa h ọc. Th ầy giáo l ấy ng ẫu nhiên ra 6 cu ốn sách và t ng cho 6 hặ ọc sinh m ỗi em m ột cu ốn. a) S ố cách l ấy ra 6 cu ốn sách và t ng cho 6 h ặ ọc sinh là. b) S ố cách l ấy ra 6 cu ố n sách ch có hai trong ba lo i sách Toán, V t lí, Hóa h ỉ ạ ậ ọc là . c) S ố cách l ấy ra 6 cu ốn sách sao cho m ỗi lo i sách Toán, V t lí, Hóa h ạ ậ ọc đ ều còn l i ít ạ nh ất m ột cu ốn là. d) Xác su ất đ ể sau khi t ng xong, mặ ỗi lo i sách đ ạ ều còn l i ít nh ạ ất m ột cu ốn là. Câu 53 : Có hai h ộp ch ứa các t ấm th. H ẻ ộp I ch ứa 8 t ấm th ẻ màu vàng đ ược đánh s ố ừt 1 đ ến 8, h ộp II ch ứa 9 t ấm th ẻ màu đ ỏ đ ược đánh s ố ừt 1 đ ến 9. L ấy ng ẫu nhiên t ừ m ỗi h ộp m ột t ấm th. ẻ a) S ố ph ần t ử c ủa không gian m ẫu b ng 72. ằ

b) Sau khi 2 t ấm th ẻ đ ược l ấy ra ta ghép hai ch ữ s ố trên hai t ấm th ẻ v ới nhau đ ể đ ược m ột s ố có hai ch ữ s ố (ch ữ s ố hàng ch ục là s ố trên t ấm th ẻ màu vàng và ch ữ s ố hàng đ ơn v là sị ố trên t ấm th ẻ màu đ ỏ). Xác su ất đ ể thu đ ược s ố chia h ết cho 3 b ng ằ. c) Xác su ất ch ọn đ ược hai t ấm th ẻ có s ố gi ống nhau b ng ằ. d) Xác su ất đ ể tích các s ố trên hai t ấm th ẻ ấl y đ ược là m ột s ố ch n b ngẵ ằ. Câu 54 : Hai b n B o và Nam cạ ả ủa l ớp 12A cùng tham gia gi i bóng bàn đ ả ơn nam do nhà tr ường t ổ ch ức. Hai b n đó không cùng thu ạ ộc m ột b ng đ ả ấu vòng lo i và m ạ ỗi b ng đ ả ấu vòng lo i ch chạ ỉ ọn m ột ng ười vào vòng chung k ết. Xác su ất l ọt qua vòng lo i đ ạ ểvào vòng chung k ết c ủa b n B o và b n Nam l ạ ả ạ ần l ượt là 0,8 và 0,6. G ọi A là bi ến c ố “Có ít nh ất m ột b n l ạ ọt vào vòng chung k ết”. G ọi B là bi ến c ố “Ch có b n B o lỉ ạ ả ọt vào vòng chung k ết”. a) Xác su ất đ ể b n Nam không lạ ọt vào vòng chung k ết là 0,4. b) Xác su ất đ ể c ả hai b n lạ ọt vào vòng chung k ết là 0,8. c) Xác su ất c ủa bi ến c ốA là 0,48. d) Xác su ất c ủa bi ến c ốB là 0,32. Câu 55 : M ột l ớp h ọc g ồm có hai t ổ. T ổ 1 có 16 h ọc sinh, t ổ 2 có 20 h ọc sinh. Trong kì thi t ốt nghi p trung h ệ ọc ph ổ thông năm 2024 , t ổ 1 có 10 b n đăng ký thi tạ ổ h ợp t ựnhiên, 6 b n đăng ký thi tạ ổ h ợp xã h ội. T ổ 2 có 8 b n đăng ký thi tạ ổ h ợp t ự nhiên và 12 b n đăngạ ký thi t ổ h ợp xã h ội. Ch ọn ng ẫu nhiên ở m ỗi t ổ m ột b n đ ạ ể th ử nghi m vi c đăng ký dệ ệ ự thi TNTHPT. a) S ố cách ch ọn hai b n cùng đăng ký t ạ ổ h ợp xã h ội là 72 cách. b) S ố phân t ử c ủa không gian m ẫu là 320. c) Xác su ất đ ể hai b n đạ ược ch ọn đăng ký cùng t ổ h ợp d ự thi t ốt nghi p là ệ d) Xác su ất đ ể hai b n đạ ược ch ọn cùng đăng ký t ổ h ợp t ự nhiên là. Câu 56 : M ột túi ch ứa ba đ ồng xu công b ng (fair coin - t ằ ức đ ồng xu có đ ủ hai m t sặ ấp ng ửa) và m ột đ ồng xu có hai m t ng ặ ửa (double-headed coin). M ột đ ồng xu đ ược ch ọn ng ẫu nhiên t ừ túi và đ ược gieo đ ể xem m t hi n ra là ngặ ệ ửa hay s ấp. a) Xác su ất đ ể đ ồng xu fair coin đ ược ch ọn và m t s ặ ấp xu ất hi n b ng ệ ằ. b) Xác su ất xu ất hi n m t ng ệ ặ ửa b ng ằ. c) N ếu bi ết m t ng ặ ửa đã xu ất hi n, xác su ệ ất đ ồng xu có hai m t ng ặ ửa đã đ ược ch ọn b ngằ. d) N ếu gieo đ ồng xu l ần đ ầu xu ất hi n m t ng ệ ặ ửa, xác su ất đ ể khi gieo đ ồng xu đó l ần th ứ hai v ẫn xu ất hi n m t ng ệ ặ ửa b ng ằ. Câu 57 : Trong m ột trò ch ơi, con ng ựa c ủa b n Toàn đang đ ạ ứng ở v trí xuị ất phát (nh ư hình v ). Lu t chẽ ậ ơi nh ư sau: Đ ể di chuy ển con ng ựa, b n Toàn c ạ ần gieo m ột con xúc x c ắ

tra ch ất l ượng đ ể đóng d ấu OTK. Vì s ự ki ểm tra không tuy t đ ệ ối hoàn h o nên n ả ếu m ột linh ki n đi n tệ ệ ử đ t tiêu chuạ ẩn thì nó có xác su ất 0,99 đ ược đóng d ấu OTK; n ếu m ột linh ki n đi n tệ ệ ử không đ t tiêu chuạ ẩn thì nó có xác su ất 0,95 không đ ược đóng d ấu OTK. Ch ọn ng ẫu nhiên m ột linh ki n đi n t ệ ệ ử c ủa nhà máy này sau khi tr i qua khâu ả ki ểm tra ch ất l ượng. G ọi A là bi ến c ố “linh ki n đi n thệ ệ ử đ ược ch ọn đ ược đóng d ấu OTK”. G ọi B là bi ến c ố “linh ki n đi n thệ ệ ử đ ược ch ọn đ t tiêu chu ạ ẩn”. a). b) c) d) Trong s ố linh ki n đi n tệ ệ ử đ ược đóng d ấu OTK, có 80% linh ki n th ệ ực s ự đ t tiêuạ chu ẩn (k ết qu ả tính theo ph ần trăm đ ược làm tròn đ ến hàng đ ơn v ). ị Câu 61 : M ột nhà máy có hai phân x ưởng cùng s n xu ả ất m ột lo i s n ph ạ ả ẩm. Phân x ưởng th ứ nh ất s n xu ả ất 60% và phân x ưởng th ứ hai s n xuả ất 40% t ổng s ố s n phả ẩm c ủa c ả nhà máy. T lỉ ệ ph ế ph ẩm c ủa t ừng phân x ưởng l ần l ượt là 16% và 20%. L ấy ng ẫu nhiên m ột s n ph ả ẩm trong kho hàng c ủa nhà máy. a) Xác su ất đ ể s n phả ẩm đó do phân x ưởng th ứ nh ất s n xu ả ất là 0,6. b) Xác su ất đ ể ấl y đ ược ph ế ph ẩm b ng 0,176. ằ c) Gi ả s ử đã l ấy đ ược ph ế ph ẩm, xác su ất ph ế ph ẩm đó do phân x ưởng th ứ nh ất s n ả xu ất b ng 0,55 (k ằ ết qu ả làm tròn đ ến hàng ph ần trăm). d) N ếu l ấy đ ược s n ph ả ẩm t ốt, kh ả năng s n phả ẩm đó do phân x ưởng th ứ hai s n xuả ất là cao h ơn kh ả năng s n phả ẩm đó do phân x ưởng th ứ nh ất s n xu ả ất. Câu 62 : Hai máy X và Y cùng s n xuả ất m ột lo i linh ki n. T l ạ ệ ỉ ệ s n phả ẩm đ t chu ạ ẩn c ủa máy X và máy Y l ần l ượt là 93% và 90%. M ột h ộp ch ứa 3 linh ki n do máy X s n xu ệ ả ất và 5 linh ki n do máy Y s n xuệ ả ất. L ấy ra ng ẫu nhiên 1 linh ki n t ệ ừ h ộp. (K ết qu ảlàm tròn k ết qu ả đ ến hàng ph ần nghìn) a) Xác su ất linh ki n l ệ ấy ra đ t chu ạ ẩn là 0,911. b) Bi ết r ng linh ki n l ằ ệ ấy ra đ t chu ạ ẩn, xác su ất linh ki n đó do máy X s n xu ệ ả ất là 0,493. c) Bi ết r ng linh ki n l ằ ệ ấy ra đ t chu ạ ẩn, xác su ất linh ki n đó do máy Y s n xu ệ ả ất là 0,617. d) Bi ết r ng linh ki n l ằ ệ ấy ra không đ t chu ạ ẩn, xác su ất đ ể linh ki n đó do máy X s nệ ả xu ất là 0,295. Câu 63 : M ột b ộ ọl c đ ược s ử d ụng đ ể ch n thặ ư rác trong các tài kho n thả ư đi n tệ ử. Tuy nhiên, vì b ộ ọl c không tuy t đ ệ ối hoàn h o nên t l ả ỉ ệ m ột th ư rác b ch n là 95% và t lị ặ ỉ ệ m ột th ư đúng (không ph i là thả ư rác) b ch n là 10%. Thị ặ ống kê cho th ấy t l ỉ ệ th ưrác là 5%. a) Ch ọn ng ẫu nhiên m ột th ư. Xác su ất đó là th ưrác là 0,05. b) Ch ọn ng ẫu nhiên m ột th ư. Xác su ất đ ể th ư đó b ch n là 0,1425.ị ặ c) Ch ọn ng ẫu nhiên m ột th ư b ch n. Xác suị ặ ất đ ể đó là th ư rác là. d) Trong s ố các th ư không b ch n có 0,3% là thị ặ ư rác (K ết qu ả làm trong đ ến hàng ph ần m ười).

Câu 64 : M ột b nh truy ệ ền nhi ễm có xác su ất truy ền b nh là 0,7 n ệ ếu ti ếp xúc v ới ng ười b nh mà không đeo khệ ẩu trang và 0,2 n ếu ti ếp xúc v ới ng ười b nh mà đeo kh ệ ẩu trang. G ọi:  A là bi ến c ố: "nhi ễm b nh n ệ ếu ti ếp xúc v ới ng ười b nh mà không đeo kh ệ ẩu trang"  B là bi ến c ố: "nhi ễm b nh n ệ ếu ti ếp xúc v ới ng ười b nh mà đeo kh ệ ẩu trang"  C là bi ến c ố: "không b lây b nh khi ti ị ệ ếp xúc ng ười b nh 2 l ệ ần đ ều không mang kh ẩu trang" D là bi ến c ố: "ít nh ất m ột l ần b lây b nh khi ti ị ệ ếp xúc ng ười b nh 2 ệ l ần, trong đó có 1 l ần không mang kh ẩu trang và có 1 l ần mang kh ẩu trang" a). b). c). d). Câu 65 : M ột h ộp đ ựng 100 t ấm th ẻ đánh s ố ừt 1 đ ến 100. Ch ọn t ừ h ộp ra b ốn th. ẻ a) Xác su ất c ủa bi ến c ố A : “Ch ọn đ ược b ốn th ẻ đ ều ghi s ố ch n” làẵ. b) Xác su ất c ủa bi ến c ố C “T ổng các s ố ghi trên 4 th ẻ là m ột s ố ch n” làẵ. c) Xác su ất c ủa bi ến c ố B : “Ch ọn đ ược b ốn th ẻ trong đó có ít nh ất 2 th ẻ ghi s ố ẻl ” là . d) Xác su ất c ủa bi ến D “T ổng l p ph ậ ương c ủa b ốn s ố chia h ết cho 4” là 0,28 (k ết qu ả làm tròn đ ến hàng ph ần trăm). Câu 66 : Ở c ửa ra vào c ủa m ột c ửa hàng t p hóa có m ạ ột thi ết b c nh báo hàng hóa ch ị ả ưa đ ược thanh toán khi qua c ửa. Thi ết b phát chuông c nh báo v ị ả ới 99% các hàng hóa ra c ửa mà ch ưa thanh toán và 0,1% các hàng hóa đã thanh toán. T ỷ ệl hàng hóa qua c ửa ch ưa đ ược thanh toán là 0,1%. Ch ọn ng ẫu nhiên m ột hàng hóa khi đi qua c ửa. a) Xác su ất đ ể hàng qua c ửa đã thanh toán là 99,9%. b) Xác su ất đ ể hàng qua c ửa ch ưa thanh toán và thi ết b phát chuông c nh báo là 1%. ị ả c) Xác su ất đ ể hàng qua c ửa đã thanh toán và thi ế t b phát chuông c nh báo là 0,1%. ị ả d) Xác su ất đ ể hàng qua c ửa ch ưa thanh toán và thi ết b không phát chuông c nh báo là ị ả 0,001%. Câu 67 : Kh o sát nhả ững ng ười xem b ộ phim ho t hình vạ ừa đ ược phát hành cho th ấy 70% ng ười xem là tr ẻ em và 30% là ng ười l ớn. Trong s ố các tr ẻ em đ ến xem phim có 50% yêu thích b ộ phim và kh ng đ nh sẳ ị ẽ đi xem ti ếp ph ần 2; 30% yêu thích b ộ phim nh ưng s ẽ không xem ti ếp ph ần 2; 20% còn l i không thích b ạ ộ phim và không xem ti ếp ph ần 2. Trong s ố nh ững ng ười l ớn đi xem phim có 20% yêu thích b ộ phim và kh ng đ nh sẳ ị ẽđi xem ti ếp ph ần 2; 10% yêu thích b ộ phim nh ưng s ẽ không xem ti ếp ph ần 2; 70% còn l i ạ không thích b ộ phim và không xem ti ếp ph ần 2. Ch ọn ng ẫu nhiên 1 ng ười đã xem phim. a) Bi ết ng ười đ ược ch ọn là tr ẻ em, xác su ất đ ể ng ười đó yêu thích b ộphim là 0,56. b) Xác su ất đ ể ng ười đó không xem ti ếp ph ần 2 là 0,59. c) Bi ết ng ười đó s ẽ xem ti ếp ph ần 2 c ủa b ộ phim, xác su ất đ ể ng ười đó là tr ẻ em l ớn h ơn 0,85. d) Bi ết ng ười đó yêu thích b ộ phim, xác su ất đ ể ng ười đó không xem ti ếp ph ần 2 là 0, (k ết qu ả làm tròn đ ến hàng ph ần trăm).

a) Các bi ến c ố A và B là các bi ến c ố xung kh c.ắ b) Bi ến c ố rút đ ược th ẻ mang s ố chia h ết cho 2 ho c 3 là ặ. c) và. d) Xác su ất đ ể rút đ ược th ẻ mang s ố chia h ết cho 2 ho c 3 b ng ặ ằ. Câu 72 : Các thí sinh tham d ự m ột cu ộc thi hoa khôi ph i tr i qua ba vòng thi: Vòng s ả ả ơ kh o, Vòng bán kả ết và Vòng chung k ết. Bi ết r ng, ban t ằ ổ ch ức s ẽ ch ọn ra 50% thí sinh đã đăng kí đ ể vào Vòng s ơ kh o. Khi kả ết thúc vòng s ơ kh o, ban tả ổ ch ức s ẽ ch ọn ra 30% thí sinh c ủa Vòng s ơ kh o đả ể vào Vòng bán k ết. Khi k ết thúc vòng bán k ết, ban t ổ ch ức s ẽ ch ọn ra 20% thí sinh c ủa Vòng bán k ết đ ể vào Vòng chung k ết. Ch ọn ng ẫu nhiên 1 thí sinh đăng kí tham d ự cu ộc thi hoa khôi. a) Xác su ất đ ể thí sinh đ ược ch ọn l ọt vào Vòng s ơ kh o là 0,5 .ả b) Xác su ất đ ể thí sinh đ ược ch ọn l ọt vào Vòng bán k ết là 0,. c) Xác su ất thí sinh đ ược ch ọn l ọt vào Vòng chung k ết là 0,. d) Bi ết r ng thí sinh đ ằ ược ch ọn không l ọt vào Vòng chung k ết, xác su ất thí sinh đó l ọt vào Vòng s ơ kh o nhả ỏ h ơn 0,. Câu 73 : Ba ng ười b n An, B o và Châu đ ạ ả ều mu ốn đi xem m ột tr n bóng đá. Kh ậ ảnăng m ỗi ng ười đi đ ược ph ụ thu ộc vào các y ếu t ốsau:  An: N ếu tr ời không m ưa, An có 70% kh ả năng đi xem bóng đá. N ếu tr ời m ưa, kh ả năng này gi m xuả ống còn 40%. Theo d ự báo th ời ti ết, kh ả năng tr ời m ưa trong ngày di ễn ra tr n đ ậ ấu là 30%. Vi c An đi xem bóng đá hoàn toàn ph ệ ụ thu ộc vào th ời ti ết.  B o: Vi c B o đi xem bóng đá hoàn toàn phả ệ ả ụ thu ộc vào vi c An có đi hay không. ệ N ếu An đi, B o có 80% kh ả ả năng đi. N ếu An không đi, B o ch c ch n s ả ắ ắ ẽkhông đi.  Châu: Châu là m ột ng ười r ất đ ộc l p. Kh ậ ả năng Châu đi xem bóng đá không phụ thu ộc vào vi c An và B o có đi hay không. Châu có 60% kh ệ ả ảnăng đi xem bóng đá. a) N ếu tr ời không m ưa, Kh ảnăng An không đi xem đá bóng là 30%. b) Xác su ất An đi xem đá bóng là 0,61. c) Xác su ất B o không đi xem đá bóng là 0,51. ả d) Xác su ất đ ể ít nh ất hai trong ba ng ười b n cùng đi xem tr n bóng đá là 0,5612. ạ ậ Câu 74 : M ột nghiên c ứu t i m ạ ột tr ường đ i h ạ ọc cho bi ết t ỷ ệl sinh viên dùng cà phê để duy trì tinh táo khi h ọc vào ban đêm là 70%. Gi ả s ử ch ọn ng ẫu nhiên 3 sinh viên t ừnhóm kh o sát trên đả ể ph ỏng v ấn. a) Xác su ất đ ể c ả 3 sinh viên đ ều dùng cà phê đ ểduy trì tinh táo là 0,343. b) Xác su ất trong 3 sinh viên có ít nh ất 1 sinh viên không dùng cà phê là 0,657. c) Xác su ất trong 3 sinh viên có đúng 1 sinh viên dùng cà phê là 0,189. d) Xác su ất trong 3 sinh viên có đúng 2 sinh viên dùng cà phê và 1 sinh viên không dùng cà phê l ớn h ơn 0,45. Câu 75 : M ột công ty t ổ ch ức ch ương trình b ốc thăm trúng th ưởng nhân d p ngh l ị ỉ ễ 30/ và 1/5 cho 100 nhân viên. Trong h ộp có 100 vé, trong đó có 4 vé trúng th ưởng tour du l ch ị mi ễn phí ở Thái Lan, 10 vé trúng th ưởng tour du l ch mi ị ễn phí ở Đà N ng và 20 vé trúngẵ th ưởng tour du l ch mi ị ễn phí t i C ạ ửa Lò (Ngh ệ An), các vé còn l i trúng thạ ưởng năm tri u đệ ồng. L ần l ượt t ừng nhân viên lên b ốc ng ẫu nhiên m ột vé (không hoàn l i). ạ

a) Xác su ất đ ể ng ười b ốc thăm th ứ nh ất b ốc đ ược vé trúng th ưởng năm tri u đ ệ ồng là . b) Xác su ất đ ể ng ười b ốc thăm th ứ hai b ốc đ ược vé trúng th ưởng năm tri u đ ệ ồng là , bi ết r ng ng ằ ười b ốc thăm th ứ nh ất b ốc đ ược vé trúng th ưởng năm tri u đ ệ ồng. c) Xác su ất đ ể ng ười b ốc thăm th ứ hai b ốc đ ược vé trúng th ưởng năm tri u đ ệ ồng là. d) Đ ể ạt o b ất ng ờ cho ng ười b ốc thăm ti ếp theo, sau khi ng ười th ứ nh ất b ốc thăm, ng ười d ẫn ch ương trình gi ữ ạl i vé và không công b ố k ết qu. Ng ả ười b ốc thăm th ứ hai b ốc đ ược vé trúng th ưởng năm tri u đ ệ ồng. Xác su ất đ ể ng ười b ốc thăm th ứ nh ất b ốc đ ược vé trúng th ưởng trúng năm tri u đ ệ ồng là. Câu 76 : M ột t ổ ch ức nghiên c ứu đang kh o sát m ả ối liên h ệ gi ữa vi c đ ệ ội mũ b o hi ả ểm đúng cách và kh ả năng b chị ấn th ương đ ầu khi x y ra tai n n giao thông ả ạ ở ng ười đi xe máy. K ết qu ả cho th ấy m ột ng ười tham gia giao thông, n ếu đ ội mũ b o hi ả ểm đúng cách, xác su ất không b ch ị ấn th ương đ ầu khi g p tai n n là 0,85. Còn n ặ ạ ếu không đ ội mũ đúng cách, xác su ất b ch ị ấn th ương đ ầu khi g p tai n n là 0,87, xác su ặ ạ ất đ ể ng ười đó đ ội mũ b o hiả ểm đúng cách khi tham gia giao thông là 0,83. a) N ếu bi ết r ng ng ằ ười đó đ ội mũ b o hi ả ểm đúng cách, xác su ất đ ể ng ười đó b ch ị ấn th ương đ ầu khi g p tai n n là 0,15. ặ ạ b) N ếu bi ết r ng ng ằ ười đó không đ ội mũ b o hi ả ểm đúng cách, xác su ất đ ể ng ười đó không b chị ấn th ương đ ầu khi g p tai n n là 0,2. ặ ạ c) Xác su ất đ ể ng ười đó không b ch ị ấn th ương đ ầu khi g p tai n n là 0,7626. ặ ạ d) Xác su ất đ ể ng ười đó b ch ị ấn th ương đ ầu khi g p tai n n là 0,35. ặ ạ