exercise Modern Database Management, Exercises of Information Integration

exercise Modern Database Management

Typology: Exercises

2025/2026

Uploaded on 03/18/2026

tham-nguyen-thi-hong-2
tham-nguyen-thi-hong-2 🇭🇰

5 documents

1 / 9

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
1. Thu t ng c b n trong thi t k c s d li u logic (LO 4.1) ơ ế ế ơ
1. Đ c t c s d li u ________ ch rõ t t c các tham s l u tr d li u và đ c s d ng ơ ư ượ
trong quá trình tri n khai c s d li u. ơ
A) Logic
B) V t lý (Physical)
C) S đơ
D) Khái ni m
2. M t d ng đ c t c s d li u dùng đ ánh x các yêu c u khái ni m đ c g i là: ơ ượ
A) Đ c t logic (logical specifications)
B) Đ c t ph n h i
C) Đ c t b o m t
D) Đ c t v t lý
3. D li u đ c bi u di n d i d ng: ượ ướ
A) Cây d li u
B) B ng (tables)
C) Ghi chú d li u
D) Ghế
4. M t b ng d li u hai chi u đôi khi đ c g i là: ượ
A) Nhóm
B) T p h p
C) Khai báo
D) Quan h (relation)
5. ________ là thành ph n trong mô hình d li u quan h dùng đ ch đ nh các quy t c
nghi p v nh m duy trì tính toàn v n c a d li u khi thao tác.
A) Ràng bu c quy t c nghi p v
B) Tính toàn v n d li u (data integrity)
C) Tính toàn v n nghi p v
D) C u trúc d li u
6. M t thu c tính (ho c t p thu c tính) dùng đ xác đ nh duy nh t m i dòng trong m t quan
h đ c g i là: ượ
A) C t
B) Tr ng khóa ngo iườ
C) Khóa chính (primary key)
D) Khóa trùng l p
7. M t thu c tính trong m t quan h , đóng vai trò là khóa chính c a m t quan h khác trong
cùng c s d li u đ c g i là:ơ ượ
A) Thu c tính liên k t ế
B) Khóa liên k tế
C) Khóa ngo i (foreign key)
D) Thu c tính ngo i
pf3
pf4
pf5
pf8
pf9

Partial preview of the text

Download exercise Modern Database Management and more Exercises Information Integration in PDF only on Docsity!

  1. Thu t ngậ ữ c ơ b n trong thiả ết k ế c ơ s ở d ữ li u logic (LO 4.1)ệ
    1. Đ c tặ ả c ơ s ở d ữ li u ________ ch rõ tệ ỉ ất c ả các tham s ố ưl u tr ữ d ữ li u và đệ ược s ử dụ ng trong quá trình tri ển khai c ơ s ở d ữ li u.ệ A) Logic B) V t lý (Physical)ậ C) S ơ đồ D) Khái ni mệ
    2. M ột d ng đ c t ạ ặ ả cơ s ở d ữ li u dùng đệ ể ánh x ạ các yêu c ầu khái ni m đ ệ ược g ọi là: A) Đ c tặ ảlogic (logical specifications) B) Đ c tặ ả ph n hả ồi C) Đ c tặ ả b o m tả ậ D) Đ c tặ ả v t lýậ
    3. D ữ li u đệ ược bi ểu di ễn d ưới d ng: ạ A) Cây d ữ li uệ B) B ng (tables)ả C) Ghi chú d ữ li uệ D) Ghế
    4. M ột b ng d ả ữ li u hai chiệ ều đôi khi đ ược g ọi là: A) Nhóm B) T p hậ ợp C) Khai báo D) Quan h ệ(relation)
    5. ________ là thành ph ần trong mô hình d ữ li u quan hệ ệ dùng đ ể ch đ nh các quy t cỉ ị ắ nghi p vệ ụ nh m duy trì tính toàn v n cằ ẹ ủa d ữ li u khi thao tác.ệ A) Ràng bu ộc quy t c nghi p v ắ ệ ụ B) Tính toàn v n dẹ ữ li u (data integrity)ệ C) Tính toàn v n nghi p vẹ ệ ụ D) C ấu trúc d ữ li uệ
    6. M ột thu ộc tính (ho c t p thu ặ ậ ộc tính) dùng đ ể xác đ nh duy nhị ất m ỗi dòng trong m ột quan h ệ đ ược g ọi là: A) C ột B) Tr ường khóa ngo i ạ C) Khóa chính (primary key) D) Khóa trùng l pặ
    7. M ột thu ộc tính trong m ột quan h , đóng vai trò là khóa chính c ệ ủa m ột quan h ệkhác trong cùng c ơ s ở d ữ li u đệ ược g ọi là: A) Thu ộc tính liên k ết B) Khóa liên k ết C) Khóa ngo i (foreign key)ạ D) Thu ộc tính ngo i ạ
  1. M ột khóa chính có giá tr duy nh ị ất trên t ất c ả các quan h ệ đ ược g ọi là: A) Khóa chính toàn c ục B) Khóa chính liên b ngả C) Khóa doanh nghi p (enterprise key)ệ D) Khóa ngo i toàn cạ ục
  2. M ột khóa chính bao g ồm nhi ều h ơn m ột thu ộc tính đ ược g ọi là: A) Khóa ngo iạ B) Khóa t ổng h ợp (composite key) C) Khóa đa giá trị D) Khóa đ nh lị ượng
  3. Trong ngôn ng ữ SQL, câu l nh ________ đệ ược dùng đ ể đ nh nghĩa b ng.ị ả A) create session B) create table C) create index D) select
  4. Trong hình minh h ọa, khóa chính c ủa “Order Line” là lo i khóa nào? ạ A) Khóa t ổng h ợp (composite) B) Khóa ngo iạ C) Khóa chu ẩn D) Khóa nhóm

A) Khóa t ổng h ợp B) Khóa ứng viên (candidate key) C) Khóa chu ẩn D) Khóa nhóm

  1. Chu ẩn hóa d ữ li u (Normalization – LO 4.4)ệ
    1. T ất c ả các m ục tiêu chính c ủa chu ẩn hóa d ữ li u bao gệ ồm các đi ều sau, NGO ẠI TR Ừ: A) Gi m thiả ểu d ư th ừa d ữ li uệ B) Đ ơn gi n hóa vi c th ả ệ ực thi toàn v n tham chi ẹ ếu C) T ối đa hóa không gian l ưu tr ữ D) D ễ dàng b o trì dả ữ li uệ
    2. Khi t ất c ả các thu ộc tính đa giá tr đã đ ị ược lo i b ạ ỏ kh ỏi m ột quan h , quan h ệ ệ đó đ ược g ọi là: A) D ng chuạ ẩn th ứ nh ất (first normal form) B) D ng chuạ ẩn th ứhai C) D ng chuạ ẩn Boyce-Codd D) D ng chuạ ẩn th ứba
    3. D ng chuạ ẩn lo i b ạ ỏ các ph ụ thu ộc hàm còn l i do có nhi ạ ều khóa chính cho cùng m ột thu ộc tính không khóa đ ược g ọi là: A) D ng chuạ ẩn th ứnăm B) D ng chuạ ẩn th ứ ưt

C) D ng chuạ ẩn Boyce-Codd (Boyce-Codd normal form) D) D ng chuạ ẩn th ứsáu

  1. D ng chuạ ẩn x ử lý các ph ụ thu ộc đa giá tr đ ị ược g ọi là: A) D ng chuạ ẩn th ứnăm B) D ng chuạ ẩn th ứ ưt (fourth normal form) C) D ng chuạ ẩn Boyce-Codd D) D ng chuạ ẩn th ứsáu
  2. M ột quan h ệ không ch ứa thu ộc tính đa giá tr và có các thu ị ộc tính không khóa ch ph ỉ ụ thu ộc vào khóa chính, nh ưng v ẫn có ph ụ thu ộc b c c ắ ầu, thì đang ở d ng chuạ ẩn nào? A) D ng chuạ ẩn th ứ nh ất B) D ng chuạ ẩn th ứhai (second normal form) C) D ng chuạ ẩn th ứba D) D ng chuạ ẩn th ứ ưt
  3. M ột ràng bu ộc gi ữa hai thu ộc tính đ ược g ọi là: A) Quan h ệhàm B) Ph ụ thu ộc thu ộc tính C) Ph ụ thu ộc hàm (functional dependency) D) Ràng bu ộc quan h ệhàm
  4. M ột candidate key ph i th ả ỏa mãn t ất c ả các đi ều ki n sau, NGO ệ ẠI TR Ừ: A) Khóa ph i xác đ nh duy nhả ị ất dòng d ữ li uệ B) Khóa ph i ch ra v trí cả ỉ ị ủa dòng trong b ng ả C) Khóa không đ ược d ư th ừa D) M ỗi thu ộc tính không khóa ph i ph ả ụ thu ộc hàm vào khóa
  5. Thu ộc tính n m bên trái c ằ ủa mũi tên trong m ột ph ụ thu ộc hàm (functional dependency) đ ược g ọi là: A) Candidate key B) Determinant (thu ộc tính quy ết đ nh) ị C) Foreign key D) Primary key
  6. M ột ph ụ thu ộc hàm mà m ột ho c nhi ặ ều thu ộc tính không khóa ph ụ thu ộc hàm vào m ột ph ần (nh ưng không ph i toàn b ả ộ) c ủa khóa chính đ ược g ọi là: A) Ph ụ thu ộc theo khóa m ột ph ần B) Ph ụ thu ộc hàm m ột ph ần (partial functional dependency) C) Ph ụ thu ộc khóa chéo D) Quan h ệ g ộp
  7. M ột ph ụ thu ộc hàm gi ữa hai ho c nhi ặ ều thu ộc tính không khóa đ ược g ọi là: A) Ph ụ thu ộc hàm m ột ph ần B) Ph ụ thu ộc không khóa m ột ph ần C) Ph ụ thu ộc b c c ắ ầu (transitive dependency) D) Ph ụ thu ộc b c c ắ ầu m ột ph ần

B) T o hai quan hạ ệ m ới, m ột trong đó ch ứa thu ộc tính đa giá tr ị C) T o hai quan hạ ệ m ới, c ả hai đ ều ch ứa thu ộc tính đa giá tr ị D) Xóa quan h ệ và b t đắ ầu l i ạ

  1. Trong hình minh h ọa, các quan h ệ th ể hi n lo i mệ ạ ối quan h ệnào? A) Entity m nh / entity yạ ếu (strong entity / weak entity) B) Đa giá trị C) Khóa ngo i tạ ổng h ợp D) M ột-nhi ều
  2. Trong hình minh h ọa, các quan h ệ th ể hi n lo i mệ ạ ối quan h ệnào? A) Entity m nh / entity yạ ếu

B) M ột-nhi ều (one-to-many) C) Ba ngôi (ternary) D) Nhi ều-nhi ều

  1. Trong hình minh h ọa, đi ều gì đang đ ược th ể hi n?ệ A) M ối quan h ệ m ột-m ột B) M ối quan h ệ đ ơn ngôi C) M ối quan h ệ m ột-nhi ều D) Entity liên k ết (associative entity)
  2. Trong hình minh h ọa, lo i khóa nào đang đ ạ ược th ể hi n?ệ