



Study with the several resources on Docsity
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
Prepare for your exams
Study with the several resources on Docsity
Earn points to download
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
question in seminar lesson which can use for ask teacher
Typology: Exercises
1 / 5
This page cannot be seen from the preview
Don't miss anything!




Câu h ỏi
1. Ng ười n ước ngoài, ng ười không có qu ốc t ch c ị ấu k ết v ới công dân Vi t Nam gây nguy h i đệ ạ ến các quy ền dân t ộc c ơ b n cả ủa Vi t Nam có ệ ph i ch u trách nhi m hình sả ị ệ ự v ề t ội ph n b ả ội T ổ qu ốc v ới vai trò là đ ồng ph m (ng ạ ười t ổ ch ức, ng ười giúp s ức, ng ười xúi gi ục) hay không vì ch ủ th ể c ủa t ội ph n b ả ội T ổ qu ốc là ch ủ th ể đ c bi t chặ ệ ỉ có th ểlà ng ười có qu ốc t ch Vi t Nam. ị ệ ĐÁP ÁN : b truy cị ứu TNHS v ề ột i ho t ạ đ ộng nh m l t đ ằ ậ ổ chính quy ền nhân dân 2. N ếu ng ười ph m t ạ ội ch ưa liên h ệ ho c đã liên hặ ệ đ ược v ới n ước ngoài nh ưng ch ưa nh n đ ậ ược s ự th ỏa thu n giúp đ ậ ỡ, tài tr ợ nào đã bị phát hi n, thì truy cệ ứu TNHS v ề ột i gì? (ho t đ ạ ộng nh m l t đ ằ ậ ổchính quy ền nhân dân). N ếu đã liên h ệ, bàn b ạc v ới n ước ngoài, nh ận s ự giúp đ ỡ c ủa n ước ngoài nh ằm l ật đ ổ chính quy ền nhân dân, thì b ị truy c ứu TNHS v ề ột i gì. (t ội ph ản b ội T ổ qu ốc.) 3. Chú ý t ội gi ết ng ười (Đi ều 123): Theo quy đ nh t i Điị ạ ều 21 BLHS năm 2015 thì tình tr ng không có năng lạ ực trách nhi m hình s ệ ựlà tình tr ng cạ ủa ng ười th ực hi n hành vi nguy hi ệ ểm cho xã h ội trong khi đang m c b nh tâm thắ ệ ần, m ột b nh khác làm m ệ ất kh ả năng nh n thậ ức ho c ặ kh ả năng đi ều khi ển hành vi c ủa mình. Quy đ nh này cho th ị ấy, m ột ng ười đ ược coi là trong tình tr ng không có năng l ạ ực trách nhi m hình ệ s ự khi tho ả mãn hai d ấu hi u: D ệ ấu hi u y h ệ ọc, m c b nh tâm th ắ ệ ần ho c b nh khác làm rặ ệ ối lo n ho t đ ạ ạ ộng th ần kinh và d ấu hi u tâm lý, ệ m ất năng l ực nh n th ậ ức ho c năng l ặ ực đi ều khi ển hành vi. Ng ười m c ắ b nh trong trệ ường h ợp này: 1) Ho c không còn năng l ặ ực hi ểu bi ết nh ững đòi h ỏi c ủa xã h ội, không còn năng l ực đánh giá hành vi đã th ực hi n đúng hay sai, đệ ược làm hay không đ ược làm... Vì v y, h ậ ọ cũng không còn năng l ực ki ềm ch ế vi c thệ ực hi n hành vi nguy hi ệ ểm đ ể th ực hi n x ệ ử s ự khác phù h ợp v ới đòi h ỏi c ủa xã h ội; 2) ho c tuy có ặ năng l ực nh n th ậ ức và năng l ực đánh giá tính ch ất xã h ội c ủa hành vi nguy hi ểm, nh ưng do các xung đ ộng b nh lý khi ệ ến h ọ không th ể ki ềm ch ế đ ược hành vi c ủa mình. Quy đ nh trên cho th ị ấy, ng ười nào tuy m c ắ b nh tâm thệ ần, nh ưng không m ất kh ả năng nh n thậ ức ho c kh ặ ảnăng đi ều khi ển hành vi thì không đ ược coi là trong tình tr ng không có năng ạ l ực trách nhi m hình s ệ ự. Đây th ực ch ất là tr ường h ợp năng l ực trách
nhi m hình sệ ự h n chạ ế - m ột tình ti ết gi m nh ả ẹ đ ược quy đ nh t i ị ạ đi ểm l kho n 1 Đi ả ều 51 BLHS năm 2015.
4. N ếu nh ư nóit ội c ướp tài s n cùng m ả ột lúc xâm ph m đ ạ ến hai khách thể (quy ền s ở h ữu và quy ền nhân thân) thì trong tr ường h ợp ng ười ph m tạ ội dùng dao nh m c ằ ướp tài s n c ả ủa m ột ng ười nh ưng có ng ười khác lao vào đ ể b o vả ệ và b đâm chị ết thì có b ị truy c ứu trách nhi ệm hình s ự v ới t ội gi ết ng ười hay không hay ch ỉ b ị truy c ứu trách nhi ệm hình s ự v ới t ội c ướp tài s ản hay c ả hai t ội 5. N ếu NPT có hành vi t ẩm thu ốc ng ủ vào đ ồ ăn c ủa NBH nh ưng do thu ốc h ết h n nên m c dù sau khi ăn thì NBH không ng ạ ặ ủnên NPT đã có hành vi đe d ọa dùng vũ l ực ngay t ức kh c là k ắ ề dao vào c ổ NBH để chi ếm đo t tài s n ạ ả thì khi b ị truy c ứu trách nhi ệm hình s ựNPT có b ị truy c ứu v ề ột i c ướp tài s ản v ới hành vi s ử d ụng thu ốc ng ủhay ch ỉ có hành vi đe d ọa dùng vũ l ực ngay t ức kh ắc 6. Chi ếm đo t th ạ ư, đi n báo ho c các băn b n khác đ ệ ặ ả ược truy ền đ ưa b ng phằ ương ti n vi ệ ễn thông và máy tính dùng vào m ục đích gián đi p ệ = thì ng ười ph m t ạ ội b truy c ị ứu trách nhi m hình s ệ ự v ề T ội gián đi p. ệ (s ẽ b ị truy c ứu TNHS v ề t ội xâm ph ạm bí m ật ho ặc an toàn th ư tín, đi ện tho ại, đi ện tín hay t ội gián đi ệp ?) N ếu NPT chi ếm đo t th ạ ư c ủa NBH r ồi bóc ra xem th ấy có n ội dung mà ng ười ph m t ạ ội dùng nó đ ể ừl a d ối NBH chi ếm đo t tài s n thì NPT = ạ ả v ừa b ị truy c ứu TNHS v ề t ội xâm ph m bí m t ho c th ạ ậ ặ ư tín, đi nệ tho i, đi n tín cạ ệ ủa ng ười khác, v ừa v ị truy c ứu TNHS v ề t ội l ừa đ o ả chi ếm đo t tài s n. ạ ả (có b ị truy c ứu TNHS v ới t ội xâm ph ạm bí m ật ho ặc th ư tín, đi ện tho ại, đi ện tín c ủa ng ười khác và t ội l ừa đ ảo chi ếm đo ạt tài s ản hay không hay ch ỉ b ị truy c ứu TNHS v ề1 trong 2 t ội trên ?) 7. Trong cùng m ột tình hu ống, NPT đã b t cóc con tin nh ắ ưng ch ưa k p ị yêu c ầu ng ười mu ốn chu ộc con tin n ộp ti ền thì đã b ị b t, trắ ường h ợp th ứ nh ất là NPT đã có ý đ nh chi ị ếm đo t tài s n t ạ ả ừ tr ước khi th ực hi n ệ hành vi b t cóc, trắ ường h ợp th ứ 2 là sau khi th ực hi n hành vi b t cóc ệ ắ
M ột hành vi có th ể v ừa là buôn l ậu (đ ưa hàng qua biên gi ới trái phép) v ừa là tr ốn thu ế (không n ộp thu ế NK/GTGT). Đi ều này t o ra s ạ ự ch ồng chéo, trùng l ặp → nguy cơ “m ộ t hành vi b x ị ử lý v ề nhi ề u t ộ i” , đi ng ược nguyên t c ắ “m ộ t hành vi ph m t ạ ộ i ch x ỉ ử lý v ề m ộ t t ộ i” (Đi ều 2 BLHS).
10. Phân bi t tệ ội l ừa đ o chi ả ếm đo t tài s n v ạ ả ới t ội l ừa d ối khách hàng - l ừa đ o chi ả ếm đo t tài s n: ạ ả T ội l ừa đ o chi ả ếm đo t tài s n là ạ ả hành vi chi ếm đo t tài s n b ng dùng th ạ ả ằ ủ đo n gian dạ ối đ ể ng ười khác tin t ưởng giao tài s n cho ng ả ười ph m t ạ ội. - l ừa d ối khách hàng: T ội ph m đ ạ ược th ể hi n thông qua hành việ gian d ối trong bán hàng hóa, kinh doanh d ch v ị ụ nh m thu lằ ời b ất chính. 11. Vì sao l i là tạ ội chi ếm đo t ch ạ ất ma túy ch ứ không ph i là chiả ếm đo t trái phép chạ ất ma túy - C hi ếm đo ạt = hành vi chuy ển d ch tài s n, v t, hàng hóa… ị ả ậ từ ng ười khác sang mình m ột cách trái pháp lu ật, nh ằm làm c ủa riêng. Vì v y khi nói đậ ến “chi ếm đo t” thì đã m c nhiên hi ạ ặ ểu là trái phép VD: BLHS có t ộ i tr ộ m c p tài s n ắ ả (không g ọi là tr ộ m c p trái ắ phép tài s n ả , vì tr ộm c p đ ắ ương nhiên là trái phép). 12. Li ệu vi ệc đ ưa t ội c ưỡng b ức ng ười khác s ử d ụng trái phép ch ất ma túy và t ội lôi kéo ng ười khác s ử d ụng trái phép ch ất ma túy có c ần thi ết hay không vì th ực ch ất m ục đích c ủa ng ười ph m t ạ ội trong hai t ội danh trên đ ều là đ ể đ ưa ch ất ma túy vào ng ười b h i dù ị ạ trái v ới mong mu ốn c ủa h ọ và t ừ kho n 2 trả ở đi thì các tình ti ết cũng t ương t ự nhau ch khác vỉ ề s ốnăm 13. Ch ng h n, A đi ngang nhà N thẳ ạ ấy B đang c ầm m ột chi ếc đi n ệ tho i di đạ ộng t ừ trong nhà đi ra. Do s ợ b ị phát hi n nên B nhét đi nệ ệ tho i xuạ ống đ ống r ơm bên hông nhà và d ự đ nh tị ối s ẽ quay l i lạ ấy. Th ấy v y, A đ ậ ến l ấy chi ếc đi n tho i mang v ệ ạ ề nhà và đ nh bán đị ểcó ti ền tiêu xài. Khi A đang gi ữ chi ếc đi n tho i t i nhà thì b ệ ạ ạ ị phát hi n.ệ Nh ư v ậy, m ặc dù A đã có hành vi gi ữ chi ếc đi ện tho ại mà B chi ếm
đo ạt c ủa N nh ưng hành vi c ủa A không ph ạm t ội theo Đi ều 323 vì A không đ ược B chuy ển giao chi ếc đi ện tho ại mà hành vi c ủa A có th ể ph ạm T ội tr ộm c ắp tài s ản. (v y A có bậ ị truy c ứu TNHS v ới t ội ch ứa ch ấp ho c tiêu th ặ ụ tài s n do ngả ười khác ph m t ạ ội mà có hay không ?)
14. A tr ộm c p tài s n nh ắ ả ưng ch ưa đ ủ tu ổi ch u TNHS sau đó bán cho ị B. B bi ết rõ đó là tài s n tr ả ộm c p thì B có b ắ ị truy c ứu TNHS v ới t ội ch ứa ch ấp ho c tiêu th ạ ụ tài s n do ngả ười khác ph m t ạ ội mà có hay không vì ở đi ều lu t có ghi là tài s n do ng ậ ả ười khác ph ạm t ội mà có nh ưng A ch ưa đ ủ tu ổi ch u TNHS thì sau cùng có c ị ấu thành t ội theo đi ều 323 hay không 15. A là nhân viên c ủa ti m làm đ ệ ầu ( c t tóc và g ắ ội đ ầu). A đ ược B là ch ủ ti m làm đệ ầu giao nhi m v ệ ụ n ếu có khách đ ến ti m làm đ ệ ầu thì g ợi ý đ ể khách mua dâm, khi khách mua dâm đ ồng ý thì ch ỉcho khách đ ến nhà ngh ỉ c ủa B đ ể mua dâm, B s ẽ tr ả cho A 50.000 đ ồng m ột khách mua dâm do A d t mắ ối. Hành vi c ủa A n ếu tách ra đ ểxem xét m ột cách đ ộc l ập thì A ch ỉ ph ạm t ội môi gi ới m ại dâm, nh ưng n ếu xét trong m ối quan h ệ gi ữa B v ới A thì hành vi c ủa A là hành vi ch ứa m ại dâm v ới vai trò giúp s ức cho ng ười ch ứa m ại dâm( tìm ng ười mua dâm đ ể th ực hi ện vi ệc mua dâm) Hành vi c ủa A ởtình hu ống trên s ẽ b truy cị ứu TNHS v ới t ội môi gi ới m i dâm hay t ạ ội ch ứa m i dâm vạ ới vai trò đ ồng ph m hay c ạ ảhai 16. A là ng ười s p b ắ ị đ ưa ra xét x ử, ng ười thân c ủa A đ ến g p B là ặ chánh án tòa s p tắ ới xét x ử A đ ể đ ưa ti ền nh m nh ằ ờ ông B tác đ ộng lên th ẩm phán tòa xét x ử A gi m sả ố năm tù cho A thì nh ững ng ười trên s ẽ b truy cị ứu TNHS v ới t ội gì