Project design 2 for u, Papers of Project Management

it will help u to study this subject easier

Typology: Papers

2021/2022

Uploaded on 11/03/2025

quynh-pham-truc
quynh-pham-truc 🇭🇰

3 documents

1 / 16

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
[12T-9] Hoàn ch nh d án nhóm và đánh giá m c đ liên quan v i SDGs
L p: ___A10_______ S th t nhóm: ___03____ Tên nhóm: ______03_____
Các thành viên tham gia: M c đ tham gia, đóng góp cho nhóm (Max 10pts)
1.Nguy n Khánh Trang Anh 10
2.Ph m Trúc Quỳnh 10
3.Huỳnh Phan Khánh Vy 10
4.Nguy n Thị Thủy Tiên 10
5.Tr n Đào Lan Vy 10
6.Tr nh Hoài Thương 10
7.
8.
9.
10.
Tên d án: TSTL ( Tái Sinh Thầm Lặng)
M c tiêu d án: .Gi i pháp cho vi c tài nguyên rác đ c x lý b ng cách chôn l p quá t i Thành ph H Chí Minh đang gây ra ượ
h u qu x u đ n môi tr ng ế ườ .
1. MÔ HÌNH PDMC: Đi n các thông tin c n thi t c a D án vào b ng sau: ế
* H ng d n: ướ Nhóm xác đ nh 5 n i dung c b n c a Mô hình PDMC c a D án nhóm và trình bày tóm t t vào b ng sau. ơ
1. Needs: V n đ D án đang c n gi i quy t là gì và cho ai? Ai quan tâm nh t? M c đ quan tâm nh th nào?
ế ư ế
2. Approach: Gi i pháp đ gi i quy t v n đ đó là gì? Gi i pháp này s đem đ n giá tr đ c bi t/ n i b t nào (tuyên ngôn giá tr ) cho
ế ế
khách hàng liên quan? Có hình nh minh h a cho gi i pháp không?
pf3
pf4
pf5
pf8
pf9
pfa
pfd
pfe
pff

Partial preview of the text

Download Project design 2 for u and more Papers Project Management in PDF only on Docsity!

[12T-9] Hoàn ch nh dỉ ự án nhóm và đánh giá m ức đ ộ liên quan v ới SDGs

L ớp: ___A10_______ S ố th ứ ựt nhóm: ___03____ Tên nhóm: ______03_____ Các thành viên tham gia: M ức đ ộtham gia, đóng góp cho nhóm (Max 10pts) 1.Nguy ễn Khánh Trang Anh 10 2.Ph mạ Trúc Quỳnh 10 3.Huỳnh Phan Khánh Vy 10 4.Nguy ễn Thị Thủy Tiên 10 5.Tr ần Đào Lan Vy 10 6.Tr nhị Hoài Thương 10

Tên d ự án: TSTL( Tái Sinh Thầm Lặng) M ục tiêu d ự án: .Gi iả pháp cho vi cệ tài nguyên rác đ ược x ử lý b ng cách chôn lằ ấp quá t i ả ở Thành ph ố H ồChí Minh đang gây ra h u quậ ả x ấu đ ến môi tr ường.

1. MÔ HÌNH PDMC: Đi ền các thông tin c ần thi ết c ủa D ự án vào b ng sau:ả *** H ướng d ẫn:** Nhóm xác đ nh 5 nị ội dung c ơ b n cả ủa Mô hình PDMC c ủa D ự án nhóm và trình bày tóm t t vào b ng sau.ắ ả 1. Needs: Vn đDán đang cn gi i quy ả ế t là gì và cho ai? Ai quan tâm nht? Mc đquan tâm nh ư th ế nào? 2. Approach: Gi i pháp đ ả ể gi i quy ả ế t vn đđó là gì? Gi i pháp này s ả ẽ đem đ ế n giá tr đ c bi t/ n ị ặ ệ ổ i b t nào (tuyên ngôn giá tr ) cho ậ ị khách hàng liên quan? Có hìnhnh minh ha cho gi i pháp không?

3. Benefits/ Costs: Dán mang đ ế n nhng li ích gì (đ nh l ị ượ ng/ đ nh tính) cho khách hàng? Các kho n chi phí t ị ả ổ ng quát dtính là gì và có tính c nh tranh đ ạ ế n đâu trên th tr ị ườ ng? 4. Key partners: Ai scùng hp tác thc hi n các ho t đ ệ ạ ộ ng ca dán trong hsinh thái kinh doanh? Qua nhng kênh phân phi nào? 5. Competition: Tính c nh tranh c ạ ủ a Dán đ ế n đâu? Ai là đi thc nh tranh tr ạ ự c ti ế p? Li th ế so sánh (đ nh l ị ượ ng n ế u có th) ca Dán đi vi các đi thnày nh ư th ế nào? 1. NEEDS (Vn đcn gi i quy ả ế t/ nhu cu quan trng/ phân khúc khách hàng) - V ấn đ ề c ần gi ải quy ết, ởđâu? Nguyên nhân v ấn đ ề? Nhu c ầu quan tr ọng c ủa khách hàng/ th ị tr ường? V ấn đề: Tài nguyên rác đ ược x ử lý b ng cáchằ chôn l ấp quá t i ả ở Thành ph ố H ồChí Minh đang gây ra h u quậ ả x ấu đ ến môi tr ường. Nguyên nhân: T ỷ ệl rác th i đả ược phân lo i ạ và tái ch ế ở Thành phố H ồ Chí Minh còn r ất th ấp, ph ần l ớn rác sinh 2. APPROACH ( Gi i pháp c ả ụ th/ Tuyên ngôn giá trca dán/ hìnhnh gi i pháp n ả ế u có) 3. BENEFITS/ COSTS (Li ích/ chi phí c nh tranh: Mô t ạ ả đ nh l ị ượ ng n ế u có th) Solution

  • Mô hình minh h ọa c ủa gi i pháp: ả
  • C ơ ch ế ho t đạ ộng c ủa gi i pháp: ả B ƯỚC 1: Kh o sát & l ả ựa ch ọn đ a ị đi ểm phù h ợp Value proposition (Tuyên ngôn giá tr : V n ị ắ t t nh ắ ư ng đy đgiá tr cung c ị ấ p cho khách hàng) Silent Rebirth là mô hình x ử lý rác th iả ngay t i cácạ tr m trungạ chuy ển, giúp gi m trả ực ti ếp 30–50% l ượng rác ph i v nả ậ chuy ển ra bãi Benefits (Li ích Dán) Đ ối v ới Khách hàng (Chính quy ền, Khu x ửlý rác, Doanh nghi ệp công nghi ệp ): -Gi m t i tả ả ối thi ểu 50-60% l ượng rác m ỗi năm cho bãi chôn l ấp, t ương đ ương ti ết ki m 15–25 t ệ ỷ VNĐ chi phí xử lý/năm cho TP.HCM.
  • Ngu ồn nguyên li u tái chệ ế ổn Costs (Chi phí c nh tranh)CAPEX – Chi phí đ ầu t ưban đ ầu cho 18 tháng thí đi ểm
  • Tr m phân lo iạ ạ thông minh (AI + băng chuy ền + t ừ tách kim lo i +ạ NIR) : 40 - tỷ VNĐ
  • H ệ th ống tái ch ế nh ựa & HTL cho nh ựa b ẩn (giai đo n 1 quyạ mô nh ỏ) : 50-

“Nghiêm tr ọng”. Không ai ch ọn “Ít nghiêm tr ọng” hay “Không nghiêm tr ọng”.

  • 100% ý ki ến đ ều đánh giá ít nh ất là nghiêm tr ọng .V yậ nên v ấn đề chôn l ấp rác không còn ở m ức “bình th ường” mà đã là kh ủng ho ngả môi tr ường đô th ị, đe d ọa đ ến s ức kh ỏe, m ỹ quan và sự phát tri ển b ền v ững.
  • Có 1/15 ng ười (6,7%) ch ọn “Có ”. 4/15 ng ười (26,7%) tr ả l ời “Ch ưa có” và 10/15 ng ười B ƯỚC 2: Phân lo i thông minh t i ạ ạ chỗ
    • Nhân l ực: S ự k ết h ợp c ủa Công ty công ngh ệ môi tr ường (+AI/Robot) và s ức lao đ ộng c ủa nhi ều công nhân
    • Công vi c: Dệ ựng tr m phân lo i di ạ ạ đ ộng g ần bãi rác. Rác đ ược đ ưa lên băng chuy ền phân lo i thông minh ạ g ồm: Máy tách t ừ dành cho s t thép,ắ c m quang hả ọc NIR + AI camera đ ể nh n di n nhậ ệ ựa theo lo i (PET, ạ HDPE, PP), máy sàng rung & khí đ ộng đ ể tách đ ất, cát, m nh v ả ụn…. Nh m ằ phân lo i thành 5 nhóm: kim lo i,ạ ạ nh ựa, rác h ữu c ơ, RDF (rác d ưkhó tái ch ế). Ứng d ụng ph ương ti n v n ệ ậ chuy ển ti ết ki m năng l ệ ượng / đi n / ệ hybrid theo logistics xanh và Thi ết l p ậ quy chu ẩn ch ất l ượng đ ầu vào (đ ộ ẩm ≤ 15%, t p chạ ất ≤ 5%). M ất 3- tháng pilot r ồi v n hành liên t ậ ục sau đó. B ƯỚC 3: Tái ch ế thành nguyên li uệ công nghi pệ
    • Nhân l ực: Các công nhân c ủa nhà máy tái ch ế nh ựa, luy n kim, xi ệ măng…
    • Công vi c: Kim lo i sệ ạ ẽ đ ược chuy ển đ ồng chi phí năng l ượng m ỗi năm và m ở ra 80- 120 việc làm xanh ngay t i đ aạ ị ph ương. -G n thắ ương hi u ệ v ới d ựán xanh, nâng cao uy tín và kh ảnăng thu hút dòng v ốn FDI xanh. Đ ối v ới Xã h ội Và Môi tr ường: - Gi m phát th iả ả khí nhà kính : t ương đ ương 150.000–250. t ấn CO /năm₂ nhờ gi m chôn lả ấp và thu h ồi năng l ượng. - H n chạ ế ô nhi ễm n ước r rác & mùi ỉ hôi : gi mả 60–70% l ượng rác l ưu l i ạ qua ngày, c iả thi n chệ ất l ượng s ố ng khu v ực dân c ưxung quanh. - T o vi c làmạ ệ xanh: 80–150 vi cệ làm tr ực ti ếp + hàng trăm vi cệ làm gián ti ếp trong logistics, s n xuả ất OPEX – Chi phí v ận hành h ằng năm: - Nhân công (80– 120 ng ười) : 18 - 25 tỷ VNĐ - Đi n, nệ ước, b o trì hả ệ th ống : 12-18 tỷ VNĐ - V n chuyậ ển & logistics: 10 – 12 tỷ VNĐ - Giám sát môi tr ường & MRV tín ch carbonỉ : 3 - 5 tỷ VNĐ T ổng OPEX: ~45–60 tỷ VNĐ/năm

(66,7%) ch ọn “Có nh ưng ch ưa tri ệt đ ể” Ph ần l ớn cho r ng đã có ằ gi iả pháp nh ưng ch ưa hi u qu , chệ ả ưa tri t đ ệ ể. M ột nhóm khác kh ngẳ đ nhị ch ưa có gi i pháp ả đúng nghĩa. Vì v yậ gi iả pháp hi n t iệ ạ ch ưa đáp ứ ng đ ược kỳ v ọng c ộng đ ồng , cho th ấy nhu c ầu c ấp thi ết ph i c i ti ả ả ến công ngh ệ x ử lý, chính sách qu n lý.ả

  • K ết qu ả cho th ấy có 14/15 ( 93,3% ) ng ười ch ọn “ Thân thi ện môi tr ường, gi ảm phát th ải” v ề nhà máy luy n thép/nhôm. Nhệ ựa đ ược chia làm 2 lo i: Nh ạ ựa đ ơn lo i ạ (PET, HDPE, PP) qua h ệ th ống RID (Radiation-Induced Depolymerization)
    • B ức x ạ phá v ỡ polymer → đ ể ạt o ra b ột nh ựa, monomer ho c ph ặ ụ gia kỹ thu t, Nhậ ựa h ỗn h ợp & nh ựa b ẩn khó tách thông qua công ngh ệHTL (Hydrothermal Liquefaction) – Th ủy nhi t hóa lệ ỏng trong h ệ kín thành d ầu sinh h ọc. Rác h ữu c ơ→ phân bón sinh h ọc ho c khí sinh h ặ ọc (biogas). Ta s ẽ m ất 1-2 năm đ ể ắl p đ t dây chuy ặ ền, sau đó s ẽ tái ch ế liên t ục. B ước này s ẽ gi m phả ụ thu ộc vào than đá, d ầu m ỏ, thay th ế cho nguyên li u tệ ựnhiên. B ƯỚC 4 : Chuy ển hóa ph ần rác còn l i thành năng lạ ượng đi n (Waste-to- ệ Energy – Đ ỐT PHÁT ĐI ỆN) Silent Rebirth l ựa ch ọn h ợp tác liên doanh v ới Khu x ử lý C ủ Chi, đ ưa công ngh ệ đ ốt phát đi n c ệ ủa Nh t B n ậ ả (Hitachi Zosen / JFE) v ề ắl p đ t ngay ặ trong khuôn viên hi n có.ệ  Chúng tôi ch u trách nhi m tiị ệ ếp nh n phậ ần rác không tái ch ế đ ược, v n hành lò đ ậ ốt – turbine phát đi n và hệ ệ th ống ki ểm soát khí th i. Nguả ồn đi n t o ra ệ ạ s ẽ đ ược bán n ội b ộcho chính Khu x ử lý C ủ Chi. Nh ờmua ph ụ tr ợ. Đ ối v ới Tr ạm trung chuy ển: - Gi m chi phí &ả tăng thu phụ - Gi m áp lả ực rác t ồn - Đ ược công nh n ậ Green Station

 Nhà máy luy nệ kim & s n xuả ất v t li u kậ ệ ỹ thu tậ  Doanh nghi p hóaệ d ầu  Khu x ử lý Củ Chi  Đ ơn vị VLXD đ aị phương VLXD đ a phị ương. -> M ỗi dòng v t ch ậ ất b ước ra kh ỏi h ệ th ống đ ều tr ở thành s n phả ẩm có th ể bán, đ m b o dòng tiả ả ền liên t ục và đ ồng th ời gi ữ v ững m ục tiêu xanh là gi m bả ớt rác th i t i các khu chôn l ả ạ ấp gây ô nhi ễm môi tr ường.

4. KEY PARTNERS i tác/ kênh phân phi chính) 1.Chính quy ền và Đ ơn v ị qu ản lý rác công l ập là S ởTNMT TP.HCM, Tr m trung chuyạ ển rác Gò Cát (Bình Tân), Tr mạ Đông Th nh (Hóc Môn),ạ Tân Quy (C ủChi), các tr m cạ ủa CITENCO / Vi t Úc / Duy Tânệ Logistics…gi ữvai trò C ấp phép, h ỗ tr ợpháp lý, cung c ấp đ a đi ị ểm tri ển khai đ m b o nguả ả ồn rác ổ n đ nh ị 5. COMPETITION (Tính c nh tranh/ Đ ạ ố i thc nh tranh là ai? H ạ ọ cung cp gì? Dán cung cp gì?) Đ ối th ủ c ạnh tranh/ Gi ải pháp hi ện có D ựán nhómCompetitor 1: Công ty VietCycle (Hà N ội - TP H ồChí Minh) * Hình ảnh Competitor 1: L ợi th ế c nh tranh cạ ủa D ự án nhóm so v ới đ ối th ủ: - Không ph ụ thu ộc vào h ệ th ống thu gom phân tán mà x ử lý tr ực ti ếp t i ạ tr m trungạ chuy ển / bãi ti ếp nh n rác ậ , giúp gi m chi phíả logistics & đ m b o nguả ả ồn rác ổn đ nh h ị ơn. - Không ch xỉ ử lý nh ựa s ch đã phân lo i ạ ạ tr ước mà còn x ử lý rác h ỗn l ợp và rác ướt. - T ố ưi u giá tr thu h ị ồi , không ch dỉ ừng ở nh ựa PET/HDPE mà còn t o thêm ạ d ầu sinh

2 .Đ ối tác v ận hành và x ử lý cu ối: Khu x ửlí rác C ủ Chi h ợp tác Liên doanh l p đ t WtE (đắ ặ ốt phát đi n), tiêu thệ ụ đi nệ n ội b ộ 3 .Nhà cung c ấp công ngh ệ tái ch ế và đ ốt phát đi ện là Hitachi Zosen / JFE (Nh t),ậ Steinert (Đ ức), Redwave (Áo) h ợp tác cung c ấp các thi ết b phân lo i, ị ạ công ngh ệ tái ch ế nh ựa RIP, HTL, lò đ ốt- turbine. 4 .Đ ối tác thu mua s ản ph ẩm tái ch ế : Nh ựa Duy Tân, SABECO, Holcim / Hà Tiên, SCG, PVOil, nhà máy luy nệ kim, đ ơn v VLXD đ a ị ị ph ương. 5.T ổ ch ức tài chính / đ ầu t ư xanh nh ưlà ADB, IFC, JICA, Dragon Capital, VinaCapital sẽ rót v ốn, đ ồng hành chi ến l ượt dài h n. ạ 6 .Đ ối tác Carbon Credit & Ch ứng ch ỉmôi

  • Th ế m nh cạ ủa Đ ối th ủ 1 / Gi i pháp hi nả ệ có 1 gi i quyả ết v ấn đ ề ươt ng t ự:

- M ng lạ ưới thu gom ve chai, đ i lý ph ạ ế li uệ r ộng - Có quan h ệ h ợp tác v ới nhi ều th ương hi u ệ FMCG (Unilever, Coca-Cola…) đ ểthu gom bao bì - Có kinh nghi m lâu năm trong tái chệ ế nh ựa PET & HDPE h ọc và đi n t ệ ừ ph ần rác còn l i. ạ ❷ Competitor 2: Duy Tân Plastic Recycling (Tây Ninh)

  • Hình ảnh Competitor 1: L ợi th ế c nh tranh cạ ủa D ự án nhóm so v ới đ ối th ủ: - TSTL s ử d ụng b ộ công ngh ệ k ết h ợp t ừ nhi ều nhà s n xu ả ất (Nh t, EU, Vi t Nam) ậ ệ để x ử lý đa d ng rác hạ ỗn h ợp (nh ựa, kim lo i, ạ h ữu c ơ...) - Ngoài tái ch ế rác gi m phát th i CO2 TSTLả ả

● W-O : H ợp tác đào tạo với đại học, viện nghiên cứu và nhà cung cấp công nghệ: V ới thách th ức công ngh ệ đòi h ỏ i chuyên môn cao và c ơ h ội h ợp tác v ới các t ổ ch ức/ doanh nghi p. Ta tri ệ ển khai đào t o kĩ thu t v ạ ậ ới các tr ường đ i h ạ ọc, các vi n ệ nghiên c ứu, nhà cung c ấp công ngh , cam k ệ ết đào t o ạ ≥50 k ỹ thu tậ viên trong 12 tháng để v n hành an toàn và hi u qu .ậ ệ ả ● S-T : Ph ối h ợp xây d ựng tiêu chu ẩn v ận hành v ới c ơ quan qu ản lý Dùng cam k ết đóng góp vào m ục tiêu tăng tr ưởng xanh và kinh t ế tu ần hoàn đ ể làm vi cệ v ới S ở TNMT/UBND, cùng xây tiêu chu ẩn v n hành an toàn cho mô hình phân lo i và tái ậ ạ ch ế, giúp gi m r ả ủi ro pháp lý và thu hút h ỗ tr ợhành chính. ● W-T : Tri ển khai mô hình PPP t ừng giai đo ạn (3–5 ha) v ới v ốn chia theo t ỷ ệl Nhà n ước – Doanh nghi ệp – Qu ỹ môi tr ường. M ỗi giai đo n ch đ ạ ỉ ầu t ư dây chuy ề n bán t ự đ ộng đ ể gi m CAPEX ban đả ầu xu ống 30– 40% , sau đó m ới m ở ộr ng khi có k ết qu ả đo ki ểm môi tr ường đ t chu ạ ẩn. T ất c ả ho t đạ ộng đ ược giám sát đ ộc l p ậ và báo cáo đ nh kỳị cho S ở TNMT, nh m gi mằ ả thi ểu r ủi ro pháp lý, môi tr ường và tài chính tr ước khi nhân r ộng toàn khu.

Close

Mô hình TSTL chúng tôi đã ch ứng minh các l ợi ích kinh t ế, ti ềm năng th ương m ại, khác bi ệt v ới đ ối th ủ c ạnh tranh… Vì v y, chúng tôi muậ ốn kêu g ọi nhà đ ầu t ư rót v ốn 2 tri u ệ USD (t ương đ ương kho ng 50 t ả ỷ VNĐ) đ ể tri ển khai giai đo n thí đi ạ ểm trong vòng 18 tháng t i Tr m trung chuyạ ạ ển rác Gò Cát. Trong th ời gian này, chúng tôi cam k ết s ẽ làm gi m ít nhả ất 50% l ượng rác ph i chôn l ả ấp, th ương m i hóa t ạ ối thi ểu 3 dòng s n ph ả ẩm tái ch ế, t o doanh ạ thu ổn đ nh t ị ừ h ợp đ ồng bán đi n n ệ ội b ộ và v t li u tái chậ ệ ế. Đ ổi l i, nhà đ ạ ầu t ư s ẽ đ ược chia 20% c ổ ph ần d ự án TSTL t ương ướng v ới m ức đ nh giá ban đ ị ầu c ủa d ự án là 10 tri u USDệ (~250 t ỷ VNĐ). Nhà đ ầu t ư có th ể yên tâm n m giắ ữ ợl i ích tài chính dài h n t ạ ừ d ựán xanh đ ồng th ời có th ể đ ồng hành chi ến l ược trong quá trình chúng tôi m ở ộr ng quy mô.

2. ĐÁNH GIÁ M ỨC Đ Ộ LIÊN QUAN GI ỮA D Ự ÁN NHÓM V ỚI CÁC SDGS: H ướng d ẫn th ực hi ện: - Phân tích m ức đ ộ liên quan c ủa d ự án v ới các SDGs: Các SDGs nào mà d ự án có tác đ ộng đ ến? Gi i thích lý do vì sao ả d ự án có liên quan đ ến các SDGs đó. 1. SDG 7 – Affordable and Clean Energy (Năng lượng sạch với giá hợp lý) Lý do:

o D ự án chuy ển hóa rác th i thành năng l ả ượng (Waste-to-Energy) giúp t o ra ngu ạ ồn đi n s ch t ệ ạ ừ rác, thay thế m ột ph ần đi n t ệ ừ than/d ầu. o Ứng d ụng công ngh ệ đ ốt phát đi n c ệ ủa Nh t B n, giúp gi m phát th i khí nhà kính.ậ ả ả ả o Đi n t o ra đệ ạ ược bán cho Khu x ử lý C ủ Chi ho c dùng nặ ội b ộ, gi m chi phí năng l ả ượng – đúng tinh th ần “năng l ượng s ch, giá thành h ạ ợp lý”.

2. SDGs có m ức đ ộ đóng góp th ấp nh ất SDG 1- No Poverty và SGD 2- Zero Hunger Mức độ: ~ 1 điểm Lý do: o D ự án có ảnh h ưởng gián ti ếp đ ến vi c t o vi c làm cho công nhân môi tr ệ ạ ệ ường, nh ưng không tác đ ộng tr ực ti ếp đ ến xóa đói gi m nghèo hay an ninh l ả ương th ực. o Không có ho t đạ ộng nào trong d ự án liên quan đ ến chính sách xã h ội, h ỗ tr ợ thu nh p ho c cung cậ ặ ấp th ực ph ẩm

  • Xác đ nh trị ụ c ột phát tri ển b ền v ững c ủa d ự án: D ự án thu ộc tr ụ c ột nào cao nh ất (Kinh t ế, Xã h ội, Môi tr ường)? Gi i thích lý do. D ả ự án thu ộc tr ụ c ột nào th ấp nh ất? Gi i thích lý do ả

1. Trụ cột có mức độ cao nhất: Kinh tế ( Economy – 5 điểm ) Lý do: o D ự án t o ra giá tr kinh tạ ị ế tu ần hoàn, khi các dòng v t ch ậ ất nh ư kim lo i, nhạ ựa, d ầu sinh h ọc, đi n và tro x ệ ỉ sau x ử lý đ ều tr ở thành s n phả ẩm có th ể bán ra th trị ường. o Vi c bán đi n cho Khu xệ ệ ử lý C ủ Chi theo h ợp đ ồng dài h n giúp t o dòng doanh thu ạ ạ ổn đ nh cho d ị ựán. o Mô hình k ết h ợp tái ch ế – năng l ượng – v t li u giúp t n d ậ ệ ậ ụng t ối đa ngu ồn tài nguyên t ừ rác, nâng cao hi uệ qu ả kinh t ếxanh 2. Trụ cột có mức độ thấp nhất: Môi trường và Xã hội ( Environment and Social – đều 4 điểm )

o T ố ưi u chu ỗi logistics xanh, gi m chi phí v n chuy ả ậ ển và phát th i. ả o K ết h ợp v ới chính quy ền đ a ph ị ương và nhà đ ầu t ư đ ể thu hút ngu ồn v ốn xanh, đ m b o mô hình v n ả ả ậ hành lâu dài, ổn đ nh. ị