supply change management, Summaries of Commercial Law

Benefits and Challenges of MIS in SCM The most widely accepted benefits of MIS in SCM systems include improvement of

Typology: Summaries

2025/2026

Uploaded on 03/18/2026

nguyen-ngoc-anh-thu-9
nguyen-ngoc-anh-thu-9 🇭🇰

1 document

1 / 3

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
TÌNH HU NG 1
1. Xác đ nh v n đ :
Nhân viên A nh n th y k ho ch c a c p trên có nhi u r i ro nh ng ng i ế ư
trình bày ý ki n vì s c p trên không hài lòng.ế
2. Xác đ nh tiêu chí:
• Đ m b o hi u qu công vi c.
• H n ch r i ro cho k ho ch. ế ế
• Gi thái đ tôn tr ng c p trên.
• Th hi n tinh th n trách nhi m c a nhân viên.
3. Đ a ra ph ng án:ư ươ
• Ph ng án 1: Không nói gì và làm theo k ho ch c a c p trên.ươ ế
• Ph ng án 2: Góp ý tr c ti p trong cu c h p.ươ ế
• Ph ng án 3: Sau cu c h p trao đ i riêng v i c p trên và trình bày các r i ươ
ro.
4. Đánh giá:
• Ph ng án 1: An toàn cho b n thân nh ng có th gây r i ro cho công vi c.ươ ư
• Ph ng án 2: Th ng th n nh ng có th khi n c p trên không hài lòng.ươ ư ế
• Ph ng án 3: V a th hi n trách nhi m v a gi đ c s tôn tr ng.ươ ượ
5. L a ch n ph ng án t i u: ươ ư
Ph ng án 3 là phù h p nh t vì có th góp ý xây d ng nh ng v n gi s tôn ươ ư
tr ng v i c p trên.
6. Tính toán t i u và ra quy t đ nh: ư ế
Nhân viên A nên chu n b các lý do và d n ch ng rõ ràng, sau đó trao đ i
riêng v i c p trên đ góp ý v nh ng r i ro và đ xu t gi i pháp phù h p.
TÌNH HU NG 2
1. Xác đ nh v n đ :
Nhân viên A đang làm vi c n đ nh t i công ty B nh ng công vi c ít c h i ư ơ
thăng ti n. Trong khi đó công ty C m i làm v i m c l ng cao h n nh ng xaế ươ ơ ư
nhà.
2. Xác đ nh tiêu chí:
• Thu nh p.
• C h i phát tri n ngh nghi p.ơ
• Kho ng cách đi làm.
• Môi tr ng làm vi c.ườ
• S n đ nh lâu dài.
pf3

Partial preview of the text

Download supply change management and more Summaries Commercial Law in PDF only on Docsity!

TÌNH HU ỐNG 1

  1. Xác đ nh vị ấn đ ề: Nhân viên A nh n thậ ấy k ế ho ch cạ ủa c ấp trên có nhi ều r ủi ro nh ưng ng i ạ trình bày ý ki ến vì s ợ c ấp trên không hài lòng.
  2. Xác đ nh tiêu chí:ị
    • Đ m b o hi u quả ả ệ ả công vi c.ệ
    • H n chạ ế ủr i ro cho k ế ho ch.ạ
    • Gi ữ thái đ ộ tôn tr ọng c ấp trên.
    • Th ể hi n tinh thệ ần trách nhi m c ệ ủa nhân viên.
  3. Đ ưa ra ph ương án:
    • Ph ương án 1: Không nói gì và làm theo k ế ho ch cạ ủa c ấp trên.
    • Ph ương án 2: Góp ý tr ực ti ếp trong cu ộc h ọp.
    • Ph ương án 3: Sau cu ộc h ọp trao đ ổi riêng v ới c ấp trên và trình bày các r ủi ro.
  4. Đánh giá:
    • Ph ương án 1: An toàn cho b n thân nh ả ưng có th ể gây r ủi ro cho công vi c. ệ
    • Ph ương án 2: Th ng th n nh ẳ ắ ưng có th ể khi ến c ấp trên không hài lòng.
    • Ph ương án 3: V ừa th ể hi n trách nhi m vệ ệ ừa gi ữ đ ược s ự tôn tr ọng.
  5. L ựa ch ọn ph ương án t ố ưi u: Ph ương án 3 là phù h ợp nh ất vì có th ể góp ý xây d ựng nh ưng v ẫn gi ữ s ựtôn tr ọng v ới c ấp trên.
  6. Tính toán t ố ưi u và ra quy ết đ nh: ị Nhân viên A nên chu ẩn b các lý do và d ị ẫn ch ứng rõ ràng, sau đó trao đ ổi riêng v ới c ấp trên đ ể góp ý v ề nh ững r ủi ro và đ ề xu ất gi i pháp phù h ả ợp. TÌNH HU ỐNG 2
  7. Xác đ nh vị ấn đ ề: Nhân viên A đang làm vi cệ ổn đ nh t i công ty B nh ị ạ ưng công vi c ít c ệ ơ h ội thăng ti ến. Trong khi đó công ty C m ờ i làm v ới m ức l ương cao h ơn nh ưng xa nhà.
  8. Xác đ nh tiêu chí:ị
    • Thu nh p.ậ
    • C ơ h ội phát tri ển ngh ề nghi p.ệ
    • Kho ng cách đi làm.ả
    • Môi tr ường làm vi c. ệ
    • S ự ổn đ nh lâu dài. ị
  1. Đ ưa ra ph ương án:
    • Ph ương án 1: Ti ếp t ục làm vi c t i công ty B. ệ ạ
    • Ph ương án 2: Chuy ển sang làm vi c t i công ty C. ệ ạ
    • Ph ương án 3: Trao đ ổi v ới công ty B v ề c ơ h ội thăng ti ến tr ước khi quy ết đ nh.ị
  2. Đánh giá:
    • Ph ương án 1: Ổn đ nh nh ị ưng ít c ơ h ội phát tri ển.
    • Ph ương án 2: Thu nh p cao và môi tr ậ ường t ốt nh ưng xa nhà.
    • Ph ương án 3: Có th ể c i thi n v trí hi n t i mà không cả ệ ị ệ ạ ần thay đ ổi n ơi làm vi c.ệ
  3. L ựa ch ọn ph ương án t ố ưi u: Ph ương án 3 là h ợp lý nh ất vì giúp nhân viên A hi ểu rõ c ơ h ội phát tri ển t i ạ công ty B tr ước khi đ ưa ra quy ết đ nh. ị
  4. Tính toán t ố ưi u và ra quy ết đ nh: ị Nhân viên A nên trao đ ổi v ới qu n lý t i công ty B v ả ạ ề c ơ h ội phát tri ển. N ếu không có kh ả năng thăng ti ến thì có th ể cân nh c chuyắ ển sang công ty C đ ể phát tri ển s ự nghi p.ệ TÌNH HU ỐNG 3
  5. Xác đ nh vị ấn đ ề: Đ ồng nghi p B bán s n ph ệ ả ẩm h ết h n cho khách hàng ạ đ ể đ t KPI nhạ ưng không báo cho qu n lý. ả
  6. Xác đ nh tiêu chí:ị
    • Đ m b o quyả ả ền l ợi khách hàng.
    • Gi ữ uy tín c ủa c ửa hàng.
    • Tuân th ủ quy đ nh công ty.ị
    • Gi ữ m ối quan h ệ v ới đ ồng nghi p. ệ
  7. Đ ưa ra ph ương án:
    • Ph ương án 1: B ỏ qua vì m ới vào làm và không mu ốn gây mâu thu ẫn.
    • Ph ương án 2: Nh c nh ắ ở tr ực ti ếp đ ồng nghi p B. ệ
    • Ph ương án 3: Báo ngay v ới qu n lý c ả ửa hàng.
  8. Đánh giá:
    • Ph ương án 1: Tránh xung đ ột nh ưng gây ảnh h ưởng đ ến khách hàng và uy tín c ửa hàng.
    • Ph ương án 2: Gi i quy ả ết v ấn đ ề nh ẹ nhàng, t o cạ ơ h ội cho đ ồng nghi p ệ s ửa sai.
    • Ph ương án 3: Gi i quy ả ết tri t đ ệ ể nh ưng có th ể gây mâu thu ẫn trong nhóm.