Random document to study, Summaries of Mathematics

subject. math course author professor

Typology: Summaries

2021/2022

Uploaded on 10/25/2024

lindanadinee
lindanadinee 🇻🇳

1 document

1 / 7

Toggle sidebar

This page cannot be seen from the preview

Don't miss anything!

bg1
THỂ TÍCH KHỐI CHÓP (PHẦN 1)
1. Cho hnh chp c đy l tam gic đu cnh , . Gi ln lưt
l trung đim c a . Th t"ch kh$i chp l
A. B. C. D.
2. Cho hnh chp c đy l tam gic đu cnh , cnh bên vuông gc với đy, đường
thẳng to với đy một gc bằng . Th t"ch c a kh$i chp bằng
A. .B. .C. .D. .
3. T"nh th t"ch kh$i chp c , , , , gc giữa v
l .
A. .B. .C. .D. .
4. Cho hnh chp c đy l hnh chữ nhật. Hai mặt phẳng v cùng vuông
gc với mặt phẳng . Biết rằng , v . T"nh th t"ch kh$i chp
.
A. .B. .C. .D.
5. Cho hnh chp c vuông gc với mặt phẳng đy l hnh thang vuông ti
v c Biết t"nh th t"ch kh$i chp theo
A. B. C. D.
6. Cho hnh chp c đy l hnh vuông cnh , cnh vuông gc với đy v mặt
phẳng to với đy một gc . T"nh th t"ch kh$i chp .
A. .B. .C. .D. .
7. Cho hnh chp c đy l hnh chữ nhật với , . Cnh bên vuông
gc với đy v đường thẳng to với mặt phẳng một gc . T"nh th t"ch c a kh$i chp
theo .
pf3
pf4
pf5

Partial preview of the text

Download Random document to study and more Summaries Mathematics in PDF only on Docsity!

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP (PHẦN 1)

1. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh ,. Gọi lần lượt là trung điểm của. Thể tích khối chóp là A. B. C. D. 2. Cho hì nh chó p có đá y là tam giá c đề u cạ nh , cạ nh bên vuông gó c với đá y, đường thẳng tạ o với đá y một gó c bằng. Thể tí ch củ a khố i chó p bằng A.. B.. C.. D.. 3. Tí nh thể tí ch khố i chó p có , , , , gó c giữa và là. A.. B.. C.. D.. 4. Cho hì nh chó p có đá y là hì nh chữ nhật. Hai mặt phẳng và cùng vuông gó c với mặt phẳng_._ Biết rằng , và. Tí nh thể tí ch khố i chó p . A..^ B.^.^ C.^.^ D. 5. Cho hình chóp có vuông góc v ới mặt phẳng đáy là h ình thang vuông tạ i và có Biết tính thể tích khối chóp theo A. B. C. D. 6. Cho hì nh chó p có đá y là hì nh vuông cạ nh , cạ nh vuông gó c với đá y và mặt phẳng tạ o với đá y một gó c. Tí nh thể tí ch khố i chó p. A.. B.. C.. D.. 7. Cho hì nh chó p có đá y là hì nh chữ nhật với ,. Cạ nh bên vuông gó c với đá y và đường thẳng tạ o với mặt phẳng một gó c. Tí nh thể tí ch củ a khố i chó p theo.

A.. B.. C.. D..

8. Cho hì nh chó p có , gó c giữa và là , đề u cạ nh. Th ể tí ch khố i chó p bằng A.. B.. C.. D.. 9. Cho hình chóp có đáy là hình vuông c ạnh , hai mặt phẳng và cùng vuông gó c với mặt phẳng ; góc gi ữa đường thẳng và mặt phẳng bằng. Tí nh theo thể tích kh ố i chóp. A.. B.. C.. D.. 10. Cho hì nh chó p có đá y là hì nh chữ nhật, , , vuông gó c với đá y và mặt phẳng tạ o với đá y một gó c. Tí nh thể tí ch củ a khố i chó p. A.. B.. C.. D.. 11. Cho hì nh chó p có đá y là tam giá c đề u cạ nh , vuông gó c với mặt phẳng đá y. Gọ i là trung điể m củ a , gó c giữa và bằng. Th ể tí ch khố i ch ó p bằng: A.. B.. C.. D.. 12. Cho hì nh chó p , đá y là hì nh vuông cạ nh. Hai mặt phẳng , cùng vuông gó c với đá y, gó c giữa hai mặt phẳng và bằng. Tí nh tỉ s ố biết là thể tí ch củ a khố i chó p. A.. B.. C.. D.. 13. Cho hì nh chó p có đá y là tam giác đều cạnh , tam giác vuông tại , tam giác vuông tại. Biết góc gi ữa hai mặt phẳng và bằng. Tí nh thể t ích khối ch ó p theo.

A.. B.. C.. D..

20. Cho hì nh chó p có đá y là hì nh chữ nhật với Tam giá c đề u và nằm trong mặt phẳng vuông gó c với đá y. Thể tí ch củ a hì nh chó p là : A. B. C. D. 21. Cho hì nh chó p có đá y là hì nh vuông cạ nh , mặt bên là tam giá c đề u và nằm trong mặt phẳng vuông gó c với đá y. Thể tí ch khố i chó p là A.. B.. C.. D.. 22. Cho hì nh chó p có đá y là hì nh bì nh hà nh và ,. Tam giá c vuông cân tạ i , hai mặt phẳng và vuông gó c nhau. Tí nh tỉ số biết là thể tí ch khố i chó p. A.. B.. C.. D.. 23. Cho khố i chó p có đá y là hì nh vuông cạ nh , tam giá c cân tạ i và nằm trong mặt phẳng vuông gó c với mặt đá y,. Tí nh theo thể tí ch khố i chó p. A.. B.. C.. D.. 24. Cho hì nh chó p có đá y là tam giá c vuông tạ i. Biết là tam giá c đề u và thuộc mặt phẳng vuông gó c với mặt phẳng. Tí nh theo thể tí ch khố i ch ó p biết , . A.. B.. C.. D.. 25. Cho hì nh chó p đá y là hì nh vuông cạ nh. Hì nh chiếu củ a lên là trung điể m củ a. Th ể tí ch khố i ch ó p là A. B.. C. D.

26. Cho hì nh chó p tứ giá c có đá y là vuông; mặt bên là tam giá c đề u và nằm trong mặt phẳng vuông gó c với đá y. Biết khoảng cá ch từ điể m đến mặt phẳng bằng. Tí nh thể tí ch củ a khố i chó p. A.. B.. C.. D.. 27. Cho hì nh chó p có đá y là hì nh chữ nhật với , , tam giá c nhọ n và nằm trong mặt phẳng vuông gó c với đá y. Biết hai mặt phẳng , tạ o với nhau gó c thỏa mãn và cạ nh. Thể tí ch khố i bằng: A.. B.. C.. D.. 28. Cho hì nh chó p có đá y là tứ giá c lồi và gó c tạ o bởi cá c mặt phẳng , , , với mặt đá y lầ n lượ t là , , ,. Biết rằng tam giá c vuông cân tạ i , và chu vi tứ giá c là. Tí nh thể tí ch củ a khố i chó p. A.. B.. C.. D.. 29. Cho hì nh chó p có mặt phẳng vuông gó c với mặt phẳng , là tam giá c đề u cạ nh , đường thẳng tạ o với mặt phẳng gó c. Thể tí ch củ a khố i chó p bằng A.. B.. C.. D.. 30. Hì nh chó p có đá y là hì nh vuông cạ nh là tam giá c cân tạ i và nằm trong mặt phẳng vuông gó c với đá y. Biết côsin củ a gó c tạ o bởi mặt phẳng và bằng . Thể tí ch củ a khố i chó p là A.. B.. C.. D..

38. Cho hì nh chó p đề u có đá y là tam giá c đề u cạ nh. Gọ i lầ n lượ t là trung điể m củ a cá c cạ nh. Biết mặt phẳng vuông gó c với mặt phẳng. Thể tí ch khố i chó p bằng A.. B.. C.. D.. 39. Cho khố i chó p tứ giá c đề u , đá y là hì nh vuông có cạ nh bằng , tâm , cạ nh bên bằng . Gọ i là trung điể m củ a , là điể m đố i xứng củ a qua. Thể tí ch khố i đa diện bằng: A.. B.. C.. D.. 40. Cho hì nh chó p tứ giá c đề u có cạ nh đá y bằng , gó c giữa mặt bên v à đá y bằng. lầ n lư ợ t là trung điể m cá c cạ nh. Tí nh theo thể tí ch khố i ch ó p A.. B.. C.. D..