Maths for students 2024, Slides of Mathematics

For uop for you to study in aof

Typology: Slides

2023/2024

Uploaded on 11/27/2024

dodandonnhulon
dodandonnhulon 🇻🇳

2 documents

1 / 312

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
BM Toán-HVTC
1
Chương 1
BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Nội dung chính:
1.1. Bổ túc về giải tích tổ hợp
1.2. Phép thử và biến cố, mối quan hệ giữa các biến cố
1.3. Xác suất của biến cố
1.4. Các công thức tính xác suất
pf3
pf4
pf5
pf8
pf9
pfa
pfd
pfe
pff
pf12
pf13
pf14
pf15
pf16
pf17
pf18
pf19
pf1a
pf1b
pf1c
pf1d
pf1e
pf1f
pf20
pf21
pf22
pf23
pf24
pf25
pf26
pf27
pf28
pf29
pf2a
pf2b
pf2c
pf2d
pf2e
pf2f
pf30
pf31
pf32
pf33
pf34
pf35
pf36
pf37
pf38
pf39
pf3a
pf3b
pf3c
pf3d
pf3e
pf3f
pf40
pf41
pf42
pf43
pf44
pf45
pf46
pf47
pf48
pf49
pf4a
pf4b
pf4c
pf4d
pf4e
pf4f
pf50
pf51
pf52
pf53
pf54
pf55
pf56
pf57
pf58
pf59
pf5a
pf5b
pf5c
pf5d
pf5e
pf5f
pf60
pf61
pf62
pf63
pf64

Partial preview of the text

Download Maths for students 2024 and more Slides Mathematics in PDF only on Docsity!

1

Chương 1

BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ

 Nội dung chính: 1.1. Bổ túc về giải tích tổ hợp 1.2. Phép thử và biến cố, mối quan hệ giữa các biến cố 1.3. Xác suất của biến cố 1.4. Các công thức tính xác suất

2

1.1. BỔ TÚC VỀ GiẢI TÍCH KẾT HỢP

1.1.1. Công thức cộng 1.1.2. Công thức nhân 1.1.3. Hoán vị 1.1.4. Chỉnh hợp, chỉnh hợp lặp 1.1.5. Tổ hợp 1.1.6. Luyện tập

4

1.1.2. CÔNG THỨC NHÂN

 Giả sử một công việc nào đó bao gồm k công đoạn: Công đoạn có thể thực hiện theo cách. Công đoạn có thể thực hiện theo cách … Công đoạn có thể thực hiện theo cách  Số cách để có thể thực hiện công việc đó là: 1 A 2 A 1 2 ... k nn   n 1 2 , ,..., k A A A 1 n 2 n k Ak n

5

1.1.3. HOÁN VỊ

 Mỗi cách sắp sếp các phần tử của một tập hợp gồm n phần tử khác nhau gọi là một hoán vị của n phần tử ấy.  Ví dụ 1.1: Một bàn có 3 chỗ ngồi. Có bao nhiêu cách sắp sếp 3 sinh viên vào bàn đó?  Số các hoán vị của n phần tử được ký hiệu là: Pn ( 1)...2.1! n P = n n − = n

7

1.1.4. CHỈNH HỢP, CHỈNH HỢP LẶP

Chỉnh hợp lặp :  Chỉnh hợp lặp chập k của n phần tử đã cho là một nhóm có thứ tự gồm k phần tử lấy từ n phần tử đã cho trong đó mỗi phần tử có thể có mặt 1,2,…, k lần.  Ví dụ 1.3: Cho tập hợp gồm 3 chữ số 1,2,3. Hỏi có thể tạo nên bao nhiêu số có 2 chữ số từ 3 chữ số đó.  Số các chỉnh hợp chập k của n được ký hiệu là: k n A

k k n

A = n n n = n

8

1.1.5. TỔ HỢP

 Tổ hợp chập k của n phần tử đã cho là một nhóm không phân biệt thứ tự gồm k phần tử khác nhau lấy từ n phần tử đã cho ( k ≤ n ).  Ví dụ 1.4: Có 3 người A,B,C. Hỏi có bao nhiêu cách cử 2 người đi công tác?  Số các tổ hợp chập k của n được ký hiệu là: k n C ( ) ( 1)....( 1)! !!!! k k (^) n n n n n k A n C k k k n k − − + = = = −

10

1.1.6. LUYỆN TẬP

Ví dụ 1. 7 : Một tập gồm 6 tờ mệnh giá 10 nghìn đồng, 8 tờ mệnh giá 20 nghìn đồng. Hỏi có bao nhiêu cách rút ra:  Ba tờ tiền cùng mệnh giá?  Ba tờ tiền mệnh giá 10 nghìn đồng?  Ba tờ tiền trong đó có ít nhất một tờ mệnh giá 10 nghìn đồng?

11

1.2. PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ

1.2.1. Phép thử và biến cố 1.2.2. Mối quan hệ giữa các biến cố 1.2.3. Luyện tập

13

1.2.1. PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ

Ví dụ 1.8: Gieo một con xúc sắc (6 mặt) - là một phép thử  “Xuất hiện mặt 4 chấm” - là một biến cố  “Xuất hiện mặt có số chấm là chẵn” - là một biến cố  Ví dụ 1.9: Một công ty đầu tư vào một dự án - là một phép thử  “Dự án có lãi” - là một biến cố  “Dự án không có lãi” – là một biến cố

14

1.2.1. PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ

Các loại biến cố:Biến cố chắc chắn: là biến cố nhất định xảy ra sau phép thử, ký hiệu là U.Biến cố không thể có : là biến cố nhất định không xảy ra sau phép thử, ký hiệu là V.  Biến cố ngẫu nhiên : là biến cố có thể xảy ra hoặc không xảy ra sau phép thử, thường được ký hiệu là A,B,C … hay A 1 , A 2 , …

16

1.2.2. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC BIẾN CỐ

 Biến cố kéo theo  Biến cố tương đương  Tổng của các biến cố  Tích của các biến cố  Biến cố xung khắc  Biến cố đối lập  Hiệu của hai biến cố  Hệ đầy đủ các biến cố

17

1.2.2. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC BIẾN CỐ

Biến cố kéo theo:  Biến cố A được gọi là kéo theo biến cố B nếu A xảy ra thì B cũng xảy ra, ký hiệu  Biến cố tương đương:  “Xuất Biến cố A được gọi là tương đương với biến cố B nếu A kéo theo BB cũng kéo theo A ký hiệu  AB A = B A B A B B A ^  =    

19

1.2.2. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC BIẾN CỐ

Tổng của các biến cố :  Tổng của 2 biến cố A, B là một biến cố, ký hiệu là  Biến cố xảy ra khi và chỉ khi ít nhất một trong hai biến cố A,B xảy ra Biến cố không xảy ra khi nào?Tích của các biến cố :  Tích của 2 biến cố A, B là một biến cố, ký hiệu là  Biến cố xảy ra khi và chỉ khi đồng thời 2 biến cố A,B cùng xảy ra. Biến cố không xảy ra khi nào? A + B A + B A B. A B. A + B A B.

20

1.2.2. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC BIẾN CỐ

Chú ý: Khái niệm tổng và tích của các biến cố có thể mở rộng cho n biến cố ( )  Biến cố xảy ra khi và chỉ khi ít nhất một trong n biến cố xảy ra  Biến cố xảy ra khi và chỉ khi các biến cố cùng xảy ra n  2 A 1 (^) + A 2 (^) + ... + An 1 2 , ,...., n A A A 1 2 .... n A A A 1 2 , ,..., n A A A