exercise Modern Database Management, Summaries of Information Integration

exercise Modern Database Management

Typology: Summaries

2024/2025

Uploaded on 03/18/2026

tham-nguyen-thi-hong-2
tham-nguyen-thi-hong-2 🇭🇰

5 documents

1 / 15

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
1. Thu t ng chính (Key Terms – LO 3.1)
1. Thu c tính cho phép các entity con (subtype) k th a giá tr c a t t c các thu c tính t ế
entity cha (supertype) đ c g i là:ượ
A) ti p nh n phân c pế
B) qu n lý l p
C) k th a thu c tính (attribute inheritance)ế
D) t ng quát hóa (generalization)
2. Entity t ng quát (generic entity) có m i quan h v i m t ho c nhi u entity con đ c g i ượ
là:
A) Megatype
B) Supertype
C) Nhóm ph (subgroup)
D) L p (class)
2. Khi nào s d ng m i quan h supertype/subtype (LO 3.2)
3. V i các entity sau, l a ch n nào d i đây s ph c t p nh t? ướ
Automobile: VIN, kích th c đ ng c , s c a, s hành khách, lo i nhiên li u, h p sướ ơ
SUV: VIN, kích th c đ ng c , s hành khách, d n đ ng b n bánh, lo i nhiên li u, h p ướ ơ
s
Truck: VIN, kích th c đ ng c , d n đ ng b n bánh, lo i nhiên li u, h p s , t i tr ngướ ơ
A) Đ nh nghĩa m t entity “vehicle” đ ch a t t c các entity trên
B) Đ nh nghĩa m t entity riêng cho t ng lo i
C) Đ nh nghĩa m t supertype “vehicle” và bi n các entity thành subtype ế
D) Ch gi l i entity “Truck”
4. Nên s d ng subtype khi:
A) Có nh ng thu c tính ch áp d ng cho m t s instance c a entity, không ph i t t c
B) Supertype liên quan đ n các đ i t ng bên ngoài doanh nghi pế ượ
C) Các instance c a subtype không tham gia vào m i quan h riêng bi t nào
D) C n m i quan h đ quy
5. Trong hình minh h a, thu c tính nào áp d ng cho c OUTPATIENT và
RESIDENT_PATIENT?
pf3
pf4
pf5
pf8
pf9
pfa
pfd
pfe
pff

Partial preview of the text

Download exercise Modern Database Management and more Summaries Information Integration in PDF only on Docsity!

  1. Thu t ngậ ữchính (Key Terms – LO 3.1)
    1. Thu ộc tính cho phép các entity con (subtype) k ế th ừa giá tr c ị ủa t ất c ả các thu ộc tính t ừ entity cha (supertype) đ ược g ọi là: A) ti ếp nh n phân c ậ ấp B) qu n lý lả ớp C) k ế th ừa thu ộc tính (attribute inheritance) D) t ổng quát hóa (generalization)
    2. Entity t ổng quát (generic entity) có m ối quan h ệ v ới m ột ho c nhi ặ ều entity con đ ược g ọi là: A) Megatype B) Supertype C) Nhóm ph ụ(subgroup) D) L ớp (class)
  2. Khi nào s ử d ụng m ối quan h ệsupertype/subtype (LO 3.2)
    1. V ới các entity sau, l ựa ch ọn nào d ưới đây s ẽ ph ức t p nh ạ ất?  Automobile: VIN, kích th ước đ ộng c ơ, s ố c ửa, s ố hành khách, lo i nhiên li u, hạ ệ ộp s ố  SUV: VIN, kích th ước đ ộng c ơ, s ố hành khách, d ẫn đ ộng b ốn bánh, lo i nhiên li u, h ạ ệ ộp số  Truck: VIN, kích th ước đ ộng c ơ, d ẫn đ ộng b ốn bánh, lo i nhiên li u, h ạ ệ ộp s ố, t i tr ả ọng A) Đ nh nghĩa mị ột entity “vehicle” đ ể ch ứa t ất c ảcác entity trên B) Đ nh nghĩa mị ột entity riêng cho t ừng lo i ạ C) Đ nh nghĩa mị ột supertype “vehicle” và bi ến các entity thành subtype D) Ch giỉ ữ ạl i entity “Truck”
    2. Nên s ử d ụng subtype khi: A) Có nh ững thu ộc tính ch áp d ỉ ụng cho m ột s ố instance c ủa entity, không ph i t ả ất c ả B) Supertype liên quan đ ến các đ ối t ượng bên ngoài doanh nghi p ệ C) Các instance c ủa subtype không tham gia vào m ối quan h ệ riêng bi t nàoệ D) C ần m ối quan h ệ đ ệquy
    3. Trong hình minh h ọa, thu ộc tính nào áp d ụng cho c ảOUTPATIENT và RESIDENT_PATIENT?

A) Ngày tái khám (Checkback_Date) B) Ngày xu ất vi n (Date_Discharged) ệ C) Tên b nh nhân (Patient_Name)ệ D) XML

  1. Trong hình minh h ọa, entity nào là subtype c ủa “patient”? A) Outpatient B) Bác sĩ (Physician) C) Gi ường b nh (Bed) ệ D) Ngày tuy ển d ụng (Date_Hired)

C) chu ẩn hóa (normalization) D) ngo i suy (extrapulation)ạ

  1. Hình minh h ọa sau là ví d ụ c ủa: A) chuyên bi t hóa mệ ột ph ần (partial specialization) B) tính đ ầy đ ủ(completeness) C) chuyên bi t hóa toàn phệ ần (total specialization) D) tính lo i trạ ừ(disjointness)
  2. Quy t c ________ quy đ nh r ng mắ ị ằ ột instance c ủa supertype có th ể không thu ộc b ất kỳ subtype nào. A) bán chuyên bi t hóaệ B) chuyên bi t hóa toàn phệ ần C) chuyên bi t hóa mệ ột ph ần (partial specialization) D) lo i trạ ừ
  3. Hình minh h ọa sau là ví d ụ c ủa:

A) chuyên bi t hóa mệ ột ph ần (partial specialization) B) tính đ ầy đ ủ lo i trạ ừ(disjoint completeness) C) chuyên bi t hóa toàn phệ ần D) ràng bu ộc h ợp nh ất (transunion constraint)

  1. Chuyên bi t hóa và tệ ổng quát hóa (Specialization & Generalization – LO 3.3)
    1. Quy t c ________ quy đ nh r ng mắ ị ằ ỗi instance c ủa supertype ph i thu ả ộc v ề m ột subtype nào đó trong m ối quan h. ệ A) bán chuyên bi t hóaệ B) chuyên bi t hóa toàn phệ ần (total specialization) C) chuyên bi t hóa mệ ột ph ần D) h ội t ụ toàn ph ần
  2. Ràng bu ộc tính đ ầy đ ủ và tính lo i trạ ừ(Completeness & Disjointness Constraints – LO 3.4)
    1. Ràng bu ộc nào sau đây là ràng bu ộc v ề tính đ ầy đ ủ(completeness constraint)? A) Chuyên bi t hóa toàn phệ ần (total specialization) B) T ổng quát hóa m ột ph ần C) Ghi nh ớ toàn ph ần D) Lai t o mạ ột ph ần
    2. ________ là lo i ràng buạ ộc xác đ nh li u m ị ệ ột instance c ủa supertype có b t bu ắ ộc ph i là ả instance c ủa ít nh ất m ột subtype hay không. A) Lo i trạ ừ(disjoint) B) Ch ồng l ấp (overlap) C) Tính đ ầy đ ủ(completeness) D) Y ếu
    3. Trong hình minh h ọa, m ột sinh viên:

Đây là ví d ụ c ủa quy t c: ắ A) Disjoint (tính lo i trạ ừ) B) Chuyên bi t hóaệ C) T ổng quát hóa D) Ch ồng l ấp

  1. M ột thu ộc tính c ủa supertype dùng đ ể xác đ nh subtype mị ục tiêu đ ược g ọi là: A) Y ếu t ố quy ết đ nh ị B) Quy ết đ nh subtype ị C) Ch báo lo i trỉ ạ ừ D) B ộ phân bi t subtype (subtype discriminator)ệ
  2. Quy t c ________ quy đ nh r ng mắ ị ằ ột instance c ủa entity có th ể đ ồng th ời thu ộc v ềhai ho c nhiặ ều subtype. A) Lo i trạ ừ B) Ch ồng l ấp (overlap) C) Chuyên bi t hóa mệ ột ph ần D) Chuyên bi t hóa toàn phệ ần
  3. Hình minh h ọa sau th ể hi n:ệ

A) Chuyên bi t hóa toàn phệ ần B) Chuyên bi t hóa mệ ột ph ần C) Quy t c chắ ồng l ấp D) B ộ phân bi t subtype (subtype discriminator)ệ

  1. B ộ phân bi t subtype trong hình minh hệ ọa d ưới đây là:

A) Quy t c lo i trắ ạ ừ B) Quy t c tính đắ ầy đ ủ C) Quy t c “underdog”ắ D) Quy t c chắ ồng l ấp (overlap rule)

  1. Trong h ệ phân c ấp supertype/subtype, m ỗi subtype có: A) Ch mỉ ột supertype B) Nhi ều supertype C) T ối đa hai supertype D) Ít nh ất m ột subtype
  2. Ứng d ụng phân c ấp supertype/subtype trong tình hu ống th ực t ế(LO 3.5)
  3. Phát bi ểu nào sau đây là đúng v ề hình minh h ọa d ưới đây?

A) M ột đ ơn v cho thuê có th ị ể là căn h ộ, nhà ho c ch là đ ặ ỉ ơn v cho thuê; nh ị ưng không th ể là nhi ều lo i cùng lúc ạ B) M ột đ ơn v cho thuê ph i là căn h ị ả ộ ho c nhà, và không thặ ể là c ảhai cùng lúc C) M ột đ ơn v cho thuê ph i là căn h ị ả ộ ho c nhà, và có thặ ể là c ảhai D) M ột đ ơn v cho thuê có th ị ể là căn h ộ, nhà ho c ch là đ ặ ỉ ơn v cho thuê. Nó có th ị ể đ ồng th ời là c ả căn h ộvà nhà

  1. Phát bi ểu nào sau đây là đúng v ề hình minh h ọa? A) M ột đ ơn v cho thuê ph i là căn h ị ả ộ ho c nhà, và không thặ ể là c ảhai cùng lúc B) M ột đ ơn v cho thuê có th ị ể là căn h ộ, nhà ho c ch là đ ặ ỉ ơn v cho thuê; nh ị ưng không th ể là nhi ều lo i cùng lúc ạ

A) M ột đ ơn v cho thuê ph i là căn h ị ả ộ ho c nhà, và không thặ ể là c ảhai cùng lúc B) M ột đ ơn v cho thuê có th ị ể là căn h ộ, nhà ho c ch là đ ặ ỉ ơn v cho thuê; nh ị ưng không th ể là nhi ều lo i cùng lúc ạ C) M ột đ ơn v cho thuê ph i là căn h ị ả ộ ho c nhà, và có thặ ể là c ảhai D) M ột đ ơn v cho thuê có th ị ể là căn h ộ, nhà ho c ch là đ ặ ỉ ơn v cho thuê. Nó có th ị ể đ ồng th ời là c ả căn h ộvà nhà

  1. Trong h ệ phân c ấp supertype/subtype, các subtype n m sâu h ằ ơn trong phân c ấp s ẽ k ế th ừa thu ộc tính t ừ không ch supertype trỉ ực ti ếp mà còn t ừ ất t c ả các ________ trong phân c ấp. A) subtype B) supertype C) ràng bu ộc D) chi ều
  2. Hình minh h ọa sau th ể hi n:ệ

A) Ràng bu ộc lo i tr ạ ừ(disjoint constraint) B) Ràng bu ộc tính đ ầy đ ủ(completeness constraint) C) Phân c ấp supertype/subtype (supertype/subtype hierarchy) D) Ràng bu ộc tr ục xoay (spindle constraint)

  1. Phát bi ểu nào sau đây là đúng v ề s ơ đ ồsau?