Document for databssae, Cheat Sheet of Data Mining

Databse for document toeic vice president announced yesterday that he would be leaving his j

Typology: Cheat Sheet

2020/2021

Uploaded on 07/26/2021

Gold-Japan
Gold-Japan 🇻🇳

5 documents

1 / 15

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
Câu hỏi ôn tập chương 6
1. Ý nghĩa của Phụ thuộc hàm X Y?
- Ta có thể dựa vào X xác định duy nhất 1 giá trị của Y
VD: với mỗi MSSV ta chỉ xác định được duy nhất thông tin của 1 sinh viên
2. Cho SV(MaSV, Hoten, NgSinh). Phát biểu nào dưới đây đúng:
a. Ta có MaSV Hoten, NgSinh
b. Ta có MaSV, Hoten NgSinh
c. Ta không có Hoten NgSinh
d. Cả 3 câu trên đều đúng
- d
3. Cho KQTHI(MaSV, MaMH, Diemthi). Phát biểu nào dưới đây đúng:
a. Ta có MaSV, MaMH Diemthi
b. Ta có MaSV Diemthi
c. Ta có MaMH Diemthi
d. Cả 3 câu trên đều đúng
- a
4. Định nghĩa PTH hiển nhiên, PTH không hiển nhiên
5. Cho Q(R) và X R. Phát biểu nào dưới đây đúng:
a. Nếu X là siêu khóa của Q, ta có X Y với mọi Y R
b. Nếu X là khóa ứng viên của Q, ta có X Y với mọi Y R
c. Nếu X là khóa chính của Q của Q, ta có X Y với mọi Y R
d. Cả 3 câu trên đều đúng
- d
6. Định nghĩa PTH nguyên tố (PTH đầy đủ), PTH riêng phần?
7. Cho Q(R) và X, Y R. Phát biểu nào dưới đây đúng:
a. Nếu X là khóa ứng viên của Q thì X Y là PTH đầy đủ
b. Nếu X là siêu khóa của Q thì X Y là PTH đầy đủ
c. Nếu X là khóa ngoại của Q thì X Y là PTH đầy đủ
d. Cả 3 câu trên đều đúng
8. Cho F = {AB B, AB C, B C}. Phụ thuộc hàm nào trong F là PTH nguyên tố,
PTH hiển nhiên
- Phụ thuộc hàm nguyên tố: AB B, AB C, B C
- Phụ thuộc hàm hiển nhiên: AB B
9. Cho Q(R) và X, Y R. Phát biểu nào dưới đây đúng:
a. Nếu X Y, thì ta có Y X
b. Nếu X Y, ta không thể khẳng định có Y X hay không
c. Nếu X Y và X’ X thì ta có X’ Y
d. Cả 3 câu trên đều đúng
- b
10. Phát biểu 6 luật trong hệ tiên đề Armstrong
pf3
pf4
pf5
pf8
pf9
pfa
pfd
pfe
pff

Partial preview of the text

Download Document for databssae and more Cheat Sheet Data Mining in PDF only on Docsity!

Câu hỏi ôn tập chương 6

  1. Ý nghĩa của Phụ thuộc hàm X  Y?
    • Ta có thể dựa vào X xác định duy nhất 1 giá trị của Y VD: với mỗi MSSV ta chỉ xác định được duy nhất thông tin của 1 sinh viên
  2. Cho SV(MaSV, Hoten, NgSinh). Phát biểu nào dưới đây đúng:

a. Ta có MaSV  Hoten, NgSinh

b. Ta có MaSV, Hoten  NgSinh

c. Ta không có Hoten  NgSinh

d. Cả 3 câu trên đều đúng

  • d
  1. Cho KQTHI(MaSV, MaMH, Diemthi). Phát biểu nào dưới đây đúng:

a. Ta có MaSV, MaMH  Diemthi

b. Ta có MaSV  Diemthi

c. Ta có MaMH  Diemthi

d. Cả 3 câu trên đều đúng

  • a
  1. Định nghĩa PTH hiển nhiên, PTH không hiển nhiên
  2. Cho Q(R) và X  R. Phát biểu nào dưới đây đúng:

a. Nếu X là siêu khóa của Q, ta có X  Y với mọi Y  R

b. Nếu X là khóa ứng viên của Q, ta có X  Y với mọi Y  R

c. Nếu X là khóa chính của Q của Q, ta có X  Y với mọi Y  R

d. Cả 3 câu trên đều đúng

  • d
  1. Định nghĩa PTH nguyên tố (PTH đầy đủ), PTH riêng phần?
  2. Cho Q(R) và X, Y  R. Phát biểu nào dưới đây đúng:

a. Nếu X là khóa ứng viên của Q thì X  Y là PTH đầy đủ

b. Nếu X là siêu khóa của Q thì X  Y là PTH đầy đủ

c. Nếu X là khóa ngoại của Q thì X  Y là PTH đầy đủ

d. Cả 3 câu trên đều đúng

  1. Cho F = {AB  B, AB  C, B  C}. Phụ thuộc hàm nào trong F là PTH nguyên tố, PTH hiển nhiên
    • Phụ thuộc hàm nguyên tố: AB  B, AB  C, B  C
    • Phụ thuộc hàm hiển nhiên: AB  B
  2. Cho Q(R) và X, Y  R. Phát biểu nào dưới đây đúng:

a. Nếu X  Y, thì ta có Y  X

b. Nếu X  Y, ta không thể khẳng định có Y  X hay không

c. Nếu X  Y và X’ X thì ta có X’  Y

d. Cả 3 câu trên đều đúng

  • b
  1. Phát biểu 6 luật trong hệ tiên đề Armstrong
  • IR1: Luật phản xạ (reflexive rule) Nếu Y  X, thì X  Y
  • IR2: Luật thêm vào/gia tăng (augmentation rule) { XY } |= XZYZ
  • IR3: Luật bắc cầu (transitive rule) { XY, YZ } |= XZ
  • IR4: luật tách/phân rã/chiếu (decomposition/ projective rule) { XYZ } |= XY và X  Z
  • IR5: luật hội (union rule) { XY, XZ } |= XYZ
  • IR6: luật bắc cầu giả (pseudotransitive rule) { XY, WYZ } |= WXZ
  1. Cho Q(R). X, Y, W  R và Z  W. Nếu X  Y, CM XW  YZ
  • Ta có X  Y Suy ra XW  YW ( Luật thêm vào/gia tăng) (1) Mà Z  W (2) Từ (1) và (2) suy ra XW  YZ
  1. Cho Q(R) và tập PTH F. X, Y  R Ký hiệu F |= XY nghĩa là

a. XY là PTH được suy diễn từ tập PTH F

b. X  Y là hệ quả của tập PTH F

c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai

  • c
  1. Phát biểu nào dưới đây đúng a. Bao đóng của tập PTH F là tập tất cả các PTH suy diễn được từ F b. Bao đóng của F ký hiệu là F+

c. F  F+

d. Cả 3 câu trên đều đúng

  • d
  1. Cho Q(A, B, C, D) và tập PTH F={AB, CD}. Phát biểu nào dưới đây đúng

a. AC  BD được suy diễn từ F

b. AB  CD được suy diễn từ F

c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai

  • d
  1. Cho Q(A, B, C, D) và tập PTH F={AB, CD}. CM A  AB và C  CD
  • Ta có A  A và A  B suy ra A  AB ( luật hội)
  • Ta có C  C và C  D suy ra C  CD ( luật hội)
  1. Cho Q(A, B, C, D) và tập PTH F={AC, BCD}. Phát biểu nào dưới đây đúng

a. A  BC được suy diễn từ F

b. AB  D được suy diễn từ F

c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai

  1. Cho Q(R). NR là tập thuộc tính nguồn, DR là tập thuộc tính đích và LR là tập thuộc tính không phải nguồn không phải đích. Phát biểu nào dưới đây đúng

a. N  D  L = 

b. N  D  L = R

c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai

  • c
  1. Cho Q(R). KR và K là một khóa ứng viên của Q. Phát biểu nào dưới đây đúng a. K chứa tất cả các thuộc tính nguồn b. K không chứa bất kỳ thuộc tính đích nào c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai
  • c
  1. Cho Q(R). XR và X là một siêu khóa của Q. Phát biểu nào dưới đây đúng a. Tập cha của X cũng là siêu khóa b. Tập con của X cũng là siêu khóa c. X là một khóa ứng viên d. Cả 3 câu trên đều đúng
  • a
  1. Cho Q(R) và XR. Phát biểu nào dưới đây đúng a. Nếu X+F  R thì X là một siêu khóa của Q b. Nếu X+F = R thì X là một siêu khóa của Q c. Nếu X+F  R thì X là một siêu khóa của Q d. Nếu X+F < > R thì X là một siêu khóa của Q
  • b
  1. Cho Q(R). {AB}R là tập thuộc tính nguồn. Phát biểu nào dưới đây đúng a. Nếu {AB}+F = R thì ta kết luận Q chỉ có một khóa ứng viên duy nhất là {AB}

b. Nếu {AB}+F  R thì ta kết luận Q chỉ có một khóa ứng viên duy nhất là {AB}

c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai

  • A
  1. Cho Q(A, B, C, E) và F = {A B, B E, C E}. Gọi N là tập thuộc nguồn, D là tập thuộc tính đích và L là tập thuộc tính không phải nguồn không phải đích. Phát biểu nào dưới đây đúng a. N = {A, C}; D = {B}; L = {E} b. N = {A, C}; D = {E}; L = {B} c. N = {A}; D = {C, E}; L = {B} d. N = {A, C, E}; D = {}; L = {B}
  • b
  1. Cho F = { CF  A, A  E, FE  B}. Gọi N là tập thuộc nguồn, D là tập thuộc tính đích và L là tập thuộc tính không phải nguồn không phải đích. Phát biểu nào dưới đây đúng a. N = {AC}; D = {BF}; L = {E} b. N = {CF}; D = {E}; L = {AB}

c. N = {CF}; D = { B }; L = { AE }

d. N = {AC}; D = {}; L = {BFE}

  • c
  1. Cho lược đồ quan hệ R(A, Y, P, M, C) và F = {A M, AYP, MC}. Tìm tất cả khóa ứng viên của R
  • N = ( A, Y)
  • D = ( P, C)
  • L = (M) L = M X = N U Li ϵ L X +^ Siêu khóa 0 AY

AYMPC AY

Khóa ứng viên: K ={AY}

  1. Cho Q(A, B, C, D) và F = {A B, B D, C D}. Tìm tất cả khóa ứng viên của R
    • N = ( A, C)
    • D = ( D,)
    • L = (B) L = B X = N U Li ϵ L X +^ Siêu khóa 0 AC

ABCD AC

Khóa ứng viên: K ={AC}

  1. Cho R(ABCD) và tập F = {ABC  D, D  A}. Tìm tất cả khóa ứng viên của R
    • N = ( B, C)
    • D = Ø
    • L = (A, D) L = AD X = N U Li ϵ L X +^ Siêu khóa 00 BC

BC

01 BCD ABCD BCD

10 ABC ABCD ABC

Khóa ứng viên: K ={BCD, ABC}

  1. Phát biểu nào dưới đây đúng
  1. Cho Q(A,B,C,D,E) có khóa là CD, các thuộc tính trong Q đều mang giá trị đơn và F = { CD  A, A  E, DE  B}. Phát biểu nào dưới đây đúng:

a. Q đạt dạng chuẩn 1

b. Q đạt dạng chuẩn 2

c. Cả a và b đều đúng

d. Cả a và b đều sai

  1. Cho Q(A,B,C,D,E) có khóa là CD, các thuộc tính trong Q đều mang giá trị đơn và F = { CD  A, A  E, DE  B}. Phát biểu nào dưới đây đúng:

a. Q đạt dạng chuẩn 3

b. Q đạt dạng chuẩn BC

c. Cả a và b đều đúng

d. Cả a và b đều sai

  • d
  1. Cho Q(A,B,C,D,E) có khóa là C và F = { CD  A, C  D, CD  BE}. Phát biểu nào dưới đây đúng:

a. Q đạt dạng chuẩn 3

b. Q đạt dạng chuẩn BC

c. Cả a và b đều đúng

d. Cả a và b đều sai

- c

  1. Cho Q(R) và phân rã Q thành Q1(R1) và Q(R2). Phát biểu nào dưới đây đúng a. Phép phân rã Q thành Q1 và Q2 được gọi là phân rã bảo toàn thông tin nếu Q = Q1 |X| Q

b. Phép phân rã Q thành Q1 và Q2 được gọi là phân rã không bảo toàn thông tin nếu Q 

Q1 |X| Q

c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai

  • c
  1. Cho Q(R), tập PTH F, {Q1(R1),Q2(R2)} là 1 phân rã bảo toàn thông tin của Q(R) khi và chỉ khi

a. (R 1  R 2 )  (R 1 – R 2 )  F+

b. (R 1  R 2 )  (R 2 – R 1 )  F+

c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai

  • c
  1. Cho Q(A, B, C) và F = {A B}. Phát biểu nào dưới đây đúng a. Phân rã Q thành Q1(A, B) và Q2(A, C) sẽ bảo toàn thông tin b. Phân rã Q thành Q1(A, B) và Q2(B, C) sẽ bảo toàn thông tin c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai
  • a
  1. Cho Q(X, Y, Z) và F = {X Y}. Phát biểu nào dưới đây đúng

a. Phân rã Q thành Q1(X, Y) và Q2(X, Z) sẽ không bảo toàn thông tin b. Phân rã Q thành Q1(X, Y) và Q2(Y, Z) sẽ không bảo toàn thông tin c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai

  • b
  1. Cho Q(A,B,C,D,E) và F = { D  B, DE  B, A  E, A C }. Phân rã Q thành Q1(ABDE) và Q2(ACD). Kiểm tra phân rã này có bảo toàn thông tin không

A B C D E

Q1 a 1 a 2 b 13 a 4 a 5

Q2 a 1 b 22 a 3 a 4 b 25

Ta có: A  C

A B C D E

Q1 a 1 a 2 a 3 a 4 a 5

Q2 a 1 b 22 a 3 a 4 b 25

Bảng kết quả có dòng thứ 1 có các giá trị toàn là ai , i= 1..5. Vậy phép phân rã trên

bảo toàn thông tin

  1. Cho Q(A,B,C,D,E) và F = { CD  A, DE  B, A  E }. Phân rã Q thành Q1(ABDE) và Q2(ACD). Kiểm tra phân rã này có bảo toàn thông tin không

A B C D E

Q1 a 1 a 2 b 13 a 4 a 5

Q2 a 1 b 22 a 3 a 4 b 25

Ta có: A  E

A B C D E

Q1 a 1 a 2 b 13 a 4 a 5

Q2 a 1 b 22 a 3 a 4 a 5

Ta có DE  B

A B C D E

Q1 a 1 a 2 b 13 a 4 a 5

Q2 a 1 a 2 a 3 a 4 a 5

Bảng kết quả có dòng thứ 2 có các giá trị toàn là ai , i= 1..5. Vậy phép phân rã trên

bảo toàn thông tin

Bài tập 1. Hãy cho ví dụ về các quan hệ thỏa phụ thuộc hàm ở sau if nhưng không thỏa

phụ thuộc hàm ở sau then.

Vậy X 2 = ABCD

Tương tự ta có X 3 = ABCDE

Cuối cùng ta được X+^ = ABCDE

Bài tập 5

Cho lược đồ quan hệ Q(R) và R(A, B, C, D, E , F, G, H)

F = {f 1 : A  D; f 2 : AB  DE; f 3 : CE  G; f 4 : E  H}

Tính (AB)+.

Đặt X 0 = AB

Chọn PTH có vế trái chứa A, B hoặc AB. Ta có AB  DE

Vậy X 1 = ABDE

Tiếp tục tìm các PTH có vế trái chứa trong X 1 , ta có

E  H

Vậy X 2 = ABDEH

Cuối cùng ta được X

= ABDEH

Bài tập 6.

Cho lược đồ quan hệ Q(R) và

F = {f 1 : A  D; f 2 : AB  DE; f 3 : CE  G; f 4 : E  H}

Tính (AB)+.

Đặt X 0 = AB

Chọn PTH có vế trái chứa A, B hoặc AB. Ta có AB  DE

Vậy X 1 = ABDE

Tiếp tục tìm các PTH có vế trái chứa trong X 1 , ta có

E  H

Vậy X 2 = ABDEH

Cuối cùng ta được X+^ = ABDEH

Bài tập 7. Cho lược đồ quan hệ R(ABCDEGH), F = {ABC, BD, CDE, CEGH,

GA}

a) Cho biết CD  A có thuộc F+^ hay không?

b) Tìm tất cả các khóa ứng viên của R.

Bài tập 8. Cho lược đồ quan hệ R( ABCD) có F = { C  D, C  A, B  C}.

Tìm tất cả các khóa của R.

Bài tập 9. Cho lược đồ quan hệ R( ABCDE) có F = { A  B , BC  E , ED  A}.

Tìm tất cả các khóa của R.

Bài tập 10. Cho lược đồ quan hệ Q(A, B, C, D, E, G)

và F = {f 1 : EC  B; f 2 : AB  C; f 3 : EB  D; f 4 : BG  A; f 5 : AE  G}

Xác định tất cả các khóa của Q.

U left = ABCEG, U right = ABCDG

N = R – U right = E

D = R – U left = D

L = U right ∩ U left = ABCG

ABCG X = N ∪ Li X +^ Siêu khóa

0000 E E

Tìm tất cả các khóa ứng viên

U left = ABCD, U right = ACD

N = R – U right = B

D = R – U left = Ø

L = U right ∩ U left = ACD

ACD X = N ∪ Li X +^ Siêu khóa

000 B B

001 BD ABCD BD

010 BC ABCD BC

011 BCD BCD

100 AB ABCD AB

Vậy lược đồ R có 3 khóa ứng viên là { AB, BC, BD}

Theo giả thiết cho các thuộc tính đều là nguyên tố nên R đạt 1NF

Vì các thuộc tính trong R đều là thuộc tính khóa nên R đạt DC

Vì các thuộc tính trong R đều là thuộc tính khóa nên R đạt DC

Lược đồ R kh đạt DCBC vì PTH C  D có vế trái kh phải là siêu khóa

 Đạt DC

b. R (A ,B ,C ,D ) with FD’s B  C and B  D.

c. R{A, B, C, D) with FD’s AB  C , BC  D, CD  A, and AD  B.

d. R(A, B, C, D) with FD’s A  B, B  C, C  D, and D  A.

e. R(A, B , C, D, E ) with FD’s AB  C , DE  C , and B  D.

f. R(A, B, C, D, E ) with FD’s AB  C , C  D, D  B , and D  E.

Hãy cho biết các lược đồ trên đạt dạng chuẩn nào?

Bài tập 13. Cho R(ABCDE) và F = {A  D, AB  C, D  E}. Tất cả các thuộc tính

trong R đều là nguyên tố.

a. Tìm tất cả khóa ứng viên của R

- U (^) left = ABD, U (^) right = CDE - N = R – U right = AB - D = R – U left = CE - L = U right ∩ U left = D

D X = N ∪ Li X

Siêu khóa

0 AB ABCDE AB

- K = {AB}

b. Xác định dạng chuẩn cao nhất của R

c. R được phân rã thành R 1(ABC), R 2(ADE). Hãy xác định phân rã trên có

bảo toàn thông tin hay không? Giải thích.

A B C D E

R1 a 1 a 2 a 3 b 14 b 15

R2 a 1 b 22 b 13 a 4 a 5

Ta có: A  D

A B C D E

R1 a 1 a 2 a 3 a 4 b 15

R2 a 1 b 22 b 23 a 4 a 5

Ta có D  E

A B C D E

R1 a 1 a 2 a 3 a 4 a 5

R2 a 1 b 22 23 a 4 a 5

Bảng kết quả có dòng thứ 1 có các giá trị toàn là ai , i= 1..5. Vậy phép phân rã trên

bảo toàn thông tin

Bài tập 14.

Kiểm tra phép phân rã sau có bảo toàn thông tin không.

Phân rã Q(A,B,C,D,E) thành Q1(A,D), Q2(A,B), Q3(B,E), Q4(C,D,E), Q5(A,E).

Với F = {f 1 : A  C; f 2 : B  C; f 3 : C  D; f 4 : DE  C; f 5 : CE  A}

A B C D E

Q1 a 1 b 12 b 13 a 4 b 15

Q2 a 1 a 2 b 23 b 24 b 25

Q3 b 31 a 2 b 33 b 34 a 5

Q4 b 41 b 42 a 3 a 4 a 5

Q5 a 1 b 52 b 53 b 54 a 5

A  C, B  C