























Study with the several resources on Docsity
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
Prepare for your exams
Study with the several resources on Docsity
Earn points to download
Earn points by helping other students or get them with a premium plan
In here have Russian and Vietnamese
Typology: Translations
1 / 31
This page cannot be seen from the preview
Don't miss anything!
























TIỀN TỐ
1. Thay đổi hướng di chuyển: В: Di chuyển vào bên trong (ví dụ: вбежать - chạy vào, внести - mang vào) Из : Di chuyển ra bên ngoài (ví dụ: выбежать - chạy ra, вынести - mang ra) На: Di chuyển lên trên (ví dụ: взобраться - leo lên, надеть - mặc vào) С: Di chuyển xuống dưới (ví dụ: спуститься - đi xuống, снять - cởi ra) О: Di chuyển xung quanh (ví dụ: обойти - đi vòng quanh, оглядеть - nhìn xung quanh) До: Di chuyển đến đích (ví dụ: дойти - đi đến, добежать - chạy đến) От: Di chuyển ra xa khỏi (ví dụ: отойти - đi ra xa, отбежать - chạy ra xa) За: Di chuyển theo sau (ví dụ: зайти - đi theo sau, забежать - chạy theo sau) Под : Di chuyển đến vị trí bên dưới (ví dụ: подложить - đặt dưới, подписать - ký tên) Пере : Di chuyển qua (ví dụ: перейти - đi qua, перепрыгнуть - nhảy qua) 2. Thay đổi trạng thái: Раз : Làm cho tan rã, chia nhỏ (ví dụ: разбить - đập vỡ, разделить - chia nhỏ) С : Làm cho hoàn thành, kết thúc (ví dụ: сделать - làm, сказать - nói) На : Bắt đầu hành động (ví dụ: начать - bắt đầu, написать - viết) О : Bao phủ, bao quanh (ví dụ: одеть - mặc, окружить - bao quanh) Про : Hoàn thành hành động (ví dụ: прочитать - đọc xong, прожить - sống) У : Loại bỏ, tách ra (ví dụ: убрать - dọn dẹp, убежать - chạy trốn)
Не : Phủ định (ví dụ: не говорить - không nói, не делать - không làm) Без : Không có (ví dụ: без денег - không có tiền, без проблем - không có vấn đề gì) В : Vào, trong (ví dụ: встать - đứng dậy, вспомнить - nhớ) Вы : Ra, ra khỏi (víйти - đi ra, выбрать - chọn) До : Đến, cho đến (ví dụ: дойти - đi đến, договориться - thỏa thuận) За : Sau, vì (ví dụ: заходить - đi vào, забыть - quên) О : Về, về (ví dụ: оставить - để lại, одеться - mặc quần áo) От : Từ, từ (ví dụ: открыть - mở, ответить - trả lời) По : Theo, theo (ví dụ: пойти - đi, подумать - suy nghĩ) Вдоль- (Vdol'-): Dọc theo Сквозь- (Skvoz'-): Qua Около- (Okolo-): Xung quanh
У : Giảm mức độ (ví dụ: уменьшить - giảm, успокоиться - bình tĩnh lại) Пере : Vượt quá mức độ (ví dụ: переборщить - làm quá
HẬU TỐ
Lưu ý: Từ gốc "читать" (đọc): Читатель (читатель) - người đọc (danh từ) Чтение (чтение) - việc đọc (danh từ) Читаться (читаться) - được đọc (
ĐUÔI CỦA TÍNH TỪ CÁC CÁCH Giống Số Cách Đuôi Ví dụ ĐỰC ÍT 1 - ый, - ой, - ий новый (mới), синий (xanh lam), добрый (tốt bụng) 2 - ого, - его, - иего нового, синего, доброго 3 - ому, - ему, - иему новому, синему, доброму 4 - ого, - его, - иего нового, синего, доброго 5 - ым, - им, - им новым, синим, добрым 6 - ом, - ем, - им о новом, о синем, о добром NHIỀU (DÙNG CHUNG CHO ĐỰC, CÁI, CHUNG ) 1 - ы, - и новые, синие, добрые 2 - ов, - ей
CHƯA HOÀN => HOÀN
Gerund: Phân từ hiện tại có thể được sử dụng như gerund để thể hiện hành động như một danh từ. Ví dụ: Phân từ như tính từ: Читающая книга (chitaushchaya kniga): Cuốn sách đang được đọc Говорящий человек (govoryashchiy chelovek): Người đang nói Играющий ребенок (igrayushchiy rebyonok): Đứa trẻ đang chơi Phân từ như gerund: Читая книгу, я узнал много нового. (Chitaya knigu, ya uznal mnogo novogo.) - Đọc sách, tôi đã học được nhiều điều mới. Говоря по телефону, он не обратил внимания на меня. (Govorya po telefonu, on ne obratil vnimaniya na menya.) - N
3. Cách hình thành phân từ dạng ngắn đuôi: Đối với động từ nhóm I: Bỏ phần đuôi - нный/-ный của phân từ quá khứ dạng thụ động đầy đủ, giữ lại phần gốc và các phụ âm kết thúc. Đối với động từ nhóm II: Bỏ phần đuôi - тый/-тый của phân từ quá khứ dạng thụ động đầy đủ, giữ lại phần gốc và các phụ âm kết thúc. Đối với động từ nhóm III: Bỏ phần đuôi - енный/-енный của phân từ quá khứ dạng thụ động đầy đủ, giữ lại phần gốc và các phụ âm kết thúc. Lưu ý: Một số động từ nhóm I và nhóm III có thể thay đổi nguyên âm trong gốc khi hình thành phân từ dạng ngắn đuôi. Một số động từ không có phân từ dạng ngắn đuôi. Ví dụ: Động từ nhóm I: Прочитанный (prochitannyy) -> Прочитан (proчитан) - Đã được đọc Сказанный (skazannyy) -> Сказан (skazan) - Đã được nói Сыгранный (sygrannyy) -> Сыгран (sygran) - Đã được chơi Động từ nhóm II: Написанный (napisannyy) -> Написан (napisan) - Đã được viết Сделанный (sdelannyy) -> Сделан (sdelan) - Đã được làm Прочитанный (prochitannyy) -> Прочитан (proчитан) - Đã được đọc (ngoại lệ) Động từ nhóm III: Открытый (otkrytyy) -> Открыт (otkryt) - Đã được mở Закрытый (zakrytyy) -> Закрыт (zakryt) - Đã được đóng Проданный (prodanyy) -> Продан (prodan) - Đã được bán Cách sử dụng phân từ dạng ngắn đuôi: Phân từ dạng ngắn đuôi được sử dụng như tính từ để bổ nghĩa cho danh từ, thể hiện trạng thái hoặc đặc điểm của danh từ đó. Phân từ dạng ngắn đuôi có thể thay đổi giống và số theo danh từ mà nó bổ nghĩa. Phân từ dạng ngắn đuôi thường đứng sau danh từ mà nó bổ nghĩa. Ví dụ: Прочитанная книга (prochitannaya kniga) - Cuốn sách đã được đọc (đọc giống số ít, giống nữ) Сказанные слова (skazannye slova) - Những lời đã được nói (nói giống số nhiều) Открытое окно (otkrytoe okno) - Cửa sổ đã được mở (mở giống số ít, giống trung tính) Phân biệt phân từ dạng ngắn đuôi với phân từ đầy đủ: Phân từ dạng ngắn đuôi: Chỉ có dạng thụ động, được sử dụng như tính từ, có thể thay đổi giống và số. Phân từ dạng đầy đủ: Có cả dạng hoạt động và thụ động, được sử dụng như tính từ hoặc động từ, không thể thay đổi giống và số. Ví dụ: Phân từ dạng ngắn đuôi: Прочитан (proчитан) - Đã được đọc (tính từ, giống số ít, giống nam) Phân từ dạng đầy đủ: Прочитанный (prochitannyy) - Đã được đọc (tính từ, không thay đổi giống và số)
TÍNH TỪ SO SÁNH TIẾNG NGA
1. So sánh hơn (сравнительная степень) So sánh hơn được sử dụng để so sánh hai đối tượng với nhau. So sánh hơn có hai cách hình thành: Cách 1: Thêm các hậu tố sau vào gốc của tính từ:
TÍNH TỪ TIẾNG NGA
Красивый - đẹp Некрасивый - xấu xí Симпатичный - dễ thương Несимпатичный - không dễ thương Высокий - cao Низкий - thấp Толстый - béo Худой - gầy Сильный - mạnh mẽ Слабый - yếu đuối Здоровый - khỏe mạnh Больной - ốm yếu Молодой - trẻ Старый- già Добрый - tốt bụng Злой - độc ác Веселый - vui vẻ Грустный - buồn bã Спокойный - bình tĩnh Нервный - lo lắng Дружелюбный - thân thiện Недружелюбный - không thân thiện Честный - trung thực Нечестный - gian lận Умный- thông minh Глупый - ngu ngốc TỐT XẤU Добрый - Tốt bụng Милый - Dễ thương, hiền lành Вежливый - Lịch sự Честный - Trung thực Ответственный - Có trách nhiệm Трудолюбивый - Chăm chỉ Смелый - Dũng cảm Умный - Thông minh Мудрый - Khôn ngoan Щедрый - Hào phóng Отзывчивый - Biết ơn Веселый - Vui vẻ Оптимистичный - Lạc quan Злой - Độc ác Грубый - Thô lỗ Жадный - Tham lam Лживый - Nói dối Ленивый - Lười biếng Трусливый - Hèn nhát Эгоистичный - Ích kỷ Нетерпеливый - Nóng nảy Невежливый - Hỗn láo Нечестный - Gian lận Неблагодарный - Vô ơn Пессимистичный - Bi quan
Красный - đỏ Алый - đỏ tươi Багряный - đỏ thẫm Вишневый - đỏ anh đào Синий - xanh lam Желтый - vàng Зеленый - xanh lá cây Черный - đen Белый- trắng Розовый - hồng Коричневый - nâu Серый - xám Фиолетовый - tím Оранжевый - cam Голубой - xanh da trời Круглый - tròn Квадратный - vuông Прямоугольный - chữ nhật Овальный - hình bầu dục Шарообразный - hình cầu Плоский - phẳng Выпуклый - lồi Вогнутый - lõm Изогнутый - cong Сломанный - gãy Рассыпанный - vụn Вытянутый - dài ra Удлинённый - dài hơn Острый - nhọn Тупой - cùn Каменный - đá Стеклянный - thuỷ tinh Деревянный - gỗ Дубовый - gỗ sồi Сосновый - gỗ thông Берёзовый - gỗ bạch dương Бумажный - giấy Металлический - kim loại Пластиковый - nhựa Кожаный - da Шерстяной - len Хлопчатобумажный - cotton Шелковый - lụa Кожаный - da Тканевый - vải
Лазурный - xanh lam đậm Бирюзовый - xanh ngọc Крупный - to Огромный - khổng lồ Средний - trung bình Гладкий - phẳng mịn Шероховатый - sần sùi Пухлый - đầy đặn Тощий - rỗng Прямой - thẳng Кривой - cong Волнистый - lượn sóng Зубчатый - răng cưa Пуховый - lông vũ Резиновый - cao su Ватный - bông Фарфоровый - xứ Керамический - Gốm Хрустальный - Pha lê Бетонный - bê tông Стальной - thép Медный - đồng Серебряный - bạc Золотой - vàng Железный - sắt Алюминиевый - nhôm Панельный - pan nơ
Сладкий - ngọt Соленый - mặn Кислый - chua Горький - đắng Пряный - cay Ароматный - thơm Свежий - tươi Противный - khó chịu Душный - ngột ngạt Нежный - dịu nhẹ Вкусный - ngon Сочный - mọng nước Спелый - chín Неспелый - chưa chín Зрелый - chín muồi Чистый - sạch Грязный - bẩn Полезный - bổ dưỡng Плодовый - có trái Лиственный - có lá Хвойный - có lá kim Сушеный - sấy khô Мороженый - đông lạnh Консервированный - đóng hộp Вареный - luộc Жареный - chiên Тушеный - hầm Маринованный - ngâm chua
Bác sĩ Врач ( Акушер-гинеколог - phụ khoa, Анестезиолог - gây mê, Гастроэнтеролог - tiêu hóa, Дерматолог - da liễu, Эндокринолог - nội tiết, Гематолог - huyết học, Кардиолог - tim mạch, Невролог - thần kinh, Офтальмолог - nhãn khoa, Отоларинголог - tai mũi họng, Педиатр - nhi khoa, Психиатр - tâm thần, Пульмонолог - phổi, Ревматолог - khớp, Стоматолог - nha khoa, Хирург - phẫu thuật, Уролог - tiết niệu) Врач общей практики - Đa khoa Врач скорой помощи - cấp cứu Врач спортивной медицины - y học thể thao Школьный врач - y tế trường học Врач-лаборант - bác sĩ xét nghiệm Врач-эпидемиолог - bác sĩ chuyên về bệnh truyền nhiễm Врач-гигиенист - bác sĩ vệ sinh Ветеринар - thú y Giáo viên Учитель - giáo viên phổ thông Cấp bậc : ( Воспитатель - giáo viên mầm non, учитель начальной школы - tiểu học, Преподаватель - giảng viên) Môn học (cách 2): ( языка - ngôn ngữ, литература - văn học, математики - toán, физики - vật lý, химии - hóa học, биологии - sinh học, истории - lịch sử, географии - địa lý, информатики - tin học, музыки - âm nhạc, физкультуры - thể dục, рисования - mỹ thuật, философии - triết học, политики - chính trị, обществознания - xã hội học, гуманитарных наук
cơ khí, строитель - xây dựng, электрик - điện, связи - viễn thông, программист - phần mềm, исследователь - nghiên cứu) Ex: Инженер - конструктор (cách 2)
Метро- Tàu điện ngầm Автобус - Xe buýt Троллейбус - Xe điện Трамвай - Xe điện Маршрутное такси- Xe buýt nhỏ Такси - Xe taxi Велосипед - Xe đạp Самокат - Xe điện tử Гулять - Đi dạo Прогулка - Buổi dạo chơi Экскурсия - Tham quan Посещение - Thăm quan Поход - Đi bộ đường dài Шопинг - Mua sắm Развлечения - Giải trí Концерт - Buổi hòa nhạc Спектакль - Vở kịch Выставка - Triển lãm Кино - Phim ảnh Ресторан - Nhà hàng Кафе - Quán cà phê Бар - Quầy bar Житель - Cư dân Горожанин - Người dân thành phố Прохожий - Người qua đường Турист - Khách du lịch Посетитель - Khách tham quan Продавец - Nhân viên bán hàng Официант - Bồi bàn Водитель - Tài xế Полицейский - Cảnh sát ĐỊA ĐIỂM Площадь - Quảng trường Проспект - Đại lộ Улица - Đường phố Переулок - Ngõ hẻm Бульвар - Đường có cây xanh hai bên Набережная - Bờ kè Парк - Công viên Сад - Vườn Сквер - Vườn nhỏ Мост - Cầu Памятник - Tượng đài Музей - Bảo tàng Театр - Nhà hát Кинотеатр - Rạp chiếu phim Концертный зал- Phòng hòa nhạc Стадион - Sân vận động Магазин - Cửa hàng Ресторан - Nhà hàng Кафе - Quán cà phê Бар - Quầy bar Гостиница - Khách sạn Остановка - Trạm dừng xe buýt Светофор - Tín hiệu đèn giao thông Пешеходный переход - Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ Здание - Tòa nhà Дом - Nhà Особняк - Biệt thự Дворец - Cung điện Собор - Nhà thờ lớn Церковь - Nhà thờ Мечеть - Nhà thờ Hồi giáo Синагога - Nhà thờ Do Thái Колонна - Cột trụ Фонтан - Nước phun nước Арка - Vòm Супермаркет - Siêu thị Торговый центр - Trung tâm thương mại Рынок - Chợ Кафе - Quán cà phê Ресторан - Nhà hàng Аптека - Hiệu thuốc Парикмахерская - Tiệm cắt tóc Салон красоты - Salon làm đẹp Банк - Ngân hàng Почта - Bưu điện Парк - Công viên Сквер - Vườn nhỏ Выставка - Triển lãm Аттракцион - Khu vui chơi giải trí
Дорожный знак - Biển báo giao thông Скамейка - Ghế đá Фонарь - Đèn đường Киоск - Quầy bán hàng nhỏ Телефон - автомат - Máy điện thoại công cộng Туалет- Nhà vệ sinh Храм - đền Буддийский храм - chùa Автомагистраль - đường cao tốc Канализация - Сточная канава - cống rãnh Тренажерный зал - Фитнес-центр - GYM Компьютерный клуб - Интернет-кафе - quán nét Бильярдная - bida Железнодорожный вокзал - ga tàu hỏa Станция метро - Трамвайное депо - ga tàu điện Карусель - Vòng xoay ngựa Детская площадка - Sân chơi trẻ em Зоопарк - sở thú Школа - trường phổ thông Университет - trường đại học Институт - trường cao đẳng Академия - học viện Библиотека - thư viện Свалка - Мусорный полигон - bãi rác Кладбище - nghĩa trang Порт - cảng Комитет - Комиссия - Ủy ban Отдел полиции - Управление полиции - sở cảnh sát Ферма - Хозяйство - nông trại
Лес - Rừng Гора - Núi Горная вершина - Đỉnh núi Горный склон - Sườn núi Ущелье - Hẻm núi Пещера - Hang động Горный массив - Dãy núi Вулкан - Núi lửa Кратер - Miệng núi lửa Холм - Gò đồi Тундра - Vùng lãnh nguyên Горячий источник - Suối nước nóng *ĐỒNG BẰNG Луг - Đồng cỏ Долина - Thung lũng Равнина - Đồng bằng Степь - Thảo nguyên Болото - Đầm lầy Овраг - Rãnh nước Поле - Cánh đồng Дерево - Cây Куст - Cây bụi Цветок - Hoa Трава - Cỏ Животное - Động vật Птица - Chim Рыба - Cá Зверь - Thú Насекомое - Côn trùng
Весна - Mùa xuân Лето - Mùa hè Осень - Mùa thu Зима - Mùa đông HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN Облака - Mây