Exercise for Information Technology, Cheat Sheet of Information Technology

Exercise for Information Technology for University Students

Typology: Cheat Sheet

2013/2014

Uploaded on 09/22/2025

chamm-mingg
chamm-mingg 🇭🇰

2 documents

1 / 1

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
1
2
3
4
5
6
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
A B C D E F G H I J K L M
Bài tập 5: Lập biểu sau:
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 1/22/2020 XMTN12 200
2 1/24/2020 CATN13 150
3 1/17/2020 XMTN43 200
4 12/28/2019 FEQD145 5
5 1/5/2020 CATN130 150
6 1/23/2020 FEQD12 5
7 2/7/2020 CAQD123 150
8 1/19/2020 XMQD1000 200
9 1/11/2020 FETN6 5
Chú ý:
Mã HĐ quy định:
2 ký tự đầu chỉ loại hàng
2 ký tự tiếp chỉ loại khách hàng
các ký tự còn lại chỉ số lượng
1: Yêu cầu kẻ bảng dữ liệu và định dạng giống như hình vẽ.
2: điền vào cột loại khách hàng biết nếu ký tự 3,4 là TN : tư nhân, còn lại QD: Quốc doanh
3: Điền vào cột tên hàng và đơn vị biết nếu 2 ký tự đầu sẽ quy định tên hàng và đơn vị như sau: XM: xi măng - Tạ, FE: Sắt - Kg , còn lại CA: Cát - khối
4: Điền vào cột SL (số lượng)
5: Điền vào cột triết khấu biết nếu khách hàng là nhà nước và mua với số lượng > 10 thì được triết khấu 5% tổng giá trị đơn hàng
6: Điền vào cột thành tiền là số tiền thực thanh toán.
7: điền vào cột tỷ lệ biết tỉ lệ thành tiền của từng hóa đơn đối với tổng thành tiền.
8 Điền vào bảng thống kê sau, với tỉ lệ là tỉ lệ thành tiền của từng mặt hàng với tổng thành tiền
Mặt hàng Thành tiền Tỷ lệ
Sắt
Xi măng Tư nhân
Cát Quốc doanh
9: Điền vào bảng thống kê theo tháng 10: tìm các giá trị thành tiền sau:lớn nhất, nhỏ nhất, lớn thứ 2, nhỏ thứ 3,
Tháng SL hóa đơn Thành tiền
T
ỷ lệ (thành tiền)
8
9
10 12: Hãy cho biết tổng thành tiền của mặt hàng cát bán trong tháng 9
13: tìm mã hóa đơn có thành tiền lớn nhất 14 hãy cho biết có bao nhiêu loại mặt hàng bán trong tháng 8, tháng 9, tháng 10 (mỗi tháng 1 hàm)
15 V
ẽ biểu
đ
ồ so sánh số l
ư
đơn theo m
ặt hàng.
16 S
ắp xếp lại các hóa đ
ơn theo th
ứ tự tăng dần của ng
ày bán
Loại KH Thành
tiền Tỷ lệ
11: Điền lại vào cột triết khấu biết nếu khách hàng là Quốc doanh thì giảm 5% hoặc
những hóa đơn có thành tiền lớn hơn 5 tr thì giảm ngay 500 K, nếu hóa đơn nào thỏa
mãn cả 2 thì chọn loại có triết khấu nhiều hơn
Tổng cộng
BẢNG KÊ PHÂN BỐ HÀNG HÓA
Tên hàngSTT Tỷ lệ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Loại khách
hàng SLNgày bán Thành tiềnMã HĐ Đơn giá
(1000VND) Triết khấuĐơn vị

Partial preview of the text

Download Exercise for Information Technology and more Cheat Sheet Information Technology in PDF only on Docsity!

1 2 3 4 5 6 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 A B C D E F G H I J K L M Bài tập 5: Lập biểu sau: (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) 1 1/22/2020 XMTN12 200 2 1/24/2020 CATN13 150 3 1/17/2020 XMTN43 200 4 12/28/2019 FEQD145 5 5 1/5/2020 CATN130 150 6 1/23/2020 FEQD12 5 7 2/7/2020 CAQD123 150 8 1/19/2020 XMQD1000 200 9 1/11/2020 FETN6 5 Chú ý: Mã HĐ quy định: 2 ký tự đầu chỉ loại hàng 2 ký tự tiếp chỉ loại khách hàng các ký tự còn lại chỉ số lượng 1: Yêu cầu kẻ bảng dữ liệu và định dạng giống như hình vẽ. 2: điền vào cột loại khách hàng biết nếu ký tự 3,4 là TN : tư nhân, còn lại QD: Quốc doanh 3: Điền vào cột tên hàng và đơn vị biết nếu 2 ký tự đầu sẽ quy định tên hàng và đơn vị như sau: XM: xi măng - Tạ, FE: Sắt - Kg , còn lại CA: Cát - khối 4: Điền vào cột SL (số lượng) 5: Điền vào cột triết khấu biết nếu khách hàng là nhà nước và mua với số lượng > 10 thì được triết khấu 5% tổng giá trị đơn hàng 6: Điền vào cột thành tiền là số tiền thực thanh toán. 7: điền vào cột tỷ lệ biết tỉ lệ thành tiền của từng hóa đơn đối với tổng thành tiền. 8 Điền vào bảng thống kê sau, với tỉ lệ là tỉ lệ thành tiền của từng mặt hàng với tổng thành tiền Mặt hàng Thành tiền Tỷ lệ Sắt Xi măng Tư nhân Cát Quốc doanh 9: Điền vào bảng thống kê theo tháng 10: tìm các giá trị thành tiền sau:lớn nhất, nhỏ nhất, lớn thứ 2, nhỏ thứ 3, Tháng SL hóa đơn Thành tiền Tỷ lệ (thành tiền) 8 9 10 12: Hãy cho biết tổng thành tiền của mặt hàng cát bán trong tháng 9 13: tìm mã hóa đơn có thành tiền lớn nhất 14 hãy cho biết có bao nhiêu loại mặt hàng bán trong tháng 8, tháng 9, tháng 10 (mỗi tháng 1 hàm) 15 Vẽ biểu đồ so sánh số lượng hóa đơn theo mặt hàng. 16 Sắp xếp lại các hóa đơn theo thứ tự tăng dần của ngày bán Loại KH Thành tiền Tỷ lệ 11: Điền lại vào cột triết khấu biết nếu khách hàng là Quốc doanh thì giảm 5% hoặc những hóa đơn có thành tiền lớn hơn 5 tr thì giảm ngay 500 K, nếu hóa đơn nào thỏa mãn cả 2 thì chọn loại có triết khấu nhiều hơn Tổng cộng

BẢNG KÊ PHÂN BỐ HÀNG HÓA

STT Tên hàng Tỷ lệ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Loại khách hàng Ngày bán Mã HĐ SL Thành tiền Đơn giá (1000VND) Đơn vị Triết khấu