16 exercises for advantaged maths students, Exercises of Mathematics

This is usefull for someone who love maths.

Typology: Exercises

2019/2020

Uploaded on 04/06/2026

stein-tienwolf
stein-tienwolf 🇻🇳

1 document

1 / 62

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
1
SỞ GD&ĐT KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT
QUẢNG BÌNH NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn thi: Toán - Vòng I
ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Khóa ngày 11 tháng 10 năm 2012)
SỐ BÁO DANH: Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2.5 điểm):
i i ph ng tr nh:
4n 2n *
2012 2012 (n )xx
.
Câu 2 (2.5 điểm):
Cho số
n
(u )
ịnh ởi ng thứ :
1
*
12
3
13
2 ; ( ).
3
nn
n
u
u u n
u



T nh:
lim n
u
?
Câu 3 (1.5 điểm):
Cho số thự ng , , z. Chứng minh rằng:
2 2 2 2 2 2
1 1 1 36
9x y z x y y z z x
.
Câu 4

:


Cho tam gi

ó
là trung iểm ạnh

,

là hân
ờng phân gi
BAC
. Đ ờng thẳng vu ng với

tại
ắt ờng thẳng

lần l ợt tại

theo thứ tự ó. Đ ờng thẳng vu ng gó với

tại

ắt

tại
. Chứng minh

vu ng

.
Câu 5 (1.5 điểm):
T m nghiệm ngu ên ng ủa ph ng tr nh:
23x y z
.
--------------------HẾT----------------------
pf3
pf4
pf5
pf8
pf9
pfa
pfd
pfe
pff
pf12
pf13
pf14
pf15
pf16
pf17
pf18
pf19
pf1a
pf1b
pf1c
pf1d
pf1e
pf1f
pf20
pf21
pf22
pf23
pf24
pf25
pf26
pf27
pf28
pf29
pf2a
pf2b
pf2c
pf2d
pf2e
pf2f
pf30
pf31
pf32
pf33
pf34
pf35
pf36
pf37
pf38
pf39
pf3a
pf3b
pf3c
pf3d
pf3e

Partial preview of the text

Download 16 exercises for advantaged maths students and more Exercises Mathematics in PDF only on Docsity!

SỞ GD&ĐT KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT

QUẢNG BÌNH NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn thi: Toán - Vòng I

ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Khóa ngày 11 tháng 10 năm 2012)

SỐ BÁO DANH: Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 ( 2.5 điểm) :

i i ph ng tr nh:

4n 2n * xx  2012  2012 (n  ).

Câu 2 (2.5 điểm) :

Cho số (u )n ịnh ởi ng thứ :

1

(^1 )

n n n

u

u u n u

^ 

 ^ 

 ^ 

T nh: (^) lim un?

Câu 3 (1.5 điểm) :

Cho số thự ng , , z. Chứng minh rằng:

2 2 2 2 2 2

x y z 9 x y y z z x

Câu 4  : 

Cho tam gi  ó  là trung iểm ạnh , là hân

ờng phân gi gó BAC. Đ ờng thẳng vu ng gó với  tại  ắt ờng thẳng

lần l ợt tại theo thứ tự ó. Đ ờng thẳng vu ng gó với  tại 

ắt  tại . Chứng minh vu ng .

Câu 5 (1.5 điểm) :

T m nghiệm ngu ên ng ủa ph ng tr nh:

x  2 3  yz.

--------------------HẾT----------------------

SỞ GD&ĐT KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT

QUẢNG BÌNH NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn thi: Toán - Vòng I (Khóa ngày 11 tháng 10 năm 2012)

HƯỚNG DẪN CHẤM

(Đáp án, hướng dẫn này có 4 trang)

yªu cÇu chung

  • Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi bài. Trong bài làm của học sinh yêu cầu phải lập luận lô gic

chặt chẽ, đầy đủ, chi tiết và rõ ràng.

  • Trong mỗi bài, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với những bước giải sau có

liên quan.

  • Điểm thành phần của mỗi bài nói chung phân chia đến 0,25 điểm. Đối với điểm thành phần là 0,

điểm thì tuỳ tổ giám khảo thống nhất để chiết thành từng 0,25 điểm.

  • Học sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tuỳ theo mức điểm của từng bài.

  • Điểm của toàn bài là tổng (không làm tròn số) của điểm tất cả các bài.

Câu Nội dung Điểm

1

Ph ng tr nh:

4n 2n x  x  2012  2012 (n N*) (1)

Đ t t =

2n  0, ph ng tr nh 1 trở thành: 2

2

2 2

2

t t 2012 2012

t t t 2012 t 2012 4 4

t t 2012 2 2

t 1 t 2012

t t 2011 0. (2)

i i ph ng tr nh 2 ta ợ :

t 2

 thỏa m n iều iện

Ph ng tr nh ó 2 nghiệm:

2n 1

x 2

 và 2 2n

x 2

  , n  *.

2,5 điểm

2

Theo ng thứ ịnh ( un ), ta ó

un  0;   n.

Áp ụng t ẳng thứ C si, ta ó:

2 3 * (^1 2 2 )

n n n n n n n n

u u u u u n u u u

.

Do ó:

3 * un  3 ;  n.

2,5 điểm

Chọn hệ trụ tọa ộ Nxy sao cho A, N nằm trên trụ hoành.

V AB h ng song song với trục tọa ộ nên ph ng tr nh ủa nó ó

dạng : y = ax + b ( a (^)  0. Khi ó : ;

b A a

, (^) P (0; ) b.

AC i qua A và ối xứng với AB qua trụ hoành nên ó ph ng tr nh :

y = - ax – b.

PO i qua P , vu ng gó với AB nên ó ph ng tr nh :

y x b a

O là giao iểm của PO và trụ hoành nên O ( ab ,0).

BC i qua gốc tọa ộ nên :

+) Nếu BC h ng nằm trên trụ tung th ph ng tr nh BC ó ạng y = cx

với c0,c  a v B, C h ng thuộc trụ hoành, BC h ng song song

với ABAC ).

B là giao iểm của BCAB nên tọa ộ B là nghiệm của hệ :

y ax b (^) b bc B y cx c a c a

 ^   

 ^  

 ^ ^ ^  

C là giao iểm của BCAC nên tọa ộ C là nghiệm của hệ :

y ax b (^) b bc C y cx c a c a

  ^   

 ^ ^  ^  

 ^ ^ ^  

Do ó : 2 2 ; 2 2

ab abc M c a c a

 ^  

, suy ra :  

2 2 2 ; ( )

bc AM c a a c a

Từ ó ta ó ph ng tr nh ủa AM là :

2 a ab y x c c

Q là giao iểm của AM với trụ tung nên

ab Q QO ab c c

Do ó QO là một ve t ph p tu ến của BC nên QO vu ng gó BC.

+) Nếu BC nằm trên trụ tung th tam gi ABC ân tại A nên MN , do

ó O thuộc AN nên QO vu ng gó BC.

y

x

O

Q

P

N M

B C

A

i s (^)  x y z , , là nghiệm ngu ên ng ủa ph ng tr nh. Ta ó:

 

 

   

2

2

x+2 3 2 z

( ) 2 z 2 3

( ) 4 8 3 z 12

y z y

x y z y

x y z yz y

yz x y z

x y z x y z yz

Nếu x  ( yz ) th

 

2 ( ) 4 12 4 3 ( )

x y z yz

x y z

v lý.

Nếu xyz th

y

z yz x y

z

Th lại, ta th : (4; 3; 1)(4; 1; 3) là nghiệm ủa ph ng tr nh.

V : nghiệm ngu ên ng ủa ph ng tr nh ho là (4; 3; 1)(4; 1;

3).

1,5 điểm

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2011 – 2012

Câu Ý Nội dung Điểm

1 a

T m m:

2 yx  2 mx  3 my   2 x  3 ắt nhau tại hai iểm

phân iệt và hoành ộ ng

Yêu ầu ài to n PT sau ó hai nghiệm ng phân iệt 2 2 x  2 mx  3 m   2 x  3  x  2( m  1) x  3 m  3  0

m

m

^  

^ ^ 

m

m

^  

Kết hợp nghiệm, ết lu n m   4 0,

b Gi^ i b^ t ph^ ng tr nh:

2  x  8 x  12  10  2 x 1,

TXĐ:

2  x  8 x  12  0  2  x  6 0,

Nếu 5  x  6 th

2  x  8 x  12  0  10  2 x , t ph ng tr nh

nghiệm úng với mọi : 5  x  6 0,

Nếu 2

x x x x

^ ^ 

 ^ ^ ^ 

t pt ho

2 2   x  8 x  12  4 x  40 x  100

2 28 5 48 112 0 4 5

xx     x

Kết hợp nghiệm, tr ờng hợp nà ta ó: 4  x  5

T p nghiệm ủa pt ho: (4;6] 0,

2 a Gi^ i ph^ ng tr nh:

^ x^ ^ x^ ^ ^ x  (1) 1,

Đ t

3 y  4 xx  3. 1 ó ạng:

3 3

3

y x I x x y

 ^ ^ 

Khi ó nghiệm

ủa 1 là ứng với ; là nghiệm ủa I

(I)

3 3

3 3

2 2 3

2 2 ( ) 0

y x

x y x y

 (^)      ^ ^ ^ 

3 3

2 2

y x

x y x xy y

 ^ ^ ^ ^ 

TH1: y = - ết hợp 2 , ó nghiệm ủa 1 :^3

x   0,

TH2:

2 2 2 (^2) x  2 xy  2 y  1  0;  ' (^) x  2  3 y. Nếu ó nghiệm th^2 3

(^) y .

T ng tự ũng ó

x . Khi ó VT 2 

3 2 8 2 4 3 3 3 3

    ^   

Chứng tỏ TH2 v nghiệm. KL 1 ó 1 nghiệm^3

3

4

(^) x   0,

b (^) i i ph ng tr nh:

2 2 x  11 x  23  4 x  1 1,

ĐK: x   1.

2 (1)  2( x  6 x  9)  ( x  1  4 x  1  4)  0 0,

2 2 2( x  3)  ( x  1  2)  0 (*) 0,

Do

2 a  0( a )nên pt *

x

x

^ ^ 

 ^ ^ 

x  3. V pt ho ó 1 nghiệm =3 0,

3 a

M (1;4). Đg thẳng d qua M , d cắt trụ hoành tại A ; d cắt trục tung tại

B. T m gi trị nhỏ nh t của diện t h tam gi OAB ( xA ; yB  0 ) 1,

i s A a;0 ; B 0; , a>0; >0. PT ờng thẳng AB: 1

x y

a b

V AB qua M nên

a b ab ab

ab^ a

a b b

^ 

 ^ 0,

Diện t h tam gi vu ng OAB vu ng ở O là S

1 1

. 8 2 2

(^)  OA OBab .

V S nhỏ nh t ằng 8 hi d qua A(2;0), B(0;8)

b (^) (C) : ( x  2) 2  ( y  3)^2  9 ; A (1; 2). qua A ,  cắt (C) tại MN.

T m gi trị nhỏ nh t của ộ ài oạn thẳng MN.

C ó tâm I 2;-3 , n nh R=3. Có A nằm trong ờng tròn C v 2 2 2 IA  (1  2)  ( 2  3)  2  9 0,

Kẻ IH vu ng gó với MN tại H ta ó 2 2 2 2 2 2 IHHNIN  9  MN  4 HN  4(9  IH ) 0,

IHAHIHIA  2

2  MN  4(9  2)  28  MN  2 7 0,

V MN nhỏ nh t ằng 2 7 hi H trùng A ha MN vu ng gó với

IA tại A

4 a

Chứng minh rằng tứ gi lồi ABCD là h nh nh hành hi và hỉ hi 2 2 2 2 2 2 ABBCCDDAACBD

Tứ gi lồi ABCD là h nh nh hành  ABDCABDC  0 0,

2  ABDC  0

2 2  ABDC  2 AB DC.  0 0,

2 2  ABDC  2 AB .( ACAD )  0

2 2 2 2 2 2 2 2  ABDC  ( ABACBC )  ( ABADBD )  0 (*)

v    

2 2 2 2 2 2 aba  2. a bb  2. a babab )

2 2 2 2 2 2 ABBCCDDAACBD Đp m

( Chú ý : nếu chỉ làm được 1 chiều thì cho 0,75 đ)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LONG AN LỚP 12 THPT NĂM 2011 (VÒNG 1)

ĐỀ CHÍNH THỨC M n: TOÁN ( BẢNG A )

Thời gian: 180 phút không kể giao đề )

Ngà thi: 06/10/

Câu 1: ( 5,0 điểm )

a. i i ph ng tr nh sau:

2 2 3 4 4 xx  1  1  5 x  4 x  2 xx với xR.

b. i i ph ng tr nh:  

2 2sin x  3 sin 2 x  1  3 cos x  3 sin x.

Câu 2: ( 5,0 điểm )

a. Cho tam gi ABC vu ng ân tại B , ạnh AB  2. Trong m t phẳng hứa tam gi

ABC l iểm M thỏa

2 2 2 MAMBMC. T m quỹ t h ủa iểm M.

b. Cho tam gi ABC ó hai trung tu ến BM và CN hợp với nhau một gó ằng

0 60 ,

BM  6, CN  9. T nh ộ ài trung tu ến òn lại ủa tam gi ABC.

Câu 3: ( 4,0 điểm )

Cho số (^)  un  ịnh ởi u 1 (^)  1 và

2 un (^)  1  3 u (^) n  2 với mọi n  1.

a. X ịnh số hạng tổng qu t ủa số (^)  un .

b. T nh tổng

2 2 2 2 Su 1 (^)  u 2 (^)  u 3 (^)  ... u 2011.

Câu 4: ( 3,0 điểm )

Cho a b c , , là a số thự h ng âm và thỏa m n iều iện

2 2 2 abc  1.

T m gi trị lớn nh t ủa iểu thứ :

   

3 Mabcabc  6 abc

Câu 5: ( 3,0 điểm )

T m m ể hệ ph ng tr nh sau ó nghiệm:

 

3 2

2

x y x xy m

x x y m

 ^ ^ 

với x y , là

số thự.

………………. Hết ……………….

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……………………………………;Số báo danh:…………

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LONG AN LỚP 12 THPT NĂM 2011 (VÒNG 1)

Môn: TOÁN ( BẢNG A ). Ngà thi: 06/10/

ĐỀ THI CHÍNH THỨC ( Hướng dẫn có 04 trang )

Nếu th sinh làm ài h ng theo h nêu trong h ớng ẫn h m mà vẫn úng th ho ủ iểm từng phần nh

h ớng ẫn qu ịnh.

Câu Đáp án Thang điểm

1

(5,0 điểm)

a. ( 3,0 điểm )

Đ t

2 3 1, 2

txxt . Khi ó ph ng tr nh trở thành:

 

4 2 4 2 2 4 t   t  7 t  5  t  6 t  9  t  4 t  4  0

0,

  ^ ^   

2 2 2 2 2  t  3  t  2  0  t   t 1 tt  5  0 (*)

0,

(*)

2

2

1 0

5 0

t t

t t

       ^ ^ 

0,

 Với

3

2

t  th

2 t   t 1  0 ó một nghiệm là

1 5

2

t

 

 Với

3

2

t  th

2 tt  5  0 ó một nghiệm là

1 21

2

t

  

0,

 Khi

1 5

2

t

  th

2 2 1 5 2 1 2 2 1 5 0 2

x x x x

 (^)      (^)           

1 3 2 5

2

x

     ho

1 3 2 5

2

x

   .

0,

Khi

1 21

2

t

   th

2 2 1 21 2 1 2 2 9 21 0 2

x x x x

 (^)       (^)           

1 19 2 21

2

x

     ho

1 19 2 21

2

x

   .

0,

b. ( 2,0 điểm )

Ph ng tr nh ho ợ viết lại:

 

2 2 3sin x  2 3 sin x cos x  cos x  3 3 sin x cos x 0,

   

2  3 sin x  cos x  3 3 sin x  cos x  0 0,

 3sin x  cos x  0 ho 3sin x  cos x  3 0,

(4,0 điểm) (^) Dễ th 0, * un    n N

Từ

2 2 2 (^) un (^)  1  3 u (^) n  2  un (^)  1  3 u (^) n  2.

0,

Đ t

2 v nun th ó: vn (^)  1  3 v (^) n  2  vn (^)  1  1  (^3)  vn  (^1) . 0,

Đ t (^) xnvn  1 th ta ó:

xn (^)  1  3 xn^. Từ^ â^ su^ ra^  xn là^ p số nhân với^ x 1 (^)  2 ,^ ng^ ội

là 3.

0,

Nên:

1 1 1 2.3 2.3 1 2.3 1

n n n xn vn un

         . 0,

b. 2,0 điểm

0 1 2 2010 S  2.3  2.3  2.3  ...  2.3  2011^ 0,

 

0 1 2 2010  2 3  3  3  ...  3  2011^ 0,

 

2011 2 3 1 2011 3 1

   

0,

2011  3  2012^ 0,

4

(3,0 điểm)

Chứng minh ợ :  (^)  

(^2 2 2 ) abc  3 abc  3 0,

Suy ra: abc  3 và   

3 abc  3 abc 0,

 

3 8 3 2 6 2 3 6 3 3

a b c M a b c abc

 ^         (^)     

0,5 + 0,

V TLN ủa M là

8 3

3

0,

i trị nà ạt ợ hi

1

3

abc .

0,

5

(3,0 điểm) Viết lại hệ:

 ^ 

2

2

2 2 3

2

x x x y m

x x x y m

 (^)        ^ ^ ^ 

0,

Đ t

2 ux  2 , x vxy. Dễ ó: u   1.

Hệ trở thành:

u v. 2 m 3

u v m

^  ^    ^ 

0,

Suy ra:    

2 2 3 2 3 3 2 2

u u m u m u m u m u

           

(^) 0,

Xét hàm  

2 3

2

u f u u

  

với (^) u   1.

   

2 / 2

4 3 0, 1 2

u u f u u u

       

0,

B ng iến thiên:

u  1 

 

/ f u^ +

f (^)  u  

 2

0,

Kết lu n : m   2. 0,

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2011 – 2012

Câu Ý Nội dung Điểm

I 1 CM tam gi IAB ó iện t h h ng phụ thuộ vị tr iểm M 1,

2 ( ) ; , 1 1

a M C M a a a

2 2

y y a x a

Tiếp tu ến ủa C tại M ó pt 2

a y x a a a

Tiệm n ứng  1 ó ph ng tr nh x   1

Tiệm n ngang (^)  2 ó ph ng tr nh (^) y  1  I ( 1;1) 0,

1

a A A a

,     2 BB (^)  2 a 1;1 0,

IAB

a S IA IB a a a a

h ng

phụ thuộ vào a, p m

(^2) T m m ể hàm số

2 y  9 xm x  9 ó ự ại 1,

TXĐ: ,

2 2 2

mx m y y x x x

2 2 y '  0  9 x  9  mx  0  9 x  9   mx

2 2 2 2 2

mx mx

x m x m x

 ^  

 ^ ^  ^ 

(I)

TH 1.

2 2 m  81   9  m  9  m. x  9 x  9 x  9(  x )nên

2

2

x mx y x

x

su ra hàm số ồng iến trên , h ng

ó ự trị.

TH 2. 1

2

m I x m

1 2 2 1

1 1

m y x x x x

là iểm ự tiểu  m  9 loại 0,

TH 3. 2

2

m I x

m

2 2 2 2 2 2

m y x x

x x

là iểm ự ại.

V hàm số ó ự ại  m   9

II 1 i i ph ng tr nh

2012 2012 1005

sin x cos x 2

Đ t  

2 t  sin x t ,  0;1. 1 ó ạng:

1006 1006 1005

t   t  (2) (^) 0,

Xét hàm số  

1006 1006 f t ( )  t  (1  t ) , t 0;

1005 1005 f '( ) t  1006[ t  (1  t ) ] ;

f t   t  0,

(^1005)  0;1 1005

(0) (1) 1, min ( ) 2 2 2

f f f f t

V

(^)  t  0,

hay (1)

sin cos 2 0 2 4 2

x x x k

        ( kZ ) 0,

2 i i hệ ph^ ng tr nh

2 2

2 2

x x y y

x y xy

 ^ ^ 

ĐK: y  1.

2 2 (1)  xyy  1  x  1

2 2 2 2 2 2  x  2 xyyy  1  x  1  2 ( y  1)( x 1)

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2  xy  ( y 1)( x  1)  x yx yyx  1  xy   1 0,

Kết hợp với 2 ta ợ

2 2 2 2 2

x y x x xy x y xy y^ x

 ^ ^ ^ 

 ^ ^   

2 x  0 & (2)  y  1  y   1

yxx   x   x    y  ^ 0,

Th lại ta ó x  0, y  1 và

xy  thỏa m n hệ pt

V hệ ó 2 nghiệm nh trên

III 1 Chứng minh

tan sin ( 3 ), 0; 2 2 2

x x x x

Xét hàm số

( ) tan sin 2

f xxxx trên 0; 2

3 2 2

2 2 2

1 9 2cos 9cos 2 (2cos 1)(cos x 4cos 2) '( ) cos cos 2 2cos 2cos x

x x x x f x x x x

         

V

2 0; 0 cosx<1 (cos 2) 4cos 0 '( ) 2

x x x f x

ùng

u với 1 2cos x. B ng iến thiên ủa f ( ) x

x 0 3

f '( ) x - 0 +

f ( ) x 3 ( 3 ) 2

2 2

. ' ' 2 2 2 2 .

S AD C

S ADC

V SD SC SD SD SC SC SA SA

V SD SC SD SC SD SC

Do

3 2

..

S ABC S ADC

a VVa a  0,

Cộng 1 và 2 theo vế ta ợ

3 3

. ' '. ' ' 3 3.^ '^ '^ '

S AB C S AD C S AB C D

V V a a V a a

2 T m ma và min ủa thể t h hối hóp S.AMN 1,

H nh vẽ trang uối

.

V S AMNS (^) AMNa. Đ t BMx DN ,  y ; x y ,  0; a

Trên tia ối ủa tia DC l iểm P sao ho DPBMx

 ABM   ADP  AM  AP BAM ,  DAP^ 0,

0 0 0 MAN  45  BAMDAN  45  NAPDAPDAN  45

1 1

. ( ) 2 2

  MAN   PANS MANS (^) PANAD PNa xy (*)

Áp ụng ịnh l Pitago trong tam gi vu ng CMN ta ợ 2 2 2 2 2 2 MNMCCN  ( xy )  ( ax )  ( ay )

2 2 2 2 2 2 2 xy  2 xyax  2 axay  2 ayxya x (  y )  a

2 a ax y x a

Thế vào * ta ợ

2 1 ( ) 2

MAN

a ax S a x x a

Đ t

2 2 2 2

2

a x a a x ax a f x f x x a x a

 ^  

f '( ) x  0  x  ( 2 1) a.

2

(0) ( ) 2

a ff a  ,

2 f (( 2  1) ) aa ( 2 1)

 

2

0;

max ( ) a 2

af x  ,  

2

0;

min ( ) ( 2 1) a

f xa

V

3

.

max 6

S AMN

a V  khi

M B N C

M C N D

^ ^ 

 ^ 

3

.

min 3

S AMN

a V

 khi MBNDa ( 2 1) 0,

V

2 2 2

2 2 2 2 2 2

a ab b bc c ca a b c

a ab c b bc a c ca b

x y ,  0 ta^ ó

2 2 2 2 2 2 2 2

x x y xy x xy y x y y

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

a ab a ab a ab a ab c

a ab c a^ ab^ c

  ^ 

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2( ) 2

a b a c ab a b c a c

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 5 3 2 (10)( )

2 20

abc aaaaabbbcc  

2 ( ) (^5 3 )

aaaaabbbcc (^) abc   0,

T ng tự, ộng lại ta ợ

2 2 2

2 2 2 2 2 2

a ab b bc c ca a b c

a ab c b bc a c ca b

Đẳng thứ ra

abc  0,

x

y

x

450

A

D

B

C

M

P N